Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Vật Lý 11

Total questions: 106

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:
a)
A. B âm, C âm, D dương.
b)
B. B âm, C dương, D dương
c)
C. B âm, C dương, D âm
d)
D. B dương, C âm, D dương
2.
Câu 2: Đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện A lại gần quả cầu kim loại B nhiễm điện thì chúng hút nhau. Giải thích nào là đúng:
a)
A. A nhiễm điện do tiếp xúc. Phần A gần B nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B
b)
B. A nhiễm điện do tiếp xúc. Phần A gần B nhiễm điện trái dấu với B làm A bị hút về B
c)
C. A nhiễm điện do hưởng ứng Phần A gần B nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B
d)
D. A nhiễm điện do hưởng ứng Phần A gần B nhiễm điện trái dấu với B, phần kia nhiễm điện cùng dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B
3.
Câu 3: Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện. Để B và C nhiễm điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì:
a)
A. Cho A tiếp xúc với B, rồi cho A tiếp xúc với C
b)
B. Cho A tiếp xúc với B rồi cho C đặt gần B
c)
C. Cho A gần C để nhiễm điện hưởng ứng, rồi cho C tiếp xúc với B
d)
D. nối C với D rồi đặt gần A để nhiễm điện hưởng ứng, sau đó cắt dây nối.
4.
Câu 4: Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:
a)
A. tăng lên 2 lần
b)
B. giảm đi 2 lần
c)
C. tăng lên 4 lần
d)
D. giảm đi 4 lần
5.
Câu 5: Đưa vật A nhiễm điện dương lại gần quả cầu kim loại B ban đầu trung hoà về điện được nối với đất bởi một dây dẫn. Hỏi điện tích của B như nào nếu ta cắt dây nối đất sau đó đưa A ra xa B:
a)
A. B mất điện tích
b)
B. B tích điện âm
c)
C. B tích điện dương
d)
D. B tích điện dương hay âm tuỳ vào tốc độ đưa A ra xa
6.
Câu 6. Điện tích thử là:
a)
A. Điện tích có giá trị nhỏ.
b)
B. Điện tích dương có điện lượng nhỏ.
c)
C. Điện tích âm có điện lượng nhỏ.
d)
D. Điện tích có kích thước nhỏ.
7.
Câu 7. Điện trường là:
a)
A. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
b)
B. Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm
c)
C. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.
d)
D. Tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.
8.
Câu 8. Đại lượng đặc trung cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là:
a)
A. Vecto điện trường
b)
B. Điện trường
c)
C. Từ trường
d)
D. Cường độ điện trường.
9.
Câu 9. Đơn vị của cường độ điện trường là:
a)
A. N/m
b)
B. N.m
c)
C. V/m
d)
D. V.m
10.
Câu 10. Hệ thức xác định cường độ điện trường là:
a)

A. E=FqE=\frac{F}{q}

b)

B. E=F.qE=F.q

c)

C. E=qFE=\frac{q}{F}

d)

