wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lí Khối 10

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Qui luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

2.

Các lĩnh vực Vật lí mà em đã được học ở cấp trung học cơ sở?

a)

Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, âm học.

b)

Cơ học, điện học, quang học, lịch sử.

c)

Cơ học, điện học, văn học, nhiệt động lực học.

d)

Cơ học, điện học, nhiệt học, địa lí.

3.

Thiết bị nào sau đây không có ứng dụng các kiến thức về nhiệt?

a)

Đồng hồ đo nhiệt.

b)

Nhiệt kế điện tử.

c)

Máy đo nhiệt tiếp xúc.

d)

Kính lúp.

4.

Nhờ việc khám phá ra hiện tượng nào sau đây của nhà vật lí Faraday mà sau đó các máy phát điện ra đời, mở đầu cho kỉ nguyên sử dụng điện năng của nhân loại?

a)

Hiện tượng hóa hơi.

b)

Hiện tượng biến dạng cơ của vật rắn.

c)

Sự nở vì nhiệt của vật rắn.

d)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

5.

Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?

a)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.

b)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.

c)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.

d)

Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.

6.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm.

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

Thả rơi mộ

7.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm?

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.

d)

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

8.

Có bao nhiêu bước trong phương pháp thực nghiệm?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

9.

DC hoặc dấu - là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây?

a)

Dòng điện xoay chiều.

b)

Dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện không đổi.

d)

Máy biến áp.

10.

Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.

b)

Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm.

c)

Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.

d)

Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.

11.

Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì?

a)

Ampe kế có thể bị chập cháy.

b)

Không có vấn đề gì xảy ra.

c)

Kết quả thí nghiệm không chính xác.

d)

Không hiện kết quả đo.

12.

Kí hiệu cảnh báo khu vực nguy hiểm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.

b)

Hình tam giác đều, viền đen hoặc viền đỏ, nền vàng.

c)

Hình chữ nhật nền xanh hoặc đỏ.

d)

Hình tròn, viền đỏ, nền trắng.

13.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện.

b)

Lưu ý cẩn thận.

c)

Cẩn thận sét đánh.

d)

Cảnh báo tia laser.

14.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nơi cấm lửa.

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

d)

Chất dễ cháy.

15.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

16.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

17.

Kí hiệu "Output" mang ý nghĩa là

a)

đầu vào.

b)

đầu ra.

c)

cực dương.

d)

cực âm.

18.

Biển báo mang ý nghĩa

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nơi cấm lửa.

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

d)

Chất dễ cháy.

19.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

đềximét (dm)

b)

mét (m)

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm).

20.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

(1) Dùng thước đo chiều cao.

b)

(2) Dùng cân đo cân nặng.

c)

(3) Dùng cân và ca đo khối lượng riêng của nước.

d)

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của oto.

21.

Giới hạn đo của thước là

a)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước

d)

chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

22.

Gọi là giá trị trung bình, là sai số dụng cụ, là sai số ngẫu nhiên, là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

23.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là

a)

tấn.

b)

gam.

c)

kilôgam.

d)

miligam.

24.

Dùng thước đo milimet để đo 5 lần khoảng cách giữa hai điểm A và B đều cho một giá trị như nhau là 79mm. Kết quả của phép đo được viết

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

25.

Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng:. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

26.

Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo bằng 2,620cm; 2,625cm; 2,630cm; 2,628c và 2,626 cm. Bỏ qua sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối bằng

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,3%

d)

0,4%

27.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác địch.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

28.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

29.

Chọn phát biểu đúng

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

30.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

4 lines
31.

Bạn Hùng đi bộ đến quán tạp hóa để mua đồ dùng cá nhân. Từ nhà, Hùng đi bộ 1 km về phía đông, sau đó 1 km về phía nam và sau đó 1 km về phía đông một lần nữa. Chọn phát biểu đúng

a)

Quãng đường đi được của Hùng là 1 km.

b)

Độ dịch chuyển của Hùng là 2,24 km, có hướng đông nam.

c)

Độ dịch chuyển của Hùng là 3 km, có hướng đông nam.

d)

Quãng đường đi được của Hùng là 2,24 km.

32.

