wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý HKI

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau

25 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

a)

50 C

b)

5 C

c)

25 C

d)

10 C

2.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

3.

Nhận xét không đúng về điện môi là:

a)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1

b)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

d)

Điện môi là môi trường cách điện

4.

Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm ba lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm ba lần

b)

tăng chín lần

c)

giảm chín lần

d)

tăng ba lần

5.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

6.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Nhiệt lượng

c)

Hiệu điện thế

d)

Công suất

7.

Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12 cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10 N. Đặt chúng vào trong dầu cách nhau 8,2 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10 N. Hằng số điện môi của dầu là:

a)

2,45

b)

2,14

c)

2,65

d)

2,25

8.

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm 2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO 4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Độ dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt là bao nhiêu. Biết A Cu = 64 gam/mol, n = 2, D = 8900kg/m 3 (Coi đồng bám đều lên bề mặt tấm kim loại).

a)

1,79.10-2 mm

b)

1,79.10-3 mm

c)

1,79.10-1 mm

d)

1,79.10-4 mm

9.

Một điện tích q = 1μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách q 1m có độ lớn và hướng là

a)

9000 V/m, hướng về phía điện tích q

b)

9.109 V/m, hướng về phía điện tích q

c)

9000 V/m, hướng ra xa điện tích q

d)

9.109 V/m, hướng ra xa điện tích q

10.

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 10 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

2,4 J

b)

24 kJ

c)

2,4 kJ

d)

24 J

11.

Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính

a)

tăng 2 lần

b)

chưa đủ dữ kiện để xác định

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

12.

Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 3 V và điện trở trong 2 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

3 V; 3 Ω

b)

9 V; 9 Ω

c)

9 V; 3 Ω

d)

3 V; 6 Ω

13.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 8 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

16.10-6 C

b)

2.10-6 C

c)

8.10-6 C

d)

4.10-6 C

14.

Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, trái dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

a)

vuông góc với đường trung trực của AB

b)

tạo với đường nối AB góc 45o

c)

trùng với đường nối của AB

d)

trùng với đường trung trực của AB

15.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

c)

Mật độ các ion tự do lớn

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

16.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J/N

b)

1 N/C

c)

1 J/C

d)

1 J.C

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

electron là hạt mang điện tích âm, q = -1,6.10-19 C

b)

electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg

c)

electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

d)

nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion

18.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

cường độ của điện trường

b)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

c)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

d)

hình dạng của đường đi

19.

Hai điểm A và B nằm trên đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn của cường độ điện trường đó là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa A và B là:

a)

UAB = 2000 V

b)

UAB = 500 V

c)

UAB = 3000 V

d)

UAB = 1000 V

20.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

J/s

b)

W

c)

kWh

d)

kVA

21.

Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là:

a)

20 C

b)

5 C

c)

35 C

d)

50 C

22.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

ion dương và electron tự do

c)

electron tự do

d)

ion âm

23.

Trong các bán dẫn loại nào mật độ electron tự do và mật độ lỗ trống bằng nhau:

a)

Bán dẫn loại p

b)

Bán dẫn tinh khiết

c)

Bán dẫn loại n

d)

Hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

24.

Đương lượng điện hoá của niken là 3.10 -4 g/C. Khi cho một điên lượng 10C chạy qua bình điện phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là:

a)

0,3.10-3 g

b)

3.10-3 g

c)

3.10-4 g

d)

0,3.10-4 g

25.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

a)

UMN = - 1/UNM

b)

UMN = UNM

c)

UMN = - UNM

d)

UMN = 1/UNM

26.

Dòng điện không đổi là dòng điện có :

a)

Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

b)

Cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

Điện lượng tỉ lệ nghịch với thời gian.

d)

Chiều không thay đổi theo thời gian.

27.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường:

a)

V.m

b)

N

c)

C

d)

V/m

28.

Nếu khoảng cách từ điện tích điểm tới điểm đang xét tăng lên gấp 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm đó sẽ:

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Giảm đi 4 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Giảm đi 2 lần

29.

Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q 1 và q 2, cho chúng tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:

a)

q = q1 - q2

b)

q = q1 + q2

c)

q = (q1 + q2) / 2

d)

q = (q1 - q2) / 2

30.

