wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ 1 - Vật Lý 12

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì nở ra.

b)

Khi nhiệt độ giảm thì co lại.

c)

Đứng rất gần nhau.

d)

Đứng xa nhau.

2.

Nhận xét nào sau đây về chất rắn là đúng:

a)

có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh.

b)

có lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.

c)

không có hình dạng xác định.

d)

không có thể tích riêng xác định.

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.

d)

Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định.

4.

Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn:

a)

không chuyển động.

b)

đứng sát nhau.

c)

chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

d)

chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định.

5.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đốt một ngọn đèn dầu.

d)

Đúc một cái chuông đồng.

6.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

7.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39°C và nhiệt sôi là 357°C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30°C thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

8.

300C thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

9.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

10.

Khi nói về quá trình thăng hoa và ngưng kết là đang nói về quá trình chuyển thể giữa

a)

chất khí và chất lỏng.

b)

chất rắn và chất lỏng.

c)

chất rắn và chất khí.

d)

các chất bất kì.

11.

Hình vẽ nào mô tả đúng sơ đồ các hình thức chuyển thể.

a)

H1.

b)

H2.

c)

H3.

d)

H4

12.

Nhiệt độ nóng chảy của thủy ngân là −39∘C. Làm lạnh thuỷ ngân lỏng đến nhiệt độ nào thì thuỷ ngân đông đặc?

a)

−39∘C

b)

39∘C

c)

0∘C

d)

100∘C

13.

Ở nhiệt độ hàng triệu độ chất tồn tại ở thể

a)

plasma.

b)

rắn.

c)

lỏng.

d)

khí.

14.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

4 lines
15.

Khi nói về nội dung của định luật I nhiệt động lực học phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vật nhận nhiệt, nhiệt độ của vật tăng lên.

b)

Vật truyền nhiệt, nhiệt độ của vật giảm.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu giữa công và nhiệt lượng mà vật nhận được

16.

Hệ thức khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

17.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì và trong hệ thức phải có giá trị nào sau đây?

4 lines
18.

Hệ thức nào dưới đây là phù hợp với quá trình

4 lines
19.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì và trong hệ thức phải có giá trị nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

20.

Hệ thức nào dưới đây là phù hợp với quá trình một khối khí trong bình kín bị nung nóng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

21.

Dùng tay nén pittong đồng thời nung nóng khí trong một xilanh. Xác định dấu của A và Q trong biểu thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học

a)
b)
c)
d)
22.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

23.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và nhận công thì và trong hệ thức phải có giá trị nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

24.

Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là thì nhiệt độ của vật này theo thang Kelvin là

a)
b)
c)
d)
25.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10∘C) và nhiệt độ sôi của nước (100∘C) làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100∘C) và nhiệt độ sôi của nước (0∘C) làm chuẩn.

c)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0∘C) và nhiệt độ sôi của nước (100∘C) làm chuẩn.

d)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100∘C) và nhiệt độ sôi của nước (10∘C) làm chuẩn.

26.

Thang nhiệt độ Celsius có nhiệt độ âm là nhiệt độ:

a)

thấp hơn 0∘C.

b)

cao hơn 0∘C.

c)

từ 35∘C đến 42∘C.

d)

từ 0∘C đến 100∘C.

27.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành:

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘C

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘C

28.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là:

(a)  

29.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là:

a)

Độ Kelvin (Kí hiệu K)

b)

Độ Celsius (Kí hiệu ∘C )

c)

Độ Fahrenheit (Kí hiệu ∘F )

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

30.

Cho các nhiệt độ sau: 0∘C; 5∘C; 36, 5∘C; 327∘C. Đó là nhiệt độ có thể thích hợp cho mỗi trường hợp sau

a)

Chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người, ly nước trà đá, nước đá.

b)

Ly nước trà đá, nước đá, chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người.

c)

Nước đá, ly nước trà đá, chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người.

d)

Nước đá, ly nước trà đá, nhiệt độ cơ thể người, chì nóng chảy.

31.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273 K và 373 K.

c)

73 K và 37 K.

d)

32 K và 212 K.

32.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K

b)

0∘C

c)

273∘C

d)

273 K

33.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Vôn kế.

b)

Tốc kế.

c)

Cân đồng hồ.

d)

Nhiệt kế.

34.

