wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2P3-ĐIỆN TRƯỜNG (MỚI)

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để một vật dẫn điện là

a)

vật đó có chứa các điện tích tự do

b)

vật nhất thiết phải làm bằng kim loại

c)

vật phải ở nhiệt độ phòng

d)

vật phải mang điện tích

2.

Trong các chất sau đây: I. than chì; II. dung dịch bazơ; III. êbonic; IV. thủy tinh thì chất nào là chất dẫn điện

a)

I

b)

I, II

c)

II, III

d)

I, IV

3.

Trong các chất sau đây: I. Thủy tinh, II. Kim cương, III. Dung dịch bazơ; IV. Nước mưa. Những chất điện môi là

a)

I và IV

b)

III và IV

c)

II và III

d)

I và II

4.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?

a)

Nước mưa

b)

Nước biển

c)

Nước sông

d)

Nước cất

5.

Theo thuyết êlectron thì

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện dương

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron, vật nhiễm điện âm là vật dư êlectron

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số êlectron trong nguyên tử nhiều hay ít

6.

Theo thuyết êlectron phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

b)

Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

c)

Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

d)

Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

7.

Một vật tích điện âm khi

a)

hạt nhân của các nguyên tử tích điện âm

b)

các êlectron của nguyên tử tích điện âm

c)

nó bị thừa các êlectron

d)

nó thiếu hụt êlectron

8.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào \textbf{không} đúng?

a)

Êlectron không thể chuyển từ vật này sang vật khác

b)

Êlectron là hạt có khối lượng 9,1.1031 kg9,1.10^{-31}\ kg  

c)

Êlectron là hạt mang điện tích âm - 1,6.1019 C1,6.10^{-19}\ C  

d)

Nguyên tử có thể mất đi hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

9.

Có mấy loại điện tích?

a)

1

b)

3

c)

Vô số

d)

2

10.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận là

a)

chúng cùng độ lớn điện tích

b)

chúng trái dấu nhau

c)

chúng đều là điện tích dương

d)

chúng cùng dấu nhau

11.

Có hai điện tích điểm q1q_1   và q2q_2  , chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1>0q_1>0   và q2<0q_2<0  

b)

q1<0q_1<0   và q2<0q_2<0  

c)

q1.q2>0q_1.q_2>0  

d)

q1.q2<0q_1.q_2<0  

12.

Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?

a)

B âm, C dương, D âm

b)

B dương, C âm, D dương

c)

B âm, C dương, D dương

d)

B âm, C âm, D dương

13.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định nào sau đây sai?

a)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau

b)

Các điện tích khác loại thì hút nhau

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

d)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau

14.

Khi nói về điện tích, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Điện tử và prôtôn có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

b)

Prôtôn và nơtron có cùng điện tích

c)

Điện tử và prôtôn có cùng khối lượng

d)

Điện tử và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

15.

Tổng số prôtôn và êlectron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

a)

13

b)

15

c)

16

d)

11

16.

Hạt nhân của một nguyên tử Oxi có 8 prôtôn và 9 nơtron, số êlectron của nguyên tử Oxi là

a)

9

b)

16

c)

17

d)

8

17.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện tích. Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng?

a)

Prôtôn mang điện tích là +1,6.1019 C+1,6.10^{-19}\ C  

b)

Khối lượng nơtron xấp xỉ khối lượng prôtôn

c)

Tổng số hạt prôtôn và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số êlectron quay xung quanh nguyên tử

d)

Điện tích của prôtôn gọi là điện tích nguyên tố

18.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì

a)

các điện tích tự do được tạo ra trong vật

b)

các điện tích bị mất đi

c)

êlectron chuyển từ vật này sang vật khác

d)

vật bị nóng lên

19.

Trong những cách sau, cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin

c)

Đặt một vật gần nguồn điện

d)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

20.

Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương là do

a)

êlectron di chuyển từ vật B sang vật A

b)

êlectron di chuyển từ vật A sang vật B

c)

điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A

d)

ion âm từ vật A di chuyển sang vật B

21.

Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau vào nhau rồi tách ra thì chúng sẽ

a)

đẩy nhau

b)

hút nhau

c)

có thể hút hoặc đẩy

d)

không tương tác nhau

22.

Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?

a)

Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng

b)

Cả hai quả quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng

c)

Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng

d)

Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng

23.

