wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức động cơ

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai về động cơ xăng?

a)

Dưới áp suất cao hỗn hợp hòa khí tự bốc cháy.

b)

Động cơ dùng tia lửa để đốt cháy hỗn hợp hơi xăng và không khí.

c)

Động cơ dùng tia lửa để đốt cháy hỗn hợp hòa khí.

d)

Tất cả đều đúng

2.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Tất cả điều đúng

b)

Quá trình cháy ở động cơ xăng là cháy đơn điểm.

c)

Quá trình cháy ở động cơ diesel là cháy đa điểm.

d)

Một số động cơ diesel cũng có bugi xông

3.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Động cơ đốt trong có hiệu suất nhiệt thấp hơn động cơ đốt ngoài.

b)

Động cơ đốt trong có hiệu suất nhiệt cao hơn động cơ đốt ngoài.

c)

Động cơ đốt ngoài được sử trên tàu hỏa.

d)

Động cơ đốt trong sử dụng nhiều trên ô tô ngày nay.

4.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Công được sinh ra ở kỳ nén.

b)

Ở động cơ 4 kỳ thì thứ tự 4 kỳ của động cơ là : Nạp, nén, nổ, xả.

c)

Động cơ đốt trong biến chuyển động tịnh tiến của pittong thành chuyển động quay của trục khuỷu nhờ vào cơ cấu trục khuỷu -thanh truyền.

d)

Tất cả điều đúng

5.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Động cơ diesel có tỉ số nén cao hơn động cơ xăng.

b)

Động cơ xăng sử dụng nhiều trên xe tải nặng.

c)

Động cơ diesel sử dụng nhiều trên siêu xe.

d)

Tất cả điều đúng.

6.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Động cơ 2 kỳ cũng có xupap nạp và xupap xả giống như động cơ 4 kỳ.

b)

Ở động cơ 4 kỳ, hoàn thành 1 chu trình thì trục khủy quay được 2 vòng

c)

Ở động cơ 2 kỳ, hoàn thành 1 chu trình thì trục khủy quay được 1 vòng

d)

Động cơ 4 kỳ tiết kiệm nhiên liệu hơn động cơ 2 kỳ.

7.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Xe đạp điện tăng giảm tốc độ di chuyển bằng cách thay đổi cường độ dòng điện qua mô tơ điện.

b)

Động cơ điện sử dụng nhiều trên xe ô tô ngày nay.

c)

Động cơ điện có momen kéo lớn hơn động cơ đốt trong.

d)

Tất cả điều đúng.

8.

Phương pháp dẫn động trên ô tô sau là gì?

a)

FF (động cơ đặt phía trước, cầu trước chủ động)

b)

FR (động cơ đặt phía trước, cầu sau chủ động)

c)

MR (động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động)

d)

4WD (4 bánh chủ động)

9.

Phương pháp dẫn động trên ô tô sau là gì?

a)

FR (động cơ đặt phía trước, cầu sau chủ động)

b)

FF (động cơ đặt phía trước, cầu trước chủ động)

c)

MR (động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động)

d)

4WD (4 bánh chủ động)

10.

Phương pháp dẫn động trên ô tô sau là gì?

a)

MR (động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động)

b)

FF (động cơ đặt phía trước, cầu trước chủ động)

c)

FR (động cơ đặt phía trước, cầu sau chủ động)

d)

4WD (4 bánh chủ động)

11.

Phương pháp dẫn động trên ô tô sau là gì?

a)

4WD (4 bánh chủ động)

b)

FF (động cơ đặt phía trước, cầu trước chủ động)

c)

FR (động cơ đặt phía trước, cầu sau chủ động)

d)

MR (động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động)

12.

Chọn câu trả lời đúng cho xe dẫn động cầu trước (FWD) và xe dẫn động cầu sau (RWD).

a)

Xe dẫn động cầu trước (FWD) có khả năng bám đường tốt hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).

b)

Xe dẫn động cầu trước (FWD) có trọng lượng nhỏ hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).

c)

Xe dẫn động cầu trước (FWD) có thể tích nội thất lớn hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).

d)

Tất cả điều đúng.

13.

Chọn câu trả lời đúng cho xe dẫn động cầu trước (FWD) và xe dẫn động cầu sau (RWD).

a)

Xe dẫn động cầu trước (FWD) khó điều khiển ôm cua hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).

b)

Xe dẫn động cầu trước (FWD) có giá thành cao hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).

c)

Tất cả điều đúng.

d)

Xe dẫn động cầu trước (FWD) có khả năng tăng tốc chậm hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).

14.

