Font size
WorksheetsBài KT
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 4mins
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là
6cm; 4πHz
3 cm; 2 Hz
6 cm; 2 Hz
3 cm; 2 Hz
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
10 cm
40 cm
30 cm
20 cm
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
D. 2 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
pha ban đầu.
tần số góc.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A = – 4 cm và φ = π/3 rad.
A = - 4 cm và φ = -π/3 rad.
A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.
A = 4 cm và φ = π/6 rad.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
v = 5sin(πt + π/6) cm/s.
v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.
v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.
x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là
a = 50cos(πt + π/6) cm/s2
a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2
a = –50cos(πt + π/6) cm/s2
a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
v = 5sin(πt + π/6) cm/s.
v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.
v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.
x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4pi.t + pi/3)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 8s là.
x = 4cm
x =5,65 cm
x = - 4cm
x = 8cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :
x = 4cos(2πt - π/2)cm.
x = 4cos(πt - π/2)cm.
x = 4cos(2πt + π/2)cm.
x = 4cos(πt + π/2)cm.
Một vật dao động điều hòa mất thời gian 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 tiếp theo. Chu kì của vật là
1 s
0,5 s
0,25 s
2 s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
Câu 1. Dao động cơ học là
chuyển động có biên độ và tần số xác định
chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần
chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ
chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định
Câu 2. Dao động điều hoà là
chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian
hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Câu 3. Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
x=Acot(ωt+α)
x=Acos(ωt+α)
x=Atan(ωt+α)
x=Acos(ω+α)
Câu 4: Cho dao động điều hòa có phương trình x=5Cos(5πt+2π) cm chu kỳ dao động là
10 s
5 s
0,4 s
2,5 s
Câu 5: Cho dao động điều hòa có phương trình x= 10 cos(2πt−3π) biên độ của dao động là bao nhiêu
20 cm
30 cm
10 cm
15 cm
Câu 6. Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
tần số góc
pha ban đầu
chu kỳ dao động
tần số dao động
Câu 7: Vật dao động điều hòa với tần sô 5 Hz. Xác định chu kỳ và tần số góc
0.4 S và 10 π
5 S và 10undefined
0.2 S và 10undefined
0.5 S và 10undefined
Câu 6. Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
biên độ
tần số và pha ban đầu
tần số và biên độ
pha ban đầu và biên độ
Trong dao động điều hoà. vận tốc biến đổi điều hoà
ngược pha so với li độ
cùng pha so với li độ
sớm pha π/2 so với li độ
chậm pha π/2 so với li độ
Câu 10. Cho dao động điều hòa có phương trình x=2Cos(2πt) cm, tại thời điểm t = 2 s vật có li độ là
0 cm
1 cm
2 cm
-2 cm
Câu 11. Cho phương trình x=5Cos(4πt) tốc độ góc của vật là
2 rad/s
5 rad/s
4 rad/s
4 π rad/s
Câu 12. Biên độ dao động
là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động
là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động
là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động
là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
Câu 13. Trong dao động điều hoà: x=Acos(ωt+α) , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
a = Acos (ωt+α)
a=−Aω2(ωt+α)
a=ACos(ωt+α)
a=AωCos(ωt+α)
Câu 11. Trong một dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu?
Pha ban đầu
Tần số dao động
Biên độ dao động
Cơ năng toàn phần
Câu 15: Cho dao động điều hòa có phương trình x=2Cos(2πt+π) cm. Xác định vận tốc lớn nhất mà vật đạt được
2π
5π
4π
π
Dao động cơ học là
Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ
Chuyển động có biên độ và tần số xác định
Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần
Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định
Dao động tuần hoàn là chuyển động mà
Vật lại trở về vị trí ban đầu sau những khoảng thời gian bằng nhau
Vận tốc của vật đổi chiều sau những khoảng thời gian bằng nhau
Trạng thái chuyển động lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau
Vận tốc của vật triệt tiêu sau những khoảng thời gian bằng nhau
Dao động điều hoà là
Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian
Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Biên độ dao động
là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động
là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động
là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động
là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
Tần số dao động
Chu kỳ dao động
Pha ban đầu
Tần số góc
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
Tần số dao động
Chu kỳ dao động
Pha ban đầu
Tần số góc
Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ
8cm
4cm
2cm
6cm
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là
6cm; 4πHz
3 cm; 2 Hz
6 cm; 2 Hz
3 cm; 2 Hz
Câu 1: Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
A. x = Acotg(ωt + φ).
B. x =Atg(ωt + φ).
C. x = Acos(ωt + φ).
D. x = Acos(ωt2 +φ).
Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ
8cm
4cm
2cm
6cm
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là
6cm; 4πHz
3 cm; 2 Hz
6 cm; 2 Hz
3 cm; 2 Hz
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
10 cm
40 cm
30 cm
20 cm
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm này là
15 cm.
30 cm.
7,5 cm.
-15 cm
Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng
2π
π
1
4
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng A được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng φ được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?