Xét các trường hợp sau với quả cầu B đang trung hòa điện:

I. Quả cầu A mang điện dương đặt gần quả cầu B bằng sắt.

II. Quả cầu A mang điện dương đặt gần quả cầu B bằng sứ.

III.] Quả cầu A mang điện âm đặt gần quả cầu B bằng thủy tinh

IV. Quả cầu A mang điện âm đặt gần quả cầu B bằng đồng.

Những trường hợp nào trên đây có sự nhiễm điện của quả cầu B?

a)

I và III

b)

II và IV

c)

III và IV

d)

I và IV

24.

Kết luận nào sau đây khoˆng\text{không}   đúng?

a)

Trong sự nhiễm điện do cọ xát, hai vật lúc đầu trung hòa điện sẽ bị nhiễm điện trái dấu, cùng độ lớn

b)

Vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương nó sẽ bị nhiễm điện dương

c)

Trong sự nhiễm điện do cọ xát, hai vật lúc đầu trung hòa điện sẽ bị nhiễm điện trái dấu, khác độ lớn

d)

Vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện âm thì nó sẽ bị nhiễm điện âm

25.

Chọn phát biểu sai

a)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa điện

b)

Trong vật cách điện có rất ít điện tích tự do

c)

Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

d)

Xét về toàn bộ, một vật trung hòa điện được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật trung hòa điện

26.

Trong các cách nhiễm điện: I. Do ma sát; II. Do tiếp xúc; III. Do hưởng ứng. Những cách nhiễm điện có sự chuyển dời êlectron từ vật này sang vật khác là

a)

III và II

b)

chỉ có III

c)

I và II

d)

I và III

27.

Trong các cách nhiễm điện: I. cọ xát; II. tiếp xúc; III. hưởng ứng thì ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện thay đổi.

a)

II, III

b)

I, II

c)

không có cách nào

d)

I, III

28.

Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do

a)

hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

hiện tượng nhiễm điện do cọ sát

c)

hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

d)

cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

29.

Biểu thức của định luật Cu-lông là

a)

F=q1q2kεr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{k\varepsilon r^2}  

b)

F=q1q2εr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{\varepsilon r^2}  

c)

F=kq1q2εr2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{\varepsilon r^2}  

d)

F=kq1q2εr2F=k\frac{q_1q_2}{\varepsilon r^2}  

30.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2q_1,\ q_2   khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1q_1   và q2q_2   đều là điện tích âm

b)

q1q_1   và q2q_2   đều là điện tích dương

c)

q1q_1   và q2q_2   trái dấu nhau

d)

q1q_1   và q2q_2   cùng dấu nhau

31.

Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

b)

tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

d)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

32.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

b)

Là lực hút khi hai điện tích trái dấu

c)

Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

d)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích

33.

Dấu của các điện tích q1, q2q_1,\ q_2   trên hình vẽ có thể là

a)

q1>0, q2<0q_1>0,\ q_2<0  

b)

q1<0, q2>0q_1<0,\ q_2>0  

c)

q1<0, q2<0q_1<0,\ q_2<0  

d)

Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1,q2q_1,q_2  

34.

So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prôtôn với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì lực tương tác tĩnh điện

a)

rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn

b)

rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn

c)

bằng so với lực vạn vật hấp dẫn

d)

rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn

35.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

36.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên gấp 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 16 lần

d)

giảm đi 16 lần

37.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 3 lần

b)

tăng lên 9 lần

c)

giảm đi 9 lần

d)

giảm đi 3 lần

38.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần

b)

vẫn không đổi

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

b)

Điện môi là môi trường cách điện

c)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

40.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín (nhựa đường)

b)

nhựa trong

c)

thủy tinh

d)

nhôm

41.

Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không

b)

dầu hỏa

c)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

d)

nước nguyên chất

42.

Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

không thay đổi

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

tăng lên 4 lần

43.

Hai điện tích đặt gần nhau trong không khí có lực tương tác là F. Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần và đặt hai điện tích vào trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi bằng 3 thì lực tương tác là

a)

2F3\frac{2F}{3}  

b)

3F2\frac{3F}{2}  

c)

3F4\frac{3F}{4}  

d)

4F3\frac{4F}{3}  

44.

Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau (q1=q2)(\left|q_1\right|=\left|q_2\right|)  , khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

có thể hút hoặc đẩy nhau

b)

không tương tác nhau

c)

hút nhau

d)

đẩy nhau

45.

Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1q_1   và q2q_2   có độ lớn như nhau (q1=q2)\left(\left|q_1\right|=\left|q_2\right|\right)  , khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng thì chúng

a)

không tương tác nhau

b)

đẩy nhau

c)

có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

hút nhau

46.

