wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11 online 3 Thầy Giáp

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Một vật dao động điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
a)
T = f.
b)
T = 2πf.
c)
T = 1/𝑓.
d)
T = 2𝜋/f.
2.
Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là
a)
ω = f/(2π)
b)
ω = πf.
c)
ω= 2πf.
d)
ω = 1/(2𝜋f)
3.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
a)
T = 2π/ω
b)
T = ω/(2π)
c)
T = 1/(2πω)
d)
T = 2πω
4.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
a)
ωx²
b)
ωx
c)
-ωx²
d)
-ω²x
5.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có gia tốc a thì li độ của vật là

a)

2a

b)

ωa

c)

a/ω²

d)

-a/ω²

6.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
a)
ωA
b)
0,5A
c)
ω²A
d)
0
7.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + φ). Khi vật ở vị trí biên thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là

a)
ωA
b)
0,5A
c)
ω²A
d)
0
8.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + φ). Khi vật ở vị trí biên thì độ lớn vận tốc của vật có giá trị là

a)
ωA
b)
0,5A
c)
ω²A
d)
0
9.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn vận tốc của vật có giá trị là

a)
ωA
b)
0,5A
c)
ω²A
d)
0
10.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
b)
Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
c)
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
11.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
b)
Vectơ gia tốc có khi cùng hướng có khi ngược hướng với vectơ vận tốc.
c)
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
12.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
b)
Vectơ gia tốc có khi cùng hướng có khi ngược hướng với vectơ vận tốc.
c)
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí biên.
d)
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
13.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
b)
Vectơ gia tốc có khi cùng hướng có khi ngược hướng với vectơ vận tốc.
c)
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Gia tốc luôn cùng dấu với li độ của vật.
14.
Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
a)
hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
cùng hướng chuyển động.
c)
hướng về vị trí cân bằng.
d)
ngược hướng chuyển động.
15.
Véctơ gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn
a)
hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
cùng hướng chuyển động.
c)
hướng về vị trí cân bằng.
d)
ngược hướng chuyển động.
16.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
a)
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
b)
có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
c)
luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
17.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
a)
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
b)
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
c)
luôn hướng cùng hướng chuyển động của vật
d)
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
18.
Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
b)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
c)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
d)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
19.
Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ bằng 0.
b)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
c)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
20.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
chậm dần đều.
c)
nhanh dần.
d)
chậm dần.
21.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
chậm dần đều.
c)
nhanh dần.
d)
chậm dần.
22.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0; ω > 0. Đại lượng ω được gọi là
a)
pha của dao động.
b)
tần số góc của dao động.
c)
biên độ dao động.
d)
li độ của dao động
23.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0; ω > 0. Đại lượng A được gọi là
a)
pha của dao động.
b)
tần số góc của dao động.
c)
biên độ dao động.
d)
li độ của dao động
24.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0; ω > 0. Đại lượng x được gọi là
a)
pha của dao động.
b)
tần số góc của dao động.
c)
biên độ dao động.
d)
li độ của dao động
25.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0; ω > 0. Đại lượng ωt + φ được gọi là
a)
pha của dao động.
b)
tần số góc của dao động.
c)
biên độ dao động.
d)
li độ của dao động
26.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là
a)
A
b)
ω.
c)
φ.
d)
x.
27.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Biên độ của dao động là
a)
A
b)
ω.
c)
φ.
d)
x.
28.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Li độ của dao động là
a)
A
b)
ω.
c)
φ.
d)
x.
29.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Pha ban đầu của dao động là
a)
A
b)
ω.
c)
φ.
d)
x.
30.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
a)
x = Acos(ωt + φ)
b)
x = ωcos(tφ+A)
c)
x = tcos(φA + ω)
d)
x = φcos(Aω + t)
31.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0, ω > 0). Pha của dao động ở thời điểm t là
a)
ω
b)
cos(ωt + φ).
c)
ωt + φ
d)
φ.
32.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0, ω > 0). Pha ban đầu của dao động là
a)
ω
b)
cos(ωt + φ).
c)
ωt + φ
d)
φ.
33.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
a)
ở biên dương.
b)
qua vị trí cân bằng O theo chiều âm của trục Ox.
c)
ở biên âm.
d)
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
34.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + π). Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
a)
ở biên dương.
b)
qua vị trí cân bằng O theo chiều âm của trục Ox.
c)
ở biên âm.
d)
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
35.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + π/2). Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
a)
ở biên dương.
b)
qua vị trí cân bằng O theo chiều âm của trục Ox.
c)
ở biên âm.
d)
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
36.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt - π/2). Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
a)
ở biên dương.
b)
qua vị trí cân bằng O theo chiều âm của trục Ox.
c)
ở biên âm.
d)
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
37.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
a)
v = -ωAsin(ωt + φ)
b)
v = ωAsin(ωt + φ)
c)
v = -ωAcos(ωt + φ)
d)
v = ωAcos(ωt + φ)
38.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
a)
v = ωAcos(ωt + φ + π/2)
b)
v = ωAcos(ωt + φ - π/2)
c)
v = ωAcos(ωt + φ + π)
d)
v = ωAcos(ωt + φ)
39.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
a)
luôn có giá trị không đổi.
b)
luôn có giá trị dương.
c)
là hàm bậc hai của thời gian.
d)
biến thiên điều hòa theo thời gian.
40.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
41.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên
c)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên
42.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở vị trí biên.
c)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
vận tốc của vật bằng 0 khi vật ở vị trí biên.
