wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lí Lớp 12

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là chuyển động

a)

chuyển động cơ.

b)

chuyển động quang.

c)

chuyển động nhiệt.

d)

chuyển động từ.

2.

Câu nào sau đây về lực tương tác phân tủ là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

3.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì:

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là thực thể sống.

4.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

5.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

6.

Lực liên kết giữa các phân tử.

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy.

c)

tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí là lực đẩy.

d)

gồm cả lực hút và lực đẩy.

7.

Chọn phát biểu sai. Khi nói về mô hình động học phân tử.

a)

Vật chất luôn được cấu tạo từ các hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng, gọi là chuyển động nhiệt.

c)

Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng

8.

Khi vật ở thể rắn, các phân tử cấu tạo nên vật.

a)

có khoảng cách ở xa nhau.

b)

dao động quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi.

c)

sắp xếp có trật tự, chặt chẽ.

d)

chuyển động hỗn loạn.

9.

Vật ở thể lỏng có.

a)

thể tích và hình dạng riêng, khó nén.

b)

thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.

c)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén.

d)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.

10.

Kết luận nào dưới đây là không đúng về thể rắn.

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử).

b)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

c)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.

11.

Chất rắn

a)

có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh.

b)

có lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.

c)

không có hình dạng xác định.

d)

không có thể tích riêng xác định.

12.

Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn.

a)

chuyển động.

b)

đứng sát nhau.

c)

chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

d)

có lực liên kết với nhau lớn.

13.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của thể lỏng?

a)

khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước của chúng.

b)

lực tương tác phân tử yếu hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn.

c)

không có thể tích và hình dạng riêng xác định.

d)

các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định.

14.

Chất lỏng có hình dạng:

a)

của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, dễ nén.

b)

của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén

c)

cố định, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén

d)

của vật chứa nó, dàng lan tỏa trong không gian, dễ nén

15.

Chất lỏng có hình dạng:

a)

của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, dễ nén.

b)

của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén.

c)

cố định, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén.

d)

của vật chứa nó, dễ dàng lan tỏa trong không gian, dễ nén.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí có thể tích của bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

17.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác ở thể rắn và thể lỏng.

18.

Ta có thể ngửi thấy mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng trong không gian thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

19.

Hình bên mô tả cấu trúc phân tử ở thể nào dưới đây.

a)

Thể lỏng.

b)

Thể khí.

c)

Thể rắn.

d)

Plasma.

20.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ:

a)

thể rắn sang thể lỏng.

b)

thể rắn sang thể khí.

c)

thể lỏng sang thể rắn.

d)

thể lỏng sang thể khí.

21.

Sự đông đặc là sự chuyển từ:

a)

thể rắn sang thể lỏng.

b)

thể lỏng sang thể rắn.

c)

thể rắn sang thể khí.

d)

thể lỏng sang thể khí.

22.

Sự bay hơi là sự chuyển từ:

a)

thể rắn sang thể lỏng.

b)

thể lỏng sang thể hơi.

c)

thể khí sang thể hơi.

d)

thể lỏng sang thể rắn.

23.

Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu sơn, nước có thể bị đóng băng. Hiện tương này thể hiện sự

4 lines
24.

Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu sơn, nước có thể bị đóng băng. Hiện tương này thể hiện sự chuyển thể nào của chất?

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự hóa hơi.

d)

Sự ngưng tụ.

25.

Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện sự.

a)

bay hơi của nước.

b)

đông đặc của nước.

c)

ngưng tự của nướ.

d)

nóng chảy của nước.

26.

Nhiệt độ nóng chảy của thủy ngân là -39C. Làm lạnh thủy ngân lỏng đến nhiệt độ nào thì thủy ngân đông đặc.

a)

-39C.

b)

39C

c)

0C.

d)

100C.

27.

Thép trong điều kiện thường ở thể rắn, nhưng khi đưa vào nấu trong lò luyện kim thì chuyển sang thể lỏng. Qúa trình này là sự.

a)

thăng hoa.

b)

nóng chảy.

c)

ngưng tụ.

d)

đông đặc.

28.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến quá trình nóng chảy của một chất?

a)

Vào mùa hè, nhiệt độ tăng nên băng tuyết tan dần thành nước lỏng.

b)

Vào mùa đông, nhiệt đô thấp, nước bị đóng băng.

c)

Thả đá vào cốc nước bình thường, một lúc sau xung quanh cốc có các giọt nước li ti đọng lại.

d)

Nước biển bay hơi được ứng dụng trong ngành sản xuất muối.