Chọn câu trả lời đúng cho xe dẫn động 4 bánh 4WD.

a)

Hệ dẫn động 4 bánh 4WD thường sử dụng cho các dòng xe SUV và bán tải.

b)

Tất cả điều đúng.

c)

Hệ dẫn động 4 bánh 4WD cho phép người lái lựa chọn giữa 2WD và 4WD tùy theo điều kiện cụ thể.

d)

Xe có hệ dẫn động 4WD đa năng hơn xe có hệ dẫn động cầu sau (RWD).

15.

Xe nào dưới đây thuộc xe chuyên dùng

a)

Xe khách, xe chở rác.

b)

Xe tải, xe cần cẩu

c)

Xe cứu thương, xe đua

d)

Xe con, xe chữa cháy.

16.

Xe nào dưới đây thuộc xe vận tải

a)

Xe chở rác.

b)

Xe chữa cháy

c)

Xe đua

d)

Xe taxi

17.

Công thức bánh xe 4 x 4, thể hiện xe có:

a)

2 bánh chủ động.

b)

4 cầu chủ động.

c)

4 bánh chủ động.

d)

6 bánh chủ động.

18.

Công thức bánh xe 4x2 thể hiện xe có:

a)

2 cầu chủ động.

b)

4 bánh chủ động.

c)

2 bánh chủ động

d)

4 cầu chủ động.

19.

Xe có 6 bánh và 2 cầu chủ động có công thức bánh xe là:

a)

4x4.

b)

6x4.

c)

6x6.

d)

4x2.

20.

Cách bố trí động cơ dưới sàn có nhược điểm:

a)

Khó chăm sóc bảo dưỡng động cơ.

b)

Tăng khoảng sáng gầm.

c)

Người lái nhìn thông thoáng.

d)

Hệ số sử dụng chiều dài tăng.

21.

Vị trí thứ nhất trong mã VIN thể hiện:

a)

Nước sản xuất.

b)

Hãng sản xuất.

c)

Loại xe.

d)

Năm chế tạo.

22.

Vị trí thứ 2 trong mã VIN thể hiện:

a)

Hãng sản xuất.

b)

Loại xe.

c)

Nước sản xuất.

d)

Năm chế tạo

23.

Các chi tiết, cụm chi tiết sau đây thuộc về hệ thống truyền động của ôtô, ngoại trừ?

a)

Bộ tăng áp suất

b)

Bộ ly hợp

c)

Bộ vi sai

d)

Hộp số.

24.

Để động cơ có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài thì ngoài các hệ thống: hệ thống đánh lửa, hệ thống bôi trơn, hệ thống làm mát thì còn cần có hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống phát lực

b)

Hệ thống cân bằng

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu.

25.

Động cơ được lắp trên trên ôtô có công dụng?

a)

Cung cấp công suất cho xe ôtô

b)

Cân bằng trọng lượng của ôtô

c)

Cung cấp nhớt bôi trơn cho ôtô

d)

Cung cấp nước làm mát cho ôtô

26.

Trong động cơ xăng "Hỗn hợp giữa hơi xăng và không khí được hòa trộn thật đều và đúng tỷ lệ" được gọi là?

a)

Hòa khí công tác

b)

Chất môi giới

c)

Môi chất công tác

d)

Hỗn hợp giới

27.

Trong động cơ 4 kỳ(thì), thì "kỳ(thì)" được định nghĩa là ?

đáp án ( Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong nửa vòng quay của trục khuỷu )

4 lines
28.

"rộn thật đều và đúng tỷ lệ" được gọi là?

a)

Chất môi giới

b)

Hòa khí công tác

c)

Môi chất công tác

d)

Hỗn hợp giới

29.

Trong động cơ 4 kỳ(thì), thì "kỳ(thì)" được định nghĩa là ?

a)

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong nửa vòng quay của trục khuỷu

b)

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong một vòng quay của trục khuỷu

c)

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong hai vòng quay của trục khuỷu

d)

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong bốn vòng quay của trục khuỷu

30.

Khái niệm "Điểm chết"được hiểu là ?

a)

Là vị trí quan trọng nhất của piston khi nó di chuyển lên xuống trong lòng xylanh

b)

Là vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động.

c)

Là vị trí của piston nằm ở phía trên lòng xylanh, xa đường tâm trục khuỷu

d)

Là vị trí của piston nằm ở phía dưới lòng xylanh, gần đường tâm trục khuỷu

31.

Thứ tự công tác của động cơ 4 xylanh thường là?

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1 - 4 - 2 - 3

c)

1 - 3 - 4 - 2

d)

1 - 4 - 3 - 2

32.

Thứ tự công tác của động cơ 6 xylanh thường là?

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6

b)

1 - 5 - 3 - 6 - 2 - 4

c)

1 - 6 - 5 - 2 - 4 - 3

d)

1 - 5 - 3 - 4 - 2 - 6

33.

Thứ tự công tác của động cơ V8 xylanh thường là ?

