wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 10

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:

a)

Hệ cô lập.

b)

Hệ có ma sát

c)

Hệ không có ma sát

d)

Hệ kín có ma sát

2.

Đơn vị của động lượng là

a)

Jun

b)

m/s

c)

kg.m/s

d)

J/kg

3.

Chọn câu phát biểu đúng nhất

a)

Vectơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của một hệ kín được bảo toàn.

4.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\vec{F}.\Delta t=\vec{\Delta p}

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=ma\vec{F}.\vec{\Delta p}=m\vec{a}

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

5.

Chọn phát biểu sai

a)

Động lượng của vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v là p=m.v

b)

Véctơ động lượng cùng Phương cùng chiều với véctơ vận tốc

c)

Độ biến thiên động lượng có hướng cùng hướng với véctơ gia tốc

d)

Khi hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 thì động lượng của vật bằng 0

6.

Khi khối lượng giảm một nửa và tốc độ của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

Tăng gấp 8

b)

Tăng gấp 2

c)

Tăng gấp 4

d)

Không đổi

7.

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào

a)

Hệ cô lập

b)

Hệ là gần đúng cô lập (ngoại lực không đáng kể so với nội lực)

c)

Hệ chuyển động có ma sát

d)

tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không

8.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

Định luật I Niu-tơn

b)

Định luật II Niu-tơn

c)

Định luật III Niu-tơn

d)

Không có đáp án đúng

9.

Chọn câu trả lời đúng. hệ vật - trái đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái đất luôn chuyển động

b)

Trời đất luôn hút vật

c)

Vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

d)

Luôn có lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên hệ

10.

Chọn Câu phát biểu sai

a)

Động lượng là đại lượng vecto

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn Dương vì vận tốc luôn luôn Dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn Dương

11.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

12.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

13.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

Hệ cô lập

b)

Hệ có ma sát

c)

Hệ không có ma sát

d)

Hệ kín có ma sát

14.

Đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng

a)

Động l

b)

Công cơ học

c)

Xung lượng của lực

d)

Lực hấp dẫn

15.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về công của một lực

a)

Công là đại lượng vô hướng

b)

Vật chuyển động thẳng đều thì tổng công của các lực tác dụng bằng không

c)

Khi điểm đặt của lực dịch chuyển thì lực phải xinh công

d)

Khi dùng công thức A=F.cosa thì F là một lực không đổi

16.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công

a)

kg.m/s

b)

kg.m^2/s^2

c)

N.m

d)

J

17.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị công suất

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

18.

Một người đưa một vật m xuống dưới khoảng h với vận tốc đều. công của trọng lực thực hiện

a)

Âm

b)

Dương

c)

Bằng không

d)

Tuỳ thuộc vào độ cao h

19.

kWh là đơn vị của

a)

Hiệu suất

b)

Công suất

c)

Động lượng

d)

Công

20.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp 2

c)

Tăng gấp 4

d)

Tăng gấp 8

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động năng

a)

Động năng là dạng năng lượng có được do nó chuyển động

b)

Động năng của một vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Động năng là đại lượng vô hướng không âm

d)

Đơn vị của động năng là oát (W)

22.

Ngoại lực nào sau đây tác dụng không làm biến đổi động năng của hệ

a)

Lực cùng hướng vận tốc

b)

Lực ngược hướng vận tốc

c)

Lực vuông góc vận tốc

d)

Lực hợp với vận tốc một góc 45 °

23.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì

a)

Gia tốc của vật tăng gấp đôi

b)

Động lượng của vật tăng gấp rồi

c)

Động năng của vật tăng gấp đôi

d)

Thế năng của vật tăng gấp đôi

24.

Động năng của vật tăng khi

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động biến đổi đều

c)

Vật đứng yên

d)

Vật chuyển động thẳng đều

25.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì

a)

Gia tốc của vật tăng gấp đôi

b)

Động lượng của vật tăng gấp đôi

c)

Động năng của vật tăng gấp đôi

d)

Thế năng của một vật tăng gấp đôi

26.

Chọn mặt đất làm mốc thế năng. phát biểu nào sai

a)

Vật cách mặt đất độ cao h, thì vật có thế năng Dương

b)

Vật rơi tự do thì công của trọng lực tăng, thế năng của vật giảm

c)

Ném thẳng đứng một vật từ dưới lên, động năng tăng, thế năng tăng

d)

Vật rơi tự do, khi đó động năng tăng dần, thế năng giảm dần

27.

Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của vật

b)

Gia tốc trọng trường g

c)

Độ cao so với mặt đất

d)

Vận tốc chuyển động của vật

28.

Cơ năng là một đại lượng

a)

Luôn luôn Dương

b)

Luôn luôn Dương hoặc bằng không

c)

Có thể Dương, âm hoặc bằng không

d)

luôn khác không

29.

