wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN Nhiệt

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là...

a)

Thế năng đàn hồi.  

b)

Động năng. 

c)

Công cơ học.

d)

Thế năng trọng trường.

2.

Câu 2: Thế năng trọng trường là đại lượng vô hướng, ...

a)

có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

có thể dương hoặc bằng không

c)

luôn luôn dương

d)

luôn luôn bằng không

3.

Câu 3: Biểu thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt=12mv2W_t=\frac{1}{2}mv^2  

b)

Wt=mgW_t=mg  

c)

Wt=mgzW_t=mgz  

d)

Wt=12mgzW_t=\frac{1}{2}mgz   

4.

Câu 4: Công thức tính thế năng đàn hồi:

a)

Wt=k(Δl)W_t=k\left(\Delta l\right)  

b)

  Wt=12k(Δl)W_t=\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)  

c)

Wt=12k(Δl)2W_t=\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

d)

Wt=k(Δl)2W_t=k\left(\Delta l\right)^2  

5.

Câu 5: Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường bằng…

a)

động năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

c)

thế năng đàn hồi của lò xo.

d)

tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

6.

Câu 6: Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi bằng...

a)

động năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

c)

thế năng đàn hồi của vật.

d)

tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

7.

Câu 7: Khi vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi thì cơ năng ...

a)

là đại lượng bảo toàn

b)

luôn luôn dương

c)

là đại lượng không bảo toàn

d)

bằng không

8.

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí ?

a)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động không ngừng.

9.

Câu 9: Phát biều nào không phù hợp với nội dung của thuyết động học phân tử chất khí ?

a)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng biệt, rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

b)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn nhưng không va chạm vào nhau.

c)

Khi các phân tử khí va chạm vào thành bình thì gây nên áp suất.

d)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao.

10.

Câu 10: Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

a)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ tuyệt đối.

b)

áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng.

c)

áp suất, thể tích, khối lượng.

d)

áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích.

11.

Câu 11: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình...

a)

đoạn nhiệt

b)

đẳng nhiệt.

c)

đẳng tích.

d)

đẳng áp

12.

Câu 12: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt ?

a)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}  

b)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}  

c)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2  

d)

pVp\sim V  

13.

Câu 13: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:

a)

đẳng tích

b)

đẳng nhiệt

c)

đẳng áp

d)

đoạn nhiệt

14.

Câu 14: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ ?

a)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}  

b)

p1p2=T2T1\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_2}{T_1}  

c)

ptp\sim t  

d)

pt=\frac{p}{t}=  hằng số

15.

Chất khí dễ nén vì:

a)

A.Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

B.Lực hút giữa các phân tử rất yếu.

c)

C.Các phân tử ở cách xa nhau.

d)

D.Các phân tử bay tự do về mọi phía.

16.

Tính chất nào sau đây không phảilà của phân tử?

a)

A.Chuyển động không ngừng.

b)

B.Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

C.Có lúc đúng yên, có lúc chuyến động.

d)

D.Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

17.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

18.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

19.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

20.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

21.

Trong các đại lượng nào sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích.

b)

Khối lượng.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất.

22.

Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có:

a)

A. Thể tích của chất khí không đổi

b)

B. Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

C. Áp suất của chất khí không đổi

d)

D. Tích p.V là hằng số

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

24.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

25.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

a)

A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

C. Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

26.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

27.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

28.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

29.

Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300 K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén

a)

548,10C

b)

275,10C

c)

2730C

d)

450 K

30.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số

b)

V ∼ 1/T

c)

V ∼ T

d)

V1/T1 = V2/T2

31.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

32.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

33.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

34.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

35.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

36.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt ?

a)

p1V2 = p2V1.

b)

p/V = hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

V/p = hằng số.

37.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

4 lần.

38.

Đồ thị nào biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2 > T1.

b)

T2 = T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 ≤ T1.

40.

Khí nào sau đây không phải là khí lí tưởng ?

a)

Khí mà các phân tử được coi là chất điểm.

b)

Khí mà các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

c)

Khí không tuân theo đúng định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt.

d)

Khí mà lực tương tác giữa các phân tử khi không va chạm là không đáng kể.

41.

Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng

a)

2,416 lít

b)

2,384 lít

c)

2,400 lít.

d)

1,327 lít.

42.