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8

b)

1 - 3 - 5 - 7 - 2 - 4 - 6 - 8

c)

1 - 5 - 4 - 8 - 6 - 3 - 7 - 2

d)

1 - 8 - 3 - 6 - 5 - 4 - 7 - 2

34.

Cùng một dung tích, động cơ xăng 2 thì tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn động cơ 4 thì trên cùng một quãng đường hoạt động vì?

a)

Do xupáp nạp c

b)

Do lượng hòa khí nạp vào xy lanh bị khí cháy cuốn theo ra ngoài.

35.

dung tích, động cơ xăng 2 thì tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn động cơ 4 thì trên cùng một quãng đường hoạt động vì?

a)

Do xupáp nạp của nó mở quá sớm.

b)

Do lượng hòa khí nạp vào xy lanh bị khí cháy cuốn theo ra ngoài.

c)

Do píttông có dạng đỉnh lồi

d)

Động cơ 2 thì hoạt động nhiều hơn

36.

Trong động cơ 4 thì có hai lần piston ở ĐCT trong một chu kỳ công tác. Ngoài thời điểm là "cuối nén-đầu nổ", và thời điểm nào sau đây?

a)

Cuối hút - đầu xả

b)

Cuối cháy - đầu xả

c)

Cuối xả - đầu hút

d)

Cuối hút - cuối cháy

37.

Trong thì nạp của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

a)

Píttông chuyển động xuống

b)

Xu páp nạp mở.

c)

Hỗn hợp nhiên liệu đi vào cửa nạp

d)

Buồng đốt cháy

38.

Trong thì nén của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

a)

Píttông chuyển động xuống

b)

Áp suất trong lòng xylanh tăng

c)

Hỗn hợp nhiên liệu bị nén lại

d)

Nhiệt độ buồng đốt tăng

39.

Trong thì cháy của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

a)

Píttông chuyển động xuống

b)

Hai xupáp nạp, thải mở

c)

Áp suất trong lòng xylanh tăng

d)

Buồng đốt cấp nhiệt.

40.

Trong thì thoát (kỳ xả) của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

a)

Buồng đốt cấp nhiệt

b)

Píttông chuyển động lên

c)

Hai xupáp thoát mở

d)

Áp suất trong lòng xylanh giảm

41.

Thứ tự công tác của động cơ là gì ?

a)

Thứ tự đánh số xy lanh

b)

Thứ tự xy lanh thực hiện thì sinh công

c)

Thứ tự thanh truyền lắp dọc theo trục khuỷu

d)

Chiều quay của trục khuỷu.

42.

Hịêu suất nhiệt của động cơ Diesel ngày nay nằm trong khoảng ?

a)

41 ÷ 48 %

b)

25 ÷ 45%

c)

20 ÷ 32%

d)

15 ÷ 25 %

43.

Trong thực tế, người ta thấy hiệu suất nhiệt của động cơ Diesel lớn hơn của động cơ Xăng nhờ vào nhiều yếu tố. Song trong các yếu tố sau, yếu tố nào là chính?

a)

Phân phối nhiên liệu chính xác hơn nhờ các kim phun

b)

Diesel có thể cháy với hỗn hợp rất loãng

c)

Tỷ số nén cao hơn hẳn động cơ Xăng

d)

Có sử dụng thiết bị tăng áp giúp công suất lớn hơn.

44.

Ắc quy , máy khởi động, các relay điều khiển và relay bảo vệ khởi động thuộc hệ thống:

a)

Starting system

b)

Charging system

c)

Ignition system

d)

Lighting and signal system

45.

Ắc quy, máy phát điện, các relay đèn báo nạp, tiết chế điện thuộc hệ thống:

a)

Starting system

b)

Charging system

c)

Ignition system

d)

Lighting and signal system

46.

Ắc quy, khóa điện, bộ chia điện, biến áp đánh lửa hay bobine, bougie thuộc hệ thống:

a)

Starting system

b)

Charging system

c)

Ignition system

d)

Lighting and signal system

47.

Ắc quy, đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu, còi, công tắc, relay thuộc hệ thống:

a)

Starting system

b)

Charging system

c)

Ignition system

d)

Lighting and signal system

48.

Đồng hồ và đèn báo trên táp lô, đồng hồ đo tốc độ động cơ, đồng hồ đo tốc độ xe, đồng hồ đo nhiên liệu và nhiệt độ nước làm mát thuộc hệ thống:

a)

Information system

b)

Engine control system

c)

Automotive control system

d)

Air conditioning system

49.

Điều khiển phun xăng, đánh lửa thuộc hệ thống:

a)

Information system

b)

Engine control system

c)

Automotive control system

d)

Air conditioning system

50.

Điều khiển phanh, lái, hộp số tự động, lực kéo thuộc hệ thống:

a)

Information system

b)

Engine control system

c)

Automotive control system

d)

Air conditioning system

51.