Điện dung của tụ điện được tính bởi công thức:

a)

Q / U

b)

C.U

c)

Q.U

d)

U / Q

31.

Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65µV/K đặt trong không khí ở 20 0 C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 232oC. Suất nhiệt điện của cặp này là:

a)

13,78 mV

b)

137,8 mV

c)

13,78 V

d)

1,378 mV

32.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

Giảm về 0

b)

Tăng rất lớn

c)

Không đổi so với trước

d)

Tăng giảm liên tục

33.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

a)

2 A

b)

3/5 A

c)

3 A

d)

0,5 A

34.

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện trong:

a)

Kim loại

b)

Chất bán dẫn

c)

Chất điện phân

d)

Chất khí

35.

Nguyên tử đang có điện tích là –1,6.10-19 C, khi nhận thêm 2 electron thì nó:

a)

Vẫn là một ion âm

b)

Trung hòa về điện

c)

Có điện tích không xác định được

d)

Là ion dương

36.

Bình điện phân nào có hiện tượng dương cực tan:

a)

FeCl3 với anốt bằng đồng

b)

AgNO3 với anốt bằng đồng

c)

CuSO4 với anốt bằng bạc

d)

AgNO3 với anốt bằng bạc

37.

Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:

a)

Eb = nE và rb = nr

b)

Eb = nE và rb = r/n

c)

Eb = E và rb = nr

d)

Eb = E và rb = r/n

38.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

a)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

b)

Tăng khi nhiệt độ giảm

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng khi nhiệt độ tăng

39.

Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 = 8.10-6 C và q2 = -2.10-6 C. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng cách nhau trong không khí cách nhau 10 cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là:

a)

14,4 N

b)

0,144 N

c)

8,1 N

d)

0,081 N

40.

Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường:

a)

Dầu hỏa

b)

Nước nguyên chất

c)

Không khí ở điều kiện chuẩn

d)

Chân không

41.

Dùng một cặp nhiệt điện sắt - Niken có hệ số nhiệt điện động là 32,4 µV/K có điện trở trong r = 1Ω làm nguồn điện nối với điện trở R = 19Ω thành mạch kín. Nhúng một đầu vào nước đá đang tan, đầu kia vào hơi nước đang sôi. Cường độ dòng điện qua điện trở R là:

a)

0,324 mA

b)

0,162 mA

c)

0,162 A

d)

0,324 A

42.

Đơn vị của hằng số Farađây là:

a)

g/mol

b)

mol/g

c)

C/mol

d)

mol/C

43.

Hạt tải điện trong chất điện phân là:

a)

ion dương và ion âm

b)

electron, ion dương và ion âm

c)

electron

d)

electron và ion dương

44.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có nguồn điện

b)

có điện tích tự do

c)

có hiệu điện thế

d)

có hiệu điện thế và điện tích tự do

45.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

a)

Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm

b)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm

c)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm

d)

Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm

46.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 50oC. Điện trở của dây đó ở toC là 40,7Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ toC có giá trị:

a)

75oC

b)

90oC

c)

100oC

d)

25oC

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện khác chất.

b)

Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điện cực là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện.

c)

Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là vật cách điện.

d)

Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện cùng chất.

48.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

phụ thuộc độ lớn của nó

b)

hướng về phía nó

c)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

d)

hướng ra xa nó

49.

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

Hệ số nở dài vì nhiệt α

b)

Điện trở của các mối hàn

c)

Khoảng cách giữa hai mối hàn

d)

Hiệu nhiệt độ (T1 – T2 ) giữa hai đầu mối hàn

50.

Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,303(mm) sau khi điện phân trong 2 giờ. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 40cm2 . Cho biết Niken có khối lượng riêng là D = 8,9.103 kg/m3, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2. Cường độ dòng điện qua bình điện phân là:

a)

2,5 A

b)

5,0 mA

c)

5,0 μA

d)

5,0 A

51.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d

b)

U = q.E/q

c)

U = q.E.d

d)

U = E/d

52.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ:

a)

tăng gấp đôi

b)

giảm một nửa

c)

không đổi

d)

tăng gấp bốn

53.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 16 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

6.1018 electron

b)

6.1019 electron

c)

6.1017 electron

d)

6.1020 electron

54.

Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7, 5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn

a)

2,5 V và 1 Ω

b)

2,5 V và 1/3 Ω

c)

7,5 V và 1 Ω

d)

7,5 V và 1/3 Ω

55.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu–lông giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

1/3

b)

1/9

c)

3

d)

9

56.

Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là

a)

4

b)

chưa đủ dữ kiện để xác định

c)

6

d)

5

57.

Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 Ω. Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:

a)

8,04.10-2 kg

b)

40,3 g

c)

40,3 kg

d)

8,04 g

58.

Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt là U 1 = 110V, U 2 = 220V. Chúng có công suất định mức bằng nhau, tỉ số điện trở của chúng bằng:

a)

R2/R1 = 8

b)

R2/R1 = 4

c)

R2/R1 = 3

d)

R2/R1 = 2

59.

Một điện trường đều cường độ 5000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AC:

a)

640 V

b)

180 V

c)

160 V

d)

320 V

60.

Hai điện tích điểm q1 = q2 = +3 (µC) đặt trong dầu (ε= 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

b)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N)

d)

lực hút với độ lớn F = 45 (N)

61.

Một tụ điện điện dung 12pF mắc vào nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 4V. Tăng hiệu điện thế này lên bằng 12V thì điện dung của tụ điện này sẽ có giá trị:

a)

36 pF

b)

còn phụ thuộc vào điện tích của tụ

c)

4 pF

d)

12 pF

62.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

a)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

b)

Proton mang điện tích là + 1,6.10 -19 C.

c)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

d)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

63.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10 -9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,225 (V/m)

b)

E = 0,450 (V/m)

c)

E = 4500 (V/m)

d)

E = 2250 (V/m)

64.

Định luật Ôm đối với toàn mạch hoàn toàn phù hợp với định luật nào sau đây?

a)

Định luật bảo toàn điện tích.

b)

Định luật Culông.

c)

Định luật Farađây về dòng điện trong chất điện phân.

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

65.

Trong một mạch điện kín có một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có chứa điện trở RN thì:

a)

suất điện động của nguồn bằng độ giảm điện thế ở mạch ngoài

b)

suất điện động của nguồn bằng độ giảm điện thế ở mạch trong

c)

suất điện động của nguồn bằng tổng độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong

d)

suất điện động của nguồn bằng hiệu độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong

66.

Các bình acquy được nắp đặt trên xe máy điện được mắc với nhau như thế nào?

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Hỗn hợp đối xứng

d)

Cả nối tiếp và song song

67.

Cho đoạn mạch như hình vẽ 2. Biết E = 9 V; r = 0,5 Ω; R = 4,5 Ω và I = 1,2 A. Giá trị của UAB là:

a)

7,5 V

b)

5 V

c)

3 V

d)

6 V

68.

Cho các kim loại sau: Cu, Ag, Al, Fe. Hỏi kim loại nào dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại đã cho?

a)

Ag

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

69.

Chọn câu đúng?

a)

Cặp nhiệt điện là hai dây kim loại khác bản chất, hai đầu hàn vào nhau.

b)

Cặp nhiệt điện là hai dây kim loại cùng bản chất, hai đầu hàn vào nhau.

c)

Cặp nhiệt điện là hai dây cách điện khác bản chất, hai đầu hàn vào nhau.

d)

Cặp nhiệt điện gồm một dây kim loại và một dây cách điện, hai đầu hàn vào nhau.

70.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

Các ion âm trong dung dịch.

b)

Các ion dương trong dung dịch.

c)

Các ion dương và ion âm chuyển động theo chiều của điện trường trong dung dịch.

d)

Các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

71.

Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch AgNO 3 với điện cực bằng Ag là

a)

anôt bị ăn mòn.

b)

catôt bị ăn mòn.

c)

Ag chạy từ anôt sang catôt.

d)

không có thay đổi gì ở bình điện phân.

72.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

d)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

73.

