wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vl 11

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là bao nhiêu?

(a)  

2.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là bao nhiêu?

(a)  

3.

Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 4 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 7,5 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

(a)  

4.

Cho 2 điện trở R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 9 V. Tính cường độ dòng điện qua R2.

(a)  

5.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,6 A. Hỏi nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng thêm 30 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là

a)

1,6 A

b)

1 A

c)

0,36 A

d)

900 A

6.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 12 Ω và R2 = 6 Ω. Điện trở toàn mạch bằng

a)

18 Ω

b)

4 Ω

c)

0,25 Ω

d)

6 Ω

7.

Khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện giảm đi 3 lần. Vậy hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn đã thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần.

b)

Tăng 3 lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Không xác định được.

8.

Biết điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở R1, R2 mắc song song với nhau là 10 Ω. Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 2,5 A. Tính U1.

a)

12 V

b)

3 V

c)

25 V

d)

30 V

9.

Cho 2 điện trở R1 và R2. Biết rằng khi mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng là 100 Ω, và khi mắc song song thì điện trở tương đương của chúng là 16 Ω. Tìm R1. (Biết R1>R2)

(a)  

10.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

a)

Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

b)

Bằng tổngcác hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

c)

Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần .

d)

Luôn nhỏ hơn hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

11.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

U = U1 = U2 =... = Un.

c)

I = I1 = I2 = ... = In.

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

12.

Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4 A. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Điện trở tương đương của cả mạch là 15 Ω.

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20 V.

d)

Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8 A.

13.

Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song ?

a)

I = I1 + I2 + ... + In.

b)

U = U1 = U2 = ... = Un.

c)

1 /R = 1 /R1 + 1 /R2 + ... + 1 /Rn

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

14.

Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 = 5Ω, R2 = 10Ω mắc song song, cường độ dòng điện qua R2 là 2A. Cường độ dòng điện ở mạch chính là

a)

4 A.

b)

6 A.

c)

8 A.

d)

10 A.

15.

Trong các mạch điện như hình vẽ, mạch nào có R1 và R2 mắc nối tiếp.

a)

Tất cả các mạch điện.

b)

Mạch điện 2 và 3

c)

Không có mạch nào.

d)

Mạch điện 1.

16.

Cho đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song song. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch là UAB = 24 V. Cường độ dòng điện trong mạch chính là 6 A. Biết R1 = 12 Ω, R2 = 8 Ω. Giá trị RX

a)

4 Ω

b)

8 Ω

c)

24 Ω

d)

12 Ω

17.

Cho các sơ đồ mạch điện sau. Giả sử R1 > R2.

Số chỉ Ampe kế nhỏ nhất ở sơ đồ mạch điện nào?

a)

Sơ đồ 1

b)

Sơ đồ 2

c)

Sơ đồ 3

d)

Sơ đồ 4

18.

Theo thuyết electron, vật nhiễm điện

a)

dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

âm là vật chí có các điện tích âm.

c)

dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.

d)

dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

19.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa hai vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần

20.

Hai điện tích điểm tác điện giữa hai điện tích là q1, q2 trái dấu, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là 

a)

F=k. q1.q2r2F=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}  

b)

F=k. q1.q2rF=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{r}  

c)

F=k. q1.q2rF=k.\ \frac{q_1.q_2}{r}  

d)

F=q1.q2k.rF=\frac{q_1.q_2}{k.r}  

21.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình thường khoảng

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

electron là hạt mang điện tích âm - 1,6.1019(C)1,6.10^{-19}\left(C\right)  

b)

electron là hạt mang có khối lượng 9,1.10319,1.10^{-31}  kg.

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion.

d)

Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

23.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

Chúng đều là điện tích dương.

b)

chúng đều là điện tích dương.

c)

chúng trái dấu nhau.

d)

chúng cùng dấu nhau.

24.