29.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn

a)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

khi bay hơi tỏa nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

30.

Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Trong 4 phút đầu tiên nước sôi v�� tăng nhiệt độ đến 100 C.

b)

Nước bắt đầu hóa hơi từ phút thứ 14 đến phút thứ 16.

c)

Nước bắt đầu sôi từ phút thứ 4.

d)

Trong 14 phút đầu

31.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Trong 4 phút đầu tiên nước sôi v�� tăng nhiệt độ đến 100 C.

b)

Nước bắt đầu hóa hơi từ phút thứ 14 đến phút thứ 16.

c)

Nước bắt đầu sôi từ phút thứ 4.

d)

Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

32.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

a)

Qúa trình nóng chảy diễn ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5.

b)

Qúa trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên

c)

Từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5 nước ở thể lỏng

d)

Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.

33.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Nêu nhận định thiếu chính xác trong các nhận định sau đây?

a)

Đoạn AB ứng với quá trình bay hơi.

b)

Đoạn BC ứng với nước ở thể lỏng.

c)

Đoạn CD ứng với quá trình đông đặc.

d)

Đoạn DE ứng với nước ở thể rắn.

34.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

b)

Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

c)

Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng

d)

Các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác

35.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng càng yếu.

b)

Các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

c)

Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng.

d)

Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

36.

Cho các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về thể tích.

b)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở

37.

các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về thể tích.

b)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về kích thước nguyên tử.

c)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về khối lượng riêng.

d)

Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về trật tự của các nguyên tử.

38.

Cho các phát biểu sau:

a)

Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng thể tích của chất đó

b)

Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng nhiệt độ của khối chất đó

c)

Cung cấp nhiệt cho một khối chất là sự truyền năng lượng cho khối chất đó

d)

Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào chất và áp suất ngoài

39.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục của một lượng nước đá trong một bình không kín

a)

Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở cả thể rắn và thể lỏng

b)

Đoạn CD cho biết nước không tồn tại ở thể lỏng

c)

Đoạn AB cho biết nước đang tồn tại ở thể rắn

d)

Đoạn BC cho biết nước đang sôi

40.

Trong các phát biểu sau đây về sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng.

b)

Sự hóa hơi xảy ra ở cả mặt thoáng và trong lòng chất của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi

c)

Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ xác định.

d)

Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi

41.

Đồ thị bên dưới cho biết nhiệt độ của một mẩu chất rắn khi nó được làm nóng đều đặn. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Ứng với đoạn A trên đồ thị, chất ở thể rắn.

b)

Chất được làm nóng là chất rắn kết tinh và đoạn B trên đồ thị ứng với quá trình nóng chảy của chất

42.

biểu sau đây là đúng hay sai? Phát biểu Đúng Sai a. Ứng với đoạn A trên đồ thị, chất ở thể rắn. b. Chất được làm nóng là chất rắn kết tinh và đoạn B trên đồ thị ứng với quá trình nóng chảy của chất c. Ứng với đoạn C trên đồ thị, chất ở thể khí và có nhiệt độ tăng dần. d. Ứng với đoạn D trên đồ thị, chất vừa ở thể lỏng vừa ở thể khí (hơi).

4 lines
43.

Trong hiện tượng sự nóng chảy và sự hóa hơi. Nhận xét tính đúng sai của các phát biểu sau đây: Phát biểu Đúng Sai a. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn. b. Khi chất rắn đạt đến điểm nóng chảy, các phân tử bắt đầu di chuyển tự do hơn và chất chuyển sang trạng thái lỏng. c. Sự hóa hơi chỉ xảy ra trên bề mặt của chất lỏng và không bao giờ xảy ra trong toàn bộ khối chất lỏng. d. Khi chất lỏng đạt đến điểm sôi, các phân tử có đủ năng lượng để phá vỡ liên kết và chuyển sang trạng thái khí.

