wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì vật lí

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Hằng số điện môi của các môi trường có đặc điểm là

a)

e>=1

b)

e<=1

c)

e > 0.

d)

e < 0

2.

Nhận xét không đúng về điện môi là

a)

Điện môi là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

3.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta  nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín (nhựa đường).

b)

nhựa trong.

c)

thủy tinh.

d)

Nhôm

4.

Khi nói về hằng số điện môi, thì môi trường (chất) nào sau đây là có ý nghĩa

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Vàng

d)

Nước nguyên chất

5.

Chỉ ra công thức của định luật Cu−lông trong chân không.

a)

F=k q1.q2r2\frac{\left|q1.q2\right|}{r^2}

b)

F=k q1.q2r\frac{\left|q1.q2\right|}{r^{ }}

c)

F=k q1.q2r2\frac{q1.q2}{r^2}

d)

F= q1.q2k.r\frac{q1.q2}{k.r}

6.

Trong vật nào sau đây không có hay có rất ít điện tích tự do?

a)

Thanh niken.

b)

khối thủy ngân.

c)

Thanh chì

d)

Thanh gỗ khô.

7.

Trong vật nào sau đây có nhiều điện tích tự do?

a)

thước nhựa.

b)

nước nguyên chất.

c)

thanh thủy tinh

d)

thước nhôm

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

d)

. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

9.

Điện tích của một electron bằng

a)

-1,6.10^-19C.

b)

1,6.10^-19C

c)

-1,6.10^19C.

d)

1,6.10^19C.

10.

Điện tích của một proton bằng

a)

-1,6.10-19C.

b)

1,6.10-19C

c)

-1,6.1019C

d)

1,6.1019C

11.

Chọn phát biểu đúng? Trong một nguyên tử trung hòa về điện

a)

số electron bằng số proton.

b)

số electron lớn hơn số proton.

c)

số electron nhỏ hơn số proton.

d)

số electron có thể lớn hơn hoặc nhỏ số proton

12.

Chọn phát biểu đúng? Trong một ion dương

a)

. số electron bằng số proton

b)

số electron lớn hơn số proton.

c)

số electron nhỏ hơn số proton.

d)

số electron có thể lớn hơn hoặc nhỏ số proton

13.

Chọn phát biểu đúng? Trong một ion âm

a)

số electron bằng số proton

b)

số electron lớn hơn số proton.

c)

số electron nhỏ hơn số proton.

d)

số electron có thể lớn hơn hoặc nhỏ số proton.

14.

Điện trường là

a)

. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

15.

Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q, tại một điểm trong môi trường điện môi có hằng số điện môi là , cách điện tích Q một khoảng r là

a)

E=9.109Qϵ.r2E=\frac{9.10^9Q}{\epsilon.r^2}

b)

E=9.109.Qϵ.r2E=\frac{9.10^9.\left|Q\right|}{\epsilon.r^2}

c)

E=9.109Qϵ.rE=\frac{9.10^9Q}{\epsilon.r^{ }}

d)

E=9.109Qϵ.rE=\frac{-9.10^9Q}{\epsilon.r^{ }}

16.

Chọn đáp án không đúng? Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0 có đặc điểm:

a)

Có giá là đường thẳng nối Q đến điểm đang xét

b)

Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng ra xa Q.

c)

Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng lại gần Q.

d)

Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của điện tích Q.

17.

Chọn đáp án không đúng? Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0 có đặc điểm:

a)

Có giá là đường thẳng nối Q đến điểm đang xét

b)

Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng ra xa Q.

c)

Có điểm đặt tại điểm đang xét và chiều hướng lại gần Q.

d)

Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của điện tích Q.

18.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó E là

a)

cường độ điện trường.

b)

hằng số điện môi của môi trường đang xét.

c)

lực tác dụng lên điện tích q.

d)

điện thế của điện trường tại điểm đang xét.

19.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó q là

a)

giá trị đại số của điện tích.

b)

độ lớn của điện tích

c)

cường độ điện trường.

d)

khối lượng của điện tích.

