Font size
WorksheetsDAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
(NB) Mạch dao động điện từ gồm
cuộn cảm và tụ điện.
cuộn cảm và điện trở.
tụ điện và điện trở.
cuộn cảm, tụ điện và điện trở.
(NB) Trong mạch dao động điện từ, đại lượng nào sau điện không biến thiên điều hòa?
điện tích của tụ.
hiệu điện thế hai đầu cuộn dây.
cường độ dòng điện trong mạch.
chu kì của mạch.
(NB) Chu kì của mạch dao động điện từ cho bởi biểu thức
T =LC1.
T=2πLC.
T=2πLC1.
T=CL.
(TH) Đại lượng nào sau đây không biến thiên cùng tần số với các đại lượng còn lại?
q.
i.
u.
WC.
(TH) Cặp đại lượng nào sau đây không biến thiên cùng chu kì?
i; q.
u; i.
WL; WC.
WC; q.
(TH) Cường độ dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên ..... so với điện tích.
cùng pha.
ngược pha.
sớm pha π/2.
trễ pha π/2.
(TH) Mối liên hệ trực tiếp giữa các đại lượng nào sau đây không đúng?
I02i2+Q02q2=1.
I02i2+U02u2=1.
q=Cu.
i=ωI0.
(TH) Nếu điện tích cực đại của tụ tăng 2 lần năng lượng của mạch dao động điện từ
tăng 2 lần.
giảm 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
(TH) Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là
4 A.
2 A.
4.106 A.
2.106 A.
(TH) Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Điện dung của tụ là 4 μF. Hệ số tự cảm của cuộn dây là
2,5 μH.
4 μH.
0,25 μH.
0,4 μH.
Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng T=2πLC là
cảm ứng từ trong cuộn cảm
tần số dao động điện từ tự do trong mạch
cường độ điện trường trong tụ điện
chu kì dao động điện từ tự do trong mạch
Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì
phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C
phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
phụ thuộc vào cả L và C
không phụ thuộc vào L và C
Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động là
2πLC1
LC1
LC2π
LC
Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là
LC2π
2πLC
2πLC
2πLC1
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
T=2πLC
T=LC
T=πLC
T=2πLC
Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là
C=L4π2f2
C=f24π2L
C=4π2f2L1
C=4π2Lf2
Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì
tăng điện dung C lên gấp 4 lần
giảm độ tự cảm L còn 16L
giảm độ tự cảm L còn 4L
giảm độ tự cảm L còn 2L
Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
giảm 2 lần
tăng 4 lần
tăng 2 lần
không đổi
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động riêng của mạch
giảm 2 lần
tăng 4 lần
tăng 2 lần
giảm 4 lần
Trong mạch dao động điện từ LC (L không đổi), nếu tần số của mạch phát ra tăng n lần thì cần
Tăng điện dung C lên n lần
giảm điện dung C xuống n2 lần
giảm điện dung C xuống n lần
Tăng điện dung C lên n2 lần
Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 4 lần thì tần số dao động của mạch
tăng 4 lần
tăng 2 lần
giảm 4 lần
giảm 2 lần
Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2 . Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được
từ 4πLC1 đe^ˊn 4πLC2
từ 2πLC1 đe^ˊn 2πLC2
từ 2LC1 đe^ˊn 2LC2
từ 4LC1 đe^ˊn 4LC2
Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 . Khi điện dung có giá trị C2=4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là
f2=0,25f1
f2=2f1
f_2=0,5f_1
f_2=4f_1
Một con lắc đơn chiều dài ℓ đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức LC1 có cùng đơn vị với biểu thức
gℓ
ℓg
ℓg1
ℓg
Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5 Hz
B. f = 2,5 MHz
C. f = 1 Hz
D. f = 1 MHz
Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số góc dao động của mạch là
A. 318,5 rad/s.
B. 318,5 Hz.
C. 2000 rad/s.
D. 2000 Hz.
Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz. Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108. Bước sóng của sóng điện từ đó là
A. λ = 2000 m.
B. λ = 2000 km.
C. λ = 1000 m.
D. λ = 1000 km
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A. λ=100 m.