4 lines
44.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ t°C theo thời gian t(s) của nước. Nhận xét tính đúng sai của các ý sau đây: Phát biểu Đúng Sai a. Quá trình tăng nhiệt độ từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) nước tồn tại ở thể rắn. b. Trong suốt quá trình từ (2) đến (3) nước đang nóng chảy, toàn bộ nhiệt lượng cung cấp cho nước được chuyển thành ẩn nhiệt nóng chảy. c. Trong quá trình từ (4) đến (5) nhiệt độ không tăng lên nữa, điều này thể hiện nước đang bắt đầu nguội dần. d. Trong suốt quá trình từ (3) đến (4), các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn càng nhanh dần làm cho lực liên kết giữa chúng càng yếu theo thời gian.

4 lines
45.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của nhiệt động lực học?

a)

A. Vật nhận công: A<0; vật nhận nhiệt lượng: Q<0.

b)

B. Vật nhận công: A>0; vật nhận nhiệt lượng: Q>0.

c)

C. Vật thực hiện công: A>0; vật truyền nhiệt lượng: Q>0.

d)

D. Vật thực hiện công: A>0; vật truyền nhiệt l

46.

Tìm phát biểu sai

a)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

b)

Nội năng chính là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm

47.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Làm lạnh vật.

b)

Đưa vật lên cao.

c)

Đốt nóng vật.

d)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

48.

Chuyển động nào dưới đây không cần đến sự biến đổi nhiệt lượng sang công ?

a)

Chuyển động quay của đèn kéo quân.

b)

Sự bật lên của nắp ấm nước khi nước trong ấm đang sôi.

c)

Bè trôi theo dòng sông.

d)

Sự bay lên của khí cầu hở nhờ đốt nóng khí bên trong khí cầu.

49.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công ?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

50.

Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là:

a)

U=Q+A;Q>0;A<0

b)

U=Q;Q>0.

c)

U=Q+A;Q<0;A>0.

d)

U=Q+A;Q>0;A>0.

51.

Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khí vừa tỏa nhiệt vừa nhận công là:

a)

U=Q+A;Q>0;A<0

b)

U=Q;Q>0.

c)

U=Q+A;Q<0;A>0.

d)

U=Q+A;Q>0;A>0.

52.

Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khí vừa tỏa nhiệt vừa thực hiện công là:

a)

U<0;Q>0;A<0

b)

U<0;Q<0;A<0.

c)

U>0;Q<0;A>0.

d)

U=Q;Q>0

53.

Tìm phát biểu sai.

a)

Tác động lên hệ một công có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Nội năng của một hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt tạo nên hệ.

c)

Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà

54.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

55.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

56.

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

57.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thi bưng bát cũng thấy nóng.

58.

Sự truyền nhiệt là:

a)

Sụ chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác

c)

Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

59.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

thời gian truyền nhiệt

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

60.

Nội năng của một hệ phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ của hệ đó

b)

Áp suất của hệ

c)

Khối lượng của hệ.

d)

Trạng thái của hệ

61.

Nội năng của một hệ phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ của hệ đó

b)

Áp suất của hệ

c)

Khối lượng của hệ.

d)

Trạng thái của hệ

62.

Nội năng của một hệ

a)

là động năng chuyển động các phân tử cấu tạo nên hệ

b)

là năng lượng bên trong của hệ gồm động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.

c)

là năng lượng bên trong của hệ đó là thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên hệ.

d)

là năng lượng hệ có được nhờ nhận công từ ngoại lực tác dụng lên hệ trước đó.

63.

Để làm biến đổi nội năng của một hệ ta có thể

a)

lấy bớt nội năng của hệ đó bằng thực hiện công.

b)

truyền thêm nội năng cho hệ bằng cách truyền nhiệt

c)

thực hiện công hoặc truyền nhiệt lượng.

d)

không có đáp án đúng

64.

Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai?

a)

Nội năng cúa một vật là dạng năng lượng bao gồm dộng năng của chuyển động hổn độn của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J)

c)

Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế

d)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

65.

Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của nó trong quá trình

a)

thể tích của khối khí không đổi

b)

nhiệt độ của khối khí không đổi

c)

áp suất của khối khí không đổi

d)

áp suất và nhiệt độ của khối khí không đổi

66.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

67.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

68.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

4 lines
69.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

c)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

70.

Người ta thực hiện một công 100 J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10 J. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng là 110 J.

b)

Khí nhận nhiệt là 90 J.

c)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110 J.

d)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90 J.

71.

Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 170 J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 170 J?

a)

Khối khí nhận nhiệt 340 J.

b)

Khối khí nhận nhiệt 170 J.

c)

Khối khí tỏa nhiệt 340 J.

d)

Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường.

72.

Trong quá trình đẳng tích, nội năng của khí giảm 10 J. Khối khí đã

a)

nhận nhiệt 20 J và sinh công 10 J.

b)

truyền nhiệt 20 J và nhận công 10 J.

c)

truyền sang môi trường nhiệt lượng 10 J.

d)

nhận nhiệt lượng là 10 J.

73.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đấy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

74.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

a)

120 J.

b)

100 J.

c)

80 J.

d)

60 J.

75.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

76.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

77.

Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?

a)

ΔU=-600 J.

b)

ΔU=1400 J.

c)

ΔU=-1400 J.

d)

ΔU=600 J.

78.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?

a)

Không đổi.

b)

vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

79.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?

a)

Không đổi.

b)

vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

80.

Một khối khí được truyền một nhiệt lượng thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J?

4 lines
81.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
82.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
83.

Người ta thực hiện công 200J để nén khí đựng trong xi lanh. Hỏi nội năng của khí biến thiên một lượng bằng bao nhiêu J nếu khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40J;

4 lines
84.

Người ta truyền cho chất khí trong xi lanh nhiệt lượng 100J. Chất khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pit tông lên. Hỏi nội năng của chất khí biến thiên một lượng bằng bao nhiêu?

4 lines
85.

Chất khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pit tông lên. Hỏi nội năng của chất khí biến thiên một lượng bằng bao nhiêu?

4 lines
86.

Khi truyền một nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.105 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở. Tính: a.Độ lớn công của khối khí thực hiện. b.Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí. Biết rằng trong quá trình này, nội năng của khối khí giảm 1100 J.

4 lines
87.

Một vật có khối lượng 1 kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng dài 21 m, nghiêng 30° so với mặt nằm ngang. Tốc độ của vật ở chân mặt phẳng là 4,1 m/s. Tính công của lực ma sát và độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình chuyển động trên. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với mặt phẳng nghiêng.

4 lines
88.

Một viên đạn chì có khối lượng m = 10 g có vận tốc giảm từ v1 = 400 m/s xuống v2 = 300 m/s khi xuyên qua một tấm ván. Tính nhiệt lượng tỏa ra, biết chỉ có 80% công mà viên đạn sinh ra khi xuyên qua tấm ván chuyển thành nhiệt.

4 lines
89.

Một viên đạn chì đang bay với tốc độ 2,40.102 m/s thì va chạm vào một bức tường gỗ. Nhiệt dung riêng của chì là 127 J/kg.K. Nếu có 50% công cản của bức tường làm nóng viên đạn thì nhiệt độ của viên đạn tăng thêm bao nhiêu độ ? ( làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
90.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

T

91.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Tốc kế

92.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

93.

Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là?

a)

100C

b)

0 C

c)

273 K

d)

373 K

94.

Nhiệt độ sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là?

a)

100C

b)

0 °C

c)

273 K

d)

373 K

95.

Muốn định điểm 0∘C trên nhiệt kế thủy ngân để chia nhiệt giai Celsius ta phải đặt nhiệt kế vào:

a)

Nước lạnh..

b)

Nước đá đang tan.

c)

Nước đá đã tan hết.

d)

Hỗn hợp nước đá và muối (hỗn hợp sinh hàn).

96.

Muốn định điểm 100∘C trên nhiệt kế thủy ngân để chia nhiệt giai Celsius ta phải đặt nhiệt kế vào:

a)

Nước đang sôi.

b)

Hơi nước đang sôi.

c)

Nước đá đang tan

d)

Hỗn hợp nước đã và muối

97.

Muốn đo nhiệt độ phòng học lớp em thì cần sử dụng loại nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế hồng ngoại.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế y tế thủy ngân.

d)

Nhiệt kế kim loại.

98.

Cho hai nhiệt kể rượu và thúy ngân. Dùng nhiệt kể nào có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 80 OC và 357 OC

a)

Cả nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

b)

Không thể dùng nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế rượu.

d)

Nhiệt kế thủy ngân

99.

Nhiệt độ trung bình của nước ở thang nhiệt độ Celsius là ứng với thang nhiệt độ Kelvin nhiệt độ của nước là

a)

273 K

b)

300 K

c)

246 K

d)

327 K

100.