Hai quả cầu kim loại A, B tích điện tích q1, q2q_1,\ q_2   trong đó q1q_1  là điện tích dương, q2q_2   là điện tích âm, và q1<q2q_1<\left|q_2\right|  . Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C tích điện âm thì chúng

a)

không hút cũng không đẩy nhau

b)

đẩy nhau

c)

hút nhau

d)

có thể hút hoặc đẩy nhau

47.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại một điểm trong chân không, cách Q một đoạn r có độ lớn là

a)

E=9.109Qr2E=9.10^9\frac{Q}{r^2}  

b)

E=9.109Qr2E=9.10^9\frac{\left|Q\right|}{r^2}  

c)

E=9.109Q2rE=9.10^9\frac{Q^2}{r}  

d)

E=9.109QrE=9.10^9\frac{Q}{r}  

48.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ε\varepsilon   có độ lớn là

a)

E=kεQr2E=k\varepsilon\frac{|Q|}{r^2}  

b)

E=kQεr2E=k\frac{|Q|}{\varepsilon r^2}  

c)

E=kQr2E=k\frac{|Q|}{r^2}  

d)

E=kεQεrE=k\varepsilon\frac{|Q|}{\varepsilon r}  

49.

Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q<0Q<0   có dạng

a)

E=9.109.Qr2E=9.10^9.\frac{Q}{r^2}  

b)

E=9.109.Qr2E=-9.10^9.\frac{Q}{r^2}  

c)

E=9.109.QrE=9.10^9.\frac{Q}{r}  

d)

E=9.109.QrE=-9.10^9.\frac{Q}{r}  

50.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

N

b)

C

c)

V.m

d)

V/m

51.

Đơn vị đo cường độ điện trường là

a)

Niu-tơn trên Cu-lông (N/C)

b)

Vôn nhân mét (V.m)

c)

Cu-lông trên mét (C/m)

d)

Cu-lông trên Niu-tơn (C/N)

52.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 4 lần

d)

tăng 2 lần

53.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện

b)

môi trường không khí quanh điện tích

c)

môi trường chứa các điện tích

d)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

54.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu

b)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

c)

Điện trường tồn tại xung quanh điện tích

d)

Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra

55.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Đường sức điện

d)

Cường độ điện trường

56.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng thực hiện công

b)

tốc độ biến thiên của điện trường

c)

mặt tác dụng lực

d)

năng lượng

57.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

vectơ

b)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm

d)

vô hướng, có giá trị dương

58.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích thử

b)

hằng số điện môi của của môi trường

c)

độ lớn điện tích đó

d)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

59.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

60.

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

61.

Cho điện tích điểm Q, (Q>0)-Q,\ (Q>0)  ; điện trường tại điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường

62.

Điện trường đều là điện trường có

a)

độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau

b)

vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi

d)

độ lớn lực điện do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi

63.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

b)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

c)

có hướng như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

64.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây \textbf{không} đúng?

a)

Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

b)

Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

65.

Quan hệ về hướng giữa vectơ cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó là

a)

chúng không thể cùng phương

b)

E\vec{E}   cùng phương chiều với lực F\vec{F}   tác dụng lên điện tích thử dương

c)

chúng luôn ngược hướng nhau

d)

chúng luôn cùng phương cùng chiều

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

c)

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường

d)

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

67.

Các hình vẽ trên đây biểu diễn vectơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Các hình vẽ sai

a)

III và IV

b)

I và II

c)

I và IV

d)

II và IV

68.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

b)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy

c)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

d)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

69.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm +Q+Q  ?

a)

Không cắt nhau

b)

Có phương đi qua điện tích điểm

c)

Có chiều hướng về phía điện tích

d)

Là những tia thẳng

70.

Khi nói về các đường sức điện, tính chất nào sau đây sai?

a)

Các đường sức không cắt nhau

b)

Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức đi qua

c)

Các đường sức xuất phát từ các điện tích âm

d)

Các đường sức có mật độ cao hơn ở nơi có điện trường mạnh hơn

71.

Khi nói về điện trường, kết luận nào sau đây là sai?

a)

đường sức điện trường là những đường có hướng

b)

qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có một đường sức điện

c)

đường sức điện đi ra từ điện tích dương và kết thúc là điện tích âm

d)

đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường khép kín

72.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng với đặc điểm đường sức điện?

a)

Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

c)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

d)

Các đường sức là các đường có hướng

73.