Nếu nguyên tử đang thừa –1,6.10-19C điện lượng mà nó cho đi 2 electron thì nó

a)

trung hòa về điẹn

b)

vẫn là 1 ion âm

c)

có điện tích không các định được

d)

sẽ là ion dương

74.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

b)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

c)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

d)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

75.

Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 3μC đặt cách nhau 3 cm trong dầu có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

đẩy nhau một lực 45N

b)

hút nhau một lực 90N

c)

đẩy nhau một lực 90N

d)

hút nhau một lực 45N

76.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

b)

Do sự va chạm của các electron với nhau.

c)

Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

d)

Cả B và C đúng.

77.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

80 V/m

b)

800 V/m

c)

5000 V/m

d)

50 V/m

78.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

79.

Điện tích điểm là

a)

điểm phát ra điện tích.

b)

điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

vật có kích thước rất nhỏ.

d)

vật chứa rất ít điện tích.

80.

Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì

a)

ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm.

b)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm.

c)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương.

d)

ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương.

81.

Chiều dày của lớp đồng phủ lên một tấm kim loại là d = 18. 10-4 (mm) sau khi điện phân trong 2 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 100cm2. Cho biết đồng có khối lượng riêng là D = 8,9.103 kg/m3, nguyên tử khối A = 64 và hoá trị n = 2. Cường độ dòng điện qua bình điện phân là:

a)

8 A

b)

8 mA

c)

4 A

d)

4 mA

82.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi

83.

Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 10-8 C nhưng trái dấu cách nhau 6 cm. Tại trung điểm của 2 điện tích, cường độ điện trường là

a)

4.105 V/m.

b)

0

c)

2.105 V/m.

d)

0,5.105 V/m.

84.

Hai bóng đèn loại 1 (110V – 25W) và loại 2 (110V-100W). Mắc nối tiếp hai bóng đèn trên vào mạng điện 220V thì đèn 1 sáng

a)

hơn bình thường, đèn 2 tối hơn bình thường

b)

hơn bình thường, đèn 2 sáng bình thường

c)

bình thường, đèn 2 tối hơn bình thường

d)

bình thường, đèn 2 sáng bình thường

85.

Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

công của dòng điện ở mạch ngoài.

b)

tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.

c)

nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.

d)

tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.

86.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 50oC. Điện trở của dây đó ở toC là 41,44Ω .Biết α =0,004K -1 . Nhiệt độ toC có giá trị:

a)

75oC

b)

90oC

c)

80oC

d)

65oC

87.

Nếu đổi dấu cả hai điện tích điểm nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn và vị trí của chúng thì lực tương tác điện giữa hai điện tích sẽ

a)

thay đổi độ lớn

b)

thay đổi phương

c)

không thay đổi

d)

thay đổi điểm đặt

88.

Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu, đặt cố định tại 2 điểm M và N trong chân không. Vị trí đặt điện tích điểm thứ ba để nó nằm cân bằng là

a)

giữa hai điểm M và N.

b)

trên tia đối của tia MN.

c)

trên tia đối của tia NM.

d)

không tồn tại vị trí nào thỏa mãn.

89.

Đưa một quả cầu mang điện tích dương lại gần (không tiếp xúc) đầu A của một thanh trụ sắt AB trung hòa về điện. Chạm tay vào đầu B của thanh sắt rồi bỏ tay ra thì thanh sắt bị nhiễm điện. Chọn phát biểu đúng.

a)

Thanh sắt nhiễm điện dương.

b)

Thanh sắt nhiễm điện âm.

c)

Tổng điện tích của thanh sắt bằng 0.

d)

Thanh sắt đã nhận thêm proton.

90.

Điện dung của tụ điện có giá trị

a)

phụ thuộc điện tích của nó.

b)

phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

c)

phụ thuộc vào cả điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

d)

không phụ thuộc vào cả điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

91.

Một tụ điện (có thể thay đổi điện dung) được nạp điện đến hiệu điện thế 12 V rồi ngắt khỏi nguồn. Nếu sau đó ta tăng điện dung của tụ lên 2 lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ sau khi tăng là

a)

6 V

b)

24 V

c)

12 V

d)

3 V

92.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Bên trong nguồn điện, khi có dòng điện, các electron dịch chuyển từ cực dương đến cực âm của nguồn điện.

b)

Lực điện trường dịch chuyển các điện tích bên trong nguồn điện để duy trì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện.

c)

Bên trong nguồn điện, khi có dòng điện, các điện tích dương dịch chuyển từ cực âm đến cực dương của nguồn điện.

d)

Suất điện động của nguồn điện bằng hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện khi mạch ngoài hở.