Thang nhiệt độ Kelvin có nhiệt độ dùng làm mốc là

a)

nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn.

b)

nhiệt độ thấp nhất mà các vật có thể đạt được và nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời cả ba thể rắn, lỏng và hơi.

c)

nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời cả ba thể rắn, lỏng và hơi.

d)

nhiệt độ thấp nhất mà các vật có thể đạt được và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn.

35.

Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Kelvin sang thang Celsius là

a)

t( 0C) = T(K) − 273,16.

b)

t( 0C) = T(K) − 273,15.

c)

t( 0C) = T(K) + 273,15.

d)

t( 0C) = T(K) + 273,16.

36.

Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Kelvin sang thang Celsius là

a)

t( 0C) = T(K) − 273,16.

b)

t( 0C) = T(K) − 273,15.

c)

t( 0C) = T(K) + 273,15.

d)

t( 0C) = T(K) + 273,16.

37.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là

4 lines
38.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào?

a)

khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

b)

thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.

c)

khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

d)

nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.

39.

Nhiệt lượng cần thiết cần cung cấp để tăng nhiệt độ 𝑚 kg vật liệu (có nhiệt dung riêng c J/kg.K) từ nhiệt độ t1 lên tới nhiệt độ t2 là

a)

𝑄=𝑚𝑐(𝑡2−𝑡1)

b)

𝑄 = 𝑚𝑐(𝑡2 + 𝑡1)

c)

𝑄 = 𝑚𝑐(𝑡2. 𝑡1)

d)

𝑄 = 𝑚𝑐(𝑡2/𝑡1)

40.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q = m.c.Δt = m.c(t2 − t1), t2 là:

a)

Nhiệt độ lúc đầu của vật.

b)

Nhiệt độ lúc sau của vật.

c)

Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.

d)

Thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng.

41.

Nếu chất A có nhiệt dung riêng lớn hơn chất B, thì chất nào sẽ cần nhiều nhiệt hơn để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1 độ K?

a)

Chất A

b)

Chất B

c)

Cả hai cần nhiệt như nhau.

d)

Không so sánh được.

42.

Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng và cùng được nung nóng tới 100∘C vào một cốc nước lạnh. Hãy so sánh nhiệt lượng do các miếng kim loại trên truyền cho nước. Biết nhiệt dung riêng của đồng, nhôm, chì lần lượt là: 380 J/kg. K, 880 J/kg. K, 130 J/kg. K.

a)

Nhiệt lượng của ba miếng truyền cho nước bằng nhau.

b)

Nhiệt lượng của miếng nhôm truyền cho nước lớn nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.

c)

Nhiệt lượng của miếng chì truyền cho nước lớn nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm.

d)

Nhiệt lượng của miếng đồng truyền cho nước lớn nhất.

43.

Nhận xét nào sau đây là sai? Nhiệt dung riêng của một chất

a)

Cho biết nhiệt lượng cần truyền để 1 kg chất đó tăng thêm 1∘C

b)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất đó.

c)

Phụ thuộc vào bản chất của chất đó.

d)

Có đơn vị là J/kg.K.

44.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, điều này cho biết

a)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.

b)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.

d)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 2∘C là 380 J.

45.

Khi vật rắn kết tinh đang nóng chảy thì đại lượng nào của vật không thay đổi?

a)

Thể tích của vật.

b)

Nội năng của vật.

c)

Nhiệt độ của vật.

d)

Hình dạng của vật.

46.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

c)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt độ nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = m. λ trong đó λ là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật.

47.

Nhiệt độ nóng chảy của vật rắn phụ thuộc vào

a)

bản chất của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

bản chất của vật rắn.

c)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

48.

Nhiệt nóng chảy riêng của đổng là 1, 8.105 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1, 8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1, 8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1, 8.105 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1, 8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

49.

Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là

a)

Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quá.

b)

Cho viên nước đá khối lượng m (kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá.

c)

Bật nguồn điện.

d)

Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.

e)

Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện. Thứ tự đúng các thao tác là

50.

Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây

a)

Nhiệt lượng của vật liệu đúc

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc

c)

Nhiệt dung của vật liệu đúc

d)

Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc

51.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

52.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và đông đặc.

d)

Bay hơi và ngưng tụ.

53.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn.

b)

Mỗi kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn.

c)

Mỗi kilogam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là 2,3.106 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

d)

Mỗi kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

54.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).

b)

Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Jun (J).

d)

Jun trên độ (J/ độ).

55.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của sự hóa hơi?

a)

Máy điều hòa nhiệt độ.

b)

Thiết bị xử lí rác thải ứng dụng nhiệt hóa hơi.

c)

Nồi hấp tiệt trùng trong y học.

d)

Điều khiển từ xa.