Hình vẽ bên dưới mô tả độ dịch chuyển của 4 vật.Chọn câu đúng.

a)

Vật 1 đi theo hướng Nam.

b)

Vật 2 đi theo hướng Đông - Bắc.

c)

Vật 3 đi theo hướng Đông.

d)

Vật 4 đi theo hướng Đông.

33.

Một người lái xe ô tô đi

4 lines
34.

ả độ dịch chuyển của 4 vật.Chọn câu đúng.

a)

Vật 1 đi theo hướng Nam.

b)

Vật 2 đi theo hướng Đông - Bắc.

c)

Vật 3 đi theo hướng Đông.

d)

Vật 4 đi theo hướng Đông.

35.

Một người lái xe ô tô đi thẳng theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam rồi quay sang hướng Đông đi Quãng đường đi được của ô tô là

a)
b)
c)
d)
36.

Hai người đi xe đạp từ A đến C, người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C; người thứ hai đi thẳng từ A đến C (Hình vẽ). Cả hai đều về đích cùng một lúc. Kết luận nào sau đây là SAI?

a)

Người thứ nhất đi được quãng đường

b)

Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng nhau.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau.

d)

Độ dịch chuyển của người thứ nhất là hướng Đông - Bắc.

37.

Một xe máy đi từ điểm P đến Q đến R đến S và cuối cùng đến P theo một đường tròn như hình vẽ bên. Tính độ dịch chuyển của chiếc xe máy.

a)
b)
c)
d)
38.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

39.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có tốc độ trung bình là 20 km/h trên 1/4 đoạn đường đầu và 40 km/h trên 3/4 đoạn đường còn lại. Tốc độ trung bình của xe trên cả đoạn đường là

a)

30 km/h.

b)

32 km/h.

c)

128 km/h.

d)

40 km/h.

40.

Một người đi xe đạp trên 2/3 đoạn đường đầu với tốc độ trung bình 15 km/h và 1/3 đoạn đường sau với tốc độ trung bình 20 km/h. Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường là

a)

17,5 km/h.

b)

12 km/h.

c)

15 km/h.

d)

16,36 km/h.

41.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

a)

30 km/giờ.

b)

150 k

42.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

a)

30 km/giờ.

b)

150 km/giờ.

c)

120 km/giờ.

d)

100 km/giờ.

43.

Khi vật đang chuyển động thẳng và đổi chiều đại lượng nào sau đây đổi dấu

a)

tốc độ trung bình và vận tốc trung bình

b)

tốc độ tưc thời

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

độ dịch chuyển và vận tốc

44.

Chọn phát biểu sai. Độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều

a)

Là hàm bậc nhất của thời gian

b)

Luôn có giá trị dương

c)

Có thể âm, dương, hoặc bằng không.

d)

Có đồ thị là một đoạn thẳng có độ dốc là v.

45.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động

a)

ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.

b)

cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.

c)

ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.

d)

cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.

46.

Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng. Tỉ lệ vận tốc vA: vB là

a)

3: 1.

b)

1: 3.

c)

.

d)

.

47.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

48.

Trong một lần thử xe ô tô, người ta xác định được độ dịch chuyển của xe theo thời gian như bảng sau. Biết xe chuyển động thẳng theo một chiều nhất định. Vận tốc trung bình của ô tô: trong 3 giây đầu tiên, trong 3 giây cuối cùng lần lượt là. Tổng gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

12 m/s.

b)

55 m/s.

c)

30 m/s.

d)

66 m/s.

49.

Vận tốc trung bình của ô tô: trong 3 giây đầu tiên, trong 3 giây cuối cùng lần lượt là. Tổng gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

12 m/s

b)

55 m/s

c)

30 m/s

d)

66 m/s

50.

Trong chuyển động thẳng đều, đường biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian trong hệ trục toạ độ vuông góc Ovt là đường thẳng

a)

xiên góc không đi qua gốc toạ độ

b)

song song với trục Ot

c)

song song với trục Ov

d)

xiên góc và luôn đi qua gốc toạ độ O

51.

Chọn câu sai: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

gia tốc a không đổi

b)

vận tốc v là hàm bậc nhất theo thời gian

c)

quãng đường s là hàm bậc hai theo thời gian

d)

tích số a.v không đổi

52.

