wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra ôn Chương IV-V: TỪ TRƯỜNG. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

Khi đặt một chiếc kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy đẩy chiếc lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

3.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

4.

Từ phổ

a)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ.

b)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ.

c)

là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.

d)

là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn.

5.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

6.

Những loài chim di cư có thể di cư đến cùng một địa điểm từ năm này qua năm khác là do

a)

đánh hơi được nơi chúng từng ở.

b)

ở địa điểm đó, thời tiết tại một thời điểm nhất định là như nhau qua mỗi năm.

c)

dùng cách đánh dấu riêng của mình để nhận biết.

d)

định hướng theo từ trường Trái Đất.

7.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

18.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

19.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

20.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

21.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

22.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

23.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

24.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

25.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

26.

Biểu thức tính cảm ứng từ trong lòng ống dây:

a)

B=2π.107IRB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

b)

B=4π.107IRB=4\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

c)

B=4π.107NIlB=4\pi.10^{-7}\frac{NI}{l}  

d)

B=2π.107 NIl B=2\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{l\ }  

27.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện.

c)

tác dụng lực điện lên điện tích.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

28.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Quy ước: từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và ngược lại

d)

Chiều của các đường sức từ tuân theo quy tắc bàn tay trái.

29.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trong ra ngoài.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trái sang phải.

d)

từ ngoài vào trong.

30.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

thẳng song song và cách đều nhau.

c)

song song.

d)

thẳng song song.

31.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn KHÔNG phụ thuộc trực tiếp vào

a)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

độ lớn cảm ứng từ.     

d)

điện trở dây dẫn.

32.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đi vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón ta chỉ chiều dòng điện thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của

a)

lực từ.

b)

từ thông.

c)

cảm ứng từ.

d)

dòng điện.

33.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

a)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.

b)

thẳng vuông góc với dòng điện

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

34.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích có chiều

a)

từ trong ra ngoài.

b)

từ trái sang phải.

c)

từ trên xuống dưới.

d)

từ dưới lên trên.

35.

Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Đường kính của dòng điện đó là:

a)

10 (cm)

b)

20 (cm)

c)

30 (cm)

d)

40 (cm)

36.

Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

a)

Tương tác hấp dẫn.

b)

Tương tác điện.

c)

Tương tác từ.

d)

Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

37.

Phát biểu nào sau đây sai? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

38.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích đang chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm đang chuyển động.

39.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

40.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

41.

Cảm ứng từ do dòng điện chạy qua ống dây dẫn hình trụ ở bên trong lòng ống dây có độ lớn tăng lên khi

a)

độ dài của ống dây hình trụ tăng.

b)

đường kính của ống dây giảm.

c)

cường độ dòng điện chay qua ống dây tăng.

d)

Số vòng dây quấn trên một đơn vị dài giảm.

42.

Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đâu là đúng?

a)

Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau

b)

Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau

c)

Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau

d)

Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.

43.

Xung quanh vật nào sau đây KHÔNG có từ trường?

a)

Dòng điện không đổi

b)

Hạt mang điện chuyển động

c)

Hạt mang điện đứng yên

d)

Nam châm chữ U

44.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh nam châm

b)

Xung quanh dòng điện

c)

Xung quanh điện tích đứng yên

d)

Xung quanh Trái Đất

45.

Dùng vật gì có thể nhận biết từ trường?

a)

Ampe kế

b)

Lực kế

c)

La bàn

d)

Von kế

46.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

47.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Mọi kim nam châm khi nằm cân bằng thì nó luôn nằm theo hướng Bắc – Nam

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

c)

Mọi nam châm đều hút được sắt.

d)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực phân biệt.

48.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là

a)

4. 10-5T.

b)

10-5T.

c)

2. 10-5T.

d)

8. 10-5T

49.

Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là

a)

5 A

b)

10 A

c)

20 A

d)

15 A

50.