D. E=F2qE=\frac{F^2}{q}

11.
Câu 11. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:
a)
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
b)
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
c)
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
d)
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
12.
Câu 12. Kết luận nào sau đây là sai?
a)
A. Các đường sức điện có chiều hướng ra từ điện tích dương
b)
B. Các đường sức điện có chiều hướng vào điện tích âm
c)
C. Qua mỗi điểm của điện trường chỉ có một đường sức điện
d)
D. Đường sức điện của một điện trường tĩnh là những đường cong khép kín.
13.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?
a)
A. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.
b)
B. Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.
c)
C. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương.
d)
D. Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.
14.
Câu 14. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ
a)
A. Dọc theo chiều của đường sức điện trường
b)
B. Ngược chiều đường sức điện trường.
c)
C. Vuông góc với đường sức điện trường.
d)
D. Theo một quỹ đạo bất kỳ.
15.
Câu 15. Chọn phát biểu sai về điện trường:
a)
A. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích.
b)
B. Điện trường truyền tương tác giữa các điện tích.
c)
C. Càng xa điện tích Q, điện trường của Q càng yếu.
d)
D. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.
16.
Câu 16. Chọn phát biểu sai: Vecto cường độ điện trường
a)
A. Phương trùng với phương của lực điện tác dụng lên điện tích.
b)
B. Chiều cùng chiều với lực điện (nếu q> 0) và ngược chiều với lực điện (nếu q < 0).
c)
C. Chiều cùng chiều với lực điện
d)
D. Độ lớn của vector cường độ điện trường bằng độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích 1C tại điểm ta xét.
17.
Câu 17. Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:
a)
A. hướng ra xa nó.
b)
B. hướng về phía nó.
c)
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
d)
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
18.
Câu 18. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn
a)
A. không đổi.
b)
B. giảm 3 lần.
c)
C. tăng 3 lần.
d)
D. giảm 6 lần.
19.
Câu 19. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường:
a)
A. giảm 3 lần.
b)
B. tăng 3 lần.
c)
C. giảm 9 lần.
d)
D. tăng 9 lần.
20.
Câu 20: Công thức nào sau đây là công thức tính cường độ điện trường giữa 2 bản tích điện trái dấu:
a)
A. E=U/d
b)
B. E=U.d
c)
C. E=d/U
d)
D. E=F.d
21.
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều
a)
A. Điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường như nhau tại mọi điểm.
b)
B. Điện trường đều có các đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều nhau
c)
C. Điện trường đều có cường độ điện trường giống nhau về phương và chiều tại mọi điểm
d)
D. Điện trường đều có cường độ điện trường khác nhau về phương và chiều tại mọi điểm.
22.
Câu 22. Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là
a)
A. chiều dài MN.
b)
B. chiều dài đường đi của điện tích.
c)
C. đường kính của quả cầu tích điện.
d)
D. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.
23.
Câu 23. Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường
a)
A. d là chiều dài của đường đi.
b)
B. d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.
c)
C. d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.
d)
D. d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.
24.
Câu 24. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
a)
A. A > 0 nếu q > 0.
b)
B. A > 0 nếu q <0.
c)
C. A> 0 nếu q < 0.
d)
D. A = 0.
25.
Câu 25. Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện
a)
A. trong cả quá trình bằng 0.
b)
B. trong quá trình M đến N là dương,
c)
C. trong quá trình N đến M là dương.
d)
D. trong cả quá trình là dương.
26.
Câu 26. Cho điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và NP. Biết rằng, lực điện sinh công dương và MN dài hơn NP. Hỏi kết quả nào sau đây đúng, khi so sánh các công AMN và ANP của lực điện?
a)
A. AMN > ANP.
b)
B. AMN < ANP.
c)
C. AMN = ANP.
d)
D. Có thể AMN >ANP hoặc AMN <ANP hoặc AMN = ANP.
27.
Câu 27. Tụ điện là:
a)
A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
b)
B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
d)
D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
28.
Câu 28. Câu nào sau đây là đúng khi nói đến tụ điện:
a)
A. Tụ điện dùng để chứa điện tích.
b)
B. Tụ điện có nhiệm vụ tích và phóng điện trong mạch
c)
C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
29.
Câu 29. Cách tích điện cho tụ điện:
a)
A. đặt tụ điện gần một nguồn điện.
b)
B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.
c)
C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện
d)
D. nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện
30.
Câu 30. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.
b)
B. Đơn vị của tụ điện là N.
c)
C. Dưới một hiệu điện thế nhất định, tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn.
d)
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
31.
Câu 31. Công thức tính điện dung của tụ điện là:
a)
A. C = Q.U
b)

B. C = Q2.UQ^2.U

c)

C. C=QUC=\frac{Q}{U}

d)

D. C=UQC=\frac{U}{Q}

32.
Câu 32. Đơn vị điện dung là:
a)
A. N.
b)
B. C.
c)
C. F.
d)
D. V.
33.
Câu 33. 1pF bằng
a)

A. 10−910^{-9}  F.

b)

B. 10−1210^{-12}  F.

c)

C. 10−610^{-6}  F.

d)

D. 10−310^{-3}  F.

34.
Câu 34. Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?
a)
A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
b)
B. Phân biệt được tên của các loại tụ điện.
c)
C. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
d)
D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.
35.
Câu 35: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là:
a)

A. Cb=4CC_b=4C

b)

B. Cb=C4C_b=\frac{C}{4}

c)

C. Cb=2CC_b=2C

d)

D. Cb=C2C_b=\frac{C}{2}

36.
Câu 36: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là:
a)

A. Cb=4CC_b=4C

b)

B. Cb=C4C_b=\frac{C}{4}

c)

C. Cb=2CC_b=2C

d)