56.

Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4190 J/kg.K và nhiệt hóa hơi của nước là L = 2,26.106 J/kg. Để làm cho m = 200 g nước lấy ở t1 = 10°C sôi ở t2 = 100°C và 10% khối lượng của nó đã hóa hơi khi sôi thì cần cung cấp một nhiệt lượng gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

169 kJ.

b)

121 kJ.

c)

189 kJ.

d)

212 kJ.

57.

Xác định lượng nhiệt cần cung cấp cho nước có khối lượng 0,2 kg biến hoàn toàn thành hơi nước ở 1000C. Cho biết nước có nhiệt hoá hơi riêng là 2,3. 106 J/kg.

a)

Q = 205,96kJ

b)

Q = 619,96kJ

c)

Q = 159,96kJ

d)

Q = 460kJ

58.

Một lượng nước có khối lượng 300 g ở nhiệt độ ban đầu được đựng trong một ấm điện có công suất. Nếu đun ấm sau 10 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu kg? Cho nhiệt dung riêng là nhiệt hoá hơi riêng của nước là. Coi hiệu suất của ấm đạt 80%, lấy kết quả làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số.

a)

0,13 kg.

b)

0,10 kg.

c)

0,16 kg.

d)

0,11 kg.

59.

Dùng một bếp dầu hoả để đun sôi 2 lít nước từ 150C thì mất 10 phút. Biết rằng chỉ có 40% nhiệt lượng do dầu toả ra làm nóng nước. Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg. K, năng suất toả nhiệt của dầu hoả là 46.106 J/kg. Lượng dầu hoả cần dùng cho mỗi phút là

a)

0,387 kg

b)

0,0387 kg

c)

0,00738 kg

d)

0,00387 kg

60.

Tính hiệu suất của bếp dầu hoả, biết rằng phải tốn 150 g dầu mới đun sôi được 4,5 lít nước ở 20oC, năng suất toả nhiệt của dầu hoả là 44.106 J/kg.

a)

22,9%.

b)

2,29%.

c)

12,9%.

d)

26,9%.

61.

Một ôtô chạy 100 km với lực kéo không đổi là 700 N thì tiêu thụ hết 6 lít xăng. Tính hiệu suất của động cơ ô tô đó. Biết năng suất tỏa nhiệt của xăng là 4, 6.107 J/kg; khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m3

a)

35%

b)

36%

c)

37%

d)

38%

62.

Khối đồng có khối lượng 2 kg nhận nhiệt lượng 7600 J thì tăng thêm 10°C. Nhiệt dung riêng của đồng hồ là:

a)

380 J/kg.K

b)

2500 J/kg.K

c)

4200 J/kg.K

d)

130 J/kg.K

63.

Thả một cục nước đá có khối lượng 30 g ở 00C vào cốc nước chứa 0,2 lít nước ở 200C. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Biết nhiệt dung riêng của nước là: (J/g.K) ; khối lượng riêng của nước: (g/cm3); Nhiệt nóng chảy của nước đá là (kJ/kg). Nhiệt độ cuối của cốc nước bằng

a)

00C

b)

50C

c)

70C

d)

100C

64.

Một khối chì có khối lượng 5 kg, nhiệt dung riêng là 130 J/kg.K. Sau khi nhận thêm 37,7 kJ thì nhiệt độ của nó là 90°C. Hỏi nhiệt độ ban đầu của khối chì là bao nhiêu?

a)

320C

b)

300C

c)

450C

d)

500C

65.

Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 1°C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là

a)

10 phút

b)

600 phút

c)

10s

d)

1 giờ

66.

Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5 m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g = 10 m/s2

a)

3000 J

b)

2500 J

c)

2000 J

d)

15000 J

67.

Nếu thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh.

a)

50 J

b)

60 J

c)

30 J

d)

70 J

68.

ông 100 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh.

a)

50 J

b)

60 J

c)

30 J

d)

70 J

69.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Lấy Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

a)

2,94J

b)

3,00J

c)

294J

d)

6,86J

70.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Tính độ biến thiên nội năng của quả bóng, mặt sân và không khí.

a)

30 J

b)

7 J

c)

3 J

d)

70 J

71.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

4 lines
72.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

4 lines
73.

Cho các phát biểu sau đây đúng hay sai?

4 lines
74.

Cho các phát biểu sau:

4 lines
75.

