Font size
Worksheetslandau
Total questions: 117
Worksheet time: 12hrs 56mins
Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào
Môi trường truyền sóng
Năng lượng sóng
Tần số dao động
Bước sóng
Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
Bước sóng
Biên độ sóng
Vận tốc truyền sóng
Tần số sóng
Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào:
Vận tốc truyền sóng và bước sóng
Phương dao động và phương truyền sóng
Phương truyền sóng và bước sóng
Phương dao động và vận tốc truyền sóng
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình . Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng:
một số lẻ lần nửa bước sóng
một số nguyên lần bước sóng
một số nguyên lần nửa bước sóng
một số lẻ lần nửa bước sóng
Để có hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây, một đầu cố định, một đầu tự do, thì chiều dài của sợi dây thoả mãn (k Z)
Mức cường độ âm được tính bằng công thức:
L(dB) = lg
L(B) = 10lg
L(B) = 10lg
L(dB) = 10lg
Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?
Chọn câu đúng, hạ âm là âm:
có tần số trên 16Hz
có tần số bằng 16Hz
có tần số dưới 16Hz
có tần số dưới 16kHz
Chọn câu đúng:Độ cao của âm gắn liền với
cường độ âm
mức cường độ âm
tần số âm
đồ thị dao động âm
Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
160(cm/s)
20(cm/s)
40(cm/s)
80(cm/s)
Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
Một nguồn phát sóng cơ với tần số 20Hz, bước sóng 30cm. Vận tốc truyền sóng là:
Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha. Tại một điểm M trên mặt nước, biên độ của sóng do mỗi nguồn truyền tới là A1 và A2. Hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới M bằng một số nguyên lần bước sóng. Biên độ sóng tổng hợp tại M là
|A1 - A2|
A1 + A2
.
.
Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha. Tại điểm M cách A và B ℓần ℓượt ℓà d1 = 23cm và d2 = 26,2 cm sóng có biên độ dao động cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại. Bước sóng ℓà:
3,2cm
2cm
1,6cm
1cm
Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng d��ng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ dòng điện được xác định nằng biểu thức
i = I0cos(t + )
i = I0tan(t + )
i = I0cotan(t + )
i = I0cos(t + )
Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch là i = 2cos(100t + )(A). Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng là
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là dựa vào
hiện tượng cảm ứng điện từ
hiện tượng điện phân
hiện tượng hồ quang điện
hiện tượng phóng tia lửa điện
Cường độ dòng điện hiệu dụng được tính bằng biểu thức nào?
I =
I =
I =
I =
Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
Cường độ dòng điện đi qua mạch RLC mắc tối tiếp có biểu thức: i = I0 cos ωt . Tổng trở của đoạn mạch và độ lệch pha φ giữa u và i có biểu thức tương ứng nào sau đây?
Z = ; tgφ =
Z = ; tgφ =
Z = ; tgφ =
Z = ; tgφ =
Đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C ghép nối tiếp. Công thức nào sau đây đúng?
Đoạn mạh RLC mắc nối tiếp, mắc vào hiệu điện thế u = U0cos (ωt). Điều kiện để có cộng hưởng trong mạch là:
LC = Rω2
LCω2 = 1
LCω = 1
R = L/C
Một đoạn mạch RLC nối tiếp, mắc vào điện áp u = U0cos (ωt). Hệ số công suất được xác định bởi hệ thức nào?
cosφ = P/ U
cosφ = R/ Z
cosφ = Z / R
cosφ =
Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Công suất đoạn mạch có biểu thức nào sau đây?
P = U.I
P = U.I.cosφ
P = I2.R t
P = R()2.t
Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
Ở máy phát điện xoay chiều một pha, nếu Roto có p cặp cực và quay với vận tốc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là:
f =
f =
f =
f = n.p
Phát biểu nào sau đây đúng?
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện.
Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos (100+) (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 12(V). Độ lệch pha giữa u và i là
Đối với đoạn mạch R, L ghép nối tiếp thì:
Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 40 , ZC = 20 , ZL = 60 . Tổng trở của mạch và độ lệch pha giữa u và i là:
Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha ?
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Theo thuyết lượng tử thì năng lượng của các phôtôn
tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
trong một chùm ánh sáng đơn sắc thì bằng nhau.
phụ thuộc vào khoảng cách từ nguồn tới phôtôn đó.
tỉ lệ nghịch với tần số sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Cho giới hạn quang điện của bạc là 0,26 µm, của đồng là 0,3 µm, của kẽm là 0,35 µm. Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm ba kim loại trên sẽ là
0,26 µm.
0,30 µm.
0,35 µm.
0,40 µm.
Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?
Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Giới hạn quang điện của Niken là 248 nm, thì công thoát của êlectron khỏi Niken là
5 eV.
5,5 eV.
0,5 eV.
50 eV.
Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
0,41 μm.
0,25 μm.
0,32 μm.
0,36 μm.
Catốt của tế bào quang điện làm bằng Vônfram. Biết công thoát êlectron đối với Vônfram là 7,2.10-19 J. Giới hạn quang điện của Vônfram là
0,375 µm.
0,425 µm.
0,276 µm.
0,475 µm.
Công thức tính năng lượng của một lượng tử năng lượng theo bước sóng ánh sáng là công thức nào sau đây?
ϵ=hλ
ϵ=λh
ϵ=hcλ
ϵ=λhc
Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
Cường độ của chùm ánh sáng phụ thuộc vào số phôtôn trong chùm.
Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,36 µm. Cho h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại đó là
5,52.10-19 J.
55,2.10-19 J.
0,552.10-19 J.
552.10-19 J.
Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30 µm. Công suất của nguồn là P = 25 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong thời gian t = 1 s là:
3,77.1019 phôtôn/s.
2,55.1019 phôtôn/s.
5,44.1019 phôtôn/s.
2,44.1019 phôtôn/s.
Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A = 3,45 eV. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có λ1 = 0,25 µm, λ2 = 0,4 µm, λ3 = 0,56 µm, λ4 = 0,2 µm thì bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là
λ3, λ2.
λ1, λ4.
λ1, λ2, λ4.
cả 4 bức xạ trên.
Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 µm, công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của natri là
0,504 m.
0,257 µm.
0,504 µm.
5,04 µm.
Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 450 nm chiếu vào catốt của một tế bào quang điện. Công thoát của kim loại làm catốt là A = 2,25 eV. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bật ra khỏi catốt bằng
0,421.105 m/s.
4,21.105 m/s.
42,1.105 m/s.
421.105 m/s.
Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10-19 J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 μm thì
cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện.
bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện.
bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện.
cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.
Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1eV = 1,6.10-19 J. Các phôtôn của ánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng
từ 1,63 eV đến 3,11 eV.
từ 1,63 eV đến 3,27 eV.
từ 2,62 eV đến 3,27 eV.
từ 2,62 eV đến 3,11 eV.
Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm. Nguồn sáng Y có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng X phát ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4. Tỉ số P1/P2 bằng
158
56
65
815
Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0 . Biết λ1=5λ2=2λ0 . Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương ứng với bước sóng λ2 và λ1 là
0,33.
0,58.
1,70.
3,0.
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
giải phóng các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
giải phóng các êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
giải phóng các êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
giải phóng các êlectron khỏi khối bán dẫn nhờ bắn phá khối bán dẫn bằng các ion.
Pin quang điện là nguồn điện:
biến đổi trực tiếp quang năng thành quang năng.
biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
biến đổi trực tiếp điện năng thành quang năng.
biến đổi trực tiếp hoá năng thành quang năng.
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.
thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng.
tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng.
giảm điện trở của một chất khi bị chiếu sáng.
Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn?
Nhiệt điện trở.
Quang trở.
Đèn led (LED).
Tế bào quang điện.
Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 µm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5,0.1013 Hz; f3 = 6,5.1013 Hz ; f4 = 6,0.1014 Hz thì hiện tượng quang điện xảy ra với:
chùm bức xạ 1.
chùm bức xạ 2.
chùm bức xạ 3.
chùm bức xạ 4.
Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
Ánh sáng tím.
Ánh sáng lục.
Ánh sáng cam.
Ánh sáng đỏ.
Ánh sáng huỳnh quang được phát ra bởi:
chất rắn và khí.
chất lỏng và khí.
chất rắn và lỏng.
chất rắn.
Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang
tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
có tần số lớn hơn tần số ánh sáng kích thích.
Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
phản xạ ánh sáng.
quang - phát quang.
hóa - phát quang.
tán sắc ánh sáng.
Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trong nguyên tử hiđrô được tính theo công thức rn = n2r0; với r0 là bán kính Bo và n ∈ N*. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là
4r0.
25r0.
20r0.
9r0.
Theo nhà Vật lí Bo, ở trạng thái dừng của nguyên tử thì êlectron:
chuyển động theo quỹ đạo có bán kính xác định.
dừng lại có nghĩa là đứng yên.
dao động quanh nút mạng tinh thể.
chuyển động hỗn loạn.
Độ biến thiên năng lượng của êlectron trong nguyên tử hiđrô khi nó bức xạ phôtôn có tần số 6,167.1014 Hz là
2,554 eV.
4,086.10-19 J.
A và B đều đúng.
A và B đều sai.
Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng của êlectron của một nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích có bán kính là 132,5.10-11 m. Đó là:
quỹ đạo O.
quỹ đạo M.
quỹ đạo N.
quỹ đạo L.
Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng:
132,5.10-11 m.
84,8.10-11 m.
47,7.10-11 m.
21,2.10-11 m.
Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 121,8 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng
95,7 nm.
102,7 nm.
309,1 nm.
534,5 nm.
Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức En=−n213,6 (eV) (n = 1, 2, 3, …). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
435,0 nm.
657,6 nm.
486,1 nm.
410,2 nm.
Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Êlectron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng m1 về quỹ đạo dừng m2 thì bán kính giảm 27r0 (r0 là bán kính Bo), đồng thời động năng của êlectron tăng thêm 300%. Bán kính của quỹ đạo dừng m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
60r0.
30r0.
50r0.
40r0.
Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được tính theo biểu thức En=−n2E0 (eV) ( E0 là hằng số dương; n = 1, 2, 3, …). Tỉ số f2f1 bằng
310
2527
103
2725
Theo mẫu nguyên tử Bo về mẫu nguyên tử Hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều xung quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Gọi vL và vN lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N. Tỉ số vNvL bằng
2
0,25
4
0,5
Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
Độ đơn sắc cao.
Công suất lớn.
Cường độ lớn.
Độ định hướng cao.
Chùm sáng laze không được ứng dụng
trong truyền tin bằng cáp quang.
làm dao mổ trong y học.
làm nguồn phát siêu âm.
trong đầu đọc đĩa CD.
2. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thăng dài?
A. Các đường sức là các đường tròn;
B. Mặt phăng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;
C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc nắm tay phải;
D. Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.
3. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn kJ:ông phụ thuộc trực tiếp vào
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
C. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.
D. điện trở dây dẫn.
4. Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện giảm 4 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó
A.vẫn không đổi
B.tăng 4 lần.
C.tăng 2 lần.
D. giảm 2 lần.
6. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 4 lằn và đường kính vòng dây tăng 4 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây
A. không đồi
B. tăng 2 lần
C. tăng 4 lần
D. giảm 2 lần
7. Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ phải sang trái. Nó chịu lực Lo — ren - xơ có chiều
A. từ dưới lên trên.
B. từ trên xuống dưới.
C. từ trong ra ngoài.
D. từ trái sang phải.
8. Cho một điện tích dương bay song song với đường sức trong một từ trường đều. Nếu vận tốc của điện tích tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo - ren — xơ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. bằng không.
D. tăng 4 lần.
9. Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi
A. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn
B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh
C, Cường độ.dòng điện trong mạch tăng nhanh
D. Cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh
10. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện tích
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đầy lên các vật đặt trong nó.
11. Nhận định nào sau đây về từ thông là #ông đúng?
A. Từ thông qua một diện tích tỉ lệ thuận với diện tích ây.
B. Từ thông có thể nhận cả giá trị âm và dương.
C. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)
D. Từ thông bằng 0 khi diện tích đang xét vuông góc với đường sức từ từ.
12. Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi ứng từ giảm 4 lần, từ thông
A. bằng 0.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 4 lân.
13. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với độ lớn cảm
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
B. độ lớn từ thông qua mạch.
C. điện trở của mạch.
D. diện tích của mạch.
14. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
B. sự chuyền động của nam châm với mạch.
C. sự chuyền động của mạch với nam châm
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
15. Định luật Len-xơ được dùng để:
A. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín .
B. Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín .
C. Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
D. Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
20. Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện qua mạch.
B. điện trở của mạch.
C. Chiều dài dây dẫn.
D. Tiết diện dây dẫn
21. Điều nào sau đây Ähông đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?
A. phụ thuộc vào số vòng dây của ống.
B. phụ thuộc tiết diện ống.
C. không phụ thuộc vào môi trường xung quanh.
D. có đơn vị là H (henry).
22. Thiêt bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dòng điện Fu-cô ?
A. Công tơ điện
B.Quạt điện
C. Máy bơm nước(chạy bằng điện)
D.Biến thế.
26. Một khung dây ABCD được đặt đồng phắng với một dòng điện thắng dài vô hạn như hình vẽ Tịnh tiến khung dây theo các cách sau
I. Đi lên, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thăng không đổi.
II. Đi xuống, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thắng không đồi
III Điraxa dòng điện.
IV. Đi về gần dòng điện.
Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD
A.I và lII
B.II và III
C.III và IV
D.IV và I
27. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm ta sáng tới.
B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn.
C. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần Igh
D. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.
28. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sâng môi trường có chiết suất lớn hơn.
B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sâng môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ
D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới.
30. Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của thủy tỉnh thường 1,5, của thủy tính flin là 1,8 có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiều ánh sáng từ
A. từ thủy tinh thường vào nước.
B. từ nước vào thủy tinh flin.
C. từ thủy tinh thường vào thủy tỉnh flin.
D. từ chân không vào thủy tinh flin.
Khi nói vê hiện tượng khúc xạ ánh sáng , kêt luận nào sau đây sai?
A. Tia tới và tia khúc xạ luôn năm trong hai môi trường khác nhau.
B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suôt khác.
C. Tia tới và tỉa khúc xạ luôn khác hướng nếu góc tới nhỏ hơn 90°
D. Góc tới tăng tỉ lệ bậc nhất theo góc khúc xạ.
33. Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
D. khi góc tới tăng dần thì khúc xạ cũng tăng dần.
34. Sợi quang học (cáp quang) được dùng trong thông tin liên lạc. Tín hiệu truyền trong cáp quang là:
A/ Sóng vô tuyến
B/ Tín hiệu điện từ cao tần
C/ Tín hiệu ánh sáng
D/ Sóng truyền hình
36. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật thật qua thầu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều vật và nhỏ hơn vật
B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
C. Vật thật qua thầu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật
D. Vật thật qua thầu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
37. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của.
A. Tiêu cự của thầu kính hội tụ có giá trị dương
B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn
C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu
D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp)
38. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là
A. Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;
B. Tia sáng tới qua tiêu điểm vật chính thì ló song song với trục chính;
C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thắng:
D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.
39. Qua thầu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này
A. nằm trước kính và lớn hơn vật.
B. nằm sau kính và lớn hơn vật.
C. nằm trước kính và nhỏ hơn vật.
D. nằm sau kính và nhỏ hơn vật.
40. Nhận định nào sau đây là đýng. về tiêu điểm chính của thầu kính?
A. Tiêu điểm ảnh chính của thầu kính hội tụ năm trước kính;
B. Tiêu điểm vật chính của thầu kính hội tụ năm sau thấu kính;
C. Tiêu điểm ảnh chính của thầu kính phân kì nằm trước thầu kính;
D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm sau thầu kính.
41. Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng
A. lớn hơn 2f
B. bằng 2f
C. từ f đến 2f
D. từ 0 đến 2f
42. Chọn câu trả lời đúng. Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách quang tâm một khoảng d lớn hơn tiêu cự của thầu kính thì bao giờ cũng có ảnh:
A. Ngược chiều với vật.
B. Cùng chiều với vật.
C. Cùng kích thước với vật.
D. Kích thước nhỏ hơn vật.
42. Chọn câu trả lời đúng. Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách quang tâm một khoảng d lớn hơn tiêu cự của thầu kính thì bao giờ cũng có ảnh:
A. Ngược chiều với vật.
B. Cùng chiều với vật.
C. Cùng kích thước với vật.
D. Kích thước nhỏ hơn vật.
43. Chọn câu trả lời đúng
Ảnh của một vật thật được tạo ra bởi thấu kính phân kỳ không bao giờ:
A. Là ảnh thật.
B. là ảnh ảo.
C. Cùng chiều với vật.
D. Nhỏ hơn vật.
45. Vật sáng AB. đặt vuông góc với trục chính của thầu kính L, cho ảnh thật A°B' . Kết luận nào sau đây sai :
A. Ảnh A'B' ngược chiều với vật AB
B. L là thầu kính phân kì.
C. Ảnh A'B' hứng được trên màn
D. L là thầu kính hội tụ.
46. Điều nào sau đây đúng khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thầu kính hội tụ:
A. Vật thật luôn luôn cho ảnh thật.
B. Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật ngoài khoảng OF.
C. Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật trong khoảng OF.
D. Vật thật cho ảnh ảo khi đặt vật ngoài khoảng OF.
47. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;
B. Điểm cực cận rất xa mắt.
C. Không nhìn xa được vô cực.
D. Phải đeo kính hội tụ đề sửa tật.
48. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là :
A.Khoảng cách từ cực cận đến vô cực.
B. Khoảng cách từ cực cận đến cực viễn
C. Khoảng cách từ mắt đến cực viễn.
D. Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.
49. Mắt nhìn được xa nhất khi
A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.
B. thủy tinh thể không điều tiết.
C. đường kính con ngươi lớn nhất.
D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.
50. Sự điều tiết của mắt là
A. thay đồi độ cong của thủy tỉnh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.
B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đôi cường độ sáng chiếu vào mắt.
C. thay đổi vị trí của vật đề ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.
D. thay đồi khoảng cách từ thủy tĩnh thể đến màng lưới đề ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
44. Chọn câu trả lời đúng . Độ phóng đại ảnh của một vật là k> 0 khi:
A. Ảnh cùng chiều với vật.
B. Ảnh ngược chiều với vật.
C. Ảnh nhỏ hơn vật.
D. Ảnh lớn hơn vật
Trong một mạch RLC nối tiếp, nếu điện áp đầu vào là u = U0cos(ωt), công suất tại mỗi phần tử của mạch được tính bằng công thức nào?
P = U02/R
P = U02/Z
P = U02/XC
P = U02/XL