Máy nén, giàn nóng, van tiết lưu, giàn lạnh thuộc hệ thống:

a)

Information system

b)

Engine control system

c)

Automotive control system

d)

Air conditioning system

52.

Fuel injection control là gì?

a)

Điều khiển kim phun nhiên liệu

b)

Điều khiển đánh lửa

c)

Điều khiển động cơ

d)

Điều khiển phun dầu Diesel

53.

Câu 50: Common rail injection control:

a)

Điều khiển phun xăng

b)

Điều khiển đánh lửa

c)

Điều khiển động cơ

d)

Điều khiển phun dầu Diesel

54.

Câu 51: Cho công suất tối đa của động cơ là 178/6000 (Hp/rpm). Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Khi tốc độ trục khuỷu là 6000 vòng/phút thì động cơ sẽ đạt công suất lớn nhất (178Hp)..

b)

Khi tốc độ trục khuỷu là 6000 vòng/giây thì động cơ sẽ đạt công suất lớn nhất (178Hp).

c)

Nếu tốc độ trục khuỷu lớn hơn 6000 vòng/phút thì động cơ có thể đạt công suất lớn hơn 178Hp.

d)

Cả a và b đúng.

55.

Câu 52: Cho mô men xoắn tối đa của động cơ là 231/4100 (N.m/rpm). Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Khi tốc độ trục khuỷu là 4100 vòng/phút thì động cơ sẽ đạt mô men xoắn lớn nhất (231N.m).

b)

Khi tốc độ trục khuỷu là 4100 vòng/giây thì động cơ sẽ đạt mô men xoắn lớn nhất (231N.m).

c)

Nếu tốc độ trục khuỷu lớn hơn 4100 vòng/phút thì động cơ sẽ đạt mô men xoắn lớn hơn 231N.m.

d)

Tất cả điều sai.

56.

Câu 53: Chọn câu trả lời đúng về hệ thống phanh ABS.

a)

Tất cả điều đúng.

b)

ABS (Anti-lock Braking Systems) là hệ thống phanh chống bó cứng nằm trong hệ thống an toàn chủ động của ô tô hiện đại.

c)

ABS (Anti-lock Braking Systems) sử dụng hiệu quả trên đường trơn trượt.

d)

Hệ thống phanh ABS giúp xe chuyển động ôn định khi phanh đột ngột hoặc khi xe chuyển động trên đường trơn trượt.

57.

Câu 54: Chọn câu trả lời đúng về công nghệ stop- star.

a)

Tất cả điều đúng.

b)

Hệ thống stop-start là hệ thống ngắt động cơ tạm thời mỗi khi xe ngừng chuyển động trong một khoảng thời gian cụ thể.

c)

Hệ thống stop-start hiện nay đã ứng dụng nhiều trên xe máy.

d)

Xe sử dụng công nghệ stop- star tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu ôi nhiễm môi trường.

58.

Câu 55: Chọn câu trả lời đúng về công nghệ i-stop của Mazda.

a)

Tất cả điều đúng.

b)

Công nghệ stop-start của Mazda không sử dụng một môtơ điện để khởi động lại động cơ giống như các hệ thống stop-start truyền thống.

c)

Công nghệ stop-start của Mazda kh

59.

Chọn câu trả lời đúng về công nghệ VTEC của Honda.

a)

Tất cả điều đúng.

b)

VTEC là thuật ngữ viết tắt từ cụm từ "Variable valve Timing and lift Electronic Control" là hệ thống điều khiển van (xupap) biến thiên điện tử.

c)

Công nghệ VTEC này được phát triển nhằm cải thiện hiệu quả của các động cơ đốt trong tại các dải vòng tua động cơ khác nhau.

d)

VTEC sẽ điều khiển các thông số của van nạp, xả hoặc cả hai sao cho hòa khí đi vào buồng đốt hay khí xả đi ra một cách thích hợp nhất.

60.

Chọn câu trả lời đúng về công nghệ VVT-i của Toyota.

a)

VVT-i là thuật ngữ viết tắt từ cụm từ "variable valve timing with intelligence" là hệ thống điều khiển van (xupap) với góc mở biến thiên thông minh.

b)

VVT-i được sử dụng nhiều trên các động cơ V6.

c)

VVT-i được sử dụng nhiều trên các siêu xe.

d)

Tất cả điều đúng.

61.

Chọn câu trả lời đúng về công nghệ điều khiển xilanh biến thiên.

a)

Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên có thể giảm được 8 - 25% lượng nhiên liệu tiêu thụ.

b)

Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên có thể giảm được 30 - 40% lượng nhiên liệu tiêu thụ.

c)

Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên có thể giảm được 40 - 50% lượng nhiên liệu tiêu thụ.

d)

Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên có thể giảm được 3 - 8% lượng nhiên liệu tiêu thụ.

