Font size
WorksheetsQuiz về Dao Động
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 5mins
Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
Dây đàn ghi ta rung động.
Chiếc đu đung đưa.
Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
Một hòn đá được thả rơi.
Dao động là chuyển động có
giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ
Chuyển động đung đưa của lá cây.
Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước
Chuyển động của ôtô trên đường
Dao động tự do là dao động mà chu kì:
không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
Dao động nào sau đây của con lắc đơn là dao động tự do tại nơi làm thí nghiệm?
Dao động của con lắc đơn trong chân không.
Dao động của con lắc đơn trong không khí.
Dao động của con lắc đơn trong nước.
Dao động của con lắc đơn trong dầu.
Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
Biên độ.
Tần số.
Li độ.
Pha ban đầu.
Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
Biên độ
Tần số
Li độ
Pha ban đầu
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là
tần số
chu kì
biên độ
tần số góc
Đại lương cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là
pha dao động
tần số
biên độ
li độ
Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ
Một chất điểm dao động có phương trình. Dao động của chất điểm có biên độ là:
2 cm
6 cm
3 cm
12 cm
Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
Cách kích thích cho vật dao động
Cách chọn trục tọa độ
Cách chọn gốc thời gian
Cấu tạo của hệ
Chu kì dao động điều hòa là
khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Tần số của một vật dao động điều hòa là
thời gian vật thực hiện 1 dao động toàn phần.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
thời gian vật đó đi từ biên này sang biên kia.
số lần vật qua vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là
biên độ của dao động.
chu kì của dao động.
tần số góc của dao động.
tần số của dao động.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là
biên độ của dao động.
chu kì của dao động.
tần số góc của dao động.
tần số của dao động.
Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là
A.
2A.
4A
A/2.
Một vật dao động có phương trình là x=-8cos(2t+π2)(cm). Khẳng định nào sau đây là đúng.
Biên độ dao động của vật là A = 8cm.
Pha ban đầu của dao động là π2.
Pha ban đầu của dao động là -π2.
pha dao động tại thời điểm t là π2
Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB
một lần
bốn lần
ba lần
hai lần
Chất điểm dao động đi���u hòa với phương trình x = 8cos(10πt-π/3) cm. Chiều dài quỹ đạo của chất điểm là:
4m
16m
16 cm
4 cm
Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Chu kì dao động của cánh ong là
300 s.
3,33 ms.
3 s.
0,021 s.
Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều. Biên d�� dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng
16 cm.
8 cm.
4 cm.
32 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 50 dao động toàn phần trong 1 s. Tần số dao động của vật là
Hz.
Hz.
50 Hz.
0,02 Hz
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 chu kì bằng
10 cm
40 cm
20 cm
30 cm
Một vật quả cầu chuyển động tròn đều với tốc độ góc là rad/s thì bóng của nó trên màn như hình là một dao động điều hòa với tần số góc có độ lớn bằng tốc độ góc của quả cầu. Hỏi bóng của quả cầu dao động với chu kì và tần số bằng bao nhiêu?
2 s ; 0,5 Hz
0,5 s ; 2 Hz
1 s ; 1 Hz
4 s ; 0,25 Hz
Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là
6 cm
12 cm
3 cm
9 cm
Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc của dao động là
π (rad/s)
2π (rad/s)
1(rad/s)
2 (rad/s)
Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2s
30s
0,5s
1s
Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s)
A = 2 cm và ω = 5 (rad/s)
A = -2 cm và ω = 5π (rad/s)
A = 2 cm và ω = 5π (rad/s)
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: Chu kì của dao động bằng:
4s
2s
0,25s
0.5s
Li độ theo thời gian là: Chu kì của dao động bằng:
4s
2s
0,25s
0.5s
Cho đồ thị như hình vẽ bên. Độ lệch pha của hai dao động này là
0 rad
rad
rad
rad
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là:
2Hz; 10 cm
2 Hz; 20cm
1 Hz; 10cm
1Hz; 20cm
Li độ của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian được biểu diễn bởi đồ thị như hình bên. Chu kì dao động của vật là
0,2 s
1,2 s
0,3s
0,1s
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số của dao động là
2,0 Hz
1,0 Hz
1,5 Hz
0,5 Hz
Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Kết luận nào sau đây sai?
