wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Điện Tích và Định Luật Cu - Lông

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

b)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

c)

Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

2.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.

b)

Chim thường xù lông về mùa rét.

c)

Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.

d)

Sét giữa các đám mây.

3.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây. Chọn phát biểu sai?

a)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích khác loại thì hút nhau.

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

4.

Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi?

a)

Điện môi là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

5.

Có thể áp dụng định luật Cu - lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.

b)

tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.

d)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.

6.

Có thể áp dụng định luật Cu - lông cho tương tác nào sau đây?

a)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

7.

ật Cu - lông cho tương t��c nào sau đây?

a)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

d)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

8.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không.

b)

nước nguyên chất.

c)

dầu hỏa.

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

9.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu - lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

10.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín ( nhựa đường).

b)

nhựa trong.

c)

thủy tinh.

d)

nhôm.

11.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

12.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

13.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và D trái dấu.

b)

Điện tích của vật A và D cùng dấu.

c)

Điện tích của vật B và D cùng dấu.

d)

Điện tích của vật A và C cùng dấu.

14.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi thì

a)

tăng lần so với trong chân không.

b)

giảm lần so với trong chân không.

c)

giảm 2 lần so với trong chân không.

d)

tăng 2 lần so với trong chân không.

15.

Hai quả cầu kim loại cùng kích thứơc, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây. Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho va chạm chúng đẩy nhau, ta kết luận trứơc khi chạm?

a)

Cả hai tich điện dương.

b)

Cả hai tích điện âm

c)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.

d)

Hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu

16.

Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất

a)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích .

b)

có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện.

c)

độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích .

d)

chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.

17.

Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau (|q1| = |q2|), khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

hút nhau .

b)

đẩy nhau .

c)

có thể hút hoặc đẩy nhau.

d)

không tương tác

18.

Điện tích điểm là

a)

Vật có kích thước nhỏ.

b)

Vật có kích thước lớn.

c)

Vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

d)

Tất cả điều sai.

19.

Đồ thị trong hình vẽ nào có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

a)

Hình 1.

b)

Hình 3.

c)

Hình 4.

d)

Hình 2.

20.

Đồ thị biểu diễn độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không phụ thuộc vào khoảng cách r được cho như hình vẽ bên. Tính tỉ số F2F1

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

21.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách gi

4 lines
22.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

r = 0,6 (cm).

b)

r = 0,6 (m).

c)

r = 6 (m).

d)

r = 6 (cm).

23.

Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

hút nhau một lực 0,5 N.

b)

hút nhau một lực 5 N.

c)

đẩy nhau một lực 5N.

d)

đẩy nhau một lực 0,5 N.

24.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

a)

hút nhau 1 lực bằng 10 N.

b)

đẩy nhau một lực bằng 10 N.

c)

hút nhau một lực bằng 44,1 N.

d)

đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N.

25.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là

a)

q1 = q2 = 2,67.10-9 (C).

b)

q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

c)

q1 = q2 = 2,67.10-9 (C).

d)

q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

26.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là

a)

r2 = 1,6 (m).

b)

r2 = 1,6 (cm).

c)

r2 = 1,28 (m).

d)

r2 = 1,28 (cm).

27.

Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hỏa có hằng số điện môi = 2 và giảm khoảng cách giữa chúng còn r/3 thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

a)

18 F.

b)

1,5 F.

c)

6 F.

d)

4,5 F.

28.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu - lôn

4 lines
29.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu - lông giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3.

b)

1/3.

c)

9.

d)

1/9.

30.

Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10-5N. Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng 4mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10-6N. Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng

a)

1mm.

b)

2mm.

c)

4mm.

d)

8mm.

31.

Hai điện tích đẩy nhau một lực F khi đặt cách nhau 8 cm. Khi đưa chúng về cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là

a)

0,5F.

b)

2F.

c)

4F.

d)

16F.

32.

(QG 2018). Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10 −8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Giá trị của q2 là

a)

3,6.10−8 C.

b)

3,2.10−8 C.

c)

2,4.10−8 C.

d)

3,0.10−8 C.

33.

(QG 2018). Trong không khí khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10-6 N và 5.10-7 N. Giá trị của d là

a)

2,5 cm.

b)

20 cm.

c)

5 cm.

d)

10 cm.

34.

(Thi thử QG Nam Trực - Nam Định 2018). Hai điện tích điểm có độ lớn đều bằng q đặt cách nhau 6 cm trong không khí. Trong môi trường đó, một điện tích được thay bằng - q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi, thì khoảng cách giữa chúng là

a)

3 cm.

b)

20 cm.

c)

12 cm.

d)

6 cm.