Một vật chuyển động có phương trình (m). Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Vật chuyển động nhanh dần đều

b)

Gia tốc của vật là .

c)

Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ

d)

Vận tốc ban đầu của vật là 1 m/s

53.

Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

gia tốc không đổi

b)

tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

c)

gia tốc tăng dần đều theo thời gian

d)

thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều

54.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều luôn lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi

55.

Khi đang chạy với vận tốc 36 km/h thì ô tô bắt đầu xuống dốc, đột nhiên ô tô bị mất phanh và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2 xuống hết đoạn dốc dài 960 m. Thời gian ô tô xuống dốc là

a)

60 giây

b)

30 giây

c)

120 giây

d)

90 giây

56.

Ô tô bị mất phanh và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2 xuống hết đoạn dốc dài 960 m. Thời gian ô tô xuống dốc là

a)

60 giây.

b)

30 giây.

c)

120 giây.

d)

90 giây.

57.

Ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều, sau 20 giây ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Vận tốc của ô tô sau 40 giây kể từ lúc bắt đầu tăng ga là

a)

18 m/s.

b)

28 m/s.

c)

14 m/s.

d)

24 m/s.

58.

Đồ thị vận tốc - thời gian của một tàu hỏa đang chuyển động thẳng có dạng như hình bên. Thời điểm t = 0 là lúc tàu đi qua sân ga. Vận tốc của tàu sau khi rời sân ga được 80 m là

a)

4 m/s.

b)

6 m/s

c)

8 m/s.

d)

10 m/s.

59.

Thí nghiệm của Galilê ở tháp nghiêng Pida và ống Niutơn chứng tỏ

a)

mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng.

b)

các vật nặng, nhẹ đều rơi tự do như nhau.

c)

rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều.

d)

vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

60.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự rơi của vật trong không khí?

a)

Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau.

b)

Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do chúng nặng nhẹ khác nhau.

c)

Các vật rơi nhanh hay chậm là do sức cản của không khí tác dụng lên các vật khác nhau là khác nhau.

d)

Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

61.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

b)

Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

62.

Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì

4 lines
63.

Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì

a)

hai vật rơi với cùng vận tốc.

b)

vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

c)

vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.

d)

vận tốc của hai vật không đổi.

64.

Hai vật khối lượng m1 < m2 rơi tự do ở cùng địa điểm. Gọi t1, t2 tương ứng là thời gian từ lúc bắt đầu thả rơi tới lúc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai, bỏ qua sức cản của không khí. Mối liên hệ giữa t1 và t2 là

a)

t1 = t2

b)

t1 > t2

c)

t1 < t2

d)

Không đủ cơ sở để kết luận

65.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

v = 9,8 m/s.

b)

v = 9,9 m/s

c)

v = 1,0 m/s.

d)

v = 9,6 m/s.

66.

Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống mặt đất, lấy g = 10 m/s2. Sau bao lâu vật chạm đất?

a)

t = 1 s.

b)

t = 2 s.

c)

t = 3 s.

d)

t = 4 s.

67.

Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được độ cao bằng 3/4 toàn bộ độ cao rơi. Thời gian rơi là

a)

0,67 s.

b)

2,5 s.

c)

3 s.

d)

2 s.

68.

Chọn câu sai về chức năng của động hồ đo thời gian hiện số:

a)

MODE B: Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.

b)

MODE A B: Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ôt A và vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.

c)

MODE A↔B: Đo thời gian chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối với ổ B.

d)

MODE T: Đo khoảng thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện A tới cổng quang điện B.

69.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc đầu v0. Vận tốc của vật ở thời điểm t xác định bằng biểu thức:

4 lines
70.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc đầu v0. Vận tốc của vật ở thời điểm t xác định bằng biểu thức:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

71.

Nếu ở cùng một độ cao so với mặt đất, người ta đồng thời thả rơi tự do viên bi A và ném viên bi B theo phương ngang thì

a)

bi A chạm đất trước bi B.

b)

bi A chạm đất sau bi B.

c)

bi A và bi B chạm đất cùng lúc.

d)

chưa đủ thông tin để trả lời.

72.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

lúc đầu thẳng, sao đó là đường parabol.

d)

một nhánh của đường parabol.

73.

