wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tu truong lop 12 (on tap GHK2)

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về nam châm vĩnh cửu?

a)

Mỗi nam châm có 2 cực.

b)

Hai cực nam của nam châm lại gần nhau thì đẩy nhau.

c)

Hai cực bắc của nam châm lại gần nhau thì hút nhau.

d)

Trái Đất cũng có từ trường như nam châm.

3.

(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.

d)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

4.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.

5.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

6.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về cảm ứng từ?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Là đại lượng véc tơ.

c)

Có đơn vị là N/(Am).

d)

Phụ thuộc vào nam châm thử.

7.

(NB) Véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm có phương ......(1) với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó và có chiều từ cực ......(2) của nam châm thử. Điền thứ tự vào (1) và (2) là

a)

trùng; nam sang bắc.

b)

trùng; bắc sang nam.

c)

vuông góc; nam sang bắc.

d)

vuông góc; bắc sang nam.

8.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

9.

(NB) Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm trên đường sức có phương .......(1) với đường sức và có chiều .......(2) với đường sức tại điểm đó. Điền từ đúng vào (1) và (2) là

a)

tiếp tuyến; cùng chiều.

b)

tiếp tuyến; ngược chiều.

c)

vuông góc; cùng chiều.

d)

vuông góc; ngược chiều.

10.

(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?

a)

Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.

c)

Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.

d)

Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.

11.

(TH) Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai?

a)

Qua một điểm chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ của cùng một từ trường thì không cắt nhau.

c)

Các đường sức từ không có chiều.

d)

Các đường sức từ là các đường cong khép kín.

12.

(NB) Từ trường đều là từ trường mà

a)

cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.

b)

cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.

c)

cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.

d)

cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai về từ trường đều?

a)

Véc tơ cảm ứng từ nhau tại mọi điểm.

b)

Các đường sức song song với nhau.

c)

Các đường sức là các đường cách đều nhau.

d)

Từ trường do nam châm thẳng sinh ra là từ trường đều.

14.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

15.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

16.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

17.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

18.

(TH) Cảm ứng từ trong lòng ống dây có dòng điện không đổi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

như nhau tại mọi điểm trong lòng ống.

b)

tăng khi cường độ dòng điện tăng.

c)

tỉ lệ thuận với số vòng dây trên 1 m chiều dài ống.

d)

không thay đổi khi thêm lõi sắt vào trong lòng ống.

19.

(VD) Một đoạn mạch gồm một ống dây mắc nối tiếp với một biến trở. Hai đầu đoạn mạch nối với nguồn điện không đổi. Nếu giảm giá trị của biến trở thì cảm ứng từ trong lòng ống

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

có thể tăng hoặc giảm tùy số vòng dây của ống dây.

20.

(TH) Hai dây dẫn thẳng dài song song mang hai dòng điện ngược chiều có cùng cường độ. Hai dây vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. Cảm ứng từ do dây 1 sinh ra tại trung điểm H của MN là là B thì cảm ứng từ tổng hợp tại H là

a)

B.

b)

2B.

c)

0.

d)

B2.B\sqrt{2}.

21.

Câu nào sau đây chưa chính xác về từ trường gây ra bời dòng điện trong dây dẫn thẳng

a)

Điểm đặt: tại điểm đang xét

b)

Phương: Vuông góc với mặt phẳng đang xét

c)

Chiều: theo quy tắc bàn tay trái

d)

Độ lớn

B=2107IrB=2\ast10^{-7}\ast\frac{I}{r}

22.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của dòng điện thẳng, rất dài không thay đổi khi điểm đó dịch chuyển

a)

song song với dòng điện

b)

vuông góc với dòng điện

c)

trên một đường sức từ

d)

trên một mặt trụ

23.

Trong hình vẽ, mũi tên nào đúng hướng của từ trường tạo ra bởi dòng điện trong ống dây thẳng, dài?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Một khung dây dẫn tròn mỏng phẳng gồm 500 vòng dây, bán kính của mỗi vòng dây là 10cm, đặt trong chân không. Dòng điện chạy trong các vòng dây có cường độ I = 10A. Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây có độ lớn gần đúng là

a)

0,031T

b)

0,042T

c)

0,051T

d)

0,022T

25.

Một khung dây dẫn hình tròn, bán kính R (m) đặt trong chân không. Dòng điện chạy trong khung có cường độ I (A). Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
26.

Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên

a)

Thanh sắt chưa bị nhiễm từ.

b)

Thanh sắt đã bị nhiễm từ.

c)

Điện tích không chuyển động.

d)

Điện tích chuyển động.

27.

Các đường sức từ của dòng điện chay qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường

a)

thẳng vuông góc với dòng điện.

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên trục của dây dẫn.

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

28.