35.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng được mô tả bằng đồ thị bên. Giá trị của x bằng

a)

0,4 .

b)

4.10-5.

c)

8.

d)

8.10-5.

36.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng được mô tả bằng đồ thị bên. Giá trị của x bằng

a)

0,4

b)

4.10-5

c)

8

d)

8.10-5

37.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích

b)

môi trường chứa các điện tích

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

d)

môi trường dẫn điện

38.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau

40.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng, có giá trị dương

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm

d)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích

41.

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn

a)

cùng hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

b)

ngược hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

c)

cùng phương với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

d)

vuông góc với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

42.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng thực hiện công

b)

tốc độ biến thiên của điện trường

c)

mặt tác dụng lực

d)

năn

43.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng thực hiện công.

b)

tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

mặt tác dụng lực.

d)

năng lượng.

44.

Điện trường đều là điện trường có

a)

độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau.

b)

véctơ tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi.

d)

độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi.

45.

Chọn câu sai

a)

Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường.

b)

Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng.

c)

Véc tơ cường độ điện trường có phương trùng với đường sức.

d)

Các đường sức của điện trường không cắt nhau.

46.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua.

b)

Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín.

c)

Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

48.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

49.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

4 lines
50.

Câu 44. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

51.

Câu 45. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

52.

Câu 46. Cho một điện tích điểm -Q (Q>0); điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

53.

Câu 47. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

54.

Câu 48. Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

đường nối hai điện tích.

b)

đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.

c)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.

d)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.

55.

Câu 49. Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng

a)

hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.

b)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.

c)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.

d)

hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.

56.

Câu 50. Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của

57.

Câu 50. Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

58.

Câu 51. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

b)

các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

d)

các đường sức là các đường có hướng.

59.

Câu 52. Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

là những tia thẳng có hướng ra xa điện tích.

b)

có phương đi qua điện tích điểm.

c)

có chiều hướng về phía điện tích.

d)

không cắt nhau.

60.

Câu 53. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

c)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

d)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

61.

Câu 54. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

62.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

63.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.

b)

Các đường sức là các đường cong không kín.

c)

Các đường sức không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

64.

Cường độ điện trường là

a)

đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó.

b)

đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

c)

đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

d)

đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

65.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

66.

Công thức xác định cường độ điện

4 lines
67.

Câu 59. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)
b)
c)
d)
68.

Câu 60. Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?

a)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

b)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

c)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

d)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

69.

Câu 61. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm O tại một điểm?

a)

Điện tích Q.

b)

Điện tích thử q.

c)

Khoảng cách r từ Q đến q.

d)

Hằng số điện môi của môi trường.

70.

Câu 62. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

Niuton.

b)

Culong.

c)

Vôn kế mét.

d)

Vôn trên mét.

71.

Câu 63. Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

72.

Câu 64. Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Không hình nào.

73.

Câu 65. Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

74.

Câu 66. Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là đ

75.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

76.

Trên hìn bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích. Các điện tích đó là

a)

hai điện tích dương.

b)

hai điện tích âm.

c)

một điện tích dương, một điên tích âm.

d)

không thể có các đường sức có dạng như thế.

77.

Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại O triệt tiêu khi tại bốn đỉnh của hình thoi đặt

a)

các điện tích cùng độ lớn.

b)

các điện tích ở các đỉnh kề nhau khác dấu nhau.

c)

các điện tích ở các đỉnh đối diện nhau cùng dấu và cùng độ lớn.

d)

các điện tích cùng dấu.

78.

Đặt điện tích thử q1 tại P ta thấy có lực điện tác dụng lên q1. Thay điện tích thử q1 bằng điện tích thử q2 thì có lực tác dụng lên q2 nhưng khác về hướng và độ lớn. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vì khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi.

b)

vì q1, q2 ngược dấu nhau.

c)

Vì q1, q2 có độ lớn khác nhau.

d)

Vì q1, q2 có dấu khác nhau và độ lớn khác nhau.

79.

Tại A có điện tích điểm q1, tại B có điện tích điểm q2. Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường bằng không. M nằm trên đoạn thẳng nối A, B và ở gần A hơn B. Có thể nói được gì về dấu và độ lớn các điện tích q1, q2

a)

q1,q2 cùng dấu |q1| > |q2|.

b)

q1, q2 khác dấu |q1| > |q2|.

c)

q1, q2 cùng dấu |q1| < |q2|.

d)

q1, q2 khác dấu |q1| < |q2| .

80.