Một dây dẫn dài được quấn quanh ống dây hình trụ dài 20 cm với các vòng khít nhau cách điện với nhau gồm 500 vòng, cho dòng điện chạy qua mỗi vòng là 10A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn

a)

π(T)\pi\left(T\right)

b)

0,1π(T)0,1\pi\left(T\right)

c)

π.102(T)\pi.10^{-2}\left(T\right)

d)

π.103(T)\pi.10^{-3}\left(T\right)

51.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức từ một góc α=30o\alpha=30^o . Vận tốc ban đầu của proton là v=3.107v=3.10^7  m/s và từ trường có cảm ứng từ  B= 1,5T. Biết proton có điện tích q=1,6.1019Cq=1,6.10^{-19}C  . Tính độ lớn của lực Lo−ren−xơ khi đó

a)

3,6. 101210^{-12}  N

b)

1,8. 101210^{-12}  N

c)

5,4. 101210^{-12}  N

d)

7,2. 101210^{-12}  N

52.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 N.

b)

2 N.

c)

4 N.

d)

32 N.

53.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 2.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

4,5cm

d)

6cm

54.

Một dây dẫn tròn đường kính 10cm, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 5A. xác định cảm ứng từ tại tâm O của dây dẫn

a)

8,26.10-5 T

b)

6,28.10-5 T

c)

6,28.10-4 T

d)

8,26.10-4 T

55.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

a)

0,50

b)

300

c)

600

d)

900

56.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

57.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T

58.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện sẽ thay đổi như thế nào nếu chu vi vòng tròn tăng 4 lần?

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

59.

Một e được tăng tốc bởi hiệu điện thế 103V, rồi cho bay vào trong từ trường đều B=4T, theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ, biết vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ:

a)

6.10-11N

b)

12.10-12N

c)

24.10-12N

d)

6.10-12N

60.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 2.107m/s, từ trường B = 4T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:

a)

6,4.10-12 N

b)

0,64.10-12N

c)

32.1012N

d)

1,8.10-12N

61.

Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là

a)

30o

b)

45o

c)

60o.

d)

75o.

62.

Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,5T. Biết MN = 6 cm, cường độ dòng điện qua MN bằng 5A, lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,075 N. Góc hợp bởi MN và vectơ cảm ứng từ là:

a)

α\alpha = 0độ

b)

α\alpha = 30độ

c)

α\alpha = 60độ

d)

α\alpha = 90độ

63.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

0 N.

b)

1,92 N.

c)

1920 N.

d)

19,2 N.

64.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với vecto cảm ứng từ

a)

luôn ngược hướng với đường sức từ.

b)

luôn bằng 0.

c)

luôn cùng hướng với đường sức từ.

d)

luôn vuông góc với đường sức từ.

65.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

66.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T. Đường kính vòng dây là 10cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

a)

1A

b)

3A

c)

5A

d)

8A

67.

Một ống dây dài 50cm, đường kính 5cm. Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện mỏng dài 500m, quấn đều theo chiều dài ống và đặt trong không khí. Cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là:

a)

4.10-2T.

b)

2. 10-3T.

c)

2.10-2T.

d)

4.10-3T.

68.

Lực từ do từ trường đều B = 4.10-3T tác dụng lên dòng điện I = 5A, dài l = 20cm, đặt hợp với từ trường góc 1500 có độ lớn là

a)

5.10-4N

b)

2.10-3N

c)

π\pi 10-4N π\pi

d)

2 π\pi .10-4N

69.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

70.

1 vêbe bằng:

a)

A. 1 T.m2.

b)

B. 1 T/m.

c)

C. 1 T.m.

d)

D. 1 T/ m2.

71.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

72.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

73.

Một khung dây dẫn hình tròn được đặt trong một từ trường đều xác định. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong các trường hợp nào sau đây trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

A. Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.

b)

B. Khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo đường sức.

c)

C. Khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức.

d)

D. Khung dây quay quanh trục đối xứng của khung.

74.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:

a)

A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o

d)

D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o

75.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

76.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

77.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

78.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

79.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh.

b)

Dòng điện giảm nhanh.

c)

Dòng điện có giá trị lớn.

d)

Dòng điện biến thiên nhanh.

80.

Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 400 mF, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẵng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2 T/s. Tụ điện tích được điện tích

a)

q = 4.10-7 C.

b)

q = 3.10-7 C.

c)

q = 2.10-7 C.

d)

D. q = 10-7 C.

81.

