wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cương vật lý 10 hk2 bùi thị xuân 2022-2023

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

mômen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực

b)

tác dụng làm quay của lực

c)

tác dụng uốn của lực. 

d)

tác dụng nén của lực

2.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

M=F.dM=F.d

b)

M= FdM=\ \frac{F}{d}

c)

F1d1= F2d2\frac{F_1}{d_1}=\ \frac{F_2}{d_2}

d)

F1.d1=F2.d2F_1.d_1=F_2.d_2

3.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m. 

b)

N/m

c)

J.m. 

d)

m/N.

4.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực. 

b)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.       

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảotoàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

6.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.     

d)

Máy sấy tóc.

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp , công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.

8.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

lực và quãng đường đi được. 

b)

lực và vận tốc.

c)

năng lượng và khoảng thời gian.   

d)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

9.

Lực F \overrightarrow{F\ }  không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn S theo hướng hợp với hướng của lực một góc α. Biểu thức tính công của lực?

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.SA=F.S

c)

A=FS. cos αA=\frac{F}{S.\ \cos\ \alpha}

d)

A = FSA\ =\ \frac{F}{S}

10.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công cơ học?

a)

Jun (J).  

b)

kilôoát giờ (kWh)

c)

Niu-tơn trên mét (N/m).

d)

Niu-tơn mét (N.m).

11.

Chọn câu sai?

a)

Công của lực cản âm vì 900 < α\alpha < 1800.

b)

Công của lực phát động dương vì 900 > α\alpha > 00.

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không

d)

Vật dịch chuyển đều trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

b)

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không.

c)

Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

d)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

13.

Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không?

a)

Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o.

b)

Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o.

c)

Lực cùng phương với phương chuyển động của vật

d)

Lực vuông góc với phương chuyển động của vật.

14.

Khi vật chuyển động trên quỹ đạo khép kín, tổng đại số công thực hiện

a)

khác không.  

b)

luôn âm.

c)

bằng không.

d)

luôn dương.

15.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ.    

b)

vô hướng.  

c)

luôn dương. 

d)

không âm.

16.

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương ngang của lực hợp với phương chuyển động một góc 600. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là

a)

11J.

b)

50 J.

c)

30 J.

d)

15 J.

17.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m. Cho gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2. Công tổng cộng mà người đó thực hiện được là

a)

1860J. 

b)

1800J.

c)

180J.

d)

60J.

18.

Lực  có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là

a)

100 J.

b)

1 J.

c)

1 kJ.

d)

1000 kJ.

19.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn. Lấy g = 9,8m/s2. Vật có gia tốc không đổi là 0,5m/s2. Công mà cần cẩu thực hiện được trong thời gian 3s là

a)

110050J.

b)

128400J.

c)

15080J.  

d)

115875J.

20.

Một vật có khối lượng  rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, trong thời gian 5s đầu vật vẫn chưa chạm đất. Lấy  m/s2. Trọng lực thực hiện một công trong thời gian đó bằng

a)

3750 J.

b)

375 J

c)

7500 J.

d)

150 J.

21.

Ở thời điểm , một vật có khối lượng m=8kg rơi ở độ cao h=180m  không vận tốc đầu, lấy g=10m/s2. Trọng lực thực hiện một công trong 2 giây cuối bằng

a)

7200 J.   

b)

4000 J.

c)

8000 J.  

d)

14400 J.

22.

Đơn vị của công suất

a)

J. s.

b)

kg. m/s.

c)

J. m.

d)

W

23.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

a)

36,8kW.

b)

37,3kW

c)

50kW

d)

50W

24.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

25.

Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng N/ms

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

26.

Hãy đổi 1Wh sang đơn vị của công?

a)

3600J.

b)

1000J.

c)

60J.

d)

1CV.

27.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

28.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

0,4 W.

b)

0 W.

c)

24 W.

d)

48 W.

29.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000N.

b)

104N.  

c)

2778N.

d)

360N.

30.

Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W.

b)

25 W.

c)

100 W.

d)

75 W.

31.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

32.

Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng của mỗi người bằng 500N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu thang cuốn này

a)

4 kW

b)

5 kW

c)

1 kW

d)

10 kW

33.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

a)

2,5W.

b)

25W.

c)

250W.

d)

2,5kW

34.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng không với gia tốc là 4,6m/s2 trong thời gian 5s. Công suất trung bình của xe bằng

a)

5,82. 104W

b)

4,82. 104W

c)

2,53. 104W

d)

4,53. 104W

35.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2s là

a)

230,5W.

b)

250W.

c)

180,5W.

d)

115,25W

36.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng của vật không đổi?

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động tròn đều.  

c)

Chuyển động cong đều.

d)

Chuyển động biến đổi đều.

37.

Vật có khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v. Động năng được tính bằng biểu thức

a)

12m2v2\frac{1}{2}m^2v^2

b)

12mv2\frac{1}{2}m^{ }v^2

c)

12m2v\frac{1}{2}m^2v^{ }

d)

12mv\frac{1}{2}m^{ }v^{ }

38.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng , luôn dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng có thể dương, có thể âm hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương .  

d)

véc tơ luôn dương hoặc bằng không

39.