Điện tích q đặt vào trong điện trường đều E\vec{E}  , dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ

a)

di chuyển cùng chiều E\vec{E}   nếu q < 0

b)

di chuyển ngược chiều E\vec{E}   nếu q > 0

c)

di chuyển cùng chiều E\vec{E}  nếu q > 0

d)

di chuyển vuông góc với E\vec{E}  

74.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

theo một quỹ đạo bất kỳ

b)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

ngược chiều đường sức điện trường

75.

Nếu tại một điểm có hai điện trường thành phần gây ra bởi hai điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

đường nối hai điện tích

b)

đường trung trực của đoạn nối hai điện tích

c)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1

d)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2

76.

Cho hai điện tích nằm ở hai điểm A và B, có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

a)

vuông góc với đường trung trực của AB

b)

trùng với đường trung trực của AB

c)

trùng với đường thẳng nối A và B

d)

tạo với đường thẳng nối A và B một góc 45\degree

77.

Biểu thức công của lực điện trong điện trường đều là

a)

A=qEA=qE  

b)

A=EdUA=EdU  

c)

A=EdA=Ed  

d)

A = qEd

78.

Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

a)

phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển

b)

phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển

c)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích

d)

phụ thuộc vào cường độ điện trường

79.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi nó di chuyển từ M đến N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q

c)

tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

d)

tỉ lệ nghịch với chiều dài đường đi

80.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

giảm 2 lần

b)

không thay đổi

c)

tăng 2 lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

81.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

82.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

độ lớn của điện tích q

b)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi

c)

vị trí của các điểm M, N

d)

hình dạng của đường đi

83.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

hình dạng đường đi

b)

vị trí điểm đầu và điểm cuối

c)

độ lớn của điện tích dịch chuyển

d)

cường độ điện trường

84.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường

b)

Điện tích q

c)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N

d)

Vị trí của điểm M và điểm N

85.

Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, có chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường là

a)

A = 0

b)

A = 2qEs

c)

A=qEsA=\frac{qE}{s}  

d)

A = qEs

86.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường

b)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường

c)

dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau cắt các đường sức

d)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

87.

Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc α\alpha  . Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất?

a)

α=0°\alpha=0\degree  

b)

α=45°\alpha=45\degree  

c)

α=60°\alpha=60\degree  

d)

90°90\degree  

88.

Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường?

a)

AMQ=AQNA_{MQ}=-A_{QN}  

b)

AMN=ANPA_{MN}=A_{NP}  

c)

AQP=AQNA_{QP}=A_{QN}  

d)

AMQ=AMPA_{MQ}=A_{MP}  

89.

Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMNU_{MN}  . Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là

a)

qUMNqU_{MN}  

b)

q2UMNq^2U_{MN}  

c)

UMNq\frac{U_{MN}}{q}  

d)

UMNq2\frac{U_{MN}}{q^2}  

90.

WM, WNW_M,\ W_N   lần lượt là thế năng của điện tích q khi đặt tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMNA_{MN}   của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là

a)

AMN=q(WMWN)A_{MN}=q\left(W_M-W_N\right)  

b)

AMN=q(WNWM)A_{MN}=q\left(W_N-W_M\right)  

c)

AMN=WMWNA_{MN}=W_M-W_N  

d)

AMN=WMWNqA_{MN}=\frac{W_M-W_N}{q}  

91.

VM, VNV_M,\ V_N   lần lượt là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMNA_{MN}   của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là

a)

AMN=q(VMVN)A_{MN}=q(V_M-V_N)  

b)

AMN=q(VNVM)A_{MN}=q(V_N-V_M)  

c)

AMN=qVMVNA_{MN}=\frac{q}{V_M-V_N}  

d)

AMN=VMVNqA_{MN}=\frac{V_M-V_N}{q}  

92.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U=EdU=Ed  ?

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

93.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E hiệu điện thế giữa M và N là UMNU_{MN}  , khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN=VMVNU_{MN}=V_M-V_N  

b)

UMN=E.dU_{MN}=E.d  

c)

AMN=q.UMNA_{MN}=q.U_{MN}  

d)

E=UMN.dE=U_{MN}.d  

94.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1 V bằng

a)

1 JC

b)

1 J/C

c)

1 N/C

d)

1 J/N

95.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định nào không đúng?

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

c)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó

96.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

phương chiều của cường độ điện trường

97.

Khi nói về công và thế năng của điện tích trong điện trường, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM=qVMW_M=qV_M  

b)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

c)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q

98.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định

b)

âm

c)

bằng không

d)

dương

99.

Tìm phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện.

a)

Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm

b)

Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện

c)

Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện

d)

Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng

100.

Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về

a)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

khả năng sinh công tại một điểm

101.

Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động

a)

từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp

b)

dọc theo một đường nối hai điện tích điểm

c)

dọc theo một đường sức điện

d)

từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao

102.

Một prôtôn chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D

b)

Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm

c)

Đường sức điện có chiều từ C đến D

d)

Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C

103.

Cho biết mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N: UMNU_{MN}   và UNMU_{NM}  ?

a)

UMN>UNMU_{MN}>U_{NM}  

b)

UMN<UNMU_{MN}<U_{NM}  

c)

UMN=UNMU_{MN}=U_{NM}  

d)

UMN=UNMU_{MN}=-U_{NM}  

104.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN=32 VU_{MN}=32\ V  . Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V

b)

Điện thế tại điểm N là 0

c)

Điện thế tại điểm M là 32 V

d)

Nếu điện thế tại M là 10 V thì điện thế tại N là 42 V

105.

Trong một điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN=40 VU_{MN}=40\ V  . Phát biểu đúng là

a)

Điện thế ở M là 40 V

b)

Điện thế ở N bằng 0

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V

106.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo quỹ đạo bất kì

107.

Chọn phát biểu sai.

a)

Cường độ điện trường đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường

b)

Trong vật dẫn luôn có điện tích

c)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường

d)

Điện trường của điện tích điểm là điện trường đều

108.

Di chuyển một điện tích q > 0 từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMNA_{MN}   của lực điện càng lớn nếu

a)

đường đi MN càng dài

b)

đường đi MN càng ngắn

c)

hiệu điện thế UMNU_{MN}  càng lớn

d)

hiệu điện thế UMNU_{MN}  càng nhỏ

109.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp 4

d)

giảm một nửa

110.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm

b)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

c)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1 V thì nó tích được điện tích 1 C

d)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C

111.

Cho biết 1 nF bằng

a)

109F10^{-9}F  

b)

1012F10^{-12}F

c)

106F10^{-6}F  

d)

103F10^{-3}F  

112.

Tụ điện là

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

113.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

Hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

b)

Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

c)

Hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

d)

Hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

114.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

a)

Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác

b)

Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí

c)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác

d)

Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí

115.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại là sứ

b)

Giữa hai bản kim loại là không khí

c)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi

d)

Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết

116.

Khi nói về tụ điện, phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

b)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa bản tụ

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật gọi là một bản tụ

d)

Tụ điện phản là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.

117.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

cọ xát các bản tụ với nhau

b)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

c)

đặt tụ gần nguồn điện

d)

đặt tụ gần vật nhiễm điện

118.

Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do

a)

thay đổi điện môi trong lòng tụ

b)

thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ

c)

thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ

d)

thay đổi chất liệu làm các bản tụ

119.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

không đổi

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

120.

Đối với một tụ điện phẳng, nếu tăng hằng số điện môi lên hai lần, đồng thời giảm khoảng cách d giữa hai bản tụ chỉ còn một nữa so với lúc đầu thì điện dung của tụ

a)

giảm 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

121.

Điện dung của tụ không phụ thuộc vào

a)

khoảng cách giữa hai bản tụ

b)

chất điện môi giữa hai bản tụ

c)

hình dạng, kích thước của hai bản tụ

d)

bản chất của hai bản tụ

122.

Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì

a)

điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần

b)

điện dung của tụ điện giảm đi hai lần

c)

điện dung của tụ điện không thay đổi

d)

điện dung của tụ điện tăng lên hai lần

123.

Một tụ điện có điện dung C. Nếu đặt hiệu điện thế U vào hai đầu tụ thì nó tích điện Q. Nếu tăng hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ này lên thành 2U thì điện tích của tụ là

a)

Q2\frac{Q}{2}  

b)

2Q

c)

Q

d)

4Q

124.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

125.

Năng lượng điện trường trong tụ điện

a)

tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

tỉ lệ với điện tích trên tụ

c)

tỉ lệ với bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ

d)

tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ và điện tích trên tụ

126.

Với một tụ điện xác định có điện dung C không đổi, để tăng năng lượng điện trường tích lũy trong tụ điện lên gấp 4 lần ta có thể làm cách nào sau đây?

a)

Tăng hiệu điện thế 8 lần và giảm điện tích tụ đi 2 lần

b)

Tăng điện tích của tụ lên 4 lần

c)

Tăng điện tích của tụ lên 8 lần, giảm hiệu điện thế đi 2 lần

d)

Tăng hiệu điện thế lên 2 lần

127.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích tụ

a)

tăng 16 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

không đổi

128.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần