wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ ở vị trí cân bằng

A. B. C. D.

a)

vMax = ωA\omega A

b)

vMax = - ωA-\omega A

c)

vMax = ω2A\omega2A

d)

vMax = ω2A-\omega2A

2.

Tốc độ ở li độ x

a)
b)
c)
d)
3.

Chọn câu Sai

a)
b)
c)
d)
4.

Chọn công thức tần số góc dao động điều hòa sai

a)
b)
c)
d)
5.

Công thức liên hệ 4 đại lượng sai

a)
b)
c)
d)

6.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa

a)

v sớm pha hơn x là π/2

b)

a sớm pha hơn v là π/2

c)

a ngược pha với x

d)

x sớm pha hơn v là π/2

7.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

9.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

10.

Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

a)

lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều

b)

lực tác dụng lên chất điểm bằng không.

c)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại.

d)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu.

11.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

12.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

13.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

14.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

15.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

16.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

17.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

18.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

19.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

20.

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại tại biên.

d)

Độ lớn giảm dần khi ra biên.

21.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

22.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

23.

Phương trình dao động điều hoà của một vật có dạng x = -3sin(ωt) . Biên độ của dao động đó là

a)

1,5

b)

6

c)

3

d)

-3

24.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

25.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.

26.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

27.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

28.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

c)

gia tốc của vật không đổi.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

30.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vật ở vị trí có li độ bằng không

c)

gia tốc của vật đạt cực đại

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

31.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

32.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

33.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
a)
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
b)
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
c)
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
d)
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
34.

Câu 1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

A. biên độ dao động.

b)

B. cấu tạo của con lắc.

c)

C. cách kích thích dao động.

d)

D. pha ban đầu của con lắc.

35.

Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 8 lần.

d)

D. giảm đi 8 lần.

36.

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)

a)

A. ω = 4 rad/s

b)

B. ω = 0,4 rad/s.

c)

C. ω = 25 rad/s.

d)

D. ω = 5π rad/s.

37.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

38.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

39.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

40.

Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường

a)

truyền đi theo sóng

b)

dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình

c)

luôn đứng yên tại chỗ

d)

luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng

41.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về sóng dọc

a)

các phần tử môi trường có phương dao động trùng với phương truyền sóng

b)

sóng dọc chỉ truyền được trong chất rắn

c)

các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng

d)

sóng trên mặt nước là sóng dọc

42.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?

a)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

truyền được trong chân không

d)

các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn

43.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

44.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

45.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

46.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

 tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó.

c)

biên độ dao động của nguồn sóng.

d)

 tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

47.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số sóng.

48.

Một sóng cơ có phương trình: u=5cos(20 π\pi  t - x) (mm), x tính bằng m, t tính bằng s. Tần số  sóng có giá trị?

a)

5Hz

b)

10Hz

c)

0,1Hz

d)

0,5Hz

49.

Hai sóng cơ nào sau đây không giao thoa được với nhau?

a)

Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng

b)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số và cùng pha

c)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi

d)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, và cùng pha

50.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại nguồn O có dạng u=3cos (5πt)\left(5\pi t\right)   , khoảng cách hai điểm gần nhau nhất lệch pha π4\frac{\pi}{4}   là 1m. Bước sóng là bao nhiêu?

a)

20m

b)

12,5m

c)

8m

d)

16m

51.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, ngược pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

52.

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu mạch chỉ có R. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch là i=I2cosωt (I>0)i=I\sqrt[]{2}\cos\omega t\ \left(I>0\right)  . Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là

a)

u=Ucosωtu=U\cos\omega t  

b)

u=U2cosωtu=U\sqrt[]{2}\cos\omega t  

c)

u=Ucos(ωtπ2)u=U\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

d)

u=U2cos(ωt+π2)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)  

53.

Câu 20: Đặt điện áp xoay có tần số góc ω\omega  thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng trong đoạn mạch là

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

b)

ω=1RC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{RC}}  

c)

ω=1RL\omega=\frac{1}{\sqrt[]{RL}}  

d)

ω=RLC\omega=\frac{R}{\sqrt[]{LC}}  

54.

Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo có độ cứng k. con lắc dao dộng điều hòa với chu kì là

a)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

55.

Câu 24: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+γ)x=A\cos\left(\omega t+\gamma\right)  . Biên độ dao động của vật là

a)

γ\gamma  

b)

A

c)

x

d)

ω\omega  

56.

Câu 28: Khi nói về dao động điều hòa pahst biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa

b)

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

d)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động

57.

Câu 29: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hia bụng sóng liên tiếp bằng

a)

hai bước sóng

b)

một bước sóng

c)

nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

58.

Câu 30:Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng λ không phụ thuộc vào

a)

tần số dao động của sóng.

b)

chu kì dao động của sóng.

c)

tốc độ truyền của sóng.

d)

thời gian truyền đi của sóng.

59.

Câu 16: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

60.