A = 4 cm
T = 0,5s
ω = 2π rad.s
f = 1 Hz
Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc a vào thời gian t như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là
0,25 m
0,36 m
0,2 m
0,5 m
Đồ thi biễu diễn hai dđđh cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn
có li độ đối nhau
cùng qua VTCB theo cùng một hướng
có độ lệch pha là 2π
có biên độ
Hai dao động này luôn
có li độ đối nhau.
cùng qua VTCB theo cùng một hướng.
có độ lệch pha là 2π.
có biên độ dao động tổng hợp là 2A.
Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ: Biên độ dao động của vật là:
2cm
-4cm
-2m
4cm
Tại thời điểm t = 7s thì li độ của vật bằng:
0cm
4cm
-4cm
-2cm
Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên. Gia tốc cực đại có giá trị gần là
4,93 m/s2
19,74 m/s2
0,63 m/s2
0,31 m/s2
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là
A.
ω.
φ.
x.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là
A.
φ.
ω.
x.
Một chất điểm dao động với phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
20 rad/s.
10 rad/s.
5 rad/s.
15 rad/s.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
v = -ωAsin(ωt + φ).
v = ωAsin(ωt + φ).
v = -ωAcos(ωt + φ).
v = ωAcos(ωt + φ).
Một vật nhỏ dao động với x=5cos(ωt+0,5π)cm. Pha ban đầu của dao động là:
π.
0,5π.
0,25π.
1,5π.
Pha ban đầu của dao động là:
π.
0,5π.
0,25π.
1,5π.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πt-π6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
1 cm.
1,5 cm.
0,5 cm.
1 cm.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là
= 2π rad/s.
= π rad/s.
= 2πt rad/s.
= 2πt + π rad/s.
Một chất điểm dao động có phương trình . Dao động của chất điểm có biên độ là:
2 cm.
6 cm.
3 cm.
6 m.
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:x=6cos(10πt+π3)cm Li độ của vật khi pha dao động bằng (-π3 ) là:
3cm
-3cm
4,24cm
-4,24cm
Li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng 0 khi pha dao động bằng
0 rad.
π/4 rad.
π/2 rad.
π rad.
Một vật dao động điều hòa với phương trình , tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là
0 (rad).
π/4 (rad)
π/2 (rad).
π (rad).
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2t)cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
T = 1s.
T = 2s.
T = 0,5s.
T = 1Hz.
Một vật dđđh theo phương trình x = - 5sin(5πt - π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A = - 5 cm và φ = - π/6 rad
A = 5 cm và φ = - π/6
Một vật dđđh theo phương trình x = - 5sin(5πt - π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A = - 5 cm và φ = - π/6 rad
A = 5 cm và φ = - π/6 rad
A = 5 cm và φ = 5π/6 rad
A = 5 cm và φ = π/3 rad
Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x = -8cos2(2πt + π/6) cm. Biên độ dao động A và pha ban đầu φ của vật lần lượt là
A = 8cm; φ = -2π/3
A = 8cm; φ = 2π/3
A = -8cm; φ = π/3
A = 8cm; φ = -π/3
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình . Vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm lần lượt là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) (cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của chất điểm tại li độ x = 10 cm là
A. a = - 4 m/s2.
B. a = 2 m/s2.
C. a = 9,8 m/s2.
D. a = 10 m/s2.
Một nhỏ dao động điều hòa với li độ (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A. 100π cm/s2.