Đơn vị nào sau đây không phải là của  động năng

a)

J

b)

kg,m2/s2

c)

Nm .

d)

Ns.

40.

Một vật bắt đầu trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng góc  từ độ cao h . Khi xuống đến chân mặt phẳng nghiêng thì vận tốc của vật là v. Người ta tăng góc nghiêng lên và cũng trượt từ độ cao h. Vận tốc của vật khi trượt dến chân mặt phẳng nghiêng là

a)

2v

b)

v

c)

0,5v

d)

3v

41.

Động năng của vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc của vật tăng gấp đôi 

a)

tăng 2 lần. 

b)

giảm hai lần.    

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần.

42.

Biểu thức nào sau đây xác định thế năng hấm dẫn của một vật có khối lượng m ở độ cao h so với gốc thế năng

a)

Wt =mghW_t\ =\frac{mg}{h}

b)

Wt =mghW_t\ =mgh

c)

Wt =ghW_t\ =gh

d)

Wt =ghmW_t\ =\frac{gh}{m}

43.

Chọn phương án sai?  Khi từ độ cao z với cùng vận tốc ban đầu bay xuống theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất là như nhau.   

b)

thời gian rơi bằng nhau.

c)

công của trọng lực bằng nhau

d)

gia tốc rơi bằng nhau.

44.

Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc ban đầu bay xuống theo những con đường khác nhau thì

a)

quỹ đạo rơi như nhau.

b)

thời gian rơi bằng nhau.

c)

công của trọng lực khác  nhau. 

d)

gia tốc rơi bằng nhau.

45.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương. 

b)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

46.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng , luôn dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng có thể dương, có thể âm hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương  

d)

véc tơ luôn dương hoặc bằng không

47.

Lực nào sau đây không làm thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc.  

b)

Lực vuông góc với vận tốc.

c)

Lực ngược hướng với vận tốc.

d)

Lực hợp với vận tốc một góc 300.

48.

Động năng của vật tăng khi

a)

vận tốc của vật dương.    

b)

vận tốc của vật âm. 

c)

ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương.  

d)

ngoại lực tác dụng lên vật sinh công âm.

49.

Một vật có khối lượng 400g và động năng 20J. Khi đó vận tốc  của vật bằng

a)

0,32m/s. 

b)

36 km/h.

c)

36m/s.

d)

10km/h.

50.

Một người có khối lượng 50kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của người đó đối với ô tô là

a)

129,6kJ

b)

10kJ.

c)

0kJ

d)

1kJ.

51.

Trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội tổ chức cộc thi cho các học viên chạy. Có một học viên có trọng lượng 700N chạy hết quãng đường 600m trong 50s. Lấy g =10m/s2. Động năng của học viên đó bằng bao nhiêu?

a)

2520J.

b)

5040J.

c)

420J. 

d)

840J.

52.

Một học sinh lớp 10 làm thí nghiệm vật lí, thả quả cầu có khối lượng 250g từ độ cao 1,5m so với mặt đất. Hỏi khi đạt vận tốc 18km/h thì vật ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất. Chọn vị trí thả làm gốc thế năng, lấy g =10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí

a)

0,50m. 

b)

1,00m. 

c)

1,50m. 

d)

0,25m.

53.

Một học sinh thả rơi tự do một vật có khối lượng 500g từ độ cao 45m so với mặt đất . Lấy g =10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật ngay sau 2 giây  kể từ lúc thả là bao nhiêu?

a)

100J.

b)

150J. 

c)

125J. 

d)

175J.

54.

Một vật có khối lương 500g đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 18km/h. Lấy  g =10m/s2. Tác dụng một lực F thì vật đạt vận tốc 36km/h. Công của lực tác dụng là bao nhiêu?

a)

25J. 

b)

6,25J. 

c)

18,75J

d)

31,25J.

55.

Một vật đang chuyển động có thể không

a)

động lượng. 

b)

động năng.  

c)

thế năng.  

d)

cơ năng.

56.

Trong quá trình rơi tự do của vật thì

a)

động năng tăng, thế năng tăng. 

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng giảm , thế năng tăng. 

d)

động năng giảm, thế năng giảm.

57.

Một vật được ném từ dưới lên trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

động năng tăng, thế năng tăng. 

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng giảm , thế năng tăng. 

d)

động năng giảm, thế năng giảm.

58.

Cơ năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.    

b)

vô hướng có thể dương, có thể âm hoặc bằng không.

c)

có hướng, luôn dương.

d)

có hướng, có thể dương, có thể âm hoặc bằng không.

59.

Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném pheo phương ngang?

a)

Động lượng. 

b)

Động năng.

c)

Thế năng. 

d)

Cơ năng

60.

Người ta thả rơi tự do một vật khối lượng 400g từ điểm B cách mặt đất 20m. Bỏ qua ma sát, lấy 20Jg =10 m/s2. Cơ năng của vật tại C cách B 5m là

a)

20J

b)

40J

c)

60J

d)

80J

61.