62.

Chọn câu trả lời đúng về công nghệ điều khiển xilanh biến thiên.

a)

Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên sẽ cho một số máy ngừng làm việc nhường khí nạp cho các xilanh còn lại.

b)

Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên sử dụng nhiều trên các xe có công suất nhỏ.

c)

Ở các xilanh tạm dừng làm việc động cơ vẫn điều khiển xupap nạp và xả bình thường.

d)

Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên sử dụng khi xe hoạt động toàn tải.

63.

Chọn câu trả lời đúng về công nghệ  i-stop của Mazda.

a)

Công nghệ  i-stop của Mazda tiết kiệm nhiên liệu được khoảng 10 %.

b)

Công nghệ  i-stop của Mazda tiết kiệm nhiên liệu được khoảng 5 %.

c)

Công nghệ  i-stop của Mazda tiết kiệm nhiên liệu được khoảng 15 %.

d)

Công nghệ  i-stop của Mazda tiết kiệm nhiên liệu được khoảng 20 %.

64.

Chọn câu trả lời đúng về hệ thống phun xăng trực tiếp GDI.

a)

Hệ thống GDI sử dụng vòi phun nhiên liệu trực tiếp vào trong buồng cháy với áp suất lớn.

b)

Trong động cơ sử dụng hệ thống GDI, hỗn hợp nhiên liệu và  không khí (hòa khí) sẽ hình thành bên trong buồng cháy.

c)

Hệ thống GDI có ưu điểm là Tăng công suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu khí xả độc hại vào môi trường.

d)

Tất cả điều đúng.

65.

Chọn câu trả lời đúng về hệ thống phun xăng đơn điểm (Single Point Injection - SPI):

a)

Hệ thống này chỉ dùng một vòi phun trung tâm duy nhất thay thế cho bộ chế hoà khí, vòi phun nhiên liệu được đặt ngay trước bướm ga và tạo thành khí hỗn hợp trên đường nạp.

b)

Hệ thống này chỉ dùng một vòi phun trung tâm duy nhất thay thế cho bộ chế hoà khí, vòi phun nhiên liệu được đặt ngay trước xupap nạp và tạo thành khí hỗn hợp trên đường nạp.

c)

Hệ thống SPI sử dụng vòi phun nhiên liệu trực tiếp vào trong buồng cháy với áp suất lớn.

d)

Động cơ sử dụng hệ thống SPI thì mỗi xilanh được trang bị một vòi phun riêng biệt đặt ngay trước xupap nạp.

66.

Chọn câu trả lời đúng về hệ thống phun xăng đa điểm (MultiPoint Injection - MPI):

a)

Động cơ sử dụng hệ thống MPI thì mỗi xilanh được trang bị một vòi phun riêng biệt đặt ngay trước xupap nạp.

b)

Hệ thống này chỉ dùng một vòi phun trung tâm duy nhất thay thế cho bộ chế hoà khí, vòi phun nhiên liệu được đặt ngay trước bướm ga và tạo thành khí hỗn hợp trên đường nạp.

c)

Hệ thống này chỉ dùng một vòi phun trung tâm duy nhất thay thế cho bộ chế hoà khí, vòi phun nhiên liệu được đặt ngay trước xupap nạp và tạo thành khí hỗn hợp trên đường nạp.

d)

Hệ thống sử dụng vòi phun nhiên liệu trực tiếp vào trong buồng cháy với áp suất lớn.

67.

Chọn câu trả lời đúng về hệ thống trợ lực lái điện và trợ lực lái thủy lực.

a)

Tất cả điều đúng.

b)

Hệ thống trợ lực lái điện giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hơn so với xe sử dụng hệ thống trợ lực lái thủy lực.

c)

Hệ thống trợ lực lái điện giúp tài xế điều khiển vô lăng nhẹ hơn khi xe sử dụng hệ thống trợ lực lái thủy lực.

d)

Hệ thống trợ lực lái điện vẫn sử dụng bơm trợ lực lái.

68.

Chọn câu trả lời đúng về bugi sử dụng trên ô tô.

a)

Nếu phân theo mục đích sử dụng thì bugi có 2 loại là: Bugi nóng và bugi lạnh.

b)

Bugi là nơi phát ra dòng điện cao áp.

c)

Bugi có khe hở nhỏ nhất là 10mm.

d)

Bugi sử dụng trên xe gắn máy có thể sử dụng được trên xe ô tô.

69.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ A/C sử dụng trên ô tô.

a)

A/C (Air Conditioning) là hệ thống điều hòa nhiệt độ trên ô tô.

b)

A/C (Air Conditioning) là hệ thống đánh lửa trên ô tô.

c)

A/C (Air Conditioning) là hệ thống phun xăng trên ô tô.

d)

A/C (Air Conditioning) là hệ thống âm thanh trên ô tô.