T=f1
T=1.f
T=2π.f
T=f2π
Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 64 cm. Lấy g = 10 m/s2. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 24 giây là:
15
10
1,5
25
Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là:
chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.
Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà:
dao động điều hòa là dao động tuần hoàn.
biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.
Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:
vật chuyển động nhanh dần đều.
vật chuyển động chậm dần đều.
gia tốc cùng hướng với chuyển động.
gia tốc có độ lớn tăng dần.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng
Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
vị trí cân bằng.
vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
vị trí vật có li độ cực đại.
vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
xác định chu kì dao động
xác định chiều dài con lắc
xác định gia tốc trọng trường
khảo sát dao động điều hòa của một vật
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động
Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
tăng 3 lần
tăng 9 lần
giảm 3 lần
giảm 9 lần
Phương trình dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
x = Atsin(ωt+φ)
x = Atan(ωt + φ)
x = Acotan(ωt + φ)
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng A được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng ω được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng φ được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng (ωt + φ) được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
pha tại thời điểm t
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
chiều dài qũi đạo l bằng?
A
4A
2A
3A
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ) quãng đường vật đi được trong 1 chu kì bằng?
A
4A
2A
3A
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
v = Acos(ωt + φ).
v = Aωcos(ωt + φ).
v = - Asin(ωt + φ).
v = - Aωsin(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
tốc độ cực đại được tính theo công thức
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?
kA2/2.
kx2/2.
mv2/2.
mω2x2/2.
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một
đoạn thẳng
đường hình sin
đường parabol
đường elip
Chu kì của con lắc lò xo được tính theo công thức
T=2πkm
T=2πmk
T=2π1km
T=2π1mk
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là
f=2π
f=2πmk
f=2π1mk
f=2π1km
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào những yếu tố nào (chọn nhiều đáp án)
Điều kiện môi trường dao động (lực cản của môi trường)
Lực tác động
Sự chênh lệch tần số giữa dao động cưỡng bức và dao động riêng (hiệu số Δf=∣f−f0∣ )
Tỉ lệ vào F0 (biên độ của ngoại lực) và phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?
ω=lg
ω=mk
ω=gl
ω=km
Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần
Tăng chiều dài của dây 4 lần
Tăng chiều dài của dây 2 lần
Giảm chiều dài của dây 4 lần
Giảm chiều dài của dây 2 lần
Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là
Cùng biên độ và cùng cơ năng.
Cùng biên độ và cùng pha.
Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.
Khi tổng hợp hai dao động cùng phương; cùng tần số và biên độ là 4 cm và 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể bằng
5cm
1cm
9cm
10cm
Mỗi một dao động điều hòa bất kì có thể biễu diễn bằng một
Đoạn thẳng
Đường thẳng
Tia
Vectơ quay
Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ
8cm
4cm
2cm
6cm
Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ
8cm
4cm
2cm
6cm
Trong dao động điều hòa, số lần giao động trong một giây là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ
8cm
4cm
2cm
6cm
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
chậm dần
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?
Luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại tại biên.
Độ lớn giảm dần khi ra biên.
Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Độ lớn vận tốc tại VTCB là
v = ωA
v = 0
v = ω2A
v = A
Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng
2π
π
1
4
Câu 17. Gia tốc của vật dđđh có giá trị cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực tiểu
vận tốc của vật đạt cực tiểu
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Phương trình dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
x = Atsin(ωt+φ)
x = Atan(ωt + φ)
x = Acotan(ωt + φ)
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng A được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng ω được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng φ được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng (ωt + φ) được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
pha tại thời điểm t
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
chiều dài qũi đạo l bằng?
A
4A
2A
3A
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ) quãng đường vật đi được trong 1 chu kì bằng?
A
4A
2A
3A
Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian
li độ x
tần số góc
pha ban đầu
biên độ A
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
v = Acos(ωt + φ).
v = Aωcos(ωt + φ).
v = - Asin(ωt + φ).
v = - Aωsin(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
tốc độ cực đại được tính theo công thức
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?
T=f1
T=1.f
T=2π.f
T=f2π
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc
cùng pha ban đầu.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Li độ.
Biên độ.
Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
lệch pha so với li độ
vuông pha so với li độ.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
khác tần số, cùng pha với li độ
cùng tần số, ngược pha với li độ
khác tần số, ngược pha với li độ
cùng tần số, cùng pha với li độ
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
T = ω2π
T = 2πω
T = 2πω1
T = 2πω
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
ωx
ω2x
−ωx
−ω2x
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt+4π) cm
Quỹ đạo của dao động là
5 cm
10 cm
20 cm
40 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 2cos4πt cm
Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
2 cm
4 cm
8 cm
16 cm
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πt−6π) cm. Pha ban đầu là
5π rad
6π rad
−6π rad
−5π rad
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A2=x2+ω2v2
x2=A2+ω2v2
A2=x2−ω2v2
A2=x2+ω4v2
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng pha ban đầu.
cùng tần số.