Phát biểu nào sau đây sai? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

29.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác từ với

a)

các điện tích đang chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm đang chuyển động.

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

31.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

32.

Câu 1: Phương của lực Lorenxơ

a)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

b)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

33.

Cảm ứng từ do dòng điện chạy qua ống dây dẫn hình trụ ở bên trong lòng ống dây có độ lớn tăng lên khi

a)

độ dài của ống dây hình trụ tăng.

b)

đường kính của ống dây giảm.

c)

cường độ dòng điện chay qua ống dây tăng.

d)

Số vòng dây quấn trên một đơn vị dài giảm.

34.

Mọi từ trường đều phát sinh từ

a)

Các nguyên tử sắt.

b)

Các nam châm vĩnh cửu.

c)

Các mômen từ.

d)

Các điện tích chuyển động.

35.

Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên

a)

Thanh sắt chưa bị nhiễm từ.

b)

Thanh sắt đã bị nhiễm từ.

c)

Điện tích không chuyển động.

d)

Điện tích chuyển động.

36.

Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào

a)

Môi trường trong ống dây.

b)

Chiều dài ống dây.

c)

Đường kính ống dây.

d)

Dòng điện chạy trong ống dây.

37.

Khi một lõi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn điện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây

a)

Bị giảm nhẹ chút ít.

b)

Bị giảm mạnh.

c)

Tăng nhẹ chút ít.

d)

Tăng mạnh.

38.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn là

a)

B = B1 + B2.

b)

B = |B1 - B2|.

c)

B = 0.

d)

B = 2B1 - B2.

39.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ, thì

a)

Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

b)

Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

c)

Vận tốc của electron bị thay đổi.

d)

Năng lượng của electron bị thay đổi.

40.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ, thì

a)

Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

b)

Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

c)

Độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi.

d)

Năng lượng của electron bị thay đổi.

41.

Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

a)

Chúng hút nhau.

b)

Chúng đẩy nhau.

c)

Lực tương tác không đáng kể.

d)

Có lúc hút, có lúc đẩy.

42.

Từ trường của một thanh nam châm thẳng giống với từ trường tạo bởi

a)

Một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

b)

Một chùm electron chuyển động song song với nhau.

c)

Một ống dây có dòng điện chạy qua.

d)

Một vòng dây có dòng điện chạy qua.

43.

Hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau có dòng điện chạy qua tương tác với nhau một lực khá lớn vì

a)

Hai dây dẫn có khối lượng.

b)

Trong hai dây dẫn có các điện tích tự do.

c)

Trong hai dây dẫn có các ion dương dao động quanh nút mạng

d)

Trong hai dây dẫn có các electron tự do chuyển động có hướng.

44.

Dùng nam châm thử ta có thể biết được

a)

Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.

b)

Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.

c)

Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.

d)

Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.

45.

Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

a)

Tương tác hấp dẫn.

b)

Tương tác điện.

c)

Tương tác từ.

d)

Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

46.

Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

a)

Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

b)

Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

c)

Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

d)

Vì một lí do khác chưa biết.

47.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi

a)

Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ.

b)

Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.

c)

Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 45°45\degree

d)

Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 60°60\degree

48.

Chọn câu đúng.

a)

Chỉ có từ trường mới làm lệch được quỹ đạo chuyển động của electron.

b)

Chỉ có điện trường mới làm lệch được quỹ đạo chuyển động của electron.

c)

Từ trường và điện trường không thể làm lệch quỹ đạo chuyển động của electron.

d)

Từ trường và điện trường đều có thể làm lệch được quỹ đạo chuyển động của electron.

49.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ

a)

Trái Đất hút Mặt Trăng.

b)

Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẩu giấy vụn.

c)

Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.

d)

Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.

50.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

Vuông góc với đường sức từ.

b)

Nằm theo hướng của đường sức từ.

c)

Nằm theo hướng của lực từ.

d)

Không có hướng xác định.

51.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

c)

Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

d)

Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

52.

Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là

a)

Kẽm.

b)

Sắt non.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

53.

Để xác định 1 điểm trong không gian có từ trường hay không, ta

a)

Đặt tại đó một điện tích.

b)

Đặt tại đó một kim nam châm.\

c)

Đặt tại đó một sợi dây dẫn.

d)

Đặt tại đó một sợi dây tơ.

54.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

55.

Công thức tính cảm ứng từ

a)

B=FI.lB=\frac{F}{I.l}  

b)

F=BI.lF=\frac{B}{I.l}  

56.

Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IrB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

57.

Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn được tính bằng công thức:

a)

B=2.107.N IRB=2.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

b)

B=2π.107.N IRB=2\pi.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

58.