70.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ A/T sử dụng trên ô tô.

a)

A/T (Automatic Transmission/Transaxle) là hộp số tự động.

b)

A/T (Automatic Transmission/Transaxle) là hộp số thường.

c)

A/T (Automatic Transmission/Transaxle) là bộ vi sai.

71.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ BA sử dụng trên ô tô.

a)

BA (Brake Assist) là hệ thống hỗ trợ phanh gấp.

b)

BA (Brake Assist) là hệ thống phanh chống hãm cứng.

c)

BA (Brake Assist) là hệ thống cân bằng lực phanh.

d)

BA (Brake Assist) là hệ thống phanh thủy lực.

72.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ CVT sử dụng trên ô tô.

a)

CVT (Continuosly Variable Tranmission) là hộp số biến thiên vô cấp.

b)

CVT (Continuosly Variable Tranmission) là hộp số phụ.

c)

CVT (Continuosly Variable Tranmission) là hệ thống treo.

d)

CVT (Continuosly Variable Tranmission) là hộp số thường.

73.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ DHOC sử dụng trên ô tô.

a)

DOHC (Double Overhead Camshafts) là cơ cấu điều khiển cam nạp và xả với hai trục cam phía trên xilanh.

b)

DOHC (Double Overhead Camshafts) là cơ cấu điều khiển cam nạp và xả với một trục cam phía trên xilanh.

c)

DOHC (Double Overhead Camshafts) là trục cam điều khiển xupap nạp.

d)

DOHC (Double Overhead Camshafts) là trục cam điều khiển xupap xả.

74.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ SHOC sử dụng trên ô tô.

a)

SHOC (Single Overhead Camshafts) là cơ cấu điều khiển cam nạp và xả với một trục cam phía trên xilanh.

b)

SHOC (Single Overhead Camshafts) là cơ cấu điều khiển cam nạp và xả với hai trục cam phía trên xilanh.

c)

SHOC (Single Overhead Camshafts) là trục cam điều khiển xupap nạp.

d)

SHOC (Single Overhead Camshafts) là trục cam điều khiển xupap xả.

75.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ EBD sử dụng trên ô tô.

a)

EBD (Electronic Brake Distribution) là hệ thống phân phối lực phanh điện tử.

b)

EBD (Electronic Brake Distribution) là hệ thống phanh chống hãm cứng.

c)

EBD (Electronic Brake Distribution) là hệ thống phanh thủy lực.

d)

Tất cả điều sai.

76.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ EDM sử dụng trên ô tô.

a)

EDM (Electric Door Mirrors) là gương điều khiển điện.

b)

EDM (Electric Door Mirrors) là gương điều khiển cơ khí.

c)

EDM (Electric Door Mirrors) là hộp điều khiển điện tử.

d)

EDM (Electric Door Mirrors) là cửa sổ điện.

77.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ ESP sử dụng trên ô tô.

a)

ESP (Electronic Stability Programe) là hệ thống an toàn điện.

b)

ESP (Electronic Stability Programe) là hệ thống phun xăng điện tử.

c)

ESP (Electronic Stability Programe) là hệ thống ổn định xe điện tử/cân bằng điện tử.

d)

ESP (Electronic Stability Programe) là hệ thống cân bằng lực kéo.

78.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ E/W sử dụng trên ô tô.

a)

E/W (Electric Windows) là hệ thống màn hình điều khiển bằng điện.

b)

E/W (Electric Windows) là hệ thống cân bằng lực kéo bằng điện.

c)

E/W (Electric Windows) hệ thống cửa xe điều khiển điện.

d)

E/W (Electric Windows) là hệ thống gạt nước bằng điện.

79.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ VCM sử dụng trên ô tô.

a)

VSM (Variable Cylinder Management) là hệ thống điều khiển xilanh biến thiên.

b)

VSM (Variable Cylinder Management) là hệ thống điều khiển van (xupap) biến thiên.

c)

VSM (Variable Cylinder Management) là hệ thống điều khiển trung tâm.

d)

VSM (Variable Cylinder Management) là hệ thống tạm ngắt động cơ khi xe dừng.

80.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ VSC sử dụng trên ô tô.

a)

VSC (Vehicle Skid Control) là hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

b)

VSC (Vehicle Skid Control) là hệ thống kiểm soát tình trạng trượt khi phanh.

c)

VSC (Vehicle Skid Control) là hệ thống điều khiển xe.

d)

VSC (Vehicle Skid Control) là hệ thống điều khiển xe chạy tự động.

81.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ Turbo sử dụng trên ô tô.

a)

Turbo: Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.

b)

Turbo: Tăng áp của động cơ sử dụng mô tơ điện làm quay cánh quạt.

c)

Turbo: Tăng áp của động cơ sử dụng sức kéo từ trục khuỷu làm quay cánh quạt.

d)

Tất cả điều sai.