Chọn phát biểu sai. Có ba điện tích diêm năm cỗ định trển ba đỉnh một hình vuông (mỗi điện tích ở một đỉnh) sao cho cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư bằng không. Nếu vậy thì trong ba điện tích đó

a)

có hai điện tích dương, một điện tích âm.

b)

có h

81.

h trển ba đỉnh một hình vuông (mỗi điện tích ở một đỉnh) sao cho cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư bằng không. Nếu vậy thì trong ba điện tích đó

a)

có hai điện tích dương, một điện tích âm.

b)

có hai điện tích âm, một điện tích dương.

c)

đều là các điện tích cùng dấu.

d)

có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích.

82.

Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là:

a)

qE/d.

b)

qEd.

c)

2qEd.

d)

E/(qd).

83.

Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10−9C gây ra tại một điểm cách nó 5cm trong chân không

a)

144 kV/m.

b)

14,4 kV/m.

c)

288 kV/m.

d)

28,8 kV/m.

84.

Một điện tích điểm , đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi = 2. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích O gây ra tại điểm B với AB = 7,5cm có

a)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5. 105 V/m.

b)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,6.105 V/m.

c)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105 V/m.

d)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.105 V/m.

85.

Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một posiêlectron (+e = +l,6.10−19C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào?

a)

3,3.10−21 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

3,2.10−21 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

c)

3,2.10−17 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

d)

3,2.10−17N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

86.

Một quả cầu nhỏ tích điện, có khối lượng m = 0,1g, được treo ở đầu một sơi chỉ mảnh, trong một điện trường đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện trường E = 103V/m. Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc 140. Tính

4 lines
87.

Tính độ lớn điện tích của quả cầu. Lấy g = 10m/s2.

a)

0,176µC.

b)

0,276 µC.

c)

0,249 µC.

d)

0,272 µC.

88.

Xác định độ lớn cường độ điện trường.

a)

1137,5 V/m.

b)

144 V/m.

c)

284 V/m.

d)

1175,5 V/m.

89.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

Chiều dài MN.

b)

Chiều dài đường đi quả điện tích.

c)

Đường kính của quả cầu tích điện.

d)

hình chiêu của đường đi lên phương cua một đường sức.

90.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A > 0 nếu q < 0.

d)

A = 0.

91.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện?

a)

Trong cả quá trình bằng 0.

b)

Trong quá trình M đến N là dương.

c)

Trong quá trình N đến M là dương.

d)

Trong cả quá trình là dương.

92.

Cho điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và NP. Biết rằng, lực sinh công dương và MN dài hơn NP. Hỏi kết quả nào sau đây đúng, khi so sánh các công AMN và ANP của lực điện?

a)

AMN > ANP.

b)

AMN < ANP

c)

AMN = ANP

d)

Có thể AMN > ANP hoặc AMN < ANP hoặc AMN = ANP.

93.

uả nào sau đây đúng, khi so sánh các công AMN và ANP của lực điện?

a)

AMN > ANP.

b)

AMN < ANP

c)

AMN = ANP

d)

Có thể AMN > ANP hoặc AMN < ANP hoặc AMN = ANP.

94.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó Gọi AM1N; AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N và M2N và cây cung MN thì?

a)

AM1N < AM2N

b)

AMN nhỏ nhất.

c)

AM2N lớn nhất.

d)

AM1N = AM2N = AMN

95.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường?

a)

Tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.

b)

Tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.

c)

Tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.

d)

Tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.

96.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào?

a)

Vị trí của các điểm M, N.

b)

hình dạng của đường đi MN.

c)

Độ lớn của điện tích q.

d)

Độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

97.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào?

a)

Vị trí của các điểm M, N.

b)

Hình dạng đường đi từ M đến N.

c)

Độ lớn của điện tích q.

d)

Cường độ điện trường tại M và N.

98.

Một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm M đến một điểm N theo một đường cong. Sau đó nó di chuyến tiếp từ N về M theo một đường cong khác. Hãy so sánh công mà lực điên sinh ra trên các đoan đường đó (AMN và ANM)

a)

AMN = ANM.

b)

AMN = −ANM.

c)

AMN > ANM.

d)

AMN < ANM.

99.

Xét các êlectron chuyển động quanh hạt nhân của một nguyên tử. Độ lớn cường độ điện trường của hạt nhân tại vị trí của các êlectron nằm cách hạt nhân lần lượt là

4 lines
100.

Xét các êlectron chuyển động quanh hạt nhân của một nguyên tử. Độ lớn cường độ điện trường của hạt nhân tại vị trí của các êlectron nằm cách hạt nhân lần lượt là r0, 2r0 và 3r0 lần lượt là E1, E2 và E3. Chọn phưong án đúng.

a)

E1 = 2E2 = 3E3.

b)

3E1 = 2E2 = E3.

c)

E1 < E2 < E3.

d)

E1 > E2 > E3.

101.