20.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là

a)

A = qEd.

b)

A = q2q^2 Ed

c)

A = qE d2d^2

d)

A = qE/d.

21.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ

a)

chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.

b)

chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao

d)

đứng yên.

22.

Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện

b)

. chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm cỏ điện thế thấp.

c)

chuyến động từ diêm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

d)

đứng yên.

23.

Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

chuyển động ngược hướng với hướng của đường sức của điện trường

b)

chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thể thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

24.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

a)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác

b)

Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

c)

Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí

d)

Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

25.

Tụ điện là

a)

. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

26.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

b)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

c)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

d)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

27.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện

28.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, cho chúng tương tác với nhau thì thấy chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0.

29.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, cho chúng tương tác với nhau thì thấy chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

30.

Hai điện tích điểm cùng dấu có cùng độ lớn 10-4 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

hút nhau một lực 45 N.

b)

hút nhau một lực 22,5 N

c)

đẩy nhau một lực 22,5N

d)

đẩy nhau một lực 45 N

31.

Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4 C đặt cách nhau 1 m trong môi trường có hằng số điện môi bằng 4 thì chúng

a)

hút nhau một lực 45 N

b)

hút nhau một lực 22,5 N

c)

đẩy nhau một lực 22,5N

d)

đẩy nhau một lực 45 N

32.

Nếu một ion có điện tích là – 1,6.10-19 C mà nó nhận thêm 2 electron thì nó

a)

sẽ là ion dương

b)

vẫn là 1 ion âm

c)

trung hoà về điện

d)

có điện tích không xác định được

33.

Nếu một ion có điện tích là – 1,6.10-19 C mà nó mất bớt đi 2 electron thì nó

a)

sẽ là ion dương.

b)

vẫn là 1 ion âm.

c)

trung hoà về điện

d)

có điện tích không xác định được

34.

Một điện tích -2 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là

a)

18000 V/m, hướng về phía nó.

b)

18000 V/m, hướng ra xa nó

c)

18.10^9 V/m, hướng về phía nó.

d)

18.10^9 V/m, hướng ra xa nó

35.

Một điện tích 3 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là

a)

27000 V/m, hướng về phía nó.

b)

27000 V/m, hướng ra xa nó.

c)

27.10^9 V/m, hướng về phía nó.

d)

27.10^9 V/m, hướng ra xa nó

36.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường có độ lớn

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần

37.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu độ lớn của cường độ điện trường giảm 2 lần thì công của lực điện trường có độ lớn

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

38.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là

a)

2 μF.

b)

2 mF.

c)

2 F

d)

2 nF

39.

Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là

a)

100 V/m.

b)

1 kV/m

c)

10 V/m.

d)

0,01 V/m

40.

Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần

a)

có các vật dẫn.

b)

có hiệu điện thế.

c)

có nguồn điện.

d)

duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

41.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức

a)

I=q2tI=\frac{q^2}{t}

b)

I=qtI=qt

c)

I=q2tI=q^2t

d)

I=qtI=\frac{q}{t}

42.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

43.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

Chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

44.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng hóa học.

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng cơ học.

45.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

tĩnh điện kế.

d)

công tơ điện

46.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn nêon.

b)

Quạt điện

c)

Bàn ủi điện

d)

Acquy đang nạp điện.

47.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

P= A.t

b)

P= tA\frac{t}{A}

c)

P= At\frac{A}{t}

d)

P=A.t

48.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

P = U.I.

b)

P = R.I^2

c)

P= U2R\frac{U^2}{R}

d)

P= U2U^2 .I

49.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

. Quạt điện.

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện.

d)

bình điện phân.

50.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức

a)

P = RI^2 .

b)

P = UI

c)

P= U2R\frac{U^2}{R}

d)

P= U2.IU^2.I

51.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng: Trong đoạn mạch mắc song song, cường độ dòng điện

a)

qua các vật dẫn là như nhau.

b)

qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn

c)

trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

d)

trong mạch chính bằng cường độ dòng điện qua các mạch rẽ.

52.