93.

Một pin điện thoại có dung lượng 900 mAh. Theo quảng cáo thì điện thoại đó có thể đàm thoại liên tục trong thời gian tối đa 5 h. Cường độ dòng điện hoạt động trung bình của điện thoại đó khi đàm thoại là

a)

90 mA

b)

180 mA

c)

0,9 mA

d)

1,8 mA

94.

Một bàn ủi điện có hiệu điện thế định mức là 220 V. Coi điện trở bàn ủi không thay đổi theo nhiệt độ. Bàn ủi đang hoạt động đúng định mức, nếu chuyển phích cắm điện của bàn ủi sang mạng điện 110 V thì công suất của nó

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 4 lần

95.

Để 2 bóng đèn loại 120 V – 40 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V, người ta mắc mạch gồm 2 bóng đèn đó và một điện trở phụ R. Giá trị của R bằng

a)

150 Ω

b)

50 Ω

c)

13,3 Ω

d)

100 Ω

96.

Chọn phát biểu sai. Xét mạch điện kín có dòng điện chạy qua thì

a)

suất điện động của nguồn điện bằng tổng độ giảm điện thế mạch ngoài và mạch trong.

b)

cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện.

c)

suất điện động của nguồn điện tỉ lệ thuận với tổng điện trở toàn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch.

97.

Cho mạch điện như hình vẽ 17. Biết E = 24 V; r = 2Ω; R = 13Ω; RA = 1Ω. Số chỉ của ampe kế là

a)

1,5 A

b)

1 A

c)

2 A

d)

0,5 A

98.

Cho mạch điện như hình B. Biết E1 = 12 V, E2 = 6 V, r1 = r2 = 2Ω, đèn Đ có ghi: 12V-12W. Để đèn sáng đúng định mức, cần điều chỉnh biến trở R đến giá trị

a)

36 Ω

b)

8 Ω

c)

12 Ω

d)

24 Ω

99.

Chọn phát biểu sai về dòng điện trong kim loại.

a)

Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường.

b)

Chuyển động của các electron khi có điện trường ngoài là sự kết hợp chuyển động định hướng và chuyển động nhiệt.

c)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ohm khi nhiệt độ được giữ không đổi.

d)

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự “mất trật tự” của mạng tinh thể cản trở chuyển động của electron.

100.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Cặp nhiệt điện được cấu tạo từ hai vật dẫn khác về bản chất, được tiếp xúc điện với nhau.

b)

Để có dòng nhiệt điện, chỉ cần duy trì sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai dây dẫn trong cặp nhiệt điện.

c)

Khi ở trạng thái siêu dẫn, khả năng dẫn điện của dây dẫn kim loại là rất kém.

d)

Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ kim loại tăng.

101.

Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ kim loại tăng.

a)

Hạt tải điện trong chất điện phân và ion dương và ion âm.

b)

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với thời gian điện phân.

c)

Đương lượng điện hóa của chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với cường độ dòng điện qua bình điện phân.

d)

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với cường độ dòng điện qua bình điện phân.

102.

Một bình điện phân với cực dương làm bằng đồng đựng dung dịch CuSO4. Trong khoảng thời gian 16 phút 5 giây, dòng điện chạy qua bình điện phân là 0,05A. Biết rằng khối lượng mol nguyên tử của đồng A = 64 g/mol, hóa trị của đồng n = 2. Khối lượng anốt của bình điện phân giảm đi sau thời gian điện phân là

a)

0,016 g

b)

2,653.10-4 g

c)

0,16 g

d)

0,032 g

103.