Một vật rơi tự do từ độ cao 120m, lấy g =10 m/s2 , bỏ qua sức cản không khí. Động năng của vật gấp đôi thế năng ở độ cao

a)

10m.  

b)

20m

c)

30m

d)

40m

62.

Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v0 = 20m/s. Chọn gốc thế năng ở vị trí ném. Cơ năng của vật lúc bắt đầu ném bằng

a)

0J

b)

10J

c)

20J

d)

2J

63.

Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v0 = 20m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g =10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật đạt được so với vị trí ném

a)

7,2m.   

b)

14,4m.  

c)

20m.

d)

10m.

64.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao tại điểm A cách mặt đất 4m. Người ta quan sát thấy vật rơi chạm đất với vận tốc có độ lớn 12 m/s. Cho g =10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Tính độ cao cực đại mà vật có thể đạt được so với vị trí ném

a)

3,2 m.

b)

14,4m. 

c)

7,2m.  

d)

6m.

65.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao tại điểm A cách mặt đất 4m. Người ta quan sát thấy vật rơi chạm đất với vận tốc có độ lớn 12 m/s. Cho g =10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Xác định vận tốc của vật khi được ném

a)

5m/s. 

b)

6m/s.

c)

7m/s.      

d)

8m/s.

66.

Một vật được ném thẳng đứng xuống dưới tại điểm A cách mặt đất 4m với vận tốc 4m/s .. Cho g =10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Người ta quan sát thấy vật rơi chạm đất với vận tốc có độ lớn  bao nhiêu

a)

4 3 4\ \sqrt[]{3}\ m/s

b)

4 6 4\ \sqrt[]{6}\ m/s

c)

2 6  2\ \sqrt[\ ]{6}\ m/s

d)

2 m/s

67.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

0,4 W.

b)

0 W.

c)

24 W.

d)

48 W.

68.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

0,4 W.

b)

0 W.

c)

24 W.

d)

48 W.

69.

Tại điểm A cách mặt đất 5m một vật có khối lượng 4kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10m/s. Lấy g =10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật ngay sau khi đi được quãng đường 7m  kể từ vị trí ném vật là

a)

10 m/s

b)

2 152\ \sqrt[]{15} m/s

c)

2 52\ \sqrt[]{5} m/s

d)

2 102\ \sqrt[]{10} m/s

70.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích  và năng lượng toàn phần.

71.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần càng lớn.   

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít. 

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần càng ít

72.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống chân dốc. Công của lực nào trong các trường hợp sau là năng lượng hao phí?

a)

Trọng lực. 

b)

Lực ma sát.  

c)

Lực đẩy.

d)

Lực đàn hồi

73.

Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than có khối lượng 400kg từ dưới mỏ có độ sâu 1200m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ

a)

7,8kW.   

b)

9,8kW.

c)

31kW.

d)

49kW.

74.

Công thức nào sau đây liên hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của một vật

a)

Wđ = p22mW_đ\ =\ \frac{p^2}{2m}

b)

Wđ = 2p2mW_đ\ =\ \frac{2p^2}{m}

c)

Wđ = 2mp2W_đ\ =\ \frac{2m}{p^2}

d)

Wđ = 2mp2W_đ\ =\ 2mp^2

75.

Đơn vị của động lượng bằng

       

a)

N/s.

b)

N.s.

c)

N.m. 

d)

Kg.m/s.

76.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

77.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ.

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

78.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn

79.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh.).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi

80.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

81.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

82.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.  

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

83.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín. 

b)

Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

c)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

d)

Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

84.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái Đất luôn chuyển động.

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật.

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.

85.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.  

b)

hệ không có ma sát.    

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập

86.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

định luật I Niu-tơn. 

b)

định luật II Niu-tơn.

c)

định luật III Niu-tơn.

d)

không tương đương với các định luật Niu-tơn.

87.

chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

định luật bảo toàn công.

b)

Định luật II Niu-tơn.

c)

định luật bảo toàn động lượng.

d)

định luật III Niu-tơn.

88.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

89.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

Chuyển động của tên lửa.

90.

trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

91.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Vật đang chuyển động tròn đều.

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

92.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

m.v

b)

-m.v

c)

2m.v

d)

-2m.v

93.

Biểu thức   p12+p22\sqrt[]{p_1^2+p_2^2} là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai véctơ vận tốc cùng hướng. 

b)

hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

c)

hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau. 

d)

hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.

94.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

p =m. v \overrightarrow{p\ }=m.\ \overrightarrow{v\ }

b)

p= m.v

c)

p = m.a

d)

p =m. a \overrightarrow{p\ }=m.\ \overrightarrow{a\ }

95.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng và vectơ vận tốc của một chất điểm

a)

Cùng phương, ngược chiều

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều

c)

Động lượng là đại lượng vô hướng.

d)

Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.

b)

Động lượng là đại lượng vectơ.

c)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s.

d)

Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó.

98.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

99.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1 = 2p2

b)

p1 = 4p2

c)

p2 = 4p1

d)

p1 = p2.

100.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72km/h. Động lượng của hòn đá là

a)

p = 360 kg.m/s.

b)

p = 360 N.s. 

c)

p = 100 kg.m/s.

d)

 p = 100 kg.km/h.