B. λ=150 m.
C. λ=250 m.
D. λ=500 m.
Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại
A. sóng dài
B. sóng trung
C. sóng ngắn
D. sóng cực ngắn
Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn
Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:
6,28.107s
2.10-3s
0,628.10-5s
62,8.106s
Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
i = 6cos(2000t - 2π ) (mA)
i = 6cos(2000t + 2π ) (mA)
i = 6cos(2000t - 2π ) (A)
i = 6cos(2000t + 2π ) (A)
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
10pF
10μF
0,1μF
0,1pF
Cường độ dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên ..... so với điện tích.
cùng pha.
ngược pha.
sớm pha π/2.
trễ pha π/2.
Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là
4 A.
2 A.
4.106 A.
2.106 A.
Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Điện dung của tụ là 4 μF. Hệ số tự cảm của cuộn dây là
2,5 μH.
4 μH.
0,25 μH.
0,4 μH.
Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn
cùng pha nhau
ngược pha nhau
lệch pha nhau
4πlệch pha nhau 2π
Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường
Có thể bị phản xạ, khúc xạ.
Truyền được trong chân không.
Mang năng lượng.
Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
Anten phát
Mạch biến điệu
Mạch tách sóng
Mạch khuyếch đại
Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là
10−6C và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?
188 m
99 m
314 m
628 m
Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ
4 pF đến 400 pF
4pF đến 16 pF
16 pF - 160 pF
160 pF - 400 pF
Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc
104 srad. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là
2.10−10C
4.10−10C
8.10−10C
6.10−10 C
Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ
giảm bớt 10%
giảm bớt 6,4 %
tăng thêm 10%
tăng thêm 6,4 %
Sóng điện từ
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương
không truyền được trong chân không
Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0 , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 . Hệ thức đúng là
q0 = I0.ω
q0 =I0.ω
I0 = q0.ω
I0 = q0.ω
Sóng điện từ
luôn là sóng ngang
luôn là sóng dọc
có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc
là sóng từ đài phát thanh
Một sóng điện từ được phát tại Trường Sa hướng lên vệ tinh VINASAT1 theo phương vuông góc với mặt đất. Tại một thời điểm t, vecto điện trường đang hướng về đất liền dọc theo các đường vi tuyến thì lúc đó vecto cảm ứng từ đang hướng về phía
đông
tây
nam
bắc
Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:
Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.
Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.
Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten
Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:
Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.
Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.
Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.
Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?
anten
mạch biến điệu
máy phát cao tần
mạch tách sóng
Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.
Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức
f = 2πLC1
f =LC1
f = 2πLC
f = LC
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là
80 μs
8 μs
80π μs
8π μs
Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là
T
2T
0,5 T
T2
Hai mạch dao động điện từ lí tưởng . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T, của mạch thứ hai là T' = 4T . Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại . Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
2
4
1/2
1/4
Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức
λ = fc
λ = cf
λ = f.c
λ = fc2
Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
phản xạ
mang năng lượng
truyền được trong chân không
khúc xạ
Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình điện tích trên tụ là
8.cos(π.104t − 2π) μC
8.cos(π.104.t +2π) μC
8.cos(2π.104t+2π) μC
8.cos(2π.104 t−2π) μC
Cho
mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi C = C0 thì mạch dao động
với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị
0,25C0
0,5C0
2C0
4C0
Chọn tất cả các đặc điểm của sóng điện từ
truyền được trong môi trường chân không và vật chất.
vì là sóng ngang nên dao động điện trường và từ trường luôn vuông pha
sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, nhưng không thể giao thoa
trong chân không, tốc độ lan truyền sóng điện từ là c = 3.108 m/s
Chọn tất cả các điểm khác nhau giữa sóng điện từ và sóng cơ
Truyền được trong chân không
Phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Sóng cơ có có tốc độ làn truyền trong chất rắn là lớn nhất
Sóng điện từ có tốc độ lan truyền trong chân không là lớn nhất
Chọn tất cả các ý đúng khi nói về sự truyền sóng điện từ
Sóng ngắn không bị không khí hấp thụ
Sóng dài không bị nước hấp thụ
Sóng cực ngắn xuyên qua tần điện li
Sóng ngắn được mặt đất, mặt nước, tần điện li phản xạ
Sóng cực ngắn có bước sóng vài chục mét
Chọn tất cả các ý đúng khi nói về sự truyền sóng điện từ
Sóng ngắn có bước sóng vài chục mét
Tần điện li phản xạ sóng ngắn, nhưng sóng cực ngắn thì xuyên qua
Mặt đất, mặt nước phản xạ sóng ngắn
Sóng ngắn là sóng tivi
Chọn tất cả các khối của máy phát thanh
Micrô
Máy phát sóng cao tần
Mạch biến điệu
Mạch khuếch đại cao tần
Mạch chọn sóng
Chọn tất cả các khối của máy thu thanh
Loa
Mạch khuếch đại âm tần
Mạch chọn sóng
Mạch tách sóng
Mạch biến điệu
Chọn tất cả các ý đúng
Biến điệu là “trộn” sóng âm tần với sóng điện từ cao tần
Anten máy thu được sóng nhờ vào hiện tượng cộng hưởng
Biến điệu là biến sóng âm (sóng cơ) thành sóng âm tần
Anten máy thu được sóng nhờ vào khả năng tách các sóng trong không gian
Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:
biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.
chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.
bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.
Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640 μH và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36 pF đến 225 pF. Lấy π^2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ
960ms – 2400 ms.
960 μs – 2400 μs.
960 ps – 2400 ps.
960 ns – 2400 ns.
Trong mạch dao động điện từ LC lý tưởng, điện tích biến thiên điều hòa với chu kỳ T thì
năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T.
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 0,5T.
năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T.
tổng năng lượng điện từ trong mạch biến thiên điều hòa với chu kỳ 0,5T.
Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là
điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.
năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.
năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.
Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động của mạch là
ω = 5.10^4rad/s.
ω = 5.10^-5Hz.
ω = 200Hz.
ω = 200rad/s.
Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10^-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA. Giá trị của T là
2 μs.
3 μs.
4 μs.
1 μs.
Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/πmH và tụ điện có điện dung 4/π nF. Tần số dao động riêng của mạch là
5π.10^5Hz.
2,5.10^5Hz.
5π.10^6Hz.
2,5.10^6Hz.
Một mạch dao động LC có tụ điện 25pF và cuộn cảm 10^-4 H. Biết ở thời điểm ban đầu của dao động, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40mA. Tìm biểu thức của cường độ dòng điện, của điện tích trên bản cực của tụ điện và biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện.
i = 4.10-2cos(2.10^7t) (A)
i = 4.10-2cos(2.10^-7t) (A)
i = 4.10-2cos(2.10^7t + π/2) (A)
i = 4.10-2cos(2.10^7t - π/2) (A)
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
luôn cùng pha nhau.
với cùng biên độ.
luôn ngược pha nhau.
với cùng tần số.
Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là q = 3.10^-6cos2000t(C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
i = 6cos(2000t + π/2) (A).
i = 6cos(2000t - π/2) (A).
i = 6cos(2000t + π/2) (mA).
i = 6cos(2000t - π/2) (mA).
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là
80 μs
8 μs
80π μs
8π μs
Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Mạch dao động LC lí tưởng là một mạch kín gồm
điện trở, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp nhau.
tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp nhau.
tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp nhau.
cuộn cảm thuần và điện trở mắc nối tiếp nhau.
Trong mạch dao động điện từ, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?
Năng lượng rất lớn.
Cường độ rất lớn.
Tần số rất lớn.
Chu kì rất lớn.
Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:
biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.
chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.
bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.
Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là
điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.
năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.
năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
luôn cùng pha nhau.
với cùng biên độ.
luôn ngược pha nhau.
với cùng tần số.
Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5 Hz
B. f = 2,5 MHz
C. f = 1 Hz
D. f = 1 MHz
Tìm phát biểu sai.
Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động.
Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên.
Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động.
Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn ….
có điện trường.
có từ trường.
có điện từ trường.
không có trường nào.
Công thức dùng để tính chu kì dao động riêng trong mạch dao động LC là
T=2πLC
T=LCπ
T=πLC
T=LC
Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của điện trường xoáy?
Đường sức là những đường cong khép kín.
Đường sức bắt đầu ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
Độ lớn cường độ điện trường không đổi theo thời gian.
Đường sức điện song song với đường sức từ.
Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
Hiện tượng cộng hưởng điện
Hiện tượng từ hoá
Hiện tượng cảm ứng điện từ
Hiện tượng tự cảm
Chọn phát biểu SAI khi nói về điện từ trường
Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong.