Chọn phát biểu đúng về chất khí.

a)

Ở điều kiện bình thường, chất khí có khả năng dẫn điện, các hạt tải điện là ion dương, ion âm và electron.

b)

Tia sét là dòng điện tự lực trong chất khí khi không khí bị đốt nóng đến mức bị ion hóa.

c)

Tia lửa điện và hồ quang điện là hai dạng phóng điện tự lực trong chất khí có cùng điều kiện xuất hiện.

d)

Tia lửa điện và hồ quang điện là dòng điện trong chất khí khi xuất hiện đều phát sáng và toả nhiệt mạnh.

104.

Chọn phát biểu sai về chất bán dẫn.

a)

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của electron tự do và các lỗ trống.

b)

Bán dẫn loại n có hạt tải điện cơ bản là các electron mang điện tích âm chuyển động tự do.

c)

Bán dẫn loại p có hạt tải điện cơ bản là các proton mang điện dương chuyển động tự do.

d)

Khả năng dẫn điện của chất bán dẫn tăng lên khi tăng nhiệt độ, hoặc pha thêm tạp chất.

105.

Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

A = q2

b)

q = A.U

c)

A = q.ξ

d)

ξ = q.A

106.

Khi có tác nhân ion hóa không khí dẫn điện vì

a)

Các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do

b)

Vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.

c)

Khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.

d)

Chất khí chuyển động thành dòng có hướng.

107.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của vật dẫn

a)

Điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0K.

b)

Giảm xuống khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

c)

Giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ tăng đủ lớn

d)

Giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định.

108.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

khối lượng chất điện phân.

b)

khối lượng dung dịch trong bình.

c)

thể tích của dung dịch trong bình.

d)

điện lượng chuyển qua bình.

109.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

điện trường

b)

lực lạ

c)

cu-lông

d)

hấp dẫn

110.

Cho một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 12V có điện trở trong 1Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 5Ω. hiệu điện thế mạch ngoài là

a)

8 V

b)

12 V

c)

11 V

d)

10 V

111.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương đồng ?

a)

Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

b)

Dùng huy chương làm catốt.

c)

Dùng anốt bằng đồng.

d)

Dùng muối tan của đồng .

112.

Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

a)

9 V – 3 Ω.

b)

3 V – 3 Ω.

c)

3 V – 1 Ω.

d)

9 V – 1/3 Ω.

113.

Một quạt điện 220 V- 60W hoạt động đúng định mức. Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 3h, biết giá điện là 1600 đồng / Kwh.

a)

8640 đồng

b)

126000 đồng

c)

9900 đồng

d)

12600 đồng

114.

Trong thời gian cỡ 0,5s đóng công tắc một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 1A. Tính điện lược chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh.

a)

1,25C và 12,5.1018 hạt.

b)

2C và 1.25.1019 hạt.

c)

12,5C và 0,125.1019 hạt.

d)

0,5 C và 3,125125.1018 hạt.

115.

Mạch điện kín một chiều gồm mạch ngoài có biến trở R và nguồn có suất điện động và điện trở trong là E, r. Khảo sát cường độ dòng điện I theo R người ta thu được đồ thị như hình. Giá trị của E và r gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

10 V; 1 Ω

b)

6 V; 1 Ω

c)

20 V; 2 Ω

d)

12 V; 2 Ω

116.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

Tác dụng cơ học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng nhiệt

117.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion, electron trong điện trường.

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

118.

Khi mạ đồng người ta dùng phương pháp điện phân vớ cực dương bằng đồng và dung dịch điện phân là muối CuSO4, coi bình điện phân là điện trở thuần 6Ω. Hiệu điện thế giữa hai điện cực của bình là 12V. Nếu thời gian điện phân là 20 phút. Tính khối lượng đồng bám vào vật, biết đồng có A= 64, hóa trị n = 2.

a)

0,08 g

b)

1,32 g

c)

24 g

d)

0,8 g

119.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

hỏng nút khởi động.

c)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

d)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

120.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

d)

chiều dịch chuyển của các ion âm

121.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

c)

dòng dịch chuyển của điện tích

d)

dòng dịch chuyển không có hướng của các điện tích tự do

122.

Một nguồn điện có suất điện động E = 9 (V), điện trở trong r = 1 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 6 (W) thì điện trở R phải có giá trị

a)

6 Ω

b)

3 Ω

c)

11,41 Ω

d)

5 Ω