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m3 có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm. Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là

a)

4 lít.

b)

8 lít.

c)

12 lít.

d)

16 lít.

44.

Một bình đựng khí có dung tích 6.10-3 m3 đựng khí áp suất 2,75.106 Pa. Người ta dùng khí trong bình để thổi các quả bóng bay sao cho bóng có thể tích 3,3.10-3 m3 và khí trong bóng có áp suất 105 Pa. Nếu coi nhiệt độ của khí không đổi thì số lượng bóng thổi được là

a)

50 quả bóng.

b)

48 quả bóng.

c)

52 quả bóng.

d)

49 quả bóng.

45.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất cũng của lượng khí trên biến đổi 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là

a)

2.105Pa,8 lít.

b)

4.105Pa,9 lít.

c)

4.105Pa,12 lít.

d)

2.105Pa,12 lít.

46.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng

a)

3,6m3.

b)

4,8m3.

c)

7,2m3

d)

14,4m3.

47.

Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít - tông cách đáy xilanh một khoảng 15cm. Hỏi phải đẩy pít – tông theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình trên

a)

sang phải 5cm.

b)

sang trái 5cm.

c)

sang phải 10cm.

d)

sang trái 10cm.

48.

Tính khối lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0°C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m3.

a)

2,145 kg.

b)

21,450kg.

c)

1,049kg.

d)

10,49kg.

49.

Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là

a)

1,25 atm.

b)

1,5 atm.

c)

2,5 atm.

d)

2 atm.

50.

Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một xilanh có pít–tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa. Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt. Để dịch chuyển pít – tông sang phải 2cm phải cần một lực bằng

a)

20N.

b)

60N.

c)

40N.

d)

80N.

51.

Hiện tượng nào liên quan đến lực đẩy phân tử ?

a)

A.Không thể làm giảm thể tích của một khối chất lỏng.

b)

B.Không thể ghép liền hai nữa viên phấn với nhau được.

c)

C.Nhỏ hai giọt nước gần nhau,hai giọt nước sẽ nhập làm một

d)

D.Phải dùng lực mới bẻ gãy được một miếng gổ.

52.

Đại lượng nào không phải là thông số trạng thái khí lí tưởng?

a)

A.Khối lượng

b)

B.Thể tích

c)

C.Nhiệt độ.

d)

D.Áp suất.

53.

Câu nào nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

A.Chuyển động phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

B.Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao

c)

C.Các phân tử chuyển động không ngừng.

d)

D.Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng.

54.

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?

a)

A.p ~ 1/ V

b)

B. p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

c)

C.V ~ 1/ P

d)

D.V ~ p

55.

Câu nào nói về khí lí tưởng là không đúng ? Khí lí tưởng là khí

a)

A.mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

B.có thể gây áp suất lên thành bình.

c)

C.mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

d)

D.mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

56.

Khí được dãn đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến 8 lít, áp suất khí ban đầu là 8.105Pa thì độ biến thiên áp suất của chất khí

a)

A.Tăng 6.105Pa

b)

B.Giảm4.105Pa

c)

C.Tăng 2.105Pa

d)

D.Giảm 2.105Pa

57.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

A.Khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng;

b)

B.Đun nóng khí trong xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động;

c)

C.Khí trong một căn phòng khi nhiệt độ tăng.

d)

D.Đun nóng khí trong một bình đậy kín;

58.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng thì

a)

A.Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất

b)

B.áp suất giảm,nhiệt độ không đổi.

c)

C.Áp suất tăng,nhiệt độ không đổi

d)

D.Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

59.

Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, ta quan sát được hiện tượng nào ?

a)

A.Nhiệt độ khí giảm.

b)

B.Áp suất khí tăng.

c)

C.Áp suất khí giảm

d)

D.Khối lượng khí tăng.

60.

Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít chứa không khí ở áp suất 105Pa. Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí. Hỏi áp suất không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm? Xem nhiệt độ không khí không đổi.

a)

A.2.105Pa

b)

B.0,5.105Pa

c)

C.105Pa

d)

D.3. 105Pa

61.

Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định từ 12 lít đến 3lít, áp suất khí tăng lên mấy lần?

a)

A.4 lần;

b)

B.3 lần;

c)

C.2 lần;

d)

D.không đổi.

62.