     Một khung dây dẫn hình tròn mảnh, khung dây gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, điện trở của cuộn dây 10 π\pi   Ω. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ B = 10-2 T đến B = 2.10-2 T trong thời gian 10-2 s. Cường độ dòng điện qua cuộn dây

a)

0,1A

b)

0,2A

c)

0,4 A

d)

0,8A

82.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

83.

Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây đó là

a)

1,5 .10-7 Wb.

b)

3.10-7 Wb.

c)

1,5.10-7 Wb.

d)

2.10-7 Wb.

84.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

5 H.

b)

5 mH.

c)

50 mH.

d)

500 mH.

85.

Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2. Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ. Quay đều cuộn dây để sau Dt = 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là

a)

0,6 V.

b)

1,2 V.

c)

3,6 V.

d)

4,8 V.

86.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

87.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

88.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

89.

θ\theta  là từ thông. Đại lượng ΔθΔt\frac{\Delta\theta}{\Delta t} được gọi là

a)

tốc độ biến thiên của từ thông

b)

lượng từ thông đi qua diện tích S

c)

suất điện động cảm ứng

d)

độ biến thiên của từ thông

90.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Một khung dây hình tròn có diện tích S =  2cm22cm^2   đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 5.102T5.10^{-2}T , các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là:

a)

101Wb10^{-1}Wb

b)

102Wb10^{-2}Wb  

c)

103Wb10^{-3}Wb  

d)

105Wb10^{-5}Wb  

92.

Trong hình a, b, vòng dây dẫn kín cố định, mũi tên chỉ chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trên vòng dây khi có sự chuyển động của nam châm. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín.

b)

Nam châm đang chuyển động ra xa vòng dây dẫn kín.

c)

Hình a, nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín. Hình b, nam châm đang chuyển động ra xa vòng dây dẫn kín.

d)

Hình a, nam châm đang chuyển động ra xa vòng dây dẫ kín. Hình b, nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín.

93.

Khi từ trường qua một cuộn dây gồm 100 vòng dây biến thiên, suất điện động cảm ứng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 0,02mV. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên cuộn dây có giá trị là

a)

2mV

b)

0,2mV

c)

20mV

d)

2V

94.

Một khung dây hình chữ nhật kính gồm N = 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng S = 20 cm2cm^2 đặt trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây góc  60060^0 , độ lớn cảm ứng từ B = 0,04 T, điện trở khung dây R = 0,2Ω. Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong khung dây nếu trong thời gian 0,01 giây, cảm ứng từ giảm đều từ B đến 0.

a)

0,1 A

b)

0,4 A

c)

0,2 A

d)

0,3 A

95.

Một khung dây phẳng diện tích S = 5 cm2cm^2  gồm N = 40 vòng dây, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Khi quay khung dây theo mọi hướng thì từ thông qua khung dây có giá trị cực đại bằng  6.1036.10^{-3}  Wb. Cảm ứng từ B có giá trị là:

a)

A. 0,2(T).

b)

B. 0,3(T).

c)

C. 0,4(T).

d)

D. 0,5(T).

96.

Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn

a)

điện tích.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

năng lượng.

97.

Từ thông trong trường hợp như hình trên có giá trị

a)

cực đại.

b)

bằng 0.

c)

cực tiểu.

d)

không xác định được.

98.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
99.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là :

a)

A. 0,048 Wb.

b)

B. 24 Wb.

c)

C. 480 Wb.

d)

D. 0 Wb.

100.

Chọn phát biểu sai.

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

101.

Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

a)

xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

b)

có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

c)

chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

d)

có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.

102.

Chọn câu sai. Định luật Len-xơ là định luật

a)

cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

c)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này.

d)

cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua.

103.

Chọn câu sai. Dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại

a)

cố định trong từ trường đều.

b)

chuyển động trong từ trường hoặc được đặt trong từ hường biến thiên theo thời gian.

c)

có tác dụng toả nhiệt theo hiệu ứng Jun - Len-xơ, được ứng dụng trong lò cảm ứng nung nóng kim loại.

d)

có tác dụng cản trở chuyển động của khối kim loại trong từ trường, được ứng dụng trong các phanh điện từ của ô tô có tải trọng lớn.