Khi ném một vật theo phương ngang, thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào :

a)

vận tốc ném.

b)

độ cao từ vị trí ném đến mặt đất.

c)

khối lượng của vật.

d)

thời điểm ném.

74.

Một vật được ném theo phương ngang ở độ cao 25 m so với mặt đất với vận tốc đầu 20 m/s, cho g = 10m/s2. Vận tốc của vật lúc chạm đất là

a)

35 m/s.

b)

30 m/s.

c)

3,0 m/s.

d)

25 m/s

75.

Người ta ném một hòn bi theo phương ngang với vận tốc đầu 15 m/s và rơi xuống đất sau 4s. Cho g = 10m/s2 .Độ cao mà hòn bi được ném và tầm xa của nó là

a)

80 m, 80 m.

b)

80 m, 60 m.

c)

60 m, 80 m.

d)

60 m, 60 m.

76.

Khi đẩy tạ, muốn quả tạ bay xa nhất thì người vận động viên phải đẩy tạ hợp với phương ngang góc

a)

300.

b)

450.

c)

600.

d)

900.

77.

Một quả bóng gôn được đánh đi với vận tốc đầu là hợp với phương ngang 1 góc . Quả banh bay về hướng hồ cách đó 100 m, hồ rộng 50 m. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao nhất mà quả banh lên được

a)

m.

b)

m.

c)

20 m.

d)

40 m.

78.

Một vật được ném với vận tốc 12 m/s từ mặt đất

4 lines
79.

Quả banh bay về hướng hồ cách đó 100 m, hồ rộng 50 m. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao nhất mà quả banh lên được

a)

m

b)

m

c)

20 m

d)

40 m

80.

Một vật được ném với vận tốc 12 m/s từ mặt đất với góc ném lên so với mặt phẳng ngang. Hòn đá rơi đến đất cách chỗ ném theo phương ngang một khoảng 200 m. Thời gian hòn đá rơi là

a)

24,5 s

b)

19,2 s

c)

14,6 s

d)

32,8 s

81.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép tổng hợp lực?

a)

Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như toàn bộ các lực ấy.

b)

Phép tổng hợp lực không thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành.

c)

Phép tổng hợp lực thực chất là phép nhân các vectơ lực.

d)

Phép tổng hợp lực cũng làm tương tự như phân tích lực.

82.

Gọi là hợp lực của hai lực và có các độ lớn là F, F1, F2 với F1 > F2. Biểu thức ĐÚNG là

a)
b)

F = F1 + F2

c)

F1 + F2 > F > F1 - F2

d)

F = F1 = F2

83.

Nếu F1 và F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng thì trong mọi trường hợp

a)

F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.

b)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.

c)

F thỏa mãn │F1 - F2│FF1+F2.

d)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

84.

Hợp lực của hai lực đồng quy F1 = 150 N và F2 = 200 N có thể có độ lớn là

a)

40 N

b)

250 N

c)

400 N

d)

500 N

85.

Cho 3 lực đồng quy nằm trong một mặt phẳng có độ lớn bằng nhau và từng đôi một làm thành góc 1200. Hợp lực của chúng là

a)

F = 0N

b)

F = 10N

c)

90N

d)

12N

86.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật sẽ

a)

chuyển động như thế nào ai mà biết.

b)

dừng lại ngay.

c)

tiếp tục chuyển đ

87.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật sẽ

a)

chuyển động như thế nào ai mà biết.

b)

dừng lại ngay.

c)

tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s.

d)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

88.

Chọn khẳng định ĐÚNG.

a)

Vật đang đứng yên mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều.

b)

Nếu lực tác dụng vào vật có độ lớn tăng dần thì vật sẽ chuyển động nhanh dần.

c)

Vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều.

d)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

89.

Hai vật có khối lượng m1 > m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của hai lực kéo làm cho chúng chuyển động trên cùng một đường thẳng với gia tốc tương ứng là a1 và a2. Kết luận ĐÚNG là

a)

a1 > a2

b)

a1 < a2

c)

a1 = a2

d)

Không quan tâm.

90.