Câu 17: Mắc nối tiếp một bóng đèn và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường. Nếu ta mắc thêm một tụ điện song song với tụ điện ở mạch trên thì

a)

đèn sáng kém hơn trước

b)

đèn sáng hơn trước

c)

đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc thêm

d)

độ sáng của đèn không thay đổi

61.

Câu 18: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình dao động lần lượt là x1=A1cos(ωt+π3)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)   x2=A2cos(ωt+π6)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)   . Độ lệch pha của hai dao động là

a)

π3\frac{\pi}{3}  

b)

π6\frac{\pi}{6}

c)

2π3\frac{2\pi}{3}

d)

π2\frac{\pi}{2}

62.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp. Gọi ZLZ_L , ZCZ_C   lần lượt là cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch. Điều kiện để trong mạch có cộng hưởng điện là

a)

ZL.ZC=2Z_L.Z_C=2  

b)

ZL=2ZCZ_L=2Z_C

c)

ZL.ZC=1Z_L.Z_C=1

d)

ZL=ZCZ_L=Z_C

63.

Câu 27: Một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động của con lắc là

a)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

b)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

64.

Câu 28: Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, đại lượng nào kể sau cộng với nhau?

a)

Năng lượng

b)

Chu kì

c)

Li độ

d)

Biên độ

65.

Câu 30:Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng λ không phụ thuộc vào

a)

tần số dao động của sóng.

b)

chu kì dao động của sóng.

c)

tốc độ truyền của sóng.

d)

thời gian truyền đi của sóng.

66.

Câu 16: Dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hòa khi

a)

Biên độ dao động nhỏ.

b)

không có ma sát.

c)

.biên độ dao động nhỏ và bỏ qua mọi lực cản.

d)

tần số dao động không đổi.

67.

Câu 19: Công thức tính chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn là

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

T=2πgmT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{m}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2πmgT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{g}}

68.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng Zc. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(ZLZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

b)

R2+(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

R2(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

R2(ZLZC)2\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

69.

Câu 28:Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi.

a)

Năng lượng sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Tốc độ truyền sóng.

d)

Tần số dao động sóng.

70.

Câu 27:Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

2λ2\lambda  

b)

λ\lambda

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

λ2\frac{\lambda}{2}

71.

Câu 26: Đặt điện áp ổn định u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t   vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha π3\frac{\pi}{3}   so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng

a)

R2R\sqrt[]{2}  

b)

R3R\sqrt[]{3}

c)

3R3R

d)

2R2R

72.

âu 29: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)

i=U0ωL2cos(ωt+π2)i=\frac{U_0}{\omega L\sqrt[]{2}}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)  

b)

i=U0ωLcos(ωtπ2)i=\frac{U_0}{\omega L}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=U0ωLcos(ωt+π2)i=\frac{U_0}{\omega L}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=U0ωL2cos(ωtπ2)i=\frac{U_0}{\omega L\sqrt[]{2}}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

73.

Câu 30: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi

a)

tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

biên độ dao động của vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.

c)

biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.

d)

lực cản môi trường rất nhỏ.

74.

Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(10t + π) (cm)

(x tính bằng m, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với pha ban đầu là:

a)

A. 5 cm.

b)

B. 10 rad/s.

c)

C. π rad.

d)

D. 10t + π rad.

75.

Câu 3. Một vật nhỏ dao động điều hòa

theo một quỹ đạo dài 12cm.

Dao động này có biên độ:

a)

A. 12cm

b)

B. 24cm

c)

C. 6cm

d)

D. 3cm.

76.

Câu 7. Trong dao động điều hòa,

gia tốc biến đổi …

a)

A. trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

b)

B. cùng pha với li độ

c)

C. sớm pha undefined so với li độ

d)

D. ngược pha với li độ

77.

Câu 9. Dao động điều hòa là:

a)

A. Dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cosin theo thời gian.

b)

B. Dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

C. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.

d)

D. Dao động có chu kì và tần số không đổi theo thời gian.

78.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T = 2πmkT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T = 2πkmT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T = 2πlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T = 2πglT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

79.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = Acos (ωt + ϕ). Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức là

a)

v = - Acos (ωt + ϕ).  

b)

v = ω2Acos (ωt + ϕ).

c)

v = -ωAsin (ωt + ϕ).                      

d)

v = -ω2Asin (ωt + ϕ

80.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào về pha dao động so với vận            tốc?

                     

                      

a)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

b)

 Gia tốc trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với vận tốc.

c)

Gia tốc sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.   

d)

Gia tốc cùng pha so với vận tốc.

81.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

82.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

83.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc.

b)

năng lượng kích thích dao động.

c)

chiều dài của con lắc.

d)

Biên độ dao động.

84.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha của dao động

85.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, li

độ thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

biên độ

b)

Li độ

c)

vận tốc

d)

gia tốc

86.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

87.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

88.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

89.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

90.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Suất điện động.

d)

D. Công suất.

91.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

b)

B. dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

c)

C. suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

d)

D. cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.

92.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

93.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

94.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.

b)

B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.

c)

C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.

d)

D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.