Một electron di chuyển trong điện trường đều E một đoạn 0,6 cm, từ điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức điện thì lực điện sinh công 9,6.10-18J. Tính công mà lực điện sinh ra khi electron di chuyển tiếp 0,4 cm từ điểm N đến điểm P theo phương và chiều nói trên.

a)

−6,4.10−18 J.

b)

+6,4.10-18 J.

c)

−1,6.10-18 J.

d)

+1,6.10-18 J.

102.

Một electron di chuyển được một đoạn đường 1 cm (từ trạng thái nghỉ), dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Hỏi công của lực điện có giá trị nào sau đây?

a)

−1,6.10-16 J.

b)

+1,6.10−16J.

c)

−1,6.1018J.

d)

+1,6.10-18 J.

103.

Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu được đặt cách nhau 2cm. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng 3000V/m. Sát bề mặt bản mang điện dương, người ta đặt một hạt mang điện dương 1,2.10−3 C. Tính công của điện trường khi hạt mang điện chuyển động từ bản dương sang bản âm.

a)

0,9J.

b)

+ 0,9J.

c)

- 0,72J.

d)

+ 0,72J.

104.

Một electron (e = −1,6.10-19 C) bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 2 cm, có phương làm với phương đường sức điện một góc 60°.

4 lines
105.

Một electron (e = −1,6.10-19 C) bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 2 cm, có phương làm với phương đường sức điện một góc 60°. Biết cường độ điện trường trong tụ điện là 1000 V/m. Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu?

a)

2,8.10−18J.

b)

−1,6.10−18J.

c)

−2,7.10−18J.

d)

+ 1,6.10−18J .

106.

Một điện tích q = +4.10−8C di chuyển trong một điện trường đều có cường độ E = 100V/m theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 40cm và véc tơ độ dời làm với các đường sức điện một góc 1200. Tính công của lực điện.

a)

0,107 µJ.

b)

−0,107 µJ.

c)

0,127 µJ.

d)

−0,127 µJ.

107.

Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E một đoạn 0,6 cm, từ điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức điện thì lực điện sinh công 1,5.10-18 J. Tính công mà lực điện sinh ra khi q di chuyển tiếp 0,4 cm từ điểm N đến điểm P theo phương nói trên nhưng chiều ngược lại.

a)

−10-18 J.

b)

+10-18 J.

c)

−1,6. 10-18 J.

d)

+l,6.10-18 J.

108.

Một electron di chuyển trong điện trường đều E một đoạn 0,6cm, từ điểm M đến điểm N dọc theo đường sức điện thì lực điện sinh công 9,6.10−18J. Sau đó nó di chuyển tiếp 0,4cm từ điểm N đến điểm P theo phương và chiều nói trên thì tốc độ của electron tại P là bao nhiêu? Biết rằng tại M, electron không có vận tốc đầu. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Khối lượng của electron là 9,1.10−31kg

a)

5,63.107m/s.

b)

5,63.106m/s.

c)

5,93.106m/s.

d)

5,93.108m/s.

109.

Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Tính động năng của electron khi nó đập vào bản dương.

(a)  

110.

Tính động năng của electron khi nó đập vào bản dương.

a)

−1,6.10-16J.

b)

+1,6.10-16 J.

c)

−1,6.10−18 J.

d)

+1,6.10-18 J.

111.

Vận tốc của hạt khi nó đập vào bản mang điện âm là

a)

l,2.104m/s.

b)

2.104 m/s.

c)

3,6.104 m/s.

d)

+1,6.104 m/s.

112.

Tìm v.

a)

1,2.106 m/s.

b)

2,4.106 m/s.

c)

3,6.105 m/s.

d)

1,6.106m/s.

113.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

qEd.

b)

qE.

c)

Ed.

d)

Không có biểu thức nào.

114.

Ion dương đó sẽ

a)

chuyển động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

115.

Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì thì nó sẽ

4 lines
116.

Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ?

a)

chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.

b)

chuyển động từ diêm có điện thế cao đen điểm có điện thế thấp.

c)

chuyến động từ diêm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

d)

đứng yên.

117.

Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ?

a)

chuyển động ngược hướng với hướng của đường sức của điện trường.

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thể thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

118.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

động năng.

b)

lực.

c)

công.

d)

thế năng.

119.

thế năng của một điện tích trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng

a)

động năng.

b)

lực.

c)

thực hiện công.

d)

thế năng.

120.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

Điện thế ở M là 40V.

b)

Điện thế ở N bằng 0.

c)

Điện Thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V.

121.

Bắn một electron với vận tốc v0 vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai bản kim loại. Electron sẽ

a)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng.

b)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong.

c)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng.

d)

Bị lệch về phía