wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 11

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dòng điện được định nghĩa là

a)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

2.

Câu 2. Điều kiện để có dòng điện qua vật là

a)

có hiệu điện thế hai đầu vật.

b)

vật phải có điện tích tự do.

c)

vật có điện tích tự do và có hiệu điện thế ở hai đầu.

d)

có nguồn điện nối với vật.

3.

Câu 10. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

TV

d)

bình điện phân dd H2SO4

4.

Câu 12. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

5.

Câu 13. Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ làm di chuyển điện tích trong nguồn.

b)

lực điện làm dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

lực lạ làm di chuyển điện tích trong toàn mạch.

d)

lực cơ làm di chuyển nguồn từ vị trí này đến vị trí khác.

6.

Câu 15. Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

giảm hiệu điện thế 2 lần

b)

giảm hiệu điện thế 4 lần

c)

tăng hiệu điện thế 4 lần

d)

tăng hiệu điện thế 2 lần

7.

Câu 18. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi.

8.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

9.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

10.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

11.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

12.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

A. 10 mA     B. 2,5mA     C. 0,2mA     D. 0,5mA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s.

b)

kwh.

c)

W.

d)

kVA.

14.

Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

15.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

có nguồn điện.

16.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

18.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

19.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

b)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

c)

Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

20.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

21.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

22.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

B. là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

C. là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N

23.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

24.

Tính cường độ điện trường (CĐĐT)  do một điện tích điểm Q =  10810^{-8} C gây ra tại một điểm cách nó 4 cm trong một môi trường có hằng số điện môi là 3.

a)

1875 V/m

b)

18750 V/m

c)

5625 V/m

d)

56250 V/m

25.

Câu 1. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

A. UMN = VM – VN.

b)

B. AMN = q.UMN.

c)

C. UMN = E.d.

d)

D. E = UMN.d.

26.

Hiệu điện thế giữa 2 điểm MN

a)

UMN = AMN/q

b)

UMN = q.AMN

c)

UMN = ANM/q

d)

UNM = AMN/q

27.

Công dịch chuyển q từ M đến N

a)

AMN = qEdNM

b)

AMN = UMN/q

c)

AMN = qUNM

d)

AMN = qUMN

28.

Điện tích electron:

a)

1,6.1019 C

b)

-1,6.1019 C

c)

-1,6.10-19 C

d)

1,6.10-19 C

29.

Điện thế tại điểm M:

a)

VM = UMN + VN

b)

VM = UMN - VN

c)

VM = UNM + VN

d)

VM = UNM - VN

30.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng cơ.

c)

Tác dụng hoá học.

d)

Tác dụng từ.

31.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

32.

Đại lượng cho biết mức độ mạnh, yếu của dòng điện là........

a)

cường độ dòng điện

b)

cường độ điện trường

c)

hiệu điện thế

d)

công của lực điện

33.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

 

a)

P = UI

b)

P = ξ.I.t\xi.I.t  

c)

P = ξ.I\xi.I  

d)

P = UIt

34.

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua?

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

c)

Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

35.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?   

a)

Niu tơn (N). 

b)

Jun (J). 

c)

Oát(W). 

d)

Cu lông (C)

36.

Điều gì sẽ xảy ra khi ta đưa cực Nam của hai thanh nam châm lại gân nhau?

a)

Chúng sẽ hút nhau.

b)

Chúng sẽ đẩy nhau.

c)

Chúng sẽ bị vỡ ra.

d)

Chúng gắn lại với nhau thành một thanh nam châm mới

37.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

38.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

A. Xung quanh nam châm.

b)

B. Xung quanh dòng điện.

c)

C.Xung quanh điện tích đứng yên.

d)

D. Xung quanh Trái Đất.

39.

Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó. Lực này là:

a)

A. lực điện

b)

B. lực hấp dẫn

c)

C. lực từ

d)

D. lực đàn hồi

40.

Để kiểm tra xem một dây dẫn chạy qua nhà có dòng điện hay không mà không dùng dụng cụ đo điện, ta có thể dùng dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Một cục nam châm vĩnh cửu.

b)

B. Điện tích thử.

c)

C. Kim nam châm.

d)

D. Điện tích đứng yên.

41.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

42.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

43.

Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IrB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

c)

    B= 2. Ir\frac{I}{r}  

d)

     B = 4 π.107.I\pi.10^{-7}.I  

44.

Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn được tính bằng công thức:

a)

B=2.107.N IRB=2.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

b)

B=2π.107.N IRB=2\pi.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

c)

B= 4. 107π.NIR10^{-7}\pi.N\frac{\text{I}}{\text{R}}  

d)

B= 4. 107.NIR10^{-7}.N\frac{\text{I}}{\text{R}}  

45.

Mọi từ trường đều phát sinh từ

a)

Các nguyên tử sắt.

b)

Các nam châm vĩnh cửu.

c)

Các mômen từ.

d)

Các điện tích chuyển động.

46.

Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

a)

Chúng hút nhau.

b)

Chúng đẩy nhau.

c)

Lực tương tác không đáng kể.

d)

Có lúc hút, có lúc đẩy.

47.

Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

a)

Tương tác hấp dẫn.

b)

Tương tác điện.

c)

Tương tác từ.

d)

Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

48.

Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

a)

Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

b)

Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

c)

Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

d)

Vì một lí do khác chưa biết.

49.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ

a)

Trái Đất hút Mặt Trăng.

b)

Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẩu giấy vụn.

c)

Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.

d)

Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.

50.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

c)

Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

d)

Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

51.

Để xác định 1 điểm trong không gian có từ trường hay không, ta

a)

Đặt tại đó một điện tích.

b)

Đặt tại đó một kim nam châm.\

c)

Đặt tại đó một sợi dây dẫn.

d)

Đặt tại đó một sợi dây tơ.

52.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vecto cảm ứng từ tại một điểm

a)

Tiếp tuyến với đường sức từ đi qua điểm đang xét

b)

Phương trùng với trục nam bắc của kim nam châm thử đặt tại điểm đang xét

c)

Thể hiện độ mạnh yếu của từ trường về phương diện tác dụng lực

d)

Cùng hướng với lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tại điểm đang xét

53.

Chọn câu sai

a)

Cực từ bắc của Trái đất nằm ở cực Nam địa lý

b)

Cực bắc của kim la bàn chỉ về cực Bắc của Trái đất

c)

Cực bắc của kim la bàn chỉ về cực Nam địa lý

d)

Kim la bàn chỉ theo hướng bắc nam Trái đất do từ trường của Trái đất tác dụng lực lên

54.

Vật nào sau đây có từ trường bên ngoài giống từ trường của một nam châm thẳng và được gọi là nam châm điện

a)

1 vòng dây điện tròn

b)

Dây dẫn điện thẳng dài

c)

Ống dây điện có lõi sắt từ bên trong

d)

Tụ điện

55.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực từ tác dụng lên dòng điện

a)

Vuông góc với các đường sức từ

b)

Xác định theo quy tắc bàn tay trái

c)

Vuông góc với dòng điện

d)

Xác định theo qui tắc bàn tay phải

56.

Câu nào sai

a)

Từ phổ là hình ảnh các đường sức từ

b)

Từ trường đều có xung quanh một nam châm điện

c)

Chiều đường sức của từ trường của các dòng điện đơn giản xác định theo quy tắc bàn tay phải

d)

Từ phổ do các nam châm thử li ti sắp xếp thành

57.

Chọn câu sai

a)

Để nhận biết từ trường người ta dùng nam châm thử

b)

Trong từ trường, nam châm thử luôn định hướng theo lực từ

c)

Mỗi mạt sắt khi đặt vào từ trường đều trở thành một nam châm thử

d)

Nam châm thử có kích thước lớn và từ tính rất mạnh

58.

Lực nào làm quay khung dây trong động cơ điện

a)

Lực điện

b)

Lực cơ học

c)

Lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện đặt trong từ trường

d)

Lực từ tác dụng lên nam châm

59.

Lực lorentxo là

a)

Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên

b)

Lực từ tác dụng lên một hạt điện tích chuyển động trong từ trường

c)

Lực tương tác giữa một điện tích đứng yên và một điện tích chuyển động

d)

Lực tác dụng lên một điện tích đứng yên đặt trong từ trường

60.

Lực nào có bản chất không phải lực lorentxo

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường

b)

Lực làm động cơ điện quay

c)

Lực làm các electron tự do dạt về một phía gây ra suất điện động cho nguồn điện máy phát điện

d)

Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên

61.