Thang nhiệt độ Celsius có nhiệt độ âm là nhiệt độ:

a)

thấp hơn 0∘C.

b)

cao hơn 0∘C.

c)

từ 35

101.

Celsius là ứng với thang nhiệt độ Kelvin nhiệt độ của nước là

a)

273 K

b)

300 K

c)

246 K

d)

327 K

102.

Thang nhiệt độ Celsius có nhiệt độ âm là nhiệt độ:

a)

thấp hơn 0∘C.

b)

cao hơn 0∘C.

c)

từ 35∘C đến 42∘C.

d)

từ 0∘C đến 100∘C.

103.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

b)

c)

d)

104.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)
c)

.

d)
105.

Nhiệt độ trung bình của nước ở thang nhiệt độ Celsius là ứng với thang nhiệt độ Kelvin nhiệt độ của nước là

a)

273 K

b)

300 K

c)

246 K

d)

327 K

106.

ứng với bao nhiêu ?

a)
b)

590F

c)
d)
107.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

a)

20

b)

100

c)

68

d)

261

108.

104 ứng với bao nhiêu K?

a)

313 K.

b)

298 K.

c)

328 K.

d)

293 K.

109.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

Chiều dài

b)

Thể tích vật rắn

c)

Nhiệt độ

d)

Diện tích

110.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng .

b)

Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm

c)

Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

d)

Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ

111.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế kim loại

c)

Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế điện tử

112.

Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?

a)

Nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 35∘C đến từ 42∘C.

b)

Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ −30∘C đến từ 60∘C.

c)

Nhiệt kế thuỷ ngân có thang chia độ từ −10∘C đến từ 110∘C.

d)

Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30∘C đến từ 45∘C.

113.

Chọn câu sai. Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo

a)

nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ khí quyển.

d)

nh

114.

Chọn câu sai. Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo

a)

nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ khí quyển.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

115.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Nghệ An như sau: Nghệ An: Nhiệt độ từ 20°C đến 29°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 293 K đến 302 K

b)

Nhiệt độ từ 20 K đến 29 K.

c)

Nhiệt độ từ -253 K đến -244 K

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

116.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

a)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơn 60C.

b)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 2790C.

c)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 60C.

d)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 2670C.

117.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

118.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (00C) làm chuẩn.

c)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (00C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

d)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 0C) và nhiệt độ sôi của nước (100C) làm chuẩn.

119.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C

120.

Câu 1: Cho các phát biểu sau: Phát biểu Đúng Sai a. Năng lượng nhiệt được truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn b.Khi hai vật cùng nhiệt độ, không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng c.Nhiệt độ cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật d.Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là nhiệt lượng

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Câu 4: Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K dùng để đo nhiệt độ của các lò nung Phát biểu Đúng Sai a. Phạm vi đo trong thang Celsius là −10oC đến 1000oC. b. Phạm vi đo trong thang Fehrenheit là 14oF đến 1832oF. c. Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ của lò nung tại 1083oC. d. Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ của lò nung tại 1745 oF.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Câu 5: Nhận xét t��nh Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các ý sau về thang đo nhiệt độ: Phát biểu Đúng Sai a. Trong hệ SI, nhiệt độ có đơn vị là Kelvin (K). b. Nước sôi ở nhiệt độ c. Thang đo Kelvin có giá trị

4 lines
123.

Nhận xét tình Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các ý sau về thang đo nhiệt độ:

4 lines
124.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/ độ)

125.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào?

a)

khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật

b)

thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật

c)

khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật

d)

nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường

126.

Nhiệt lượng cần thiết cần cung cấp để tăng nhiệt độ 𝑚 kg vật liệu (có nhiệt dung riêng c)từ nhiệt độ t1 lên tới nhiệt độ t2 là

a)

𝑄 = 𝑚𝑐(𝑡2 − 𝑡1)

b)

𝑄 = 𝑚𝑐(𝑡2 + 𝑡1)

c)

𝑄 = 𝑚𝑐(𝑡2. 𝑡1)

d)

𝑄 = 𝑚𝑐(𝑡2/𝑡1)

127.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg. 𝐾, điều này cho biết

a)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J

b)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J

d)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 2∘C là 380 J

128.

Nhiệt độ của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng và từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng dùng để làm nóng vật.

4 lines