Một vật nhỏ được ném xiên lên từ điểm M phía trên mặt đất vật; lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. trong quá trình MN

a)

Động năng tăng

b)

Thế năng giảm

c)

Cơ năng cực đại tại N

d)

Cơ năng không đổi

30.

Trong trường hợp nào dưới đây cơ năng được bảo toàn

a)

Vật được ném lên theo phương thẳng đứng lực cản không khí lớn

b)

vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng không ma sát

c)

Vật trượt xuống không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có mà sát

d)

Vật chuyển động thẳng đều

31.

Khi một vật rơi tự do thì

a)

Thế năng và động năng không đổi

b)

Hiệu thế năng và động năng không đổi

c)

thế năng tăng, động năng giảm

d)

Tổng động năng và thế năng không đổi

32.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

a)

Cơ năng của vật là một đại lượng Bảo Toàn

b)

Động lượng của vật là một đại lượng Bảo Toàn

c)

Thế năng của vật là một đại lượng Bảo Toàn

d)

Động năng của vật là một đại lượng Bảo Toàn

33.

Chọn phát biểu đúng

a)

Độ giảm động năng của 1 vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật

b)

Độ biến thiên thế năng của một vật bằng công của trọng lực tác dụng lên vật

c)

Độ giảm thế năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật

d)

Độ biến thiên động năng của vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật

34.

Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không thay đổi

a)

Vật chuyển động trong trọng trường có lực ma sát tác dụng

b)

Vật chuyển động trong trọng trường dưới tác dụng của trọng lực

c)

vật động thẳng đều

d)

Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực

35.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất vật lên đến điểm B thì dừng lại và rơi xuống. bỏ qua sức cản không khí. trong quá trình A đến B thì

a)

Thế năng giảm

b)

Cơ năng cực đại tại B

c)

Cơ năng không đổi

d)

Động năng tăng

36.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong khoảng thời gian

a)

Tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

b)

Bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

c)

Luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

d)

Luôn là một hằng số

37.

Động lượng là một đại lượng véctơ

a)

Cùng Phương, cùng chiều với véctơ vận tốc

b)

Cùng Phương ngược chiều với véctơ vận tốc

c)

Có phương vuông góc với véctơ vận tốc

d)

Có phương hợp với véctơ vận tốc một góc A bất kỳ

38.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào

a)

I Niu-tơn

b)

Vạn vật hấp dẫn

c)

II Niu-tơn

d)

Bt động lượng

39.

Phát biểu sai về động lượng

a)

Động lượng đặc trung cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác

b)

Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác va chạm giữa các vật

c)

Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật

d)

Động lượng là một đại lượng vécto, được tính bằng tích của khối lượng với vécto vận tốc

40.

Độ biến thiên động lượng bằng gì

a)

Công của lực F

b)

Xung lượng F.t của lực

c)

Công suất

d)

Động lượng

41.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn

42.

Hiện tượng nào sau đây là sự va chạm đàn hồi

a)

Ném một cục đất sét vào tường

b)

Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác

d)

bắn một đầu đạn vào một bi cát

43.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

b)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng vécto

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

44.

Để tăng vận tốc tên lửa ta thực hiện bằng cách

a)

Giảm khối lượng tên lửa

b)

Tăng vận tốc khối khí

c)

Tăng khối lượng khối khí

d)

Giảm vận tốc khối khí

45.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không thay đổi ?

a)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát

b)

Ô tô giảm tốc độ

c)

Ô tô tăng tốc

d)

Ô tô chuyển động tròn đều

46.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc

47.

Công suất là đại lượng là đại lượng được tính bằng

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Tích của lực tác dụng và vận tốc

c)

Thương số của công và vận tốc

d)

Thương số của lực và thời gian dùng lực

48.

Công của đại lượng

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vécto có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Vécto có thể âm hoặc dương

49.

Công suất được xác định bằng

a)

Công thực hiện trên một đơn vị độ dài

b)

Công sinh ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tích của công và thời gian thực hiện công

d)

Giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện

50.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

Viên đạn đang bay

c)

Búa máy đang rơi xuống

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

51.

Động năng là đại lượng

a)

Vô hướng, dương, âm hoặc bằng 0

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng 0

c)

Vécto luôn dương

d)

Vécto có thể dương hoặc bằng 0

52.

Phần phát biểu sai . động năng của vật không đổi khi vật

a)

Chuyển động với gia tốc không đổi

b)

chuyển động tròn đều

c)

Chuyển động thẳng đều

d)

Chuyển động có vận tốc không đổi

53.