Ống thủy tinh đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới. Một cột không khí cao 20cm bị giam trong ống bởi một cột thủy ngân cao 40cm. Biết áp suất khí quyển là 80cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở dưới, coi nhiệt độ không đổi, nếu muốn lượng thủy ngân ban đầu không chảy ra ngoài thì chiều dài tối thiểu của ống phải là bao nhiêu

a)

80cm

b)

90cm

c)

100cm

d)

120cm

63.

Ở điều kiện tiêu chuẩn: 1 mol khí ở 00C có áp suất 1atm và thể tích là 22,4 lít. Hỏi một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00C có áp suất là bao nhiêu:

a)

A. 1,12atm

b)

B. 2,04atm

c)

C. 2,24 atm

d)

D. 2,56 atm

64.

Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một


xilanh có pít – tông đóng kín đặt nằm ngàng, pittong ở bên trái , diện tích của pít – tông là 24cm2,

áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa. Cần một lực bằng

bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang trái 2cm ? Bỏ qua mọi ma sát,

coi quá trình trên đẳng nhiệt.

a)

A. 60 N

b)

B. 40N

c)

C. 20 N

d)

D. 10 N

65.

lượng khí thể tích7m3ở nhiệt độ 180C và áp suất 1at,. ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5at. Khi đó, thể tích của lượng khí này là

a)

A.5m3.

b)

B.0,5m3.

c)

C.0,2m3.

d)

D.2m3.

66.

Nội năng của một vật là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

67.

Nội năng của khí lí tưởng có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

c)

C. Phụ thuộc vào thể tích.

d)

D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

68.

Các cách làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Truyền năng và truyền nhiệt

b)

Truyền nhiệt và thực hiên công

c)

thực hiện công và tác dụng lực

d)

bơm khí và nung nóng khí

69.

người ta thay đổi nội năng bằng cách gì ở trong hình vẽ

a)

Thực hiện công

b)

Không thể kết luận

c)

Cả thực hiện công và truyền nhiệt

d)

Truyền nhiệt

70.

người ta thay đổi nội năng bằng cách gì ở trong hình vẽ

a)

Thực hiện công

b)

Không thể kết luận

c)

Cả thực hiện công và truyền nhiệt

d)

Truyền nhiệt

71.

Một lượng nước có thể tích 5lit được đun nóng từ 30oC đến 70oC. Biết nhiệt dung riêng của nước C=4200J/kgk

Tính nhiệt lượng mà nước thu vào?

a)

840000J

b)

84000J

c)

8400J

d)

840J

72.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU = Q

b)

ΔU = Q+A

c)

ΔU = A

d)

A+Q = 0

73.

Công A và nhiệt lượng Q cùng dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

74.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

75.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

76.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

ΔU=Q\Delta U=Q  với Q > 0

b)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q < 0.

c)

ΔU=Q+A\Delta U=Q+A  với A > 0

d)

ΔU=Q+A\Delta U=Q+A  với A < 0

77.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

78.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

79.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

80.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Nội năng của khí tăng 80J.

b)

B. Nội năng của khí tăng 120J.

c)

C. Nội năng của khí giảm 80J.

d)

D. Nội năng của khí giảm 120J.

81.

Người ta thực hiện công 150J để nén khí trong xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí tỏa ra môi trường xung quang nhiệt lượng 100J.

a)

100J

b)

250J

c)

50J

d)

125J

82.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?

a)

ΔU=A \Delta U=A\  Với A > 0

b)

ΔU=A \Delta U=A\ với A<0

c)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q>0

d)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q<0

83.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A>0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm tăng nội năng

b)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

c)

Hệ nhận nhiệt lương và sinh công làm tăng nội năng

d)

Hệ truyền nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

84.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đụn nóng đẳng nhiệt?

a)

Q=A Q=A\  Với Q > 0

b)

ΔU=A \Delta U=A\ với A<0

c)

Q= AQ=\ A với Q<0

d)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q<0

85.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 sinh công A và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1Q2H=\frac{Q_1}{Q_2}  

b)

H=Q2Q1H=\frac{Q_2}{Q_1}

c)

H=AQ1H=\frac{\left|A\right|}{Q_1}

d)

H=AQ2H=\frac{\left|A\right|}{Q_2}

86.

Công A và nhiệt lượng Q cùng dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

87.