Từ trường xoáy là từ trường mà cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ và véctơ cường độ điện trường luôn luôn
truyền trong mọi môi trường với tốc độ bằng 3.108 m/s
dao động điều hoà cùng tần số và cùng pha nhau
vuông góc nhau và dao động lệch pha nhau một góc π/2
vuông góc nhau và trùng với phương truyền sóng
Tại đài truyền hình Vũng Tàu có một máy phát sóng điện từ. Xét một phương truyền nằm ngang, hướng từ Tây sang Đông. Gọi M là một điểm trên phương truyền đó. Ớ thời điểm t, vecto cường độ điện trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống. Khi đó vecto cảm ứng tại M có
độ lớn bằng không
độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc
độ lớn cực đại và hướng về phía Nam
Trong một mạch dao động LC, khi điện tích tụ điện có độ lớn đạt cực đại thì kết luận nào sau đây là sai?
Điện áp hai đầu tụ điện có độ lớn cực đại
Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại
Năng lượng điện trường trong trong mạch đạt cực đại
Năng lượng điện trường bằng năng lượng điện từ trong mạch
Cường độ dòng điện chạy trong mạch dao động LC có đặc điểm là
tần số lớn
chu kì lớn
cường độ lớn
năng lượng lớn
Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường
Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.
Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại.
Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập.
Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ở đó chỉ có từ trường.
Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại
A. điện trường
B. từ trường
C. điện từ trường
D. trường hấp dẫn.
Chọn câu sai. Sóng điện từ là sóng
A. do điện tích sinh ra.
B. do điện tích dao động bức xạ ra.
C. có vectơ dao động vuông góc với phương truyền sóng.
D. có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng.
Chọn câu sai về tính chất của sóng điện từ
A. sóng điện từ truyền được cả trong chân không.
B. sóng điện từ mang theo năng lượng.
C. vận tốc truyền của sóng điện từ trong mọi môi trường bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
D. sóng điện từ là sóng ngang, các vectơ E và B luôn vuông góc nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
Chọn phát biểu sai khi nói về sóng điện từ.
A. Sóng điện từ được đặc trưng bởi tần số hoặc bước sóng, giữa chủng có hệ thức λ = c/f.
B. Sóng điện từ cũng có tính chất giống như một sóng cơ học thông thường
C. Năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số.
D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Nhận xét nào về sóng điện từ là sai.
A. Điện tích dao động thì bức xạ sóng điện từ.
B. Tần số của sóng điện từ bằng tần số f của điện tích dao động
C. Sóng điện từ là sóng dọc.
D. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số f.
Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến.
A. Các sóng trung ban ngày chúng bị tầng điện li hấp thụ mạnh nên không truyền xa được, ban đêm chúng bị tầng điện li phản xạ nên truyền được xa.
B. Sóng dài bị nước hấp thụ mạnh.
C. Các song cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ, có khả năng truyền đi rất xa theo đường thẳng.
D. Sóng càng ngắn thì năng lượng sóng càng lớn.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
Chọn đơn vị thích hợp điền vào chồ trống. Trong thông tin vô tuyến, người ta đã dùng các sóng điện từ có tần số từ hàng nghìn trở lên
A. Hz
B. kHz
C. MHz
D. GHz.
Trong “ máy bắn tốc độ “ xe cộ trên đường.
A. Chỉ có máy phát sóng vô tuyến
B. Chỉ có máy thu sóng vô tuyến.
C. Có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
D. Không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
Các máy sau đây, máy nào sử dụng sóng vô tuyến điện.
A. Lò vi sóng
B. Các điều khiển tự động quạt cây.
C. Máy siêu âm (đế dò 0 bụng lúc khám bệnh)
D. Điện thoại cố định “ mẹ và con”.
Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để
A. khuếch đại tín hiệu thu được
B. thay đổi tần số của sóng tới.
C. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng.
D. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần.
Máy thu chỉ thu được sóng của đài phát khi
A. các mạch có độ cảm ứng bằng nhau
B. các mạch có điện dung bàng nhau.
C. các mạch có điện trở bằng nhau
D. tần số riêng của máy bằng tần số của đài phát.
Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng.