82.

Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ Turbodiesel sử dụng trên ô tô.

a)

Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp truyền thống sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.

b)

Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp sử dụng mô tơ điện làm quay cánh quạt.

c)

Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp truyền thống sử dụng sức kéo từ trục khuỷu làm quay cánh quạt.

d)

Tất cả điều sai.

83.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như:

a)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.

b)

Xe phải có tính năng động lực cao.

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật.

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng.

84.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như:

a)

Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách.

b)

Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống rỉ cao.

c)

Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu.

d)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.

85.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như:

a)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng.

b)

 Xe phải có tính năng động lực cao..

c)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

d)

. Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

86.

Với chức năng sử dụng theo GOST-9314-59 của Liên Xô cũ, quy định chiều rộng của xe không quá:

a)

1.5 m

b)

2 m

c)

2.5 m

d)

3 m

87.

Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ:

a)

Đóng ly hợp phải được êm dịu.

b)

Đảm bảo cho hệ thống truyền lực khi quá tải.

c)

Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu.

d)

Điều khiển dễ dàng, lực tác dụng lên pedal phải lớn.

88.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau động cơ.

b)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau hộp số.

c)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí trước hộp số.

d)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí giữa động cơ và hộp số.

89.

Bộ ly hợp có những công dụng, ngoại trừ:

a)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến hộp số.

b)

Giúp hệ thống truyền lực an toàn khi quá tải.

c)

Giúp sang số dễ dàng và êm dịu.

d)

Giúp xe tăng tốc khi cần thiết.

90.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô:

a)

Bộ vi sai.

b)

Bộ ly hợp.

c)

Hộp số.

d)

Bánh xe.

91.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô:

a)

Trục cardan.

b)

Bán trục.

c)

Động cơ.

d)

Hộp phân phối.

92.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền động trên ô tô:

a)

Hệ thống treo.

b)

Hệ thống phanh.

c)

Bán trục.

d)

Dầm cầu.

93.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô:

a)

Khung xe.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.

d)

Dầm.

94.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:

a)

Bán trục.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống phanh.

d)

Dầm cầu.

95.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:

a)

Dầm cầu.

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái.

d)

Bánh xe.

96.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:

a)

Trục cardan.

b)

Hệ thống lái.

c)

Hệ thống phanh.

d)

Hệ thống treo.

97.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:

a)

Khung xe.

b)

Bộ vi sai.

c)

Hệ thống lái.

d)

Bán trục.

98.

Chữ "body" trong nghành công nghệ ô tô có nghĩa là

a)

Hình dáng xe

b)

Màu sắc

c)

Nội thất

d)

Thân xe

99.

Những bộ phận nào không thuộc hệ thống truyền lực:

a)

Engine

b)

Clutch

c)

Brake

d)

Axle

100.

Hệ thống kiểm soát khí thải trên ô tô có ý nghĩa

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Bảo vệ xe

c)

Bảo vệ động cơ

d)

Bảo vệ chủ xe

101.

Môi chất sử dụng trong hệ thống điều hòa không khí trên ô tô hiện nay là

a)

R12

b)

R22

c)

R134a

d)

R143a

102.

Khi tiến hành chẩn đoán sửa chữa, kỹ thuật viên cần phải dựa vào

a)

Tài liệu sửa chữa

b)

Kinh nghiệm

c)

Đồng nghiệp

d)

Chủ xe

103.

Tai nạn do ngạt khi ngủ trong ô tô có mở hệ thống điều hòa không khí do

a)

Gas R134a

b)

Khí thải từ động cơ

c)

Khí CO2

d)

Nhiễm lạnh

104.

Khí độc phát ra từ ô tô nguyên nhân bắt nguồn từ

a)

Hệ thống Air bag

b)

Hệ thống máy lạnh ô tô

c)

Động cơ

d)

Hệ thống sưởi

105.

Để khai thác tốt tài liệu sửa chữa, kỹ thuật viên phải đọc trước phần

a)

Block diagram

b)

Wiring diagram

c)

How to use this manual

d)

System code

106.

Chương trình đào tạo kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô trường Đại học Công nghệ Đồng nai gồm bao nhiêu kỳ :

a)

8 kỳ

b)

9 kỳ

c)

12 kỳ

d)

10 kỳ

107.

Chương trình đào tạo kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô trường Đại học Công nghệ Đồng trong thời gian bao lâu :

a)

4 năm

b)

4,5 năm

c)

3,5 năm

d)

3 năm

108.

Chương trình đào tạo kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô trường Đại học Công nghệ Đồng nai gồm bao nhiêu tín chỉ :

a)

152 tín chỉ

b)

150 tín chỉ

c)

154 tín chỉ

d)

156 tín chỉ

109.