Trong quá trình chất khí nhận công và tỏa nhiệt thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

88.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

89.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

U = Q với Q > 0

b)

U = Q với Q < 0.

c)

U = Q + A với A > 0

d)

U = Q + A với A < 0

90.

Một hệ nhận nhiệt lương Q và nhận công A thì độ biến thiên nội năng của hệ ΔU\Delta U  là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=QA\Delta U=Q-A  

c)

U=QAU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

91.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

92.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống trong phát biểu của Claudius

" Nhiệt........................ tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn."

a)

luôn luôn

b)

có thể

c)

không thể

d)

độ

93.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào phát biểu của Các-nô

" Động cơ nhiệt......................chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học"

a)

điện

b)

đốt trong

c)

luôn luôn

d)

không thể

94.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?

a)

ΔU=A \Delta U=A\  Với A > 0

b)

ΔU=A \Delta U=A\ với A<0

c)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q>0

d)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q<0

95.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A>0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm tăng nội năng

b)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

c)

Hệ nhận nhiệt lương và sinh công làm tăng nội năng

d)

Hệ truyền nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

96.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A<0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt và sinh công

b)

Hệ nhận công và tỏa nhiệt

c)

Hệ nhận công và thu nhiệt

d)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công

97.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đụn nóng đẳng nhiệt?

a)

Q=A Q=A\  Với Q > 0

b)

ΔU=A \Delta U=A\ với A<0

c)

Q= AQ=\ A với Q<0

d)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q<0

98.

Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng:

a)

Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

b)

Hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được

c)

Tích công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Thương số giữa công và nhiệt lượng mà vật nhận được

99.

ΔU = 0 trong trường hợp hệ

a)

biến đổi đẳng nhiệt

b)

biến đổi đẳng áp

c)

biến đổi đẳng tích

d)

biến đổi bất lì

100.

Theo nhiệt động lực học thì nhiệt không thể truyền từ vật sang vật

a)

nóng hơn

b)

lạnh hơn

c)

to hơn

d)

nhỏ hớn

101.

Theo nhiệt động lực học thì động cơ nhiệt

a)

không thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

b)

có thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

c)

sinh cơ học lớn hơn nhiệt lượng mà nó nhận được

d)

sinh cơ học bằng nhiệt lượng mà nó nhận được

102.

Động cơ nhiệt không có bộ phận chính nào sau đây

a)

Nguồn nóng

b)

Nguồn lanh

c)

Bộ phận phát động

d)

Bộ phận truyền lực

103.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1Q2Q1H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_1}  

b)

H=Q1+Q2Q1H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_1}

c)

H=Q1Q2Q2H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_2}

d)

H=Q1+Q2Q2H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_2}

104.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 sinh công A và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1Q2H=\frac{Q_1}{Q_2}  

b)

H=Q2Q1H=\frac{Q_2}{Q_1}

c)

H=AQ1H=\frac{\left|A\right|}{Q_1}

d)

H=AQ2H=\frac{\left|A\right|}{Q_2}

105.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

106.

Người ta di di một miếng sắt dẹt khối lượng 100g trên một tấm gỗ. Sau một lát thì thấy miếng sắt nóng lên thêm 120C. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 0,46 kJ/kg.K. Giả sử rằng chỉ có 40% công thực hiện là để làm nóng miếng sắt thì người ta đã tốn một công là:

a)

990 J

b)

1137 J

c)

1286 J

d)

1380 J

107.

Người ta thực hiện công 150J để nén khí trong xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí tỏa ra môi trường xung quang nhiệt lượng 100J.

a)

100J

b)

250J

c)

50J

d)

125J

108.

Đơn vị của nội năng là

a)

Newton

b)

Watt

c)

Joule

d)

Kelvin

109.

Nội năng của một khối khí lí tưởng bằng

a)

tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được

b)

tổng thế năng tương tác của các phân tử khí

c)

tổng động năng của các phân tử khí

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử khí

110.

7. Một lượng không khí nóng được chứa trong một xilanh cách nhiệt đặt nằm ngang có pit-tông có thể dịch chuyển được. Không khí nóng dãn nở đẩy pit-tông dịch chuyển. Nếu không khí nóng thực hiện một công có độ lớn là 2000 J thì nộinăng của nó biến đổi một lượng bằng?

a)

A. 2000 J.

b)

B. – 2000 J.

c)

C. 1000 J.

d)

D. – 1000 J.