wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 6 lượng tử ánh sáng

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,41μm0,41\mu m  

b)

0,32μm0,32\mu m  

c)

0,25μm0,25\mu m  

d)

0,36μm0,36\mu m  

2.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

3.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất sóng

b)

là sóng siêu âm

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt.

4.

Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,549eV. Giới hạn quang điện của kẽm bằng

a)

350nm

b)

340nm

c)

320nm

d)

310nm

5.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai

a)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

b)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

d)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

6.

Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi 2 kim loại X và Y lần lượt là 3 nm và 4,5 nm. Công thoát tương ứng là A1 và A2 sẽ là

a)

A2 = 2A1.

b)

A1 = 1,5A2.

c)

A2 = 1,5A1.

d)

A1 = 2A2

7.

Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì

a)

chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.

b)

công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn.

c)

bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện.

d)

kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

8.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

9.

Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,33 μm.

b)

0,22 μm.

c)

0,45 μm.

d)

0,66 μm.

10.

Năng lượng của phôtôn là 2,8.10–19 J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10–34 J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này là

a)

0,45 μm.

b)

0,58 μm.

c)

0,66 μm.

d)

0,71 μm.

11.

Chọn câu đúng về hiện tượng quang điện

a)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt

kim loại

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt bán dẫn

c)

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron và lổ trống

trong bán dẫn

d)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron và lổ trống khỏi bề mặt kim loại

12.

Chọn tất cả các câu đúng

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện

a)
b)
c)
d)
13.

Chọn tất cả các câu đúng

Năng lượng phôton

a)
b)
c)
14.

Chọn câu sai

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Các phôtôn của một đơn sắc thì giống nhau

c)

Năng lượng của phôtôn luôn luôn bằng hf

d)

Tốc độ lan truyền phôtôn trong chân không là v << c

15.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Phôtôn có thể chuyển động hoặc đứng yên

b)

Ánh sáng là hạt phôtôn

c)

Nguyên tử phát xạ ánh sáng thì có nghĩa là hấp thụ phôtôn

d)

Tốc độ phôtôn trong chân không là c = 3.108 m/s

16.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A. B.

C. D.

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò vi sóng.

c)

hồ quang điện.

d)

lò sưởi điện.

17.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

18.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

19.

Tia X có cùng bản chất với

a)

tia β+\beta+

b)

tia α\alpha

c)

tia hồng ngoại.

d)

Tia β\beta-

20.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

21.

Một chùm bức xạ điện từ có tần số 24.1014 Hz. Trong không khí (chiết suất lấy bằng 1), chùm bức xạ này có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.

a)

λ\lambda = 0,48 μ\mu m; vùng ánh sáng nhìn thấy.

b)

λ\lambda = 48 pm; vùng tia X.

c)

λ\lambda = 1,25 μ\mu m; vùng hồng ngoại.

d)

λ\lambda = 125 nm; vùng tử ngoại.

22.

Một chùm êlectron, sau khi được tăng tốc từ trạng thái đứng yên bằng hiệu điện thế không đổi U, đến đập vào một kim loại làm phát ra tia X. Cho bước sóng nhỏ nhất của chùm tia X này là 6,8.10-11 m. Giá trị của U bằng

a)

18,3 kV.

b)

36,5 kV.

c)

1,8 kV.

d)

9,2 kV.

23.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

24.

Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có λ= 0,5μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5m. Điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5mm có vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?

a)

Vân tối thứ 5

b)

Vân sáng thứ 5

c)

Vân sáng thứ 4

d)

Vân sáng thứ 6

25.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF,
(lấy π2=10\pi^2=10 ). Tần số dao động của mạch là

a)

f = 1 MHz  

b)

f = 1 Hz   

c)

f = 2,5 Hz      

d)

f = 2,5 MHz

26.

