wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kì Môn Lý 11

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dđđh là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

là một dđđh

b)

được xem là một dđđh.

c)

là một dao động tuần hoàn

d)

không được xem là một dđđh.

3.

Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

4.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

5.

Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

6.

Một vật dđđh theo phương trình x = Acos(ωt + φ) thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

7.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

8.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh?

a)

Dđđh là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin.

9.

Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A.

b)

2A.

c)

4A

d)

A/2.

10.

Vật dđđh theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là.

a)

φ + π

b)

φ

c)

- φ

d)

φ + π/2.

11.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình:x= -10cos(4pi.t-pi/4) cm. Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Biên độ dao động của vât bằng -10cm.

b)

Pha dao động ban đầu của vật bằng -pi/4.

c)

Pha dao động ban đầu của vật bằng pi/4.

d)

Pha dao động ban đầu của vật bằng -3pi/4.

12.

Một vật dao động có phương trình là x=-8cos(2t + pi/2) (cm). Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Biên độ dao động của vật là A = -8cm.

b)

Pha ban đầu của dao động là pi/2.

c)

Pha ban đầu của dao động là -pi/2.

d)

pha dao động tại thời điểm t là

13.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2pi.t - pi/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

1 cm.

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(pi.t + pi/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

15.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình . Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là

a)

x = 30 cm.

b)

x = 32 cm.

c)

x = 3 cm.

d)

x = 40 cm.

16.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=Acos(omega.t + pha) , tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là

a)

0 (rad).

b)

π/4 (rad)

c)

π/2 (rad).

d)

π (rad).

17.

Li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng 0 khi pha dao động bằng

a)

0 rad.

b)

π/4 rad.

c)

π/2 rad.

d)

π rad.

18.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(10πt + π/3) cm. Tại thời điểm t = 0 vật có tọa độ bằng bao nhiêu?

a)

x = -2 cm.

b)

x = 2cm.

c)
d)
19.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(10πt + π/3) cm. Tại thời điểm t = 0 vật có tọa độ bằng bao nhiêu?

a)

x = -2 cm.

b)

x = 2cm.

c)
d)
20.

Một dđđh theo phương trình x = -4sin(5πt - π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật

a)

A = - 4 cm và φ = π/3 rad

b)

A = 4 cm và φ = π/6 rad

c)

A = 4 cm và φ = 4π/3 rad

d)

A = 4 cm và φ = 2π/3 rad

21.

Một dđđh theo phương trình x = - 5sin(5πt - π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật

a)

A = - 5 cm và φ = - π/6 rad

b)

A = 5 cm và φ = - π/6 rad

22.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách kích thích cho vật dao động

b)

Cách chọn trục tọa độ

c)

Cách chọn gốc thời gian

d)

Cấu tạo của hệ

23.

Pha của dao động được dùng để xác định:

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu kỳ dao động

24.

Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

25.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos((t + () các đại lượng (, ( và ((t + () là những đại lượng trung gian giúp ta xác định :

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động.

d)

Li độ và pha ban đầu.

26.

Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

27.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

4 lines
28.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

29.

Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A.

b)

ω

c)

Pha (ωt + ())

d)

T.

30.

Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A.

b)

ω

c)

pha (ωt + ())

d)

T.

31.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc (, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.

a)

( = 2(f =

b)

(/2 = ( f =

c)

T ==

d)

( = 2(T =

32.

Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào:

a)

đặc tính của hệ dao động.

b)

biên độ của vật dao động.

c)

gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ.

d)

vận tốc ban đầu.

33.

Chọn phát biểu sai :

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

Pha ban đầu ( là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0.

d)

Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

34.

Phương trình của vật dđ điều hoà có dạng x = Acos(ωt + φ). Chọn phát biểu sai:

a)

Tần số góc ω tuỳ thuộc vào đặc điểm của hệ

b)

Biên độ A tuỳ thuộc vào cách khích thích

c)

Pha ban đầu ( chỉ tuỳ thuộc vào gốc thời gian.

d)

Biên độ A không tuỳ thuộc vào gốc thời gian.