43.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở vị trí cân bằng
c)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
vận tốc của vật bằng 0 khi vật ở vị trí cân bằng
44.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
a)
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
b)
có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.
c)
luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
d)
luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.
45.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
a)
có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương li độ của vật.
b)
có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.
c)
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
d)
luôn hướng về vi trí cân bằng
46.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
b)
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
c)
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
47.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
c)
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
48.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
b)
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
49.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
b)
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
c)
độ lớn thay đổi theo thời gian, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
50.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là
a)
tổng động năng và thế năng của nó.
b)
hiệu động năng và thế năng của nó.
c)
tích của động năng và thế năng của nó.
d)
thương của động năng và thế năng của nó.
51.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
a)
kA²
b)
kA
c)
½kA
d)
½kA²
52.
Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?
a)
W = ½mω²A².
b)
W = ½mω²A.
c)
W = ¼mω²A.
d)
W = ¼mω²A².
53.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi nói về cơ năng của con lắc, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
b)
Cơ năng của con lắc bằng động năng cực đại của con lắc.
c)
Cơ năng của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc.
d)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương của biên độ dao động
54.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:
a)
mωA²
b)
½mωA²
c)
mω²A²
d)
½ mω²A²
55.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
b)
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
d)
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
56.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
b)
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
57.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.
b)
tăng gấp bốn khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí biên.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
58.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
b)
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí biên.
d)
không thay đổi theo thời gian
59.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật, a là gia tốc của vật, x là li độ của vật. Đại lượng Wđ = ½mv² được gọi là
a)
lực ma sát.
b)
động năng của con lắc.
c)
thế năng của con lắc.
d)
lực kéo về.
60.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật, a là gia tốc của vật, x là li độ của vật. Đại lượng Wₜ=½mω²x² được gọi là
a)
lực ma sát.
b)
động năng của con lắc.
c)
thế năng của con lắc.
d)
lực kéo về.
61.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật, a là gia tốc của vật, x là li độ của vật. Đại lượng Fₖᵥ=ma được gọi là
a)
lực ma sát.
b)
động năng của con lắc.
c)
thế năng của con lắc.
d)
lực kéo về.
62.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là
a)
½mv².
b)
½mv.
c)
mv.
d)
mv².
63.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là
a)
½mv².
b)
½mω²x².
c)
½mω²A².
d)
- ω²x
64.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc là
a)
½mv².
b)
½mω²x².
c)
½mω²A².
d)
- ω²x
65.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có biên độ A thì cơ năng của con lắc là
a)
½mv².
b)
½mω²x².
c)
½mω²A².
d)
- ω²x
66.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có li độ x thì gia tốc của con lắc là
a)
½mv².
b)
½mω²x².
c)
½mω²A².
d)
- ω²x
67.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
a)
lò xo không biến dạng.
b)
vật có vận tốc cực đại.
c)
vật đi qua vị trí cân bằng.
d)
lò xo có chiều dài cực đại.
68.
Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f₁. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f₂ bằng
a)
2f₁.
b)
f₁/2.
c)
f₁.
d)
4f₁.
69.
Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số f₁. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f₂ bằng
a)
2f₁.
b)
f₁/2.
c)
f₁.
d)
4f₁.
70.
Một con lắc lò xo dao động đều hòa với chu kỳ 2T₁. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T₂ bằng
a)
2T₁.
b)
T₁/2.
c)
T₁.
d)
4T₁.
71.
Một con lắc lò xo dao động đều hòa với chu kỳ T₁. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T₂ bằng
a)
2T₁.
b)
T₁/2.
c)
T₁.
d)
4T₁.
72.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa với tần số góc ω. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
a)
½mω²x²
b)
2mω²x²
c)
½mω²x
d)
2mω²x
73.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
a)
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
b)
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
c)
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
74.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
a)
động năng của vật cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn cực đại.
b)
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
c)
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
75.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
a)
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
b)
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn ngược dấu.
c)
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
76.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
a)
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
b)
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
c)
khi ở vị trí cân bằng, động năng của vật bằng cơ năng.
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
77.
Dao động tắt dần có
a)
cơ năng không đổi theo thời gian.
b)
biên độ không đổi theo thời gian.
c)
biên độ tăng dần theo thời gian.
d)
cơ năng giảm dần theo thời gian.
78.
Dao động tắt dần có
a)
cơ năng không đổi theo thời gian.
b)
biên độ không đổi theo thời gian.
c)
biên độ giảm dần theo thời gian.
d)
cơ năng tăng dần theo thời gian.
79.
Một hệ cơ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ
a)
tăng dần rồi giảm dần theo thời gian.
b)
giảm dần theo thời gian.
c)
là đại lượng không đổi.
d)
tăng dần theo thời gian.
80.
Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành
a)
điện năng.
b)
quang năng.
c)
hóa năng.
d)
nhiệt năng.
81.
Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí. Lực nào sau đây làm dao động của con lắc tắt dần?
a)
Trọng lực của vật.
b)
Lưc căng của dây treo.
c)
Lực cản của không khí.