Xét 4 hạt: notrino,notron, proton, electron. Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối lượng nghỉ là

a)

A. notron, prôtôn, notrinô, êlectron.

b)

B. prôtôn, notron, êlectron, nơtrinô.

c)

C. notron, prôtôn, êlectron, nơtrinô.

d)

D. nơtrinô, notron, prôtôn, êlectron.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Borh?

a)

A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.

b)

B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.

c)

C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.

d)

D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.

28.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao.

b)

B. Tia laze gây ra hiện tượng quang điện với tất cả các kim loại.

c)

C. Tia laze là chùm sáng song song.

d)

D. Tia laze là chùm sáng kết hợp.

29.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục?

a)

A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

b)

B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

c)

C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

d)

D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.

30.

Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch có cùng đặc điểm

a)

A. không phải là phản ứng hạt nhân.

b)

B. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

C. có sự hấp thụ nơtron chậm.

d)

D. là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

31.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

b)

B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

C. giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

D. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.

32.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

b)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

c)

Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

33.

Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp

b)

Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

c)

Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài

d)

Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn

34.

Trong thí nghiệp Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

0,5 μm

b)

0,45 μm

c)

0,6 μm

d)

0,75 μm

35.

Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,25 µm. Chiếu vào bề mặt tấm kim loại này lần lượt các chùm bức xạ điện từ có các tần số sau thì chùm bức xạ điện từ có tần số nào sẽ bứt được các electron ra khỏi bề mặt tấm kim loại đó?

a)

14.1014 Hz.

b)

11.1014 Hz.

c)

8.1014 Hz.

d)

5.1014 Hz.

36.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,41μm0,41\mu m  

b)

0,32μm0,32\mu m  

c)

0,25μm0,25\mu m  

d)

0,36μm0,36\mu m  

37.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

a)

10,2eV

b)

13,6eV

c)

3,4eV

d)

17,0eV

38.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong nguyên tử có bán kính

a)

47,7.10-10 m

b)

4,77.10-10 m.

c)

1,59.10-11 m.

d)

15,9.10-11 m.

39.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

16r0

c)

25r0

d)

9r0

40.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

41.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất sóng

b)

là sóng siêu âm

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt.

42.

Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,549eV. Giới hạn quang điện của kẽm bằng

a)

350nm

b)

340nm

c)

320nm

d)

310nm

43.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

44.

Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo

a)

L

b)

M

c)

O

d)

N

45.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai

a)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

b)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

d)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

46.

Chọn câu đúng về hiện tượng quang điện

a)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt

kim loại

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt bán dẫn

c)

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron và lổ trống

trong bán dẫn

d)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron và lổ trống khỏi bề mặt kim loại

47.

Chọn tất cả các câu đúng

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện

a)
b)
c)
d)
48.

Chọn tất cả các câu đúng

Giới hạn quang điện

a)
b)
c)
d)
49.

Chọn tất cả các câu đúng

Công thoát

a)
b)
c)
d)
50.

Chọn tất cả các câu đúng

Năng lượng phôton

a)
b)
c)
d)
51.

Chọn tất cả các câu đúng

Công suất nguồn phát ra phôton

a)
b)
c)
d)
52.

Chọn tất cả các câu đúng

Tiên đề về bức xạ và hấp thụ

a)
b)
c)
d)
53.

Chọn tất cả các câu đúng

Bán kính quỹ đạo dừng

a)
b)
c)
d)
54.

Chọn tất cả các câu đúng

Năng lượng của quỹ đạo dừng n

a)
b)
c)
d)
55.

Số vạch phổ có thể phát ra tối đa

a)
b)
c)
d)
56.