104.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1 T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

3.10-4 Wb.

b)

3.10-5 Wb.

c)

4,5.10-5 Wb.

d)

2,5.10-5 Wb.

105.

Một khung dây phẳng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Mặt phẳng của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc α = 30°. Từ thông qua diện tích S bằng

a)

3.73.10-4 Wb

b)

3.10-4 Wb.

c)

3.5.10-5 Wb.

d)

3.10-5 Wb.

106.

(Đề tham khảo của BGD - ĐT - 2018) Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60° và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây này là

a)

2,4.10-4 Wb.

b)

1,2.10-4 Wb.

c)

1,2.10-6 Wb.

d)

2,4.10-6 Wb.

107.

(NB) Độ lớn của suất điện động cảm ứng cho bởi biểu thức

a)

ecu=ΔΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right| .

b)

ecu=ΔtΔΦ\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right| .

c)

ecu=ΔΦ.Δt\left|e_{cu}\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right| .

d)

ecu=ΦΔt\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Phi}{\Delta t}\right| .

108.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

109.

Độ tự cảm của một ống dây không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số vòng dây của ống

b)

Tiết diện ống

c)

Cường độ dòng điện chạy qua ống

d)

Chiều dài ống

110.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

b)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

c)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

111.

Một khung dây phẳng có diện tích 100cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có giá trị B = 5.10-2 T, sao cho cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của khung một góc 60o. Từ thông qua khung là

a)

2,5.10-4 Wb

b)

2,5.10-2 Wb

c)

2,5 Wb

d)

4,33.10-4 Wb

112.

Một khung dây dẫn gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 0,04 m2. Cho cảm ứng từ qua khung giảm đều đặn từ 0,5 T đến 0,2 T. Độ biến thiên từ thông qua khung là

a)

0,12 Wb

b)

-0,12 Wb

c)

0 Wb

d)

12.10-3 Wb

113.

Qua một khung dây dẫn đặt trong từ trường đều có từ thông được làm tăng dần đều từ 0,5 Wb đến 2,5 Wb trong thời gian 0,1s. Độ lớn suất điện động xuất hiện khung dây là

a)

20 V

b)

-20 V

c)

2 V

d)

30 V

114.

Một ống dây dài 20 cm tiết diện ngang của ống là 6 cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm (độ tự cảm) của ống dây là

a)

3,77.10-5 H

b)

3,77.10-7 H

c)

3,77.10-3 H

d)

0,12 H

115.

Một cuộn dây có độ tự cảm L = 30mH, dòng điện chạy qua được làm giảm đều từ 10 A xuống còn 2 A trong khoảng thời gian 0,2 giây thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

1,2 V

b)

-1,2 V

c)

1200 V

d)

40 V

116.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

117.

Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây đó là

a)

1,5 .10-7 Wb.

b)

3.10-7 Wb.

c)

1,5.10-7 Wb.

d)

2.10-7 Wb.

118.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

5 H.

b)

5 mH.

c)

50 mH.

d)

500 mH.

119.

     Một khung dây dẫn hình tròn mảnh, khung dây gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, điện trở của cuộn dây 10 π\pi   Ω. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ B = 10-2 T đến B = 2.10-2 T trong thời gian 10-2 s. Cường độ dòng điện qua cuộn dây

a)

0,1A

b)

0,2A

c)

0,4 A

d)

0,8A

120.

Trong hiện tượng tự cảm, chiều dòng điện tự cảm:


a)

cùng chiều với dòng điện trong ống dây nếu dòng điện này đang giảm.

b)

luôn ngược chiều với chiều dòng điện trong ống dây.

c)

cùng chiều với dòng điện trong ống dây nếu dòng điện này đang tăng.

d)

luôn cùng chiều với chiều dòng điện trong ống dây.

121.

Một khung dây hình tròn có bán kính 20 cm và có 100 vòng dây. Khung nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1 T. Trong 2 s cảm ứng từ giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động xuất hiện trong khung là

a)

2π V.

b)

2 V.

c)

π V.

d)

1 V.

122.

Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2. Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ. Quay đều cuộn dây để sau t = 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì giá trị suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là

a)

0,6 V.

b)

1,2 V.

c)

3,6 V.

d)

4,8 V.