Khi 1 khung dây kim loại (không nối với một nguồn điện) quay trong từ trường (theo hướng cắt các đường sức từ) thì nhận định nào sau đây sai

a)

Hệ thống được gọi là 1 động cơ điện

b)

Hệ thống được gọi là 1 máy phát điện

c)

Lực lorenxo tác dụng lên các electron tự do trong khung dây làm chúng dạt về một phía

d)

Khung dây trở thành một nguồn điện

62.

Trường hợp nào sau đây không có lực tương tác

a)

2 điện tích đứng yên đặt gần nhau

b)

2 điện tích chuyển động ở gần nhau

c)

Điện tích đứng yên đặt gần một nam châm

d)

Điện tích chuyển động gần một nam châm

63.

Khi một lõi sắt từ được luồn vào trong lòng một ống dây điện thì từ trường của ống dây

a)

Mạnh lên

b)

Yếu đi

c)

Không đổi

d)

Mạnh lên hay yếu đi tùy trường hợp

64.

Sự vật, hiện tượng nào sau đây không liên quan đến từ trường

a)

pin mặt trời

b)

Động cơ điện

c)

Máy phát điện

d)

Cực quang

65.

đại lượng nào thể hiện hướng và độ mạnh yếu của từ trường?

a)

Lực từ

b)

Vecto cảm ứng từ

c)

đường sức từ

d)

cường độ từ trường

66.

Khi đặt một chiếc kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy đẩy chiếc lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

67.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

68.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quan nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

b)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

c)

Đưa một cực của nam từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu

69.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín

70.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamo vào hai cực của acquy

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm của đinamo

c)

Làm cho nam châm trong quay trước cuộn dây

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường

71.

Dùng một thanh nam châm và một vòng dây dẫn như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong những thời gian nào ? Chọn phương án đúng trong những phương án sau :

a)

Trong thời gian ta đưa nam châm lại gần vòng dây (1).

b)

Trong thời gian ta đưa nam châm ra xa vòng dây (2).

c)

Trong thời gian giữ cố định nam châm trong lòng vòng dây (3).

d)

(1) và (2) đúng.

72.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.

b)

tăng dần theo thời gian.

c)

giảm dần theo thời gian.

d)

tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.

73.

Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một cuộn dây dẫn kín nằm cạnh một thanh nam châm.

b)

Cho thanh nam châm rơi từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

c)

Đưa một cực của pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Nối hai cực của một thanh nam châm với hai đầu của một cuộn dây dẫn.

74.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

b)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

c)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu.

75.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự….. qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

biến đổi của cường độ dòng điện.

b)

biến đổi của số đường sức từ.

c)

biến đổi của thời gian.

d)

biến đổi của dòng điện cảm ứng.

76.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

Nam chậm và cuộn dây dẫn

b)

Điện tích và cuộn dây dẫn

c)

Nam châm và điện tích

d)

Nam châm điện và điện tích

77.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu

b)

Nam châm điện

c)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

d)

Không có loại nam châm nào cả

78.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

79.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

80.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới 45 thì góc khúc xạ là 30. Tính chiết suất của chất lỏng?

a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

c)

3\sqrt{3}  

d)

đáp án khác

81.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn hoặc bằng

c)

lớn hơn

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn

82.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

chân không

c)

không khí

d)

nước

83.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

84.

Chiếu một tia sáng tới một mặt bên thứ nhất của lăng kính ở trong không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi:

a)

Góc tới mặt bên thứ nhất lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

Góc tới mặt bên thứ nhất nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

Sau khi đi vào lăng kính góc tới mặt bên thứ hai lớn hơn góc giớ hạn phản xạ toàn phần.

d)

chiết suất của lăng kính lớn hơn chiết suất bên ngoài

85.

Chọn câu sai. Khi xét đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí ta thấy:

a)

góc ló phụ thuộc góc tới

b)

góc ló phụ thuộc chiết suất của lăng kính

c)

góc ló không phụ thuộc góc ở đỉnh của lăng kính

d)

góc lệch của tia sáng qua lăng kính phụ thuộc góc tới chiết suất và góc ở đỉnh của lăng kính

86.