Động năng của vật tăng khi

a)

gia tốc của vật tăng

b)

Vận tốc của vật có giá trị dương

c)

Gia tốc của vật giảm

d)

Lực tác dụng lên vật sinh công Dương

54.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

55.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật

a)

Giảm theo thời gian

b)

Tăng theo thời gian

c)

Không đổi

d)

Triệt tiêu

56.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì

a)

Gia tốc của vật tăng gấp đôi

b)

Động năng của vật tăng gấp đôi

c)

Thế năng của vật tăng gấp đôi

d)

Động lượng của vật tăng gấp đôi

57.

Nhận định nào sau đây về động năng là không đúng

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và luôn Dương

b)

Động năng có tính tương đối phụ thuộc hệ quy chiếu

c)

Động năng tỉ lệ thuận với khối lượng và vận tốc của vật

d)

Động năng là năng lượng của vật đang chuyển động

58.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

59.

Vật nằm yên có thể có

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Vận tốc

d)

Động lượng

60.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

Vị trí vật

b)

Vận tốc vật

c)

khối lượng vật

d)

Độ cao

61.

So sánh không đúng giữa thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

a)

Cùng là một dạng năng lượng

b)

Có dạng biểu thức khác nhau

c)

Đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối

d)

Đều là đại lượng vô hướng có thể Dương âm hoặc bằng không

62.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

63.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

Vô hướng có thể âm Dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể Dương hoặc bằng không

c)

Véctơ có cùng hướng với véctơ động lực

d)

Véctơ có độ lớn luôn Dương của bằng không

64.

Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo

a)

Bằng động năng của vật

b)

Bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo

c)

Bằng thế năng đàn hồi của lò xo

d)

Bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo

65.

Chọn đáp án đúng. Cơ năng là

a)

Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số

b)

một đại lượng véctơ

c)

Một đại lượng vô hướng luôn Dương

d)

Một đại lượng vô hướng luôn Dương hoặc có thể bằng không

66.

Cơ năng là đại lượng

a)

Vô hướng có thể Dương âm hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể Dương hoặc bằng không

c)

Véctơ độ lớn có thể âm Dương hoặc bằng không

d)

Vecto độ lớn có thể Dương hoặc bằng không

67.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

Động năng tăng thế năng giảm

b)

Động năng tăng thế năng tăng

c)

Động năng giảm thế năng giảm

d)

Động năng giảm thế năng tăng

68.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

động năng giảm thế năng giảm

b)

Động năng giảm thế năng tăng

c)

Động năng tăng thế năng giảm

d)

Động năng tăng thế năng tăng

69.

Điều nào sau đây sai khi nói về cơ năng

a)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng

b)

Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực lực đàn hồi

c)

Cô năng của vật có thể âm

d)

Cơ năng của vật là đại lượng vécto

70.

Khi lý tưởng là

a)

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

d)

khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất

71.

Tính chất nào sau đây chỉ đúng cho phân tử khí

a)

Chuyển động không ngừng theo một tí đã xác định

b)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

c)

Chuyển động theo quỹ đạo là đường elíp

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

72.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử

a)

Chuyển động không ngừng

b)

giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Đứng yên khi nhiệt độ giảm, chuyển động tăng

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

73.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

Đường thẳng song song trục nhiệt độ OT

b)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

c)

Đường thẳng song song với trục áp suất Op

d)

Đường Thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

74.

Khi đun nóng một lượng khí ở thể tích không đổi thì

a)

Áp suất khí không đổi

b)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích không đổi

75.

Hiện tượng có liên quan đến định luật sác-lơ là

a)

Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng

b)

Quả bóng bay bị vỡ thì dùng tay bóp mạnh

c)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ

d)

Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

76.

Xét một quá trình đẳng tích của một lý tưởng nhất định. tìm phát biểu sai

a)

Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ

b)

Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Độ biến 1000 của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ bách phân (độ C)

d)

Áp Suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ bách phân (độ C)

77.

Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng áp là

a)

Đường thẳng song song với trục hoành

b)

Đường thẳng song song với trục tung

c)

Đường hypebol

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

78.

Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lý tưởng

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín

b)

Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xi lanh kín có pít-tông làm khi nóng lên, nở ra, đẩy pít-tông di chuyển

d)

Dùng tay bóp lõm bóng bàn

79.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào là đẳng áp

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

80.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm

81.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

Đốt nóng vật

c)

Làm lạnh vật

d)

Đưa vật lên cao

82.

Tìm phát biểu sai

a)

Tác động lên hệ một công có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng

b)

Nội năng của một hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt tạo nên hệ.

c)

Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Trong quá trình đẳng nhiệt, độ tăng nội năng của hệ bằng nhiệt lượng mà hệ nhận được

83.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là

a)

Đun nóng nước bằng bếp

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Nén khí trong xilanh

d)

Cọ xát hai vật vào nhau

84.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

Ngừng chuyển động

b)

Nhận thêm động năng

c)

Chuyển động chậm đi

d)

Va chạm vào nhau

85.