Cảm ứng từ bên trong ống dây được tính bằng công thức:

a)

B=4.107 NlIB=4.10^{-7}\ \frac{N}{l}I

b)

B=4π.107NlIB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{l}I

59.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xơ:

a)

f=qvB.cosαf=\left|q\right|vB.\cos\alpha

b)

f=qvB.sinαf=\left|q\right|vB.\sin\alpha

60.

Công thức tính độ lớn lực từ:

a)

F=BIlsinαF=BIl\sin\alpha

b)

F=BIlcosαF=BIl\cos\alpha

61.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 2.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

4,5cm

d)

6cm

62.

Một dây dẫn tròn đường kính 10cm, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 5A. xác định cảm ứng từ tại tâm O của dây dẫn

a)

8,26.10-5 T

b)

6,28.10-5 T

c)

6,28.10-4 T

d)

8,26.10-4 T

63.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là

a)

4. 10-5T.

b)

10-5T.

c)

2. 10-5T.

d)

8. 10-5T

64.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

a)

0,50

b)

300

c)

600

d)

900

65.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 N.

b)

2 N.

c)

4 N.

d)

32 N.

66.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

67.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T

68.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện sẽ thay đổi như thế nào nếu chu vi vòng tròn tăng 4 lần?

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

69.

Một e được tăng tốc bởi hiệu điện thế 103V, rồi cho bay vào trong từ trường đều B=4T, theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ, biết vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ:

a)

6.10-11N

b)

12.10-12N

c)

24.10-12N

d)

6.10-12N

70.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 2.107m/s, từ trường B = 4T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:

a)

6,4.10-12 N

b)

0,64.10-12N

c)

32.1012N

d)

1,8.10-12N

71.

Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là

a)

30o

b)

45o

c)

60o.

d)

75o.

72.

Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,5T. Biết MN = 6 cm, cường độ dòng điện qua MN bằng 5A, lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,075 N. Góc hợp bởi MN và vectơ cảm ứng từ là:

a)

α\alpha = 0độ

b)

α\alpha = 30độ

c)

α\alpha = 60độ

d)

α\alpha = 90độ

73.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

0 N.

b)

1,92 N.

c)

1920 N.

d)

19,2 N.

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

c)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

d)

quay dòng điện một góc 90° xung quanh đường sức từ.

75.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

76.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:

a)

vặn đinh ốc 1.

b)

vặn đinh ốc 2.

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải.

77.

Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc 60°. Biết dòng điện I = 20 A và dây dẫn chịu một lực là F = 2.10^-2 N. Độ lớn của cảm ứng từ là

a)

0,8.10^-3 T.

b)

1,4.10^-3 T .

c)

10^-3 T.

d)

1,6.10^-3 T.

78.

Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

79.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

80.

Một đoạn dây dẫn dài l = 0,5 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc 45°. Biết cảm ứng từ B = 2.10^-3 T và dây dẫn chịu lực từ F = 4.10^-2 N. Cường độ dòng điện trong dây dẫn là

a)

40√2 A.

b)

40 A.

c)

20√2 A.

d)

20 A.

81.

Phát biểu nào dưới đây là Đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.

a)

Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

b)

Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.

c)

Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.

d)

Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

82.

Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng song song lên 3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của mỗi dây sẽ tăng lên:

a)

3 lần

b)

6 lần

c)

9 lần

d)

12 lần

83.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 (A) và I2 = 5 (A). Lực từ tác dụng lên 20 (cm) chiều dài của mỗi dây là:

a)

lực hút có độ lớn 4.10-6 (N)

b)

lực hút có độ lớn 4.10-7 (N)

c)

lực đẩy có độ lớn 4.10-7 (N)

d)

lực đẩy có độ lớn 4.10-6 (N)

84.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

85.

How many poles does a magnet have?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

What are the poles of a magnet?

a)

north and south

b)

east and west

c)

north and west

d)

west and south

87.

What do two opposites pole of a magnet do when placed close together?

a)

attract

b)

repel

88.

When like (the same) poles are placed together they _______.

a)

repel

b)

attract

89.

They area of force that surrounds a magnet is call the ____________.

a)

repulsion

b)

attraction

c)

Magnetic Field

d)

Force Field

90.

What type of magnet is so strong it can be dangerous?

a)

ferrofluid

b)

neodymium

c)

iron magnet

d)

electromagnet

91.

What type of magnet is used in junk yard cranes?

a)

Neodymium Magnet

b)

Iron Magnet

c)

Electromagnet

d)

Weak Magnet

92.

What type of metal is NOT attracted to metal

a)

Iron

b)

Nickel

c)

Aluminum

d)

Cobalt

93.

What types of materials stick to magnets?

a)

stuffed animals

b)

some metals

c)

clothes

d)

food

94.

Which is true about magnets?

a)

Not all materials stick to them

b)

All metals are magnetic

c)

Each magnet has three poles

d)

Magnets are made of glass

95.