A. tách sóng
B. giao thoa sóng
C. cộng hưởng điện
D. sóng dừng.
Trong mạch dao động điện từ LC, giả sử các thông số khác không đổi. Để tần số của mạch phát ra tăng n lần thì cần
A. tăng điện dung C lên n lần
B. giảm điện dung C xuống n lần.
C. tăng điện dung C lên n2 lần
D. giảm điện dung C xuống n2 lần.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn vuông pha với nhau.
B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian
D. không thay đổi theo thời gian.
Một tụ điện được tích điện rồi đem nối với một cuộn dây thảnh một mạch kín. Dao động điện từ trong mạch là một dao động tắt dần. Nguyên nhân của sự tắt dần là:
A. tỏa nhiệt trên điện trở của dây dần trong mạch.
B. bức xạ sóng điện từ.
C. tỏa nhiệt và bức xạ sóng điện từ.
D. tụ điện bị nóng lên.
Chọn câu trả lời sai. Trong sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến điện, bộ phận có trong máy thu là
A. Mạch chọn sóng
B. Mạch biến điệu
C. Mạch tách sóng
D. Mạch khuếch đại.
Kí hiệu các loại dao động sau:
(1) Dao động tự do (2) Dao động duy trì
(3) Dao động cưỡng bức (4) Dao động điều hòa.
Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng thuộc loại dao động nào kể trên
A. (3) và (4)
B. (1) và (2)
C. (2) và (4)
D. (1) và (4).
Trong mạch dao động LC, điện tích trên tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên
A. điều hòa cùng tần số
B. tuần hoàn cùng biên độ.
C. điều hòa cùng pha
D. điều hòa và ngược pha nhau.
Dòng điện xoay chiều đi qua mạch có tụ điện là do
A. các hạt mang điện tự do dao động từ bản cực này sang bản cực kia.
B. trong tụ điện có một điện từ trường biến thiên cùng tần số với nguồn điện xoay chiều
C. chất điện môi của tụ điện cho phép dòng điện xoay chiều đi qua.
D. trong tụ điện có một dòng điện sinh ra nhờ sự dịch chuyển có hướng của các điện tích.
Sóng điện từ là.
A. sự biến thiên của điện trường và từ trường trong môi trường vật chất.
B. sự lan truyền điện trường và từ trường trong không gian
C. sự biến thiên tuần hoàn của điện trường theo thời gian.
D. sự biến thiên tuần hoàn của từ trường theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường.
A. Điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số.
B. Điện trường và từ trường chỉ lan truyền trong các môi trường vật chất.
C. Điện trường và từ trường cùng tồn tại trong không gian và có thể chuyển hóa lẫn nhau.
D. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn và luôn đồng pha với nhau.
Điều kiện của một máy thu thanh có thể thu được sóng điện từ phát ra từ một đài phát thanh là:
A. Tín hiệu của đài phát cùng biên độ với sóng của máy thu thanh.
B. Tần số của máy thu thanh bằng tần số của đài phát
C. Năng lượng sóng của đài phát phải không đổi.
D. Ăng-ten của máy thu thanh phải hướng về phía vói ăng-ten của đài phát.
Khi đối chiếu dao động điện từ trong mạch dao động LC với dao động điều hòa của con lắc đơn
A. cường độ dòng điện i có vai trò như vận tốc tức thời v.
B. điện tích q có vai trò như độ cao của vật dao động
C. năng lượng điện trường có vai trò như động năng.
D. năng lượng từ trường có vai trò như thế năng.
Trong quá trình dao động của mạch LC, năng lượng từ trường và năng lượng điện trường luôn chuyển hóa cho nhau nhưng tổng năng lượng điện từ
A. tăng lên
B. giảm xuống
C. không đổi
D. biến thiên.
Vai trò của sự tương tự giữa dao động cơ và dao động điện từ
A. cho thấy dao động cơ và dao động điện từ là một.
B. nghiên cứu dao động cơ thì kết luận được dao động điện từ.
C. dùng đại lượng cơ kết hợp với đại lượng từ để tạo ra những phát minh mới.
D. chuyển dao động cơ thành dao động điện từ để dễ nghiên cứu và truyền tải đi xa.
Thiết bị nào sau đây không có trong máy phát thanh, phát hình bằng vô tuyến điện.
A. Máy biến áp
B. Máy tách sóng
C. Mạch dao động
D. Mạch trộn sóng.