Các công thức sau đây, công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song ?

a)

R = R1 + R2.

b)

R= 1R1+1R2\frac{1}{R1}+\frac{1}{R2}

c)

1R=1R1+1R2\frac{1}{R}=\frac{1}{R1}+\frac{1}{R2}

d)

R= R1R2R1R2\frac{R1R2}{R1-R2}

53.

Công thức định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài là.

a)

. I = E /(R+r)

b)

UAB = E – Ir

c)

UAB = E + Ir

d)

UAB = IAB(R + r) – E

54.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

55.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

. tăng rất lớn

b)

tăng giảm liên tục

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước

56.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

. n E và r/n.

b)

. n E và nr.

c)

E và nr.

d)

E và r/n

57.

Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

n E và r/n.

b)

n E và nr.

c)

E và nr.

d)

E và r/n

58.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3A

b)

3/5 A.

c)

. 0,5 A.

d)

2 A

59.

Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

2 A

b)

. 4,5 A.

c)

1 A

d)

18/33 A.

60.

Một mạch điện gồm một pin 9 V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

a)

0,5 Ω.

b)

4,5 Ω.

c)

1 Ω.

d)

2 Ω.

61.

Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là

a)

10 V và 12 V

b)

20 V và 22 V.

c)

10 V và 2 V.

d)

. 2,5 V và 0,5 V.

62.

Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 0,2 W được mắc với điện trở 5,8 W thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

. I = 1 A.

b)

I = 12 A.

c)

I = 2 A.

d)

I = 2,5 A.

63.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 W được mắc với điện trở 4,8 W thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I = 120 A.

b)

I = 12 A.

c)

I = 2,5 A

d)

I = 25 A.

64.

Một acquy 3 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là

a)

150 A.

b)

0,06 A.

c)

15 A.

d)

20/3 A.

65.

Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì

a)

phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại.

b)

ghép 3 pin song song.

c)

ghép 3 pin nối tiếp.​

d)

không ghép được.

66.

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

a)

9 V và 3 Ω

b)

9 V và 1/3 Ω.

c)

3 V và 3 Ω.

d)

3 V và  1/3 Ω.

67.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

c)

giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

d)

mật độ các ion tự do lớn.

68.

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E 1, r1 và E 2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

I=E1E2R+r1+r2I=\frac{E1-E2}{R+r1+r2}

b)

I=E1E2R+r1r2I=\frac{E1-E2}{R+r1-r2}

c)

I=E1+E2R+r1r2I=\frac{E1+E2}{R+r1-r2}

d)

I=E1+E2R+r1+r2I=\frac{E1+E2}{R+r1+r2}

69.

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện giống nhau có suất điện động ξ1 = ξ2= ξ và điện trở trong là r1, r2 mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

I=2ER+r1+r2I=\frac{2E}{R+r1+r2}

b)

I=ER+r1.r2r1+r2I=\frac{E}{R+\frac{r1.r2}{r1+r2}}

c)

I=2ER+r1.r2r1+r2I=\frac{2E}{R+\frac{r1.r2}{r1+r2}}

d)

I=ER+r1+r2r1.r2I=\frac{E}{R+\frac{r1+r2}{r1.r2}}

70.

Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

27 V; 9 Ω

b)

9 V; 9 Ω

c)

9 V; 3 Ω.

d)

3 V; 3 Ω

71.

Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là

a)

6Ω.

b)

4Ω.

c)

3Ω.

d)

72.

Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

a)

3 V – 3 Ω.

b)

. 3 V – 1 Ω.

c)

9 V – 3 Ω.

d)

9 V – 1/3 Ω.

73.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

Giảm đi.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng lên

d)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

74.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao

c)

điện trở của vật đột ngột giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định

d)

điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K

75.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương.

b)

electron tự do

c)

ion âm.

d)

ion dương và electron tự do.

76.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

các ion dương và các electron tự do.

c)

các ion âm và các ion dương.

d)

các lectron tự do.

77.

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào

a)

hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.

b)

hệ số nở dài vì nhiệt

c)

khoảng cách giữa hai mối hàn.

d)

điện trở của các mối hàn.