Chọn câu sai. Trong không khí, một chùm tia song song, đơn sắc, đi qua một lăng kinh thuỷ tinh.

a)

Chùm tia ló là chùm tia phân ly

b)

Chùm tia ló là chùm tia song song

c)

Chùm tia ló bị lệch về phái đáy của lăng kính so với tia tới

d)

Góc lệch của chùm tia phụ thuộc vào góc tới lăng kính mặt thứ nhất của lăng kính

87.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

Hai mặt bên của lăng kính

b)

Tia tới và tia pháp tuyến

c)

Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và tia pháp tuyến

88.

chọn câu đúng. Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Cho góc tới i tăng dần từ giá trị nhỏ nhất thì :

a)

Góc lệch D tăng theo i

b)

Góc lệch D giảm dần

c)

Góc lệch D tăng tới 1 giá trị xác định rồi giảm dần

d)

Góc lệch D giảm tới 1 giá trị xác định rồi tăng dần

89.

Thấu kính phân kì là:

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm

90.

Thấu kính hội tụ là:

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt phẳng

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm

d)

Một khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm

91.

Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia sáng song song với trục chính thì tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh chính của thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng

c)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính tới thấu kính thì tia ló đi qua song song với trục chính

d)

Tia sáng đi qua song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

92.

Khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia sáng song song với trục chính qua thấu kính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh trước thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng

c)

Tia sáng đi qua tiêu điểm ảnh chính tới thấu kính thì tia ló đi song song với trục chính

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

93.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là:

a)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

94.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

95.

Tia sáng tới đi song song với trục chính của thấu kính thì tia ló:

a)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh

b)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm vật

c)

Truyền thẳng qua quang tâm

d)

Đi song song với trục chính

96.

Công thức xác định vị trí ảnh:

a)

1d+1f=1d\frac{1}{d}+\frac{1}{f}=\frac{1}{d'}

b)

1d+1f=1d\frac{1}{d'}+\frac{1}{f}=\frac{1}{d}

c)

1d+1d=1f\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}=\frac{1}{f}

d)

1d1d=1f\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}=\frac{1}{f}

97.

Công thức xác định số phóng đại ảnh:

a)

k=ddk=-\frac{d'}{d}

b)

k=ddk=\frac{d}{d'}

c)

k=ddk=-\frac{d}{d'}

d)

k=fdk=-\frac{f}{d'}

98.

Đâu không phải là ứng dụng của thấu kính?

a)

Làm kính cận, kính viễn

b)

Làm máy quang phổ

c)

Làm cáp quang

d)

Làm máy ảnh

99.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

100.

Điểm cực cận (Cc) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

101.

Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với hệ quang học nào sau đây?

a)

hệ lăng kính

b)

hệ thấu kính hội tụ

c)

thấu kính phân kì

d)

hệ gương cầu.

102.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là:

a)

thuỷ dịch

b)

giác mạc

c)

màng lưới

d)

thể thuỷ tinh

103.

Khoảng nhìn rõ của mắt là:

a)

khoảng cách từ điểm cực viễn đến sát mắt.

b)

những vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể quan sát rõ.

c)

khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.

d)

khoảng cách từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm.

104.

Năng suất phân ly của mắt là:

a)

khả năng nhìn rõ vật ở khoảng cách gần nhất.

b)

góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm.

c)

kích thước nhỏ nhất của vật để mắt có thể nhìn rõ

d)

khả năng nhìn rõ vật ở khoảng cách xa nhất

105.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi.

c)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

d)

Dòng diện không có tác dụng nhiệt

106.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

d)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.

107.

Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn:

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

108.

Khi có hiện tượng đoản mạch ( RN=0R_N=0 ) thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị:

a)

I=I=\infty

b)

I=E.rI=E.r

c)

I=rEI=\frac{r}{E}

d)

I=ErI=\frac{E}{r}

109.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

110.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

b)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

c)

Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

d)

Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

111.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron.

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

112.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

c)

Đơn vị của suất điện động là Jun.

d)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

113.

Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác quy là

a)

Kích thước.

b)

Nguyên tắc hoạt động.

c)

Hình dáng.

d)

Số lượng các cực.

114.

Hạt nào sau đây không thể tải điện?

a)

A. Prôtôn.

b)

B. Êlectron.

c)

C. Iôn.

d)

D. Phôtôn

115.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

116.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

117.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

118.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

119.

Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)

H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.

120.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

121.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

122.

Để đo suất điện động của nguồn điện người ta dùng

a)

A. ampe kế mắc nối tiếp với nguồn điện

b)

B. ampe kế mắc song song với nguồn điện

c)

C. vôn kế mắc song song với nguồn điện nối với dây dẫn thành một mạch kính

d)

D. vôn kế mắc song song với nguồn điện để hở