95.

Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I theo công thức:

a)

I0 =I/2

b)

I0 = 2I

c)

I0 = I 2\sqrt[]{2}  

d)

I0 =I/ 2\sqrt[]{2}  

96.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là

a)

2 2\sqrt[]{2}    A

b)

1 A

c)

2\sqrt[]{2}  A

d)

2 A

97.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π2\frac{\pi}{2}   so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

98.

Mạch RLC mắc nối tiếp có cộng hưởng điện khi

a)

thay đổi tần số f để Imax.   

b)

thay đổi tần số f để Pmax.

c)

thay đổi tần số f để UR­max.

d)

cả 3 trường hợp trên đều đúng.

99.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với cường độ dòng điện.

b)

trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với cường độ dòng điện.

c)

sớm pha π4\frac{\pi}{4}   so với cường độ dòng điện.

d)

Trễ pha π4\frac{\pi}{4}   so với cường độ dòng điện.

100.

Điện áp u =141 2\sqrt[]{2}  cos100πt (V) có giá trị hiệu dụng bằng

a)

282 V.

b)

100 V.

c)

200 V.

d)

141 V

101.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

102.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

103.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Máy biến thế có thể chạy bằng dòng điện một chiều.

b)

Không thể dùng dòng điện xoay chiều để chạy máy biến thế mà dùng dòng điện một chiều để chạy máy biến thế.

c)

Khi một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì ở cuộn dây thứ cấp xuất hiện một hiệu điện thế xoay chiều.

d)

Máy biến thế gồm một cuộn dây và một lõi sắt.

104.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi.

b)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

c)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

d)

Giữ cường độ dòng điện không đổi.

105.

Nếu đặt vào hai đầu của cuộn dây sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt sẽ:

a)

Luôn tăng.

b)

Không biến thiên.

c)

Luôn giảm.

d)

Biến thiên: Tăng giảm một cách luân phiên đều đặn.

106.

Máy biến thế có cuộn dây:

a)

Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.

b)

Đưa điện vào là cuộn thứ cấp.

c)

Lấy điện ra là cuộn thứ cấp.

d)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.

107.

Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt từ sẽ:

a)

Luôn giảm

b)

Biến thiên

c)

Không biến thiên

d)

Luôn tăng

108.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

109.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

110.

Khi tăng hiệu điện thế lên 3 lần thì công suất hao phí

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

111.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là          

a)

 U1U2 = N2N1\ \frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_2}{N_1}  

b)

 U1N1=U2N2\ \frac{U_1}{N_1}=U_2N_2  

c)

U1U2 = N1N2

d)

U1U2 = N1N2\frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_1}{N_2}  

112.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

113.

Ngoài ứng dụng truyền tải điện năng, máy biến áp còn có ứng dụng gì?

a)

Cho bếp từ hoạt động.

b)

Nấu chảy kim loại.

c)

Hàn điện.

d)

Nấu chảy kim loại, hàn điện.

114.

Lõi biến áp được làm bằng vật liệu gì?

a)

Sắt      

b)

Đồng

c)

Thép kỹ thuật điện

d)

Nhôm

115.

Máy biến thế có cuộn dây

a)

đưa điện vào là cuộn sơ cấp.

b)

đưa điện vào là cuộn cung cấp.

c)

đưa điện vào là cuộn thứ cấp.

d)

lấy điện ra là cuộn sơ cấp.

116.

Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 50 lần

b)

tăng 50 lần

c)

tăng 2500 lần

d)

giảm 2500 lần

117.

Máy biến thế dùng để

a)

tạo ra điện

b)

làm quay thiết bị

c)

thay đổi hiệu điện thế

d)

thay đổi cường độ dòng điện

118.

Mạch điện xoay chiều là gì?

a)

Mạch điện xoay chiều là một loại mạch điện chỉ có thể dùng để cung cấp điện cho các thiết bị nhỏ.

b)

Mạch điện xoay chiều là một loại mạch điện trong đó dòng điện thay đổi hướng và cường độ theo thời gian.

c)

Mạch điện xoay chiều là một loại mạch điện không thể tạo ra dòng điện xoay chiều.

d)

Mạch điện xoay chiều là một loại mạch điện trong đó dòng điện luôn chảy theo một hướng duy nhất.

119.

Tính chất chung của mạch điện xoay chiều là gì?

a)

Tính chất chung của mạch điện xoay chiều là không tạo ra hiện tượng điện từ.

b)

Tính chất chung của mạch điện xoay chiều là không tạo ra từ trường xung quanh mạch.

c)

Tính chất chung của mạch điện xoay chiều là dòng điện không thay đổi theo thời gian.

d)

Tính chất chung của mạch điện xoay chiều là sự thay đổi hướng dòng điện theo thời gian.

120.

Công thức tính điện áp hiệu dụng trong mạch điện xoay chiều là gì?

a)

U = Umax + √2

b)

U = Umax * 2

c)

U = Umax / √2

d)

U = Umax - √2