Câu 4. Cho các phát biểu sau:

a)

Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng thể tích của chất đó

b)

Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng nhiệt độ của khối chất đó

c)

Cung cấp nhiệt cho một khối chất là sự truyền năng lượng cho khối chất đó

d)

Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào chất và áp suất ngoài

76.

Câu 5. Hình bên dưới bên trái là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục của một lượng nước đá trong một bình không kín

a)

Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở cả thể rắn và thể lỏng

b)

Đoạn CD cho biết nước không tồn tại ở thể lỏng

c)

Đoạn AB cho biết nước đang tồn tại ở thể rắn

d)

Đoạn BC cho biết nước đang sôi

77.

Câu 6. Hình trên bên phải là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất X:

a)

Nhiệt độ sôi của chất X là 1600

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất X là 400

c)

Ở nhiệt độ 1200 chất X chỉ tồn tại ở thể lỏng và khí

d)

Ở nhiệt độ 400C chất X chỉ tồn tại ở cả thể rắn, thể lỏng và thể hơi

78.

Câu 7: Một lượng khí nhận nhiệt lượng do được đun nóng đồng thời nhận công do bị nén.

a)

Nội năng của khí bị thay đổi bằng cách truyền nhiệt.

b)

Theo quy ước: và

c)

Nội năng của lượng khí tăng một lượng là là

d)

Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và thực hiện công lên môi trường xung quanh thì nội năng của lượng khí giảm một lượng là

79.

Câu 8: Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy piston làm thể tích của khối khí tăng thêm 0,7 lít. Biết áp suất của khối khí là và không đổi trong quá trình khí dãn nở.

4 lines
80.

trụ thì khí dãn nở đẩy piston làm thể tích của khối khí tăng thêm 0,7 lít. Biết áp suất của khối khí là và không đổi trong quá trình khí dãn nở.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Câu 9: Người ta thực hiện công để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Câu 10: Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng Khí nở ra và thực hiện công đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu 11: Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích và nội năng biến thiên một lượng Biết quá trình trên áp suất không đổi và bằng

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu 12: Khi cung cấp nhiệt lượng cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Câu 13: Hình bên dưới biểu diễn quá trình đun 100 g nước và 100 g rượu ở cùng nhiệt độ ban đầu là

a)

Nhiệt độ sôi của rượu là

b)

Thời gian từ lúc bắt đầu đun đến lúc nước sôi lớn hơn thời gian từ lúc bắt đầu đun đến lúc rượu sôi.

c)

Cho biết nhiệt dung riêng của nước lớn hơn rượu. Như vậy nhiệt lượng cần cung cấp cho 100 g nước đến khi nước sôi nhỏ hơn nhiệt lượng cần cung cấp cho 100 g rượu đến khi rượu sôi.

d)

Trong thời gian 1 phút từ lúc đun thì tốc độ gia nhiệt của nước lớn hơn tốc độ gia nhiệt của rượu.

86.

Câu 14: Một chậu đựng hỗn hợp gồm 8 kg nước ở thể lỏng và 2 kg nước đá. Chậu để trong phòng và người ta theo dõi nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc nhiệt độ theo thời gian cho ở hình vẽ. Nhiệt dung riêng của nước là và nhiệt nóng chảy của nước là . Bỏ qua nhiệt dung của chậu.

a)

Thời gian nước đá nóng chảy là 60 phút.

b)

2kg nước đá đã tan hoàn toàn sau 50 phút và bắt đầu tăng nhiệt độ từ phút thứ 50.

c)

Nhiệt lượng cung cấp để làm tan chảy 2 kg nước đá trong chậu là 680 kJ.

d)

Nhiệt lượng hỗn hợp nước trong chậu nhận được trong 10 phút cuối là 84 J.

87.

Câu 15: Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở . Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là , nhiệt dung riêng của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước là .

a)

Trong quá trình nóng chảy của nước đá nhiệt độ của nước đá không thay đổi bằng và nội năng giảm.

b)

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của nước đá từ lên là

c)

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá t

88.

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của nước đá từ lên là

4 lines
89.

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá từ là 3760J.

4 lines
90.

Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở cho đến khi nước bắt đầu sôi là

4 lines
91.