B. 100 cm/s2.
C. 10π cm/s2.
D. 10 cm/s2.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm đi qua vị trí gia tốc có độ lớn cm/s2 thì tốc độ của nó là 10 cm/s. Biên độ dao động của chất điểm bằng
A. 5 cm.
B. 10 cm.
C. 16 cm.
D. 20 cm.
Một vật dao động điều hòa, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn 20π (cm/s) và gia tốc cực đại của vật là 200π2 (cm/s2). Biên độ dao động bằng
A. 2 cm
B. 10 cm
C. 20 cm
D. 4
Vị trí cân bằng có độ lớn 20π (cm/s) và gia tốc cực đại của vật là 200π2 (cm/s2). Biên độ dao động bằng
2 cm
10 cm
20 cm
4 cm
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
15cm/s.
50cm/s.
250cm/s.
25cm/s.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acost. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
mA2.
mA2.
m2A2.
m2A2.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
bằng động năng của vật khi vật tới v
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
Cả A, B, C đều đúng.
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:
mv2.
mv22.
vm2.
vm22..
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
bình phương biên độ dao động.
li độ của dao động
biên độ dao động.
chu kỳ dao động.
Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
Luôn luôn là một hằng số.
Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.
Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là
T/2
T
T/4
2T
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng
2f1.
f1/2.
f1.
4 f1.
Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x=Acos(ωt+φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc:
(a)
f2 bằng
2f1.
f1/2.
f1.
4 f1.
Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x=Acos(ωt+φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc:
ω'=ω
ω'=2ω
ω'=ω2
ω'=4ω
Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:
thế năng tăng dần
động năng tăng dần
vận tốc giảm dần
vận tốc không đổi.
(TUẤN) Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s và biên độ 3 cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là
0,6 J.
18 mJ.
180 J.
36 mJ.
(TUẤN) Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
32 mJ.
64 mJ.
16 mJ.
128 mJ.
(TUẤN) Khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Câu 25 (Bình) Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dđđh:
Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
Câu 26 (Bình) Một cllx dđđh. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
(a)
Một cllx dđđh. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
6 Hz.
3 Hz.
12 Hz.
1 Hz
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm động năng bằng thế năng, con lắc có li độ là?
x = ± 4cm
x = ± 2cm
x = ± 2 cm
x = ± 3 cm
Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:
0,025J
0,0016J
0,009J
0,041J
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + ) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
0,50 s.
1,50 s.
0,25 s.
1,00 s.
Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi động năng của vật bằng hai lần thế năng của lò xo là
x = ±A/ .
x = +A/2.
x = ± A/4.
x = ±A/
Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hoà với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là
3,6.10-4 J.
7,2 J.
3,6 J.
7,2.10-4 J.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
A.
B.
C.
D.
Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg dao động điều hoà trên phương ngang. Khi vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng. Năng lượng dao động của vật là
0,03J.
0,00125J.
0,04J.
0
t nặng khối lượng m = 1kg dao động điều hoà trên phương ngang. Khi vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng. Năng lượng dao động của vật là
0,03J
0,00125J
0,04J
0,02J
Hai vật dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị như hình vẽ bề. Tỉ số cơ năng của vật (1) so với vật (2) bằng
A.
B.
C.
D.
Vật nhỏ của một cllx có khối lượng100 g dđđh với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại VTCB); lấy p2 = 10. Tại li độ 3 cm, tỉ số động năng và thế năng là
3
4
2
1
Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng.
±32cm
±3cm
±22cm
±2cm
Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc bằng:
20 rads - 1
80 rads - 1
40 rads - 1
10 rads - 1
Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở li độ x = 2cm, vật có động năng gấp 3 lần thế năng. Biên độ dao động của vật là
3,5 cm
4,0 cm
2,5 cm
6,0 cm
Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại là 30π (m/s2). Năng lượng của vật trong quá trình dao động là
1,8 J
9,01
0,9 J
0,45 J
Bộ phận giảm xóc trên xe máy (hình vẽ) là ứng dụng của
cộng hưởng.
dao động tắt dần.
dao động cưỡng bức.
dao động tuần hoàn.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Chu kì của lực cưỡng lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
.
