wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU

Total questions: 124

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 6: (QG 18): Một đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

4 lines
2.

Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng trong một khoảng thời gian t đủ nhỏ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng

4 lines
3.

Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển ra xa một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trìn

4 lines
4.

Một tụ điện có điện dung C. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U thì điện tích Q của tụ điện được tính bằng công thức nào sau đây?

(a)  

5.

Một dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R. Trong khoảng thời gian t, nhiệt lượng Q tỏa ra trên R được tính bằng công thức

4 lines
6.

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 10cm. Biết cường độ điện trường là 1000V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là:

4 lines
7.

Một hạt mang điện tích 2.10-8 C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

4 lines
8.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

4 lines
9.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

4 lines
10.

Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ I xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là 8 V. Giá trị của I là

4 lines
11.

Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

4 lines
12.

Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua

4 lines
13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

4 lines
14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

4 lines
15.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0, ω > 0). Pha của dao động ở thời điểm t là

4 lines
16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x Acos(t ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được gọi là

4 lines
17.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) với A > 0; > 0. Đ

4 lines
18.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

4 lines
19.

Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, một dao động điều hòa có phương trình x = 10cos2πt cm (t tính bằng s) được biểu diễn bằng vectơ quay OM. Tốc độ góc của OM là

4 lines
20.

Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, một dao động điều hòa có phương trình x = 4cos8πt cm (t tính bằng s) được biểu diễn bằng vectơ quay OM. Tốc độ góc của OM là

4 lines
21.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vậ

4 lines
22.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật A. là hàm bậc hai của thời gian. B. biến thiên điều hòa theo thời gian. C. luôn có giá trị không đổi. D. luôn có giá trị dương.

4 lines
23.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai? A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật. B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng. D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

4 lines
24.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt+φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là A. ωA B. 0,5A C. ω2A D. 0.

4 lines
25.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng A. N.m2. B. N.m2. C. N/m. D. N/m.

4 lines
26.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là A. 2πkm B. 2πmk C. mk D. km

4 lines
27.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là A. 2πkm B. 2πmk C. mk D. km

4 lines
28.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng T=2πmk được gọi là A. biện độ dao động của con lắc. B. tần số của con lắc. C. tần số góc của con lắc. D. chu kì của con lắc.

4 lines
29.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật. Đại lượng Wđ = 12mv2 được gọi là

(a)  

30.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

oát (W)

b)

ampe (A)

c)

culông (C)

d)

vôn (V)

31.

Đơn vị của điện thế là

a)

vôn (V)

b)

ampe (A)

c)

culông (C)

d)

oát (W)

32.

Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là

a)

Vôn trên mét (V/m)

b)

Vôn (V)

c)

Culông (C)

d)

Fara (F)

33.

Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là UN. Hiệu suất của nguồn điện lúc này là

a)

A. H = UNE

b)

B. H = EUN

c)

C. H = EUN+E

d)

D. H = UNUN+E

34.

Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là

a)

A. vôn trên mét (V/m).

b)

B. culông (C).

c)

C. fara (F).

d)

D. vôn (V).

35.

Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. P = R2I

b)

B. P = R2I2

c)

C. P = RI2

d)

D. P = RI

36.

Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để luyện nhôm?

a)

A. Hiện tượng siêu dẫn.

b)

B. Hiện tượng điện phân.

c)

C. Hiện tượng nhiệt điện.

d)

D. Hiện tượng đoản mạch.

37.

Một dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R. Trong khoảng thời gian t, nhiệt lượng Q tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Q=I2Rt

b)

Q=RI2t

c)

Q=IR2t

d)

Q=R2It

38.

Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?

a)

Chất điện phân

b)

Chất bán dẫn

c)

Kim loại

d)

Chất khí

39.

Đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

F = BI. l

b)

F = BI2ℓ.

c)

F = IlB

d)

F = BIℓ.

40.

Một vật dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Trong khoảng thời gian t, điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là q. Cường độ dòng điện I trong vật dẫn được tính bằng hệ thức nào sau đây?

a)

I=tq

b)

I=2qt

c)

I=qt

d)

I=qt

41.

Xét một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 nhỏ hơn. Biết i_gh là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

sinigh=n2n1

b)

sinigh=n1-n2

c)

sinigh=n1n2

d)

sinigh=n1+n2

42.

Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều. Biết vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc α. Từ thông qua diện tích S là

a)

Φ= BScosα

b)

Φ= Bsinα

c)

Φ = Scosα

d)

Φ = BSsi

43.