Để xác định gần đúng nhiệt lượng cần phải cung cấp cho 1 kg nước đá hóa hơi khi sôi (ở 1000C), một em học sinh đã làm thí nghiệm sau. Cho 1 lít nước (coi là 1 kg nước) ở 100C vào ấm rồi đặt lên bếp điện để đun. Theo thời gian đun, em học sinh đó ghi chép được các số liệu sau đây: - Để đun nóng nước từ 100C đến 1000C cần 18 phút. - Để cho 200 g nước trong ấm hóa hơi khi sôi cần 23 phút. Từ thí nghiệm này hãy tính nhiệt lượng cần phải cung cấp cho 1 kg nước hóa hơi ở nhiệt độ sôi 1000C. Bỏ qua nhiệt dung của ấm, biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103 J/kg.K

4 lines
92.

Phát biểu Đúng Sai a. Nhiệt lượng để làm nóng 1 kg nước đá từ 100C lên đến 1000C là 376200J b. Công suất của bếp điện là c. Nhiệt lượng dùng để hóa hơi 0,2 kg nước ở nhiệt độ sôi là 480700J d. Nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 1000C là 2.106 J

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Thả một cục nước đá có khối lượng ở vào cốc nước có chứa lít nước ở Bỏ qua nhiệt dung của cốc, nhiệt dung riêng của nước khối lượng riêng của nước là nhiệt nóng chảy của nước đá là. Gọi t là nhiệt độ cuối của cốc nước.

4 lines
94.

Phát biểu Đúng Sai a. Lượng nhiệt để làm nóng chảy đá là b. Lượng nhiệt thu để nâng nhiệt độ của nước ở đến nhiệt độ t là c. Lượng nhiệt tỏa ra từ nước ở để giảm nhiệt độ xuống t là d. Khi đạt cân bằng thì nhiệt độ cuối của cốc nước xấp xỉ bằng

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho nước đá ở chuyển hoàn toàn thành nước ở. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.

4 lines
96.

Phát biểu Đúng Sai a. Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước đá ở

4 lines
97.

cần cung cấp cho nước đá ở chuyển hoàn toàn thành nước ở Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước đá ở chuyển thành nước đá ở là

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp để nước đá ở chuyển thành nước là

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước đá ở chuyển thành nước ở là

d)

Nếu tiếp tục cung cấp nhiệt lượng thì nước sẽ chuyển hoá thành hơi (thể khí).

98.

Câu 19: Để đúc các vật bằng thép, người ta phải nấu chảy thép trong lò. Thép đưa vào lò có nhiệt độ Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đã đốt hết than đá có năng suất tỏa nhiệt là Cho biết thép có nhiệt nóng chảy nhiệt độ nóng chảy là nhiệt dung riêng ở thể rắn là

a)

Hiệu suất của lò là cónghĩa là nhiệt lượng cung cấp cho lò được dùng vào việc đun nóng thép cho đến khi thép nóng chảy.

b)

Nhiệt lượng than đá (toả ra) cung cấp để nấu chảy thép được xác định bởi biểu thức

c)

Nhiệt lượng phải nấu chảy thép (thu vào) được xác định bởi biểu thức

d)

Khối lượng của mẻ thép bị nấu chảy xấp xỉ bằng 4 tấn.

99.

Câu 20: Để xác định nhiệt nóng chảy của kim loại X, người ta đổ chất X nóng chảy ở nhiệt độ vào nước ở đựng trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung bằng Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là Biết nhiệt dung riêng của nước là của X rắn là

a)

Nước và nhiệt lượng kế nhận được khi cân bằng nhiệt là 37150 J.

b)

Nhiệt lượng mà thiếc sau khi hóa rắn tỏa ra là23680 J.

c)

. Độ chênh lệch nhiệt lượng của thiếc sau khi hoá rắn và nhiệt lượng kế nhận được khi cân bằng nhiệt là

d)

Nhiệt nóng chảy riêng của kim loại X là

100.

Câu 1: Hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và khi để nguội. Hãy cho biết các đoạn AB, BC, CD của đường biểu diễn ứng với quá trình nào?

4 lines
101.

Hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và khi để nguội. Hãy cho biết các đoạn AB, BC, CD của đường biểu diễn ứng với quá trình nào?

4 lines
102.

Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun a) Nước thể nào trong khoảng thời gian từ phút 0 đến phút thứ 5; từ phút thứ 10 đến phút thứ 25? b) Nước ở thể nào trong khoảng thời gian từ phút thứ 5 đến phút thứ 10; từ phút thứ 25 đến phút thứ 30? c) Các quá trình bay hơi, sôi diễn ra trong những khoảng thời gian nào?

4 lines
103.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí bằng bao nhiêu kJ ?

4 lines
104.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

4 lines