Chọn phát biểu ĐÚNG. Khi vật chuyển động:

a)

thẳng nhanh dần đều thì lực gây ra gia tốc cùng hướng với gia tốc.

b)

thẳng chậm dần đều thì lực gây ra gia tốc ngược hướng gia tốc.

c)

thẳng đều, thì lực hợp lực tác dụng vào vật cùng hướng với gia tốc.

d)

thì lực hợp lực tác dụng vào vật có thể cùng hướng hoặc ngược hướng với gia tốc.

91.

Trong một tai nạn giao thông, một ôtô tải va chạm vào một ôtô con đang chạy ngược chiều. Ôtô nào chịu lực lớn hơn? Ô tô nào nhận được gia tốc lớn hơn?

a)

Ôtô con chịu lực lớn hơn, hai ô tô có cùng gia tốc.

b)

Ôtô con chịu lực nhỏ hơn, hai ô tô có cùng gia tốc.

c)

Hai ôtô chịu lực như nhau, ô tô con thu được gia tốc lớn hơn.

d)

Hai ôtô chịu lực như nhau, ô tô con thu được gia tốc nhỏ hơn.

92.

Dưới tác dụng của một lực 20N thì một vật chuyển động với gia tốc 0,4 m/s2. Nếu chịu tác dụng của lực là 50N thì vật chuyển động với gia tốc bằng:

a)

0,5 m/s2.

b)

1,5 m/s2.

c)

2m/s2

93.

Dưới tác dụng của một lực 20N thì một vật chuyển động với gia tốc 0,4 m/s2. Nếu chịu tác dụng của lực là 50N thì vật chuyển động với gia tốc bằng:

a)

0,5 m/s2.

b)

1,5 m/s2.

c)

2m/s2.

d)

1m/s2.

94.

Một quả bóng có khối lượng 700g đang nằm yên trên sân cỏ sau khi bị đá đã có vận tốc 10m/s. Tính lực đá của cầu thủ, biết thời gian va chạm là 0,02s.

a)

250 N.

b)

350 N.

c)

200N.

d)

300N

95.

Một vật có khối lượng m = 4kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền một hợp lực F = 8N. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 5s là:

a)

5m.

b)

25m.

c)

30m.

d)

20m.

96.

Lực F1 tác dụng lên một vật trong thời 0,8 s làm vận tốc của nó thay đổi từ 0,4 m/s đến 0,8 m/s. Lực F2 tác dụng vào vật đó trong thời gian 2 s làm vận tốc của nó thay đổi từ 0,8 m/s lên 1 m/s. Tỉ số F1/F2 là

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

97.

Hai vật có khối lượng m1 > m2 bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của hai lực cùng hướng và cùng độ lớn F1 = F2 = F. Quãng đường s1, s2 mà hai vật đi được trong cùng một khoảng thời gian sẽ là thỏa:

4 lines
98.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bới P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

99.

Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

c)

bằng trọng lượng của vật.

d)

bằng 0.

100.

Câu nào sau đây SAI khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trù

d)
e)
101.

Câu nào sau đây SAI khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

102.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy g = 9,8 m/s2. Dây chỉ ch��u được lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

lực căng sợi dây là 9 N và sợi dây sẽ bị đứt.

b)

lực căng sợi dây là 9,8 N và sợi dây sẽ bị đứt.

c)

lực căng sợi dây là 9,8 N và sợi dây không bị đứt.

d)

lực căng sợi dây là 4,9 N và sợi dây không bị đứt.

103.

Biết gia tốc rơi tự do ở đỉnh và ở chân một ngọn núi lần lượt là 9,809 m/s2 và 9,810 m/s2. Tỉ số trọng lượng của vật ở đỉnh núi và chân núi là

a)

0,9999.

b)

1,0001.

c)

9,8095.

d)

0,0005.

104.

Cặp lực nào sau đây là cặp lực cân bằng?

a)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, ngược chiều.

b)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, cùng chiều.

c)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

d)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

105.

Một toa tàu đang chuyển động thẳng với tốc độ không đổi và bằng 54 km/h. Lực cản tác dụng lên toa tàu có độ lớn 2000 N, lực kéo toa tàu đó có độ lớn bằng

a)

2000 N.

b)

54000 N.

c)

1500 N.

d)

0 N.

106.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Niu tơn

a)

không bằng nhau về độ lớn.

b)

bằng nhau về độ lớn nhưng không chung giá.

c)

tác dụng vào cùng một vật.

d)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

107.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

b)

Quyển sách trượt trên mặt bàn nghiêng.

c)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm

108.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

b)

Quyển sách trượt trên mặt bàn nghiêng.

c)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

d)

Quyển sách đứng yên khi treo trên một sợi dây.