Một vật dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong khoảng thời gian Δt, điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là Δq. Cường độ dòng điện I trong vật dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

I=2ΔqΔt

b)

I=ΔqΔt

c)

I=ΔqΔt

d)

I=2ΔqΔt

44.

Hai điện tích điểm gây ra tại điểm M hai điện trường có các vectơ cường độ điện trường E1 và E2. Vectơ cường độ điện trường tổng hợp E tại M được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

E=E1-E2

b)

E=2E1+E2

c)

E=E1+E2

d)

E=2E1-E2

45.

Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A=Ut2I.

b)

B. A=UIt.

c)

C. A = UIt2.

d)

D. A=UIt.

46.

Điện tích của một electron có giá trị là

a)

A. 9,1.10-31 C.

b)

B. 6,1.10-19 C.

c)

C. -1,6.10-19 C.

d)

D. -1,9.10-31 C.

47.

Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua. Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây biến thiên một lượng ∆i trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất hiện tring ống dây là

a)

A. etc=-L2ΔiΔt.

b)

B. etc=-LΔtΔi.

c)

C. etc=-L2ΔtΔi.

d)

D. etc=-LΔiΔt.

48.

Một hạt điện tích qo chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết v hợp với B một góc . Độ lớn lực Lo - ren - xơ tác dụng lên qo là

a)

A. f = q0vBcos

b)

B. f = q0vBtan

c)

C. f = q0vBcot

d)

D. f = q0vBsin

49.

Một điện tích điểm q dương được đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường E. Độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F=qE

b)

F=q2E

c)

F=2qE

d)

F=q2E2

50.

Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R trong thời gian t thì nhiệt lượng tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây

a)

A. Q = RIt

b)

B. Q = RIt2

c)

C. Q = R2It

d)

D. Q = RI2t

51.

Trong điện trường đều có cường độ E, hai điểm M và N cùng nằm trên một đường sức và cách nhau một khoảng d. Biết đường sức điện có chiều từ M đến N, hiệu điện thế giữa M và N là UMN. Công thức nào sau đây đúng?

a)

UMN = Ed

b)

UMN = Ed

c)

UMN = 12Ed

d)

UMN = Ed

52.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

A. F = I.ℓ.B.cotα

b)

B. F = I.ℓ.B.tanα

c)

C. F = I.ℓ.B.sinα

d)

D. F = I.ℓ.B.cosα

53.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

vôn trên mét (V/m)

b)

vôn nhân mét (V.m)

c)

culông (C)

d)

fara (F)

54.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là

a)

P = UI2

b)

P = UI

c)

P = U2I

d)

P = U2I2

55.

Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để đúc điện?

a)

Hiện tượng nhiệt điện

b)

Hiện tượng điện phân

c)

Hiện tượng siêu dẫn

d)

Hiện tượng đoản mạch

56.

Hạt nào sau đây không phải là hạt tải điện trong chất khí?

a)

Lỗ trống

b)

Ion dương

c)

Êlectron

d)

Ion âm

57.

Câu 4: (QG 18): Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:

a)

A. B = 2.10-7rI.

b)

B. B = 2.107rI

c)

C. B = 2.10-7Ir

d)

D. B = 2.107Ir

58.

Câu 1: (MH 18): Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là

a)

A. qUMN

b)

B. q2UMN

c)

C. UMNq

d)

D. UMN2q

59.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức

a)

B = 2π.107RI

b)

B = 2π.10-7RI

c)

B = 2π.107IR

d)

B = 2π.10-7IR

60.

Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng trong một khoảng thời gian t đủ nhỏ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

a)

A. ec =-2ΔΦΔt

b)

B. ec = -2ΔtΔΦ

c)

C. ec = -ΔtΔΦ

d)

D. ec = -ΔΦΔt

61.

Biết vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc α. Từ thông qua diện tích S là

a)

A. Φ= BScosα

b)

B. Φ= Bsinα

c)

C. Φ = Scosα

d)

D. Φ = BSsinα

62.

Một điện tích điểm q = 5.10- 6 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F = 4.10- 3 N. Cường độ điện trường tại M có độ lớn là

a)

9000 V/m

b)

20000 V/m

c)

800 V/m

d)

1250 V/m

63.

Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là. F Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là

a)

F9

b)

F3

c)

3F

d)

9F

64.

Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức

a)

B = 4π.107Nl I

b)

B = 4π.10-7Nl I

c)

B = 4π.10-7lN I

d)

B = 4π.107lN I

65.

Câu 2: (QG 18): Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

a)

A. qEd

b)

B. qEd.

c)

C. 2qEd.

d)

D. Eqd

66.

Mắc điện trở R vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r để tạo thành mạch điện kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Công thức nào sau đây đúng?

a)

I=REr

b)

I=ER-r

c)

I=ERr

d)

I=ER+r

67.