Chọn tất cả các câu đúng

Năng lượng ion hóa nguyên tử Hiđrô

a)
b)
c)
d)
57.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là prôton

b)

Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây

c)

Phôtôn của các đơn sắc khác nhau đều giống nhau

d)

Năng lượng mỗi phôtôn lớn hơn hoặc bằng hf

e)

Tốc độ phôtôn trong chân không là c = 3.108 m/s

58.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Cường độ chùm sáng mạnh nếu số phôtôn phát ra trong 1 giây nhiều

c)

Các phôtôn của một đơn sắc thì giống nhau

d)

Năng lượng của phôtôn luôn luôn bằng hf

e)

Tốc độ lan truyền phôtôn trong chân không là v << c

59.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Phôtôn có thể chuyển động hoặc đứng yên

b)

Ánh sáng là hạt phôtôn

c)

Nguyên tử phát xạ ánh sáng thì có nghĩa là hấp thụ phôtôn

d)

Tốc độ phôtôn trong chân không là c = 3.108 m/s

60.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Hiện tượng quang điện: chiếu ánh sáng (bước sóng thích hợp) vào bán dẫn sẽ làm bật các electron ra khỏi bán dẫn

b)

Năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử (hay phân tử) hấp thụ hay phát xạ bằng hf

c)

Hiện tượng quang điện trong: chiếu ánh sáng (bước sóng thích hợp) vào kím loại sẽ giải phóng các êlectron và lổ trống

d)

Ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt

61.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Hiện tượng quang điện: chiếu ánh sáng (bước sóng thích hợp) vào kim loại sẽ làm bật các electron ra khỏi kim loại

b)

Tính chất hạt thể hiện qua: hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng quang điện trong: chiếu ánh sáng (bước sóng thích hợp) vào bán dẫn sẽ giải phóng các êlectron và lổ trống.

d)

Tính chất sóng thể hiện qua: hiện tượng quang điện ngoài, quang điện trong, quang - phát quang

62.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Pin quang điện là ứng dụng hiện tượng quang điện trong

b)

Quang trở là ứng dụng hiện tượng quang điện

c)

Pin mặt trời biến trực tiếp ánh sáng thành điện

d)

Huỳnh quang là sự phát sáng của chất rắn

63.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Một số chất hấp thụ ánh sáng này để phát ra ánh sáng khác gọi là quang-phát quang

b)

Huỳnh quang: là chất lỏng và khí có ánh sáng phát quang kéo dài khá lớn

c)

Lân quang: là chất rắn có ánh sáng phát quang kéo dài khá lớn

d)

Ánh sáng phát quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

64.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Trạng thái dừng là trạng thái nguyên tử đứng yên

b)

Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính xác định

c)

Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng cao về thấp thì phát ra phôtôn

d)

Khi nguyên tử có năng lượng thấp nhất thì ta nói nguyên tử ở trạng thái cơ bản, không bền vững

65.

Công thức điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

λλ0=hcA\lambda\ge\lambda_0=\frac{hc}{A} .

b)

λλ0=hcA\lambda\le\lambda_0=\frac{hc}{A}

66.

Công thức tính năng lượng của phôtôn là

a)

ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda}

b)

ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc}

67.

Sắp xếp theo năng lương giảm dần của các phôton ánh sáng sau   ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

68.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

69.

Công thức tính năng lượng phát xạ hoặc hấp thụ (tiên đề 2)?

a)

ϵ=EnEm      (vi En>Em)\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n>E_m\right)

b)

  ϵ=EnEm      (vi En<Em )\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n<E_m\ \right)

70.

Công thức công suất của nguồn phát trong 1 giây?

a)

P=N.ϵP=N.\epsilon  

b)

  P=NϵP=\frac{N}{\epsilon}  

71.

1eV = ? Jun

a)

1,6.10-19

b)

3.108

72.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng?

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

73.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt?

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

74.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

75.

Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là?

a)

0,33 μm.

b)

0,22 μm.

c)

0,45 μm.

d)

0,66 μm.

76.

Giới hạn quang điện của kim loại là 0,75 μ\mu m. Công thoát electron của kim loại này bằng?

a)

2,65.1032J2,65.10^{-32}J  

b)

26,5.1032J26,5.10^{-32}J  

c)

26,5. 1019J10^{-19}J  

d)

2,65.undefined 

77.

Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi 2 kim loại X và Y lần lượt là 3 nm và 4,5 nm. Công thoát tương ứng là A1 và A2 sẽ là

a)

A2 = 2A1.

b)

A1 = 1,5A2.

c)

A2 = 1,5A1.

d)

A1 = 2A2

78.