d)
Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.
82.
Biên độ của dao động cơ tắt dần
a)
không đổi theo thời gian.
b)
tăng dần theo thời gian.
c)
giảm dần theo thời gian.
d)
biến thiên điều hòa theo thời gian.
83.
Dao động cơ tắt dần
a)
có biên độ tăng dần theo thời gian.
b)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
luôn có hại
d)
luôn có lợi
84.
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
b)
Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
d)
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
85.
Vật dao động tắt dần có
a)
pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
b)
li độ luôn giảm dần theo thời gian.
c)
thế năng luôn giảm dần theo thời gian.
d)
cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
86.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
a)
Biên độ và tốc độ
b)
Li độ và tốc độ
c)
Biên độ và gia tốc
d)
Biên độ và cơ năng
87.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
biên độ và gia tốc
b)
li độ và tốc độ
c)
biên độ và năng lượng
d)
biên độ và tốc độ
88.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
c)
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
d)
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
89.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có biên độ tăng dần theo thời gian.
b)
Cơ năng của vật dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
c)
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
d)
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
90.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
b)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
d)
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
91.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có tần số góc bằng tần số góc riêng
b)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ không đổi theo thời gian.
c)
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
d)
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
92.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có tần số góc bằng tần số góc riêng
b)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
Lực ma sát càng nhỏ thì dao động tắt càng nhanh.
d)
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
93.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có tần số góc bằng tần số góc riêng
b)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
d)
Trong dao động tắt dần, cơ năng tăng dần theo thời gian.
94.
Dao động cưỡng bức có:
a)
tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
b)
biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
biên độ không đổi theo thời gian.
d)
tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
95.
Dao động cưỡng bức có:
a)
tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
b)
biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
biên độ tăng dần theo thời gian.
d)
tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
96.
Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ.
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
97.
Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
98.
Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
99.
Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
100.
Dao động cưỡng bức có biên độ
a)
không đổi theo thời gian.
b)
giảm liên tục theo thời gian.
c)
biến thiên điều hòa theo thời gian.
d)
tăng liên tục theo thời gian.
101.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
102.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì dao động riêng.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
103.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
104.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
105.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Tần số của dao động cưỡng bức này là
a)
0,5f.
b)
2f.
c)
4f.
d)
f.
106.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số góc ω. Tần số góc của dao động cưỡng bức này là
a)
0,5ω.
b)
2ω.
c)
4ω.
d)
ω.
107.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có chu kỳ T. Chu kỳ của dao động cưỡng bức này là
a)
0,5T.
b)
2T.
c)
4T.
d)
T.
108.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
109.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
110.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
111.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
112.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
a)
1/(2πf)
b)
2π/f
c)
2f
d)
1/f
113.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F₀cos2πft (với F₀ và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
a)
f.
b)
πf.
c)
2πf.
d)
0,5f.
114.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F₀cos2πft (với F₀ và f không đổi, t tính bằng s). Tần số góc dao động cưỡng bức của vật là
a)
f.
b)
πf.
c)
2πf.
d)
0,5f.
115.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
116.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ giảm dần và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
117.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ giảm dần và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
118.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
b)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
c)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
119.
Có câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
a)
Cộng hưởng điện.
b)
Dao động tắt dần.
c)
Dao động duy trì.
d)
Cộng hưởng cơ.
120.
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f₀. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
a)
f = f₀
b)
f = 4f₀
c)
f = 0,5f₀
d)
f = 2f₀
121.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
b)
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
c)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
d)
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
122.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
b)
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
c)
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
d)
chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng của hệ dao động.
123.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a)
Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ.
b)
Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
c)
Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ ấy.
d)
Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
124.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a)
Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ.
b)
Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
c)
Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ ấy.
d)
Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
125.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a)
Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ.
b)
Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
c)
Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số dao động riêng của hệ ấy.
d)
Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.