78.

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi hai thanh kim loại:

a)

. có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

b)

có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau

c)

có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

d)

có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

79.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.

b)

Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất.

c)

. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

d)

Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

80.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

81.

Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và ion âm.

b)

electron và ion dương.

c)

electron.

d)

electron, ion dương và ion âm

82.

Công thức tổng quát của định luật Faraday dùng để xác định khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực là

a)

m= 1F. AnIt\frac{1}{F}.\ \frac{A}{n}It

b)

m= F. AnItF.\ \frac{A}{n}It

c)

m= 1F. nAIt\frac{1}{F}.\ \frac{n}{A}It

d)

m= 1F. An.tI\frac{1}{F}.\ \frac{A}{n.t}I

83.

bình điện phân tỉ lệ thuận với

a)

điện lượng chuyển qua bình.

b)

thể tích của dung dịch trong bình.

c)

khối lượng dung dịch trong bình

d)

. khối lượng chất điện phân.

84.

Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

a)

. các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng.

b)

các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện.

c)

các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

d)

các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải điện

85.

Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì

a)

vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.

b)

. khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.

c)

các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.

d)

chất khí chuyển động thành dòng có hướng.

86.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

ion âm.

c)

. ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

87.

Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường.

b)

các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.

c)

các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

d)

các electron theo ngược chiều điện trường.

88.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

a)

Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi.

b)

Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

c)

Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

d)

Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

89.

Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường

b)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường.

c)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường.

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

90.

Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?

a)

. Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống

b)

Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.

c)

. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.

d)

Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống

91.

Nhận định nào sau đây không đúng về điện trở của chất bán dẫn ?

a)

thay đổi khi nhiệt độ thay đổi;

b)

thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào;

c)

phụ thuộc vào bản chất;

d)

không phụ thuộc vào kích thước.

92.

Lỗ trống là

a)

một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.

b)

một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.

c)

một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương.

d)

một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.

93.

Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:

a)

Nếu bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại n

b)

Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p

c)

Nếu bán dẫn có mật độ lẽ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn tinh khiết

d)

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng hướng điện trường

94.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.

d)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

95.

Đặt vào hai đầu dây dẫn kim loại một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn

b)

Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

c)

Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.

d)

Các hạt ion dương trong kim loại chuyển động cùng chiều điện trường.

96.

Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

nhiệt độ của kim loại.

b)

bản chất của kim loại.

c)

kích thước của vật dẫn kim loại

d)

hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.

97.

Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

chưa đủ dự kiện để xác định.

98.

. Một sợi dây đồng có điện trở 74 Ω\Omega ở 500 C, có hệ số nhiệt điện trở α = 4,1.10-3 K -1 . Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:

a)

86,6 .

b)

. 89,2 .

c)

95 

d)

82 

99.

Ở 200 C điện trở suất của bạc là 1,62.10^-8 Ω.m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K -1 . Ở 330o Cthì điện trở suất của bạc là

a)

1,866.10-8 Ω.m

b)

3,679.10-8 Ω.m.

c)

3,812.10-8 Ω.m

d)

4,151.10-8 Ω.m

100.

Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120  ở nhiệt độ 200 C, điện trở của sợi dây đó ở 1790 C là 204 . Hệ số nhiệt điện trở của nhôm là:

a)

4,8.10-3 K -1 B. 4,4.10-3 K -1 C. 4,3.10-3 K -1 D. 4,1.10-3 K -1

b)

4,4.10-3 K -1

c)

4,3.10-3 K -1

d)

4,1.10-3 K -1

101.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 V/K được đặt trong không khí ở 200 C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320 C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

. E = 13,00 mV.

b)

E = 13,58 mV.

c)

. E = 13,98 mV

d)

. E = 13,78 mV.

102.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 V/K được đặt trong không khí ở 200 C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0 C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 mV. Nhiệt độ của mối hàn còn là:

a)

125. °\degree C

b)

398. °\degree C

c)

145. °\degree C

d)

481. °\degree C

103.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200 C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000 C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 mV. Hệ số αT bằng:

a)

1,25.10-4 V/K.

b)

12,5 V/K.

c)

1,25 V/K

d)

1,25 mV/K.