Two North poles of magnets will_______.

a)

attract

b)

repel

96.

A north and a south pole of two magnets will______.

a)

Attract

b)

Repel

97.

Two South poles of magnets will_______.

a)

attract

b)

repel

98.

Which of these is NOT magnetic?

a)

White Board

b)

Refrigerator Door

c)

A brick wall

d)

A paper clip

99.

Which is NOT true about magnets?

a)

They have a north and south pole

b)

They have a magnetic field

c)

They come in different shapes and sizes

d)

They are made of wood

100.

Why is the ferrofluid attracted to the magnet?

a)

It has metal inside of it

b)

The oil is attracted to the magnet

c)

The spikes

101.

     Một khung dây dẫn hình tròn mảnh, khung dây gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, điện trở của cuộn dây 10 π\pi   Ω. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ B = 10-2 T đến B = 2.10-2 T trong thời gian 10-2 s. Cường độ dòng điện qua cuộn dây

a)

0,1A

b)

0,2A

c)

0,4 A

d)

0,8A

102.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

103.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

104.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

105.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

106.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:

a)

A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o

d)

D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o

107.

Một khung dây dẫn hình tròn được đặt trong một từ trường đều xác định. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong các trường hợp nào sau đây trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

A. Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.

b)

B. Khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo đường sức.

c)

C. Khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức.

d)

D. Khung dây quay quanh trục đối xứng của khung.

108.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

109.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

110.

1 vêbe bằng:

a)

A. 1 T.m2.

b)

B. 1 T/m.

c)

C. 1 T.m.

d)

D. 1 T/ m2.

111.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

112.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

113.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

114.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Không làm thay đổi hiệu điện thế xoay chiều mà chỉ làm thay đổi tần số.

b)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều và tần số.

d)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều mà không làm thay cường độ dòng điện.

115.

Chọn phát biểu đúng:

Dòng điện cảm ứng sinh ra trong vòng dây là

do:

a)

Do có từ thông gửi qua mạch kín đó.

b)

Các đường cảm ứng từ xuyên qua mặt phẳng giới

hạn bởi vòng dây.

c)

Do từ thông qua mạch kín biến thiên.

d)

Vòng dây được đặt trong từ trường đều.

116.

Trong

thí nghiệm của Faraday, dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong mạch khi:

a)

Giữ nguyên khoảng cách giữa nam

châm và vòng dây rồi đồng thời dịch chuyển chúng trên một đường thẳng.

b)

Cho nam châm dịch chuyển lại

gần vòng dây.

c)

Cho vòng dây dịch chuyển ra xa

nam châm.

d)

Dịch chuyển đồng thời nam châm

và vòng dây ngược chiều nhau.

117.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048 Wb.

b)

24 Wb.

c)

480 Wb.

d)

0 Wb.

118.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

a)

Phương án A

b)

Phương án B

c)

Phương án C

d)

Phương án D

119.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm rơi thẳng đứng xuống tâm vòng dây đặt trên bàn:

a)

Phương án A

b)

Phương án B

c)

Phương án C

d)

Phương án D

120.

(TH) Dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín có chiều sao cho

a)

từ trường mà nó sinh ra chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

b)

từ trường mà nó sinh ra song song với bề mặt mạch điện.

c)

từ trường mà nó sinh ra luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

từ trường mà nó sinh ra nhỏ hơn từ trường ngoài.

121.

(TH) Một khung dây hình vuông có 2 vòng dây mỗi cạnh dài 20 cm. Khung dây nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,5 T. Từ thông qua khung dây bằng

a)

0.

b)

0,02 Wb.

c)

0,04 Wb.

d)

0,08 Wb.

122.

(NB) Độ lớn của suất điện động cảm ứng cho bởi biểu thức

a)

ecu=ΔΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right| .

b)

ecu=ΔtΔΦ\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right| .

c)

ecu=ΔΦ.Δt\left|e_{cu}\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right| .

d)

ecu=ΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Phi}{\Delta t}\right| .

123.

(VD) Một khung dây hình tròn có bán kính 20 cm và có 100 vòng dây. Khung nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1 T. Trong 2 s cảm ứng từ giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động xuất hiện trong khung là

a)

2π V.

b)

2 V.

c)

π V.

d)

1 V.

124.

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là:

a)

Dòng điện trong chất điện phân

b)

Dòng điện trong không khí

c)

Dòng điện cảm ứng

d)

Dòng điện trong chân không

125.

Một khung dây phẳng diện tích S=5cm^2 gồm N=40 vòng dây, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Khi quay khung dây theo mọi hướng thì từ thông qua khung dây có giá trị cực đại bằng 6.10^-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị

a)

0.2T

b)

0.3T

c)

0.4T

d)

0.5T