Một điện tích điểm q= 2.10-6 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F = 6.10-3 N. Cường độ điện trường tại M có độ lớn là

a)

2000 V/m

b)

18000 V/m

c)

12000 V/m

d)

3000 V/m

68.

Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng điện có cường độ I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. A = EI2t

b)

B. A = E2It

c)

C. A=EIt

d)

D. A = EIt2

69.

Câu 5: (QG 18): Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

A. E = U2d.

b)

B. E = Ud

c)

C. E = Ud.

d)

D. E = 2Ud.

70.

Hai điện tích điểm q1=2.10-6C và q2=3.10-6C được đặt cách nhau 10 cm trong chân không. Lấy k=9.109 Nm2/C2. Lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là

a)

3,6N

b)

5,4N

c)

2,7N

d)

1,8N

71.

Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là

a)

A. lỗ trống.

b)

B. electron.

c)

C. ion dương.

d)

D. ion âm.

72.

Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng điện có cường độ I. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. P = ΕI

b)

B. P = E2I2

c)

C. P = EI2

d)

D. P = E2I

73.

Vật AB cách thấu kính

a)

10 cm

b)

45 cm

c)

15 cm

d)

90 cm

74.

Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là

a)

2,63.10^8 m/s

b)

2,26.10^5 km/s

c)

1,69.10^5 km/s

d)

1,13.10^8 m/s

75.

Đại lượng x được gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Li độ dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Pha của dao động

76.

Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

0,199

b)

0,870

c)

1,433

d)

1,149

77.

Trên một đường sức của điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 20 cm. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 80 V. Cường độ điện trường có độ lớn là:

a)

40 V/m

b)

400 V/m

c)

4 V/m

d)

4000 V/m

78.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T=2πω

b)

T=2πω

c)

T=12πω

d)

T=ω2π

79.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha của dao động

b)

chu kì của dao động

c)

li độ của dao động

d)

tần số của dao động

80.

Một hạt mang điện tích 2.10-8C chuyển động với tốc độ 400 m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,075T. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

a)

6.10-7N

b)

6.10-5N

c)

6.10-4N

d)

6.10-6N

81.

Một điện trở R = 3,6 Ω được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động Ε = 8 V và điện trở trong r = 0,4 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất của nguồn điện là

a)

A. 14,4 W

b)

B. 8 W

c)

C. 1,6 W

d)

D. 16 W

82.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng A được gọi là

a)

chu kì của dao động

b)

li độ của dao động

c)

tần số của dao động

d)

biên độ của dao động

83.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là

a)

ω = f2π

b)

ω = πf

c)

ω= 2πf

d)

ω = 12πf

84.

Một hạt điện tích q=2.10-6 C chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,02 T. Biết hạt chuyển động với tốc độ v=5.106 m/s, theo phương vuông góc với từ trường. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt là

a)

0,5 N

b)

0,4 N

c)

0,8 N

d)

0,2 N

85.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

a)

A. 37,97o

b)

B. 22,03o

c)

C. 40,52o

d)

D. 19,48o

86.

Một vật dao động điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T=f

b)

T = 2πf

c)

T = 1f

d)

T = 2πf

87.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cosωt (x tính bằng cm). Chất điểm dao động với biên độ

a)

8 cm

b)

4 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

88.

Một vật dao động diều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

A. v=ω2Acos(ωt + φ)

b)

B. v=ωAsin(ωt + φ)

c)

C. v=-ω2Acos(ωt + φ)

d)

D. v=-ωAsin(ωt + φ)

89.

Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

a)

41,40o

b)

53,12o

c)

36,88o

d)

48,61o

90.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cost (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

A. 2 cm

b)

B. 6cm

c)

C. 3cm

d)

D. 12 cm

91.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10−4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

a)

A. 1,3.10−3 Wb

b)

B. 1,3.10−7 Wb

c)

C. 7,5.10−8 Wb

d)

D. 7,5.10−4 Wb

92.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

A. 20 rad/s

b)

B. 10 rad/s

c)

C. 5 rad/s

d)

D. 15 rad/s

93.

Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện trở R = 15 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là

a)

3,75W

b)

1W

c)

0,25W

d)

4W

94.

Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(t + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

A. π

b)

B. 0,5 π

c)

C. 0,25 π

d)

D. 1,5 π

95.

Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(t + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π

b)

0,5 π

c)

0,25 π

d)

1,5 π

96.

Từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

A. 0,2 V

b)

B. 8 V

c)

C. 2 V

d)

D. 0,8 V

97.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

A. ωx2

b)

B. ωx

c)

C. -ωx2

d)

D. -ω2x2

98.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) với A > 0; > 0. Đại lượng được gọi là

a)

pha của dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

biên độ dao động

d)

li độ của dao động

99.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

40N

b)

0,04N

c)

0,004N

d)

0,4N

100.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

a)

A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật

b)

B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật

c)

C. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật

d)

D. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật

101.

Cho mạch điện như hình bên. Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1 Ω; R = 2,5 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là

a)

0,67A

b)

2,0A

c)

2,57A

d)

4,5A

102.

Với tốc độ v=5.106 m/s, theo phương vuông góc với từ trường. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt là

a)

A. 0,5 N

b)

B. 0,4 N

c)

C. 0,8 N

d)

D. 0,2 N

103.

Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích q=4.10-8C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN=10 cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

a)

A. 4.10-6 J

b)

B. 3.10-6 J

c)

C. 5.10-6 J

d)

D. 2.10-6 J

104.

Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8 V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện trở R = 7 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là

a)

A. 7 W

b)

B. 5 W

c)

C. 1 W

d)

D. 3 W

105.

Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là

a)

69,1o

b)

41,1o

c)

44,8o

d)

20,9o

106.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là

a)

-12kx

b)

-kx2

c)

-12kx2

d)

-kx

107.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?

a)

W = 0,5mω2A2

b)

W = 0,5mω2A

c)

W = 0,25mω2A

d)

W = 0,25mω2A2

108.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật qua vị trí có li độ x thì lực kéo về F tác dụng lên vật được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

F=-kx

b)

F=kx2

c)

F=kx

d)

F=-kx2

109.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính 3,14 cm được đặt trong không khí. Cho dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy trong vòng dây. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây có độ lớn là:

a)

8.10-5 T

b)

10-5 T

c)

2.10-5 T

d)

4.10-5 T

110.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là

a)

160 cm

b)

150 cm

c)

120 cm

d)

90 cm

111.

Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1 H đang có dòng điện chạy qua. Trong khoảng thời gian tính từ thời điểm t1 = 0 đến thời điểm t2 = 0,05 s, cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ giá trị I1 = 4 A đến giá trị I2 = 0. Trong khoảng thời gian trên, suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

a)

A. 0,4 V

b)

B. 0,02 V

c)

C. 8 V

d)

D. 4 V

112.

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là

a)

985 V

b)

1015 V

c)

150 V

d)

67 V

113.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

10 cm

b)

60 cm

c)

43 cm

d)

26 cm

114.

Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 600 và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây này là

a)

A. 2,4.10−4 Wb

b)

B. 1,2.10−4 Wb

c)

C. 1,2.10−6 Wb

d)

D. 2,4.10−6 Wb

115.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc bằng

a)

W=12kA2

b)

W=14kA

c)

W=14kA2

d)

W=12kA

116.

Một người có mắt không bị tật và có khoảng cực cận là 25 cm. Để quan sát một vật nhỏ, người này sử dụng một kính lúp có độ tụ 20 dp. Số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô cực là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

117.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

A. hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

B. cùng hướng chuyển động

c)

C. hướng về vị trí cân bằng

d)

D. ngược hướng chuyển động

118.

Một khung dây dẫn phẳng, kín được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,05 s, từ thông qua khung dây tăng đều từ 0 đến 0,02 Wb. Trong khoảng thời gian trên, độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

a)

A. 2,5 V

b)

B. 0,02 V

c)

C. 0,05 V

d)

D. 0,4 V

119.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)
b)
c)
d)
120.

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 5 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là

a)

985 V

b)

1015 V

c)

150 V

d)

67 V

121.

Một tụ điện có điện dung 10μF. Khi tụ điện có hiệu điện thế là 20V thì điện tích của nó là:

a)

5.10-7 C

b)

5.10-3 C

c)

2.10-2 C

d)

2.10-4 C

122.

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 20cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là

a)

200 V

b)

50 V

c)

980 V

d)

1020 V

123.

Cho dòng điện không đổi có cường độ 1,2 A chạy trong dây dẫn thắng dài đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn 0,1 m là

a)

A. 2,4.10-6 T

b)

B. 4,8.10-6 T

c)

C. 2,4.10-8 T

d)

D. 4,8.10-8 T

124.

Từ thông qua một mạch điện kín biến thiên đều theo thời gian. Trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông biến thiên một lượng là 0,5 Wb. Suất điện động cảm ứng trong mạch có độ lớn là

a)

A. 0,1 V

b)

B. 2,5 V

c)

C. 0,4 V

d)

D. 0,25 V