104.

Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là

a)

Nước nguyên chất.

b)

NaCl nóng chảy.

c)

Dung dịch HNO3

d)

Dung dịch Ca(OH)2.

105.

Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi

a)

điện phân dung dịch nhôm clorua với cực dương là nhôm.

b)

điện phân dung dịch bạc nitơrát với cực dương là bạc.

c)

điện phân dung dịch muối đồng sunfat với cực dương là vàng;

d)

điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken.

106.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần.

107.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

1,08 (mg).

b)

1,08 (g)

c)

0,54 (g).

d)

1,08 (kg).

108.

Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2. Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng niken bằng:

a)

8.10-3 kg.

b)

10,95 (g).

c)

12,35 (g).

d)

15,27 (g)

109.

Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu. Biết rằng đương lượng hóa của đồng k=1F. An=3,3.107k=\frac{1}{F}.\ \frac{A}{n}=3,3.10^{-7} kg/C. Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng:

a)

10^5 (C).

b)

10^6 (C).

c)

5.10^6 (C).

d)

10^7 (C).

110.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag. Cho AAg = 108, nAg = 1. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 g Ag bám ở cực âm là

a)

6,7 A.

b)

3,35 A

c)

24124 A.

d)

108 A.

111.

Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng thêm 4 g. Nếu điện phân trong một giờ với cùng cường độ dòng điện như trước thì khối lượng cực âm tăng thêm là

a)

24 g.

b)

12 g

c)

6 g.

d)

48 g.

112.

. Một bình điện phân dung dịch muối. Mắc bình vào hai cực của một nguồn điện, trong bình điện phân có hiện tượng dương cực tan và cường độ dòng điện chạy qua bình là 0,1 A, trong thời gian 40 phút khối lượng chất giải phóng ở điện cực là 0,0796g, kim loại của muối trên là kim loại nào, biết hóa trị của kim loại đó là n = 2.

a)

Cu

b)

Ca

c)

Zn

d)

Pb

113.

Có một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại điện cực bằng chính kim loại đó. Sau khi cho dòng điện I = 0,25 A chạy qua trong 1 h ta thấy khối lượng ca tôt tăng 1,01 g. Kim loại dùng làm catôt là:

a)

Ag.

b)

Cu

c)

Zn.

d)

Fe

114.

Một bình điện phân có anot bằng bạc, dung dịch điện phân là bạc nitrat. Cho dòng điện 0,1A qua bình điện phân thì thu được khối lượng bạc thoát ra ở điện cực là 1,08 g. Cho AAg = 108, nAg = 1. Thời gian dòng điện đi qua là

a)

2h40p50s

b)

2h10p50s

c)

2h20p50s

d)

2h30p50s

115.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

a)

Dùng muối AgNO3.

b)

Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

c)

Dùng anốt bằng bạc.

d)

Dùng huy chương làm catốt

116.

Khi pha tạp chất hóa trị 5 vào bán dẫn hóa trị 4 ta được bán dẫn:

a)

bán dẫn loại p

b)

bán dẫn loại n

c)

bán dẫn loại p hoặc loại n

d)

bán dẫn tinh khiết

117.

Khi pha tạp chất hóa trị 3 vào bán dẫn hóa trị 4 ta được bán dẫn

a)

bán dẫn loại p.

b)

bán dẫn loại n

c)

cả bán dẫn loại p và bán dẫn loại n.

d)

bán dẫn tinh khiết.

118.

Bán dẫn có mật độ êlectron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống là

a)

bán dẫn tinh khiết.

b)

bán dẫn loại p

c)

bán dẫn loại n.

d)

cả bán dẫn loại p và bán dẫn loại n.

119.

Bán dẫn có mật độ êlectron tự do và mật độ lỗ trống bằng nhau là

a)

bán dẫn tinh khiết.

b)

bán dẫn loại p.

c)

bán dẫn loại n.

d)

hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n.