.
2f.
.
Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi
Dao động của đồng hồ quả lắc.
Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.
Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Tần số của dao động cưỡng bức này là
0,5f
2f
4f
f
Trong dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
Độ lớn vận tốc
Li độ
Biên độ
Độ lớn gia tốc
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
do trọng lực tác dụng lên vật
do lực căng dây treo
do lực cản môi trường
do dây treo có khối lượng đáng kể
Dao động tắt dần có
lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian
chu kì dao động giảm dần theo thời gian
tần số dao động giảm dần theo thời gian
cơ năng giảm dần theo thời gian
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với
biên độ 0,5 m
chu kì 2s
tần số góc 10 rad/s
tần số 5 Hz
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
5π Hz
5 Hz
dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
5π Hz.
5 Hz.
10π Hz.
10 Hz.
Một vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức điều hòa F = 5cos 4πt (N). Biên độ dao động của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng:
2π Hz
4 Hz
4π Hz
2 Hz
Một con lắc dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu ?
6%
3%
9%
5%
Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
7%.
4%.
10%.
8%.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa tự do với tần số f = 3,2Hz. Lần lượt tác dụng lên vật các ngoại lực bt tuần hoàn F1cos(6,2πt) N, F2cos(6,5πt) N, F3cos(6,8πt) N, F4 cos(6,1πt) N. Vật dao động cơ cưỡng bức với biên độ lớn nhất khi chịu tác dụng của lực
F3.
F1.
F2.
F4.
Một con lắc đơn có chiều dài l được treo trong toa tàu ở ngay phía trên trục bánh xe. Chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m. Khi vận tốc của tàu bằng 11,38m/s thì con lắc dao động mạnh nhất. Cho g = 9,8m/s2. Chiều dài của con lắc đơn là :
20cm.
30cm.
25cm.
32cm.
Chiều dài của con lắc đơn là :
20cm
30cm
25cm
32cm
Xe chạy với tốc độ nào thì bị rung mạnh nhất?
13 (m/s)
14 (m/s)
16/3 (m/s)
16 (m/s)
Tốc độ chuyển động của xe bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?
3 km/h
10,8 km/h
1,08 km/h
30 km/h
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?
Giọng hát của ca sĩ làm vỡ ly
Đoàn quân hành quân qua cầu
Bệ máy rung lên khi chạy
Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?
Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc
Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động
Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng
Vận động viên nhảy cầu mềm
Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ
3,6 m/s
4,2 km/s
4,8 km/h
5,4 km/h
Xe bị xóc mạnh nhất ứng với tốc độ bằng
10,0 m/s
7,5 m/s
6,0 m/s
2,5 m/s
ung xe máy trên lò xo giảm xóc là 1,5s. Xe bị xóc mạnh nhất ứng với tốc độ bằng
10,0 m/s.
7,5 m/s.
6,0 m/s.
2,5 m/s.
Nam xách một xô nước, cậu nhận thấy rằng nếu bước đi 60 bước trong một phút thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất. Tần số dao động riêng của xô nước là:
1/60Hz
1Hz
60Hz
1/60kHz
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc:
50cm/s.
100cm/s.
25cm/s.
75cm/s
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là:
100g.
1kg.
250g.
0,4kg
Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ sau 4,5m có một rảnh nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8km/h thì nước trong thùng bị văng tung tóe mạnh nhất ra ngoài. Tần số dao động riêng của nước trong thùng là:
1,5Hz
2/3 Hz.
2,4Hz
4/3 Hz.
Một người đi bộ với bước đi dài 0,6 (m), xách một xô nước mà nước trong xô dao động với tần số 2 Hz. Người đó đi với tốc độ bao nhiêu thì nước trong xô bắn toé ra ngoài mạnh nhất?
13 (m/s).
1,4 (m/s).
1,2 (m/s).
1,3 (m/s).