Nhiệt Lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào

a)

Thời gian chuyển nhiệt

b)

Độ biến thiên nhiệt độ

c)

Khối lượng của chất

d)

Nhiệt Dung riêng của chất

86.

nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Khối lượng của vật

b)

Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật

d)

Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật

87.

Sự truyền nhiệt là

a)

Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác

c)

Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác

d)

Sự chuyển trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác

88.

Trường hợp nội năng của vật biến đổi không phải do truyền nhiệt là

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên

d)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát bún thì nóng

89.

Phát biểu không đúng với nguyên lý I nhiệt động lực học

a)

Nhiệt lượng mà hệ nhận được sẽ chuyển hóa thành độ biến thiên nội năng của hệ và công mà hệ sinh ra

b)

Công mà hệ nhận được bằng tổng đại số của độ biến thiên nội năng của hệ với nhiệt lượng mà hệ chuyển cho môi trường xung quanh

c)

Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công mẹ nhận được

d)

Nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh bằng tổng của công mà hệ sinh ra và độ biến thiên nội năng của hệ

90.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ

a)

Toả nhiệt và nhận công

b)

Toả nhiệt và sinh công

c)

Nhận nhiệt và nhận công

d)

Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt

91.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là

a)

ΔU = A + Q.      

b)

Q = ΔU + A

   

c)

ΔU = A – Q.      

d)

Q = A - ΔU.

92.

ΔU = 0 trong trường hợp hệ

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Cả ba quá trình nói trên

93.

Quá trình nào dưới đây là quá trình nhận công

a)

Quá trình nén khí đẳng nhiệt

b)

Quá trình dãn khí đẳng nhiệt

c)

Quá trình dãn khí đẳng áp

d)

Quá trình đẳng tích

94.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa tỏa nhiệt và sinh công là

a)

ΔU = Q + A;

Q > 0; A < 0

b)

 ΔU = Q;

Q > 0.

c)

ΔU = Q + A;

Q < 0; A > 0 

d)

ΔU = Q + A;

Q > 0; A > 0

95.

Tính chất nào sau đây đúng với chuyển động của phân tử ở thể rắn

a)

Chuyển động hỗn loạn

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

c)

Chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định

d)

Chuyển động không ngừng về mọi phía trong khối chất

96.

Khẳng định đúng về chuyển động của phân tử ở thể lỏng

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

Chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định

97.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì lực tương tác phân tử

a)

Chỉ có lực hút

b)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy

c)

Chỉ có lực đẩy

d)

Có cả lực hút và lực đẩy lực đẩy lớn hơn lục hút

98.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí

a)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

b)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ

d)

Các phân tử chuyển động hỗn độn

99.

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể nào là yếu nhất

a)

Thể lỏng

b)

Thể rắn

c)

Thể khí

d)

Thể plasma

100.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí

a)

Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

b)

Các phân tử, nguyên tử rất gần nhau

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

d)

Chất khí chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và nén được dễ dàng

101.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử

a)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

b)

Khi lực đẩy cân bằng với lực hút thì phân tử đứng yên

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách

d)

Chuyển động không ngừng

102.

Đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

a)

Thể tích

b)

Nhiệt độ tuyệt đối

c)

Áp suất

d)

Khối lượng

103.

Trong hệ toạ độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng song song trục p

b)

Một nhánh của đường hypebol

c)

Đường thẳng song song trục V

d)

Đường thẳng đi qua gốc tạp độ

104.

Khi nén đẳng nhiệt một khối khí thì

a)

Thể tích tỉ lệ thuận với áp suất

b)

Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng lên

c)

Khối lượng khối khí đó tăng lên

d)

Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi

105.

Đơn vị đo áp suất

a)

kg

b)

N/m

c)

kgm/s

d)

Pa

106.

Thông số áp suất không dùng đơn vị nào

a)

Tor

b)

kPa

c)

mmHg

d)

N.m^2

107.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

Đường thẳng song song trục nhiệt độ OT

b)

Đường thẳng đu qua gốc toạ độ

c)

Đường thẳng song song với trục áp suất Op

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ

108.

Khi đun nóng một lượng khí ở thể tich không đổi thì

a)

Áp suất khí không đổi

b)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích không đổi

109.

Hiện tượng có liên quan đến định luật sác-lo là

a)

Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng

b)

Quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh

c)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phòng lên như cũ

d)

Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

110.

Xét một quá trình đẳng tích của một lượng khí lý tưởng nhất định. tìm phát biểu sai

a)

Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ

b)

Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Độ biến thiên của áp suất tỉ lệ thuận với độ biến thiên của nhiệt độ bách phân (độ C)

d)

Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ bách phân (độ C)