109.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

a)

diện tích tiếp xúc và ngoại lực tác dụng vào vật.

b)

các điều kiện về bề mặt tiếp xúc.

c)

áp lực lên mặt tiếp xúc.

d)

vật liệu làm mặt tiếp xúc.

110.

Một xe hơi chạy trên đường cao tốc với vận tốc có độ lớn là 15 m/s. Lực hãm có độ lớn 3000 N làm xe dừng trong 10 s. Khối lượng của xe là

a)

1500 kg

b)

2000 kg

c)

2500 kg

d)

3000 kg

111.

Hệ số ma sát trượt

a)

không có đơn vị

b)

không phụ thuộc vật liệu và tình trạng mặt tiếp xúc.

c)

luôn nhỏ hơn hệ số ma sát lăn.

d)

tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

112.

Chọn phát biểu sai. Lực ma sát nghỉ

a)

có hướng ngược với hướng của thành phần lực song song với mặt tiếp xúc.

b)

có độ lớn bằng độ lớn của thành phần lực song song với mặt tiếp xúc.

c)

có phương song song với mặt tiếp xúc.

d)

là một lực luôn có hại.

113.

Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt tiếp xúc là µt, phản lực mà mặt tiếp xúc tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Hệ thức đúng là

a)
b)
c)
d)
114.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

giảm 3 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

giảm 6 lần.

d)

không thay đổi.

115.

Một người đứng tại vách đá nhô ra biển và ném hòn đá theo phương ngang xuống biển với tốc độ 18 m/s. Vách đá cao 50 m so với mặt nước. Lấy g = 9,8 m/s2. Sau bao lâu thì hòn đá chạm mặt nước.

4 lines
116.

Một người đứng tại vách đá nhô ra biển và ném hòn đá theo phương ngang xuống biển với tốc độ 18 m/s. Vách đá cao 50 m so với mặt nước. Lấy g = 9,8 m/s2. a) Sau bao lâu thì hòn đá chạm mặt nước. b) Tính tốc độ của hòn đá lúc chạm mặt nước.

4 lines
117.

Một vật được ném từ một điểm M ở độ cao h = 45 m với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s xiên lên theo phương hợp với phương nằm ngang một góc 450. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua lực cản của không khí. a) Tìm tầm bay xa của vật. b) Tìm vận tốc của vật khi chạm đất.

4 lines
118.

Một quả bóng khối lượng 0,5kg đang bay theo phương ngang với vận tốc 20 m/s thì va theo phương vuông góc vào bức tường thẳng đứng và bay ngược trở lại với vận tốc 15 m/s. Thời gian va chạm giữa bóng và tường là 0,02 giây. Lực của quả bóng tác dụng vào tường là bao nhiêu?

4 lines
119.

Một thùng gỗ có khối lượng 25 kg chuyển động thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang nhờ một lực kéo song song với phương chuyển động và có độ lớn 50 N, lấy g = 10 m/s2. Tính hệ số ma sát trượt giữa gỗ và nền nhà.

4 lines
120.

Một vật có khối lượng 200 g đặt trên mặt bàn nằm ngang với hệ số ma sát trượt là 0,3. Vật bắt đầu được kéo bằng một lực F = 2 N có phương nằm ngang, lấy g = 10 m/s2. Tính quãng đường vật đi được sau 2 giây.

4 lines
121.

Kéo một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có trọng lượng 100 N trượt đều trên sàn nằm ngang bằng một lực kéo 20 N hợp với phương ngang 300, lấy . Tính hệ số ma sát trượt giữa khúc gỗ với sàn.

4 lines
122.

Tính độ lớn hợp lực của ba lực đồng phẳng, đồng quy có cùng độ lớn là 10 N và đôi một hợp với nhau một góc 1200.

4 lines
123.

Hai lực và hợp với nhau một góc . Thiết lập công thức tính độ lớn hợp lực của hai lực đó.

4 lines