Trong hệ SI Cường độ điện trường có đơn vị là

a)

Jun trên giấy (J/s).

b)

Vôn trên mét (V/m)

c)

Cu lông trên vôn (C/V)

d)

Niutown trên mét (N/m)

25.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMNU_{MN}  và hiệu điện thế U UNMU_{NM}  

a)

UMN=UNMU_{MN}=U_{NM}  

b)

UMN=UNMU_{MN}=-U_{NM}  

c)

UMN=1UNMU_{MN}=\frac{1}{U_{NM}}  

d)

UMN=1UNMU_{MN}=-\frac{1}{U_{NM}}  

26.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

27.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

8.10-8C

b)

4.10-8C.

c)

8.10-9 C

d)

4.10-9C.

28.

Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là

a)

1cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

8cm.

29.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

30.

Khi nào một thanh kim loại trung hòa điện bị nhiễm điện do hưởng ứng

a)

Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi lại chuyển động ra xa.

b)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi chuyển động ra xa.

c)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi dừng lại.

d)

Khi một vật tích điện từ xa chuyển động đến và chạm vào nó.

31.

Vec tơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường

a)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

c)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

d)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

32.

Lực điện tác dụng lên một điện tích thử q đặt tại một điểm trong điện trường đều là 2.10–5 N. Biết độ lớn của cường độ điện trường là E = 100 V/m và lực điện tác dụng lên điện tích và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau. Giá trị của q là

a)

2.10–3C.

b)

– 2.10–3C.

c)

2.10-7C.

d)

–2.10-7C.

33.

Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 4. Tại điểm M cách q một đoạn 4m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105V/m và hướng về phía điện tích q. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q?

a)

- 6,4.10-3C.

b)

6,4.10-3C.

c)

6,4C.

d)

- 6,4C.

34.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm xấp xỉ bằng:

a)

3.104 V/m

b)

104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2.104V/m

35.

Hai điện tích điểm q1= 4mC và q2 = - 9mC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng

a)

18cm

b)

9cm

c)

27cm

d)

4,5cm

36.

Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

a)

phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

b)

phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

c)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích.

d)

phụ thuộc vào cường độ điện trường.

37.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

38.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000 J.

b)

4J.

c)

4mJ.    

d)

4μJ.

39.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

40.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d        

c)

AMN = q.UMN             

d)

E = UMN.d

41.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

200 V

42.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tụ điện là hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

b)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại đặt đối diện với nhau.

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

43.

Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi  

b)

kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi

c)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ 

d)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi

44.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là:

a)

2 μC 

b)

3 μC  

c)

2,5μC

d)

4μC

45.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:       

a)

17,2V  

b)

27,2V  

c)

37,2V  

d)

47,2V

46.

Điện tích điểm là

a)

vật mang điện có kích thước nhỏ.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.

c)

vật có kích thước vô cùng nhỏ.

d)

vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.

47.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

48.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

49.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

50.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

a)

1 μJ.

b)

1 mJ.

c)

1 J.

d)

1000 J.

51.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

52.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

53.

Cho mạch điện như hình. R = 1 Ω;E = 3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

54.

Cho mạch điện như hình. R = 6 Ω; E = 18 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

55.

Cho mạch điện như hình. R = 5 Ω; E = 12 V; r = 1 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

10 V.

d)

6 V.

56.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

57.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

58.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

Công tơ điện

d)

Ampe kế

59.

Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là:

a)

I=qt

b)

I = q/t

c)

I = t/q

d)

I = q/e

60.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

96V

c)

12V

d)

9,6V

61.

Suất điện động của một acquy là 3V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.103C

b)

2.10-3C

c)

18.10-3C

d)

18C

62.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

a)

10 mA

b)

2,5mA

c)

0,2mA

d)

0,5mA

63.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Ấm điện

c)

Acquy đang nạp điện

d)

Bình điện phân

64.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

b)

c)

d)

12Ω

65.

Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V. Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có dòng điện cường 2A chạy qua trong 1 giờ là

a)

12J

b)

43200J

c)

10800J

d)

1200J

66.

Khi nối hai cực của nguồn điện với một mạch ngoài thì công do nguồn điện sinh ra trong thời gian một phút là 720J. Công suất của nguồn điện bằng:

a)

4,2W

b)

12W

c)

1,2W

d)

42W

67.