Chọn câu trả lời đúng cho hình minh họa bên dưới.

a)

Các chi tiết của động cơ 2 kỳ

b)

Các chi tiết của động cơ 4 kỳ

c)

Các chi tiết của động cơ diesel

d)

Tất cả điều sai

110.

Chọn câu trả lời đúng cho hình minh họa bên dưới.

a)

Động cơ đang ở kỳ nén

b)

Động cơ đang ở kỳ nạp

c)

Động cơ đang ở kỳ nổ

d)

Động cơ đang ở kỳ xả

111.

Chọn câu trả lời đúng cho hình minh họa bên dưới.

a)

Vị trí số 1 là xupap nạp

b)

Vị trí số 1 là xupap xả

c)

Vị trí số 1 là bugi

d)

Tất cả điều sai

112.

Chọn câu trả lời sai cho hình minh họa bên dưới.

a)

Vị trí được đánh số 2 là bugi xông.

b)

Vị trí được đánh số 1, 3 là xupap.

c)

Vị trí được đánh số 4 là buồng đốt.

d)

Vị trí được đánh số 5 là pittong.

113.

Chọn câu trả lời đúng cho hình minh họa bên dưới.

a)

Động cơ đang ở kỳ nén

b)

Động cơ đang ở kỳ nạp

c)

Động cơ đang ở kỳ nổ

d)

Động cơ đang ở kỳ xả

114.

Chọn câu trả lời đúng cho hình minh họa bên dưới.

a)

Động cơ đang ở kỳ nổ

b)

Động cơ đang ở kỳ nạp

c)

Động cơ đang ở kỳ nén

d)

Động cơ đang ở kỳ xả

115.

Chọn câu trả lời đúng cho hình minh họa bên dưới.

a)

Động cơ đang ở kỳ xả

b)

Động cơ đang ở kỳ nạp

c)

Động cơ đang ở kỳ nén

d)

Động cơ đang ở kỳ nổ

116.

Chọn câu trả lời đúng cho hình minh họa bên dưới.

a)

Vị trí số 2 là xupap nạp

b)

Vị trí số 2 là bugi

c)

Vị trí số 2 là xupap xả

d)

Tất cả điều sai

117.

Chọn câu trả lời đúng cho các vị trí được đánh số ở hình minh họa bên dưới.

a)

Số 1 là pittong, số 2 là chốt pittong, số 3 là thanh truyền, số 4 là trục khủyu, số 5 là bánh đà.

b)

Số 1, 2 là pittong, số 3 là thanh truyền, số 4 là trục khủyu, số 5 là bánh đà.

c)

Số 1 là pittong, số 2 là chốt pittong, số 3 là thanh truyền, số 4 là trục khủyu, số 5 là bánh xe

d)

Số 1 là pittong, số 2 là chốt pittong, số 3 là thanh truyền, số 4 là bánh răng, số 5 là bánh đà.

118.

Chọn câu trả lời đúng cho các vị trí được đánh số ở hình minh họa bên dưới.

a)

Tất cả điều đúng.

b)

Số 1 là puly trục khuỷu.

c)

Số 2 là puly trục cam.

d)

Số 3 là dây dai cam

119.

Chọn câu trả lời đúng cho các vị trí được đánh số ở hình minh họa bên dưới.

a)

Số 1 là xupap nạp, số 2 là xuppap xả, số 3 là vòi phun, số 4 là buồng đốt, số 5 là pittong, số 6 là thanh truyền, số 7 là trục khuỷu.

b)

Số 1 là xupap xả, số 2 là xuppap nạp, số 3 là vòi phun, số 4 là buồng đốt, số 5 là pittong, số 6 là thanh truyền, số 7 là trục khuỷu.

c)

Số 1 là xupap nạp, số 2 là xuppap xả, số 3 là bugi, số 4 là buồng đốt, số 5 là pittong, số 6 là thanh truyền, số 7 là trục khuỷu.

d)

Số 1 là xupap nạp, số 2 là xuppap xả, số 3 là vòi phun, số 4 là buồng đốt, số 5, 6 là pittong, số 7 là trục khuỷu.

120.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Lọc nhiên liệu của động cơ diesel có chức năng đốt cháy nước có trong nhiên liệu.

b)

Tỷ số nén của động cơ diesel lớn hơn động cơ xăng.

c)

Động cơ diesel có buồng cháy loại xoáy lốc có một hệ thống sấy sơ bộ do nó không thể đạt được đủ nhiệt do quá trình nén trong khi khởi động một động cơ nguội hay hoạt động dưới nhiệt độ thấp.

d)

Bốn kỳ của động cơ diesel 4 kỳ giống của động cơ xăng bốn kỳ.