Năng lượng của phôtôn là 2,8.10–19 J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10–34 J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này là

a)

0,45 μm.

b)

0,58 μm.

c)

0,66 μm.

d)

0,71 μm.

79.

Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ1 và λ2 với λ2 = 2λ1 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là λ0. Tỉ số λ01 bằng

a)

16/9.

b)

2.

c)

16/7.

d)

8/7.

80.

Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330 μm. Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38 V. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là

a)

λ0 = 0,521 μm

b)

λ0 = 0,442 μm.

c)

λ0 = 0,440 μm.

d)

λ0 = 0,385 μm.

81.

Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì

a)

chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.

b)

công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn.

c)

bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện.

d)

kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

82.

Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 μm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

a)

5,84.105 m/s.

b)

6,24.105 m/s.

c)

5,84.106 m/s.

d)

6,24.106 m/s.


83.

Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50 μm. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là

a)

3,28.105 m/s

b)

4,67.105 m/s.

c)

5,45.105 m/s.

d)

6,33.105 m/s.

84.

Giới hạn quang điện của kim loại là λ0. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 = λ0/2 và λ2 = λ0/3. Gọi U1 và U2 là điện áp hãm tương ứng để triệt tiêu dòng quang điện thì

a)

U1 = 1,5U2

b)

U2 = 1,5U1

c)

U1 = 0,5U2

d)

U1 = 2U2

85.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

86.

Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,33 μm.

b)

0,22 μm.

c)

0,45 μm.

d)

0,66 μm.

87.

Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38µm đến 0,76µm. Cho biết hằng số plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và 1eV = 1,6.10-19J. Các phôtôn của ánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng

a)

từ 2,62eV đến 3,27eV

b)

từ 1,63eV đến 3,27eV

c)

từ 2,62eV đến 3,11eV

d)

từ 1,63eV đến 3,11eV

88.

Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

a)

1,452.1014 Hz

b)

1,875.1014 Hz

c)

1,596.1014 Hz

d)

1,956.1014 Hz.

89.

Công thoát êlectron của một kim loại là 3,74eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó bằng

a)

0,532µm

b)

0,232µm

c)

0,332µm

d)

0,432µm

90.

Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J. Bức xạ này thuộc miền

a)

sóng vô tuyến

b)

tử ngoại

c)

ánh sáng nhìn thấy

d)

hồng ngoại

91.

Phôtôn có năng lượng 0,8 eV ứng với bức xạ thuộc vùng

a)

sóng vô tuyến

b)

tia X

c)

tia tử ngoại

d)

tia hồng ngoại

92.

Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

a)

1,21 eV

b)

12,1 eV

c)

11,2 eV

d)

121 eV

93.

Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1eV = 1,6.10-19J, khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

94.

Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn ( năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Cd; Te lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1ev=1,6.10-19J. Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện không xảy ra là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

95.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,26μm. Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại này là

a)

7,20 eV

b)

1,50 eV.

c)

4,78 eV

d)

0,45 eV

96.

Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng lượng kích hoạt) của chất đó là

a)

0,66.10-3 eV.

b)

1,056.10-25 eV

c)

0,66 eV

d)

2,2.10-19 eV

97.

Giới hạn quang điện của kim loại Na, Ca, Zn, Cu lần lượt là 0,5µm ; 0,43µm; 0,35µm; 0,3µm. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,3W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 3,6.10+19 phôtôn. Lấy h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108(m/s). Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

98.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

a)

10,2eV

b)

13,6eV

c)

3,4eV

d)

17,0eV

99.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

100.

Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,549eV. Giới hạn quang điện của kẽm bằng

a)

350nm

b)

340nm

c)

320nm

d)

310nm

101.

Năng lượng của phôtôn là 2,8.10–19 J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10–34 J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này là

a)

0,45 μm.

b)

0,58 μm.

c)

0,66 μm.

d)

0,71 μm.

102.

Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì

a)

chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.

b)

công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn.

c)

bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện.

d)

kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

103.

Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,25 µm. Chiếu vào bề mặt tấm kim loại này lần lượt các chùm bức xạ điện từ có các tần số sau thì chùm bức xạ điện từ có tần số nào sẽ bứt được các electron ra khỏi bề mặt tấm kim loại đó?

a)

14.1014 Hz.

b)

11.1014 Hz.

c)

8.1014 Hz.

d)

5.1014 Hz.

104.

Tính tần số phôtôn phát ra khi nguyên tử từ trạng thái N chuyển về trạng thái L; với EN=0,85 eVE_N=-0,85\ eV  ; EL=3,4 eVE_L=-3,4\ eV  ,  h=6,625.1034h=6,625.10^{-34}  Js.

a)

4,56.1014Hz4,56.10^{14}Hz  

b)

5,32.1014Hz5,32.10^{14}Hz  

c)

6,16.1014Hz6,16.10^{14}Hz  

d)

7,14.1014Hz7,14.10^{14}Hz  

105.

Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 μ\mu m. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng

a)

4,07 eV.

b)

5,14 eV.

c)

3,34 eV.

d)

2,07 eV.

106.

Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19 J. Bức xạ này thuộc miền

a)

sóng vô tuyến.

b)

hồng ngoại.

c)

tử ngoại.

d)

ánh sáng nhìn thấy.

107.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

a)

là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

b)

là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng.

c)

là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

d)

là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.

108.

Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào

a)

bản chất của kim loại.        

b)

điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.

c)

điện trường giữa anôt và catôt.      

d)

bước sóng của anh sáng chiếu vào catôt.

109.

Theo giả thuyết lượng tử của Planck thì một lượng tử năng lượng là năng lượng

a)

của mọi electron. 

b)

của một nguyên tử

c)

của một phân tử.

d)

của một phôtôn.

110.

Electron bật ra khỏi kim loại khi có ánh sáng chiếu vào là vì

a)

ánh sáng đó có bước sóng xác định.

b)

vận tốc của electron khi đến bề mặt kim lọai lớn hơn vận tốc giới hạn của kim loại đó.

c)

năng lượng phôtôn lớn hơn công thoát của electron khỏi kim loại đó.

d)

năng lượng phôtôn ánh sáng đó lớn hơn năng lượng của electron.

111.

Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.

b)

Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.

c)

Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.

d)

Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.

112.

Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?

a)

Khúc xạ ánh sáng.

b)

Giao thoa ánh sáng.        

c)

Quang điện.        

d)

Phản xạ ánh sáng.

113.

Hãy chọn phát biểu đúng. Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có êlectron bị bật ra. Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là

a)

kim loại

b)

kim loại kiềm

c)

chất cách điện

d)

chất hữu cơ.

114.

Chọn phát biểu đúng. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì

a)

Điện tích âm của lá kẽm mất đi

b)

Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện.

c)

Điện tích của tấm kẽm không thay đổi

d)

Tấm kẽm tích điện dương.

115.

Công thoát của electron của kim loại là

a)

năng lượng tối thiểu để ion hoá nguyên tử kim loại.

b)

năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại.

c)

năng lượng cần thiết để bứt electron tầng K nguyên tử kim loại.

d)

năng lượng của phôtôn cung cấp cho nguyên tử kim loại.

116.

Chiếu bức xạ có tần số f đến một tấm kim loại.Ta kí hiệu f0 = cλ0\frac{c}{\lambda_0} ,   λ0\lambda_0 là bước sóng giới hạn của kim loại. Hiện tượng quang điện xảy ra khi:

a)

ff0f\ge f_0

b)

f<f0f<f_0

c)

f>f0f>f_0

d)

ff0f\le f_0

117.

Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

ε3 > ε1 > ε2

b)

ε2 > ε1 > ε3

c)

ε1 > ε2 > ε3

d)

ε2 > ε3 > ε1

118.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Cả hai bức xạ.          

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.     

d)

Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó.

Similar Resources on Wayground