Cho mạch điện như hình 11.4, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe có điện trở không đáng kể, E = 3V, r = 1Ω, IA = 0,5

a)

b)

c)

d)

68.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
các nguyên tử.
b)
các electron.
c)
các ion dương.
d)
các ion âm.
69.
Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
a)
Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
b)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
c)
Đơn vị của suất điện động là Jun.
d)
Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
70.
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện là
a)
điện trở.
b)
hiệu điện thế.
c)
cường độ dòng điện.
d)
Công suất điện.
71.
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Héc (Hz).
b)
Ampe (A).
c)
Culông (C).
d)
Vôn V.
72.
Công của dòng điện có đơn vị là
a)
W.
b)
kV
c)
J/s.
d)
kWh.
73.
Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Niutơn (N).
b)
Oát (W).
c)
Culông (C).
d)
Jun (J).
74.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
a)
tĩnh điện kế.
b)
ampe kế.
c)
công tơ điện.
d)
vôn kế.
75.
Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
a)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
b)
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
c)
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
d)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
76.
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
Công suất điện gia đình sử dụng.
b)
Thời gian sử dụng điện của gia đình.
c)
Số dụng cụ, thiết bị gia đình đã sử dụng.
d)
Điện năng gia đình đã sử dụng.
77.
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
a)
Bóng đèn nêon.
b)
Bàn ủi điện.
c)
Acquy đang nạp điện.
d)
Quạt điện.
78.

Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

79.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

80.

Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)

H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

81.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

82.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm

 cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch..

a)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

Tỉ lệ nghịch với tổng trở của nguồn

83.

Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

I, U, A

b)

A, I, U

c)

I, A, U

d)

A, U, I

84.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

85.

[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ gần bằng 0.

d)

điện trở thuần.

86.

[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

87.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

Ang = Eit

b)

Ang = UIt

c)

Ang = Ei

d)

Ang = UI

88.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω\Omega  mắc nối tiếp với điện trở R2 = 100 Ω\Omega  , điện trở của đoạn mạch là bao nhiêu Ω\Omega  

a)

200

b)

300

c)

400

d)

500

89.

Đoạn mạch gồm R1 = 100 Ω\Omega  mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω\Omega  , điện trở toàn mạch là bao nhiêu Ω\Omega  

a)

75

b)

100

c)

150

d)

400

90.

Câu 9 Bộ nguồn nối tiếp có suất điện động ζb\zeta_b   là ?

a)

ζb=ζ1+ζ2+...+ζn\zeta_b=\zeta_1+\zeta_2+...+\zeta_n  

b)

ζb=ζ1ζ2...ζn\zeta_b=\zeta_1-\zeta_2-...-\zeta_n  

c)

ζb=ζ1+ζ2\zeta_b=\zeta_1+\zeta_2  

d)

Không đáp án nào đúng

91.

Câu 6 Công suất nguồn điện nào sao đây đúng ?

a)

Png=ζ.IP_{ng}=\zeta.I  

b)

Png=ζP_{ng}=\zeta  

c)

Png=U.IP_{ng}=U.I  

d)

Không đáp án nào đúng

92.

Câu 10 Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua là ?

a)

Q= I2.RQ=\ I^2.R  

b)

Q= I2.R.tQ=\ I^2.R.t  

c)

Q= R.tQ=\ R.t  

d)

Một đáp án khác

93.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

94.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

0,5 Ω.

d)

1 Ω.

95.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

96.

Công của dòng điện được xác định theo công thức?

a)

A = EIt.

b)

A = UIt. 

c)

A = EI.

d)

A = UI.

97.

Chọn tên của dụng cụ này - công dụng của dụng cụ:

a)

Công tơ điện - Đo hiệu điện thế.

b)

Công suất điện -Đo công suất tiêu thụ

c)

Am pe kế -Đo điện trở

d)

Đồng hồ đo điện - Đo điện năng tiêu thụ.

98.

Mỗi số đếm trên công tợ điện ứng với

a)

1kWs

b)

1kWh

c)

1kWp

d)

1kWn

99.

Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

100.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

101.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

102.

Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.