35.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ

b)

pha ban đầu và bi

36.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ

b)

pha ban đầu và biên độ.

c)

biên độ

d)

tần số và pha ban đầu.

37.

Một vật dđđh với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox.

38.

Một vật dđđh, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB

a)

một

b)

bốn

c)

hai lần.

39.

Một dđđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

40.

Một con lắc đơn có chiều dài l được treo trong toa tàu ở ngay phía trên trục bánh xe. Chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m. Khi vận tốc của tàu bằng 11,38m/s thì con lắc dao động mạnh nhất. Cho g = 9,8m/s2. Chiều dài của con lắc đơn là:

a)

20cm.

b)

30cm.

c)

25cm.

d)

32cm.

41.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10(t (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy (2 = 10. Giá trị của m là:

a)

100g.

b)

1kg.

c)

250g.

d)

0,4kg

42.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là

a)

5π Hz.

b)

5 Hz.

c)

10π Hz.

d)

10 Hz.

43.

Một cllx dđđh, trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Chu kỳ dao động của cllx

4 lines
44.

o động riêng của hệ phải là

a)

5π Hz.

b)

5 Hz.

c)

10π Hz.

d)

10 Hz.

45.

Một cllx dđđh, trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Chu kỳ dao động của cllx là

a)

T = 4 (s).

b)

T = 0,4 (s).

c)

T = 25 (s).

d)

T = 5π (s).

46.

Một vật dao động theo phương trình . Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị (/3 rad, lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu:

4 lines
47.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là:

a)

2Hz; 10 cm.

b)

2 Hz; 20cm

c)

1 Hz; 10cm.

d)

1Hz; 20cm.

48.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 8cm, chu kỳ là 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 8cos((t) (cm)

b)

x = 8cos(4(t - (/2) (cm).

c)

x = 8cos((t - (/2) (cm)

d)

x = 8cos((t + () (cm)

49.

Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

a)

Hai lần chu kì

b)

một chu kì

c)

Hai điểm cùng pha

d)

một phần hai chu k

50.

Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos((t + (). Phương trình dao động là:

a)

x = 10cos(t) cm

b)

x = 10cos(4t +) cm

c)

x = 4cos(10t) cm

d)

x = 10cos(8(t) cm

51.

Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos((t + (). Phương trình dao động là:

a)

x = 8cos(4(t) cm

b)

x = 8cos(4(t + () cm

c)

x = 4cos(2(t) cm

d)

x = 4cos(2(t + () cm

52.

Phương trình li độ của một vật là x = 5cos(4πt - π) cm. Vật qua li độ x = -2,5 cm vào những thời điểm nào?

a)

t = 1/12 + k/2, (kϵZ).

b)

t = 5/12 + k/2, (kϵZ).

c)

t = 1/12 + k/2 ; t = 5/12 + k/2, (kϵZ).

d)

Một biểu thức khác

53.

Hình bên là đồ thị phụ

4 lines
54.

ật qua li độ x = -2,5 cm vào những thời điểm nào?

a)

t = 1/12 + k/2, (kϵZ).

b)

t = 5/12 + k/2, (kϵZ).

c)

t = 1/12 + k/2 ; t = 5/12 + k/2, (kϵZ).

d)

Một biểu thức khác

55.

Hình bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ dao động điều hòa. Chu kì dao động là:

a)

0,75 s

b)

1,5 s

c)

3s

d)

6s

56.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Tần số góc của dao động là

a)

5π rad/s

b)

0,8π rad/s

c)

2π rad/s

d)

4π rad/s

57.

Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà.

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

58.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.

59.

Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thờigian?

a)

Vận tốc

b)

gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ.

60.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.

a)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

61.

Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn

a)

hướng ra xa VTCB

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về VTCB

d)

ngược hướng chuyển động.

62.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:

a)

Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.

b)

Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chi

63.

Một vật dao động điều hòa với phương trình . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

64.

Gia tốc của vật dđđh bằng không khi :

a)

A. vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

C. vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

65.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

A. li độ có độ lớn cực đại.

b)

B. gia tốc cực đại.

c)

C. li độ bằng 0.

d)

D. li độ bằng biên độ.

66.

Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là không đúng. Cứ sau một khoảng thời gian T thì

a)

A. vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

C. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

D. biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

67.

Một vật đang dđđh, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì

a)

A. vật chuyển động nhanh dần đều

b)

B. vật chuyển động chậm dần đều.

c)

C. gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

D. gia tốc có độ lớn tăng dần.

68.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dđđh, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

A. cùng biên độ

b)

B. cùng pha.

c)

C. cùng tần số góc

d)

D. cùng pha ban đầu.

69.

Trong dđđh x = 2Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

A. amax = ω2A

b)

B. amax = 2ω2A

c)

C. amax = 2ω2A2

d)

D. amax = -ω2A

70.

Trong dđđh x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

A. vmin = -2ωA

b)

B. vmin = 0

c)

C. vmin = -ωA

d)

D. vmin = ωA

71.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh

a)

A. v2 = ω2(x2 - A2)

b)

B. v2 = ω2(A2

72.

x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

vmin = -2ωA

b)

vmin = 0

c)

vmin = -ωA

d)

vmin = ωA

73.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh

a)

v2 = ω2(x2 - A2)

b)

v2 = ω2(A2 - x2)

c)

x2 = A2 + v2/ω2

d)

x2 = v2 + x2/ω2

74.

Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh

a)

v2 = ω2(x2 - A2)

b)

v2 = ω2(A2 + x2)

c)

x2 = A2 - v2/ω2

d)

x2 = v2 + A2/ω2

75.

Một dđđh có x = Acos((t + (). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng

4 lines
76.

Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần.

77.

Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dđđh là sai?

a)

Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại.

b)

Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ.

c)

Véc tơ gia tốc luôn hướng về VTCB.

d)

Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

78.

Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi vật quaVTCB.

b)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở biên.

c)

Vận tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật qua VTCB.

79.

Tong dđđhủa ht đm, vtơ ga tốc và vtơ vận tốc ùng hiều khi ht điểm

a)

hn động theo hiều dơng

b)

đổi chiu hun động.

c)

hn động từ VT n bng a VT biên

d)

hn động về vị rí n bng.

80.

Một vật dđđh với tần số góc ω và biên độ A. Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x1, v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x2, v2. Tốc độ góc ω được xác định bởi

4 lines
81.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, biết vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là Vmax và gia tốc cực đại của vật là am

4 lines
82.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, biết vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là Vmax và gia tốc cực đại của vật là amax. Biết độ dao động và tần số góc của vật lần lượt là:

a)
b)
c)
d)
83.

Một vật dđđh, trong quá trình dao động tốc độ cực đại của vật là vmax = 10 (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 40 (cm/s2). Biên độ và tần số của dao động lần lượt là

a)
b)
c)
d)
84.

Một vật dđđh dọc theo trục Ox với quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biết rằng vật thực hiện được 20 dao động thành phần trong 5s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

a)

vmax = 40( cm/s.

b)

vmax = 20( cm/s.

c)

vmax = 10( cm/s.

d)

vmax = 40 cm/s.

85.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol.

86.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường parabol

c)

đường elip

d)

đường hình sin.

87.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường elip

c)

đường thẳng

d)

đường hypebol.

88.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:

a)

Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.

b)

Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.

c)

Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.

d)

Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.

89.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

90.

Một chất điểm

4 lines
91.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv2

b)

vm2

c)
92.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

93.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx2

b)
c)
d)

2kx

94.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

a)

Luôn luôn là một hằng số.

b)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

95.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dđđh:

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

96.

Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:

a)

thế năng tăng dần

b)

động năng tăng dần

c)

vận tốc giảm dần

d)

vận tốc không đổi

97.

dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:

a)

thế năng tăng dần

b)

động năng tăng dần

c)

vận tốc giảm dần

d)

vận tốc không đổi.

98.

Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng.

a)
b)
c)
d)
99.

Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:

a)

0,025J

b)

0,0016J

c)

0,009J

d)

0,041J

100.

Một con lắc lò xo gồm vật m = 400g, và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi truyền cho nó vận tốc đầu 10cm/s. Năng lượng dao động của vật là?

a)

0,03J

b)

0,06J

c)

300J

d)

6mJ

101.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là

a)

1.

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/2

102.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

103.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của clđ trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

104.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.

c)

Biên độ của dao động giảm dần.

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

105.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

4 lines
106.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

107.

Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

108.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?

a)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

c)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.

109.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F0sin(ωt + φ) gọi là dao động:

a)

Điều hoà

b)

Cưỡng bức

c)

Tự do

d)

Tắt dần

110.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10(t (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy (2 = 10. Giá trị của m là:

a)

100g.

b)

1kg.

c)

250g.

d)

0,4kg

111.

Cho một con lắc lò xo có độ cứng là k, khối lượng vật m = 1kg. Treo con lắc trên trần tòa tàu ở ngay phía trên trục bánh xe. Chiều dài thanh ray là L = 12,5m. Tàu chạy với vận tốc 54 km/h thì con lắc dao động mạnh nhất. Độ cứng của lò xo là:

a)

56,8 N/m.

b)

100N/m.

c)

736N/m.

d)

73,6N/m

112.

Con lắc đơn dài 0,1 m treo tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Tác dụng lên vật dao động của con lắc đơn một ngoại lực cưỡng bức biến thiện đ

4 lines
113.

Con lắc đơn dài 0,1 m treo tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Tác dụng lên vật dao động của con lắc đơn một ngoại lực cưỡng bức biến thiện điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 1,2 Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 1,4 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. So sánh A1 và A2 ?

a)

A1 = A2.

b)

A1< A2.

c)

A2> A1.

d)

A1 = A2.

114.

Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E0 = 0,5J. Cứ sau một chu kì dao động thì biên độ giảm 2%. Phần năng lượng mất đi trong một chu kì đầu là :

a)

480,2J.

b)

19,8mJ.

c)

480,2J.

d)

19,8J

115.

Một dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5s. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3 cm.

4 lines
116.

Hình 3.2 là đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa có m=100g. Xác định biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha ban đầu của vật dao động. Viết phương trình của dao động của vật. Tính cơ năng, thế năng, động năng khi x=10cm.

4 lines
117.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh điểm gốc O, với biên độ A = 10cm và chu kì T = 2s. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ x = A. Viết phương trình dao động của vật. Xác định thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ x = 5cm. Tại x= 3cm, tính vận tốc, gia tốc của vật. Sau 21s vật đi được quãng đường bằng bao nhiêu.

4 lines
118.

Vật dao động điều hòa có đồ thị tọa độ như hình dưới. Xác định biên độ và li độ của con lắc ở các thời điểm t = 0, t = 0,1s, t = 0,2s, t = 0,3s. Sau bao lâu vật đi được quãng đường 80cm. Tính thời gian ngằn nhất vật qua vị trí có li độ 1cm theo chiều dương.

4 lines
119.

Sau bao lâu vật đi được quãng đường 80cm.

4 lines
120.

Tính thời gian ngằn nhất vật qua vị trí có li độ 1cm theo chiều dương.

4 lines
121.

Viết phương trình li độ, vận tốc, gia tốc của vật.

4 lines
122.

Xác định biên độ và li độ của con lắc ở các thời điểm t = 0, t = 0,5s, t = 2,0s, t = 2,5s.

4 lines
123.

Tính cơ năng, thế năng, động năng khi x=1cm.

4 lines
124.

Sau bao lâu vật đi được 20cm.

4 lines
125.

Hãy viết phương trình dao động và phương trình vận tốc của dao động này. Từ đó suy ra phương trình gia tốc của vật dao động.

4 lines
126.

Tính chu kì dao động và cơ năng của vật.

4 lines
127.

Tính biên độ dao đông của vật.

4 lines