D. Cb=C2C_b=\frac{C}{2}

37.
Câu 37: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ:
a)
A. không đổi
b)
B. tăng gấp đôi
c)
C. tăng gấp bốn
d)
D. giảm một nửa
38.
Câu 38: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ:
a)
A. không đổi
b)
B. tăng gấp đôi
c)
C. giảm còn một nửa
d)
D. giảm còn một phần tư
39.
Câu 39: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
a)
A. không đổi
b)
B. tăng gấp đôi
c)
C. giảm còn một nửa
d)
D. giảm còn một phần tư
40.
Câu 40: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì năng lượng của tụ:
a)
A. không đổi
b)
B. tăng gấp đôi
c)
C. giảm còn một nửa
d)
D. giảm còn một phần tư
41.

Câu 41: Tính lực tương tác điện giữa electron và hạt nhân trong nguyên tử Hyđrô, biết khoảng cách giữa chúng là 5.10-9cm

a)

A. 7,2. 10−810^{-8} N

b)

B. 8,2. 10−810^{-8} N

c)

C. 9,2. 10−810^{-8} N

d)

D. 10,2. 10−810^{-8} N

42.
Câu 42: Tính lực tương tác điện giữa một electron và một prôtôn khi chúng đặt cách nhau
a)

A. 9. 10−710^{-7} N

b)

B. 6,6. 10−710^{-7} N

c)

C. 5,76. 10−710^{-7} N

d)

D. 0,85. 10−710^{-7} N

43.

Câu 43: Hai điện tích điểm q1=+3(uC) và q2=-3(uC) đặt trong dầu (e=2) cách nhau một khoảng r=3(cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

A. lực hút với độ lớn F=45(N)

b)

B. lực đẩy với độ lớn F=45(N)

c)

C. lực hút với độ lớn F=90(N)

d)

D. lực đẩy với độ lớn F=90(N)

44.

Câu 44: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (e=81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2. 10−510^{-5} (N). Hai điện tích đó

a)

A. trái dấu, độ lớn là

4,472. 10−210^{-2} (uC).

b)

B. cùng dấu, độ lớn là 4,472. 10−1010^{-10} (uC)

c)

C. trái dấu, độ lớn là

4,025. 10−910^{-9} (uC).

d)

D. cùng dấu, độ lớn là 4,025. 10−310^{-3} (uC).

45.

Câu 45: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10−710^{-7} (C) và 4. 10−710^{-7} (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong

chân không. Khoảng cách giữa chúng là:


a)

A. r = 0,6 (cm).

b)

B.r = 0,6 (m).

c)

C.r =6 (m).

d)

D.r = 6 (cm).

46.

Câu 46. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10−910^{-9} C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là:

a)

A. .6. 10510^5  V/m

b)

B. 2. 10410^4  V/m

c)

C. 7,2. 10310^3  V/m

d)

D. 3,6. 10310^3 V/m

47.

Câu 47. Một điện tích điểm q = 5. 10−710^{-7} C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6. 10−210^{-2} N. Cường độ điện trường tại M là:

a)

A. 2,4. 10510^5 V/m

b)
B. 1,2 V/m
c)

C. 1,2. 10510^5  V/m

d)

D. 12. 10−610^{-6}  V/m

48.

Câu 48: Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. Tại điểm M cách q 40cm, điện trường có cường độ 9. 10510^5 V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. Xác định dấu và độ lớn của q


a)

A.-40 μC.


b)

B.+40 μC.


c)

C. -36 μC.

d)

D. +36 μC.

49.

Câu 49: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2. 10−410^{-4} . Độ lớn của điện tích đó là:

a)

A.1,25. 10−410^{-4} C.


b)

B. 8. 10−210^{-2} C.

c)

C.1,25. 10−310^{-3} C


d)

D. 8. 10−410^{-4} C

50.

Câu 50: Điện tích điểm q=-3 uC đặt tại điểm có cường độ điện trường E=12000 V/m, có phương thắng đúng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q

a)

A. F có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới,F = 0,36 N.

b)

B. F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải,F = 0,48 N.

c)

C. F có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên,F = 0,36 N.

d)

D.F có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036 N.


51.

Câu 51: Một điện tích q=5 nC đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trưởng của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm:


a)
A. 5000 V/m.
b)
B. 4500 V/m.
c)
C. 9000 V/m.
d)
D. 2500 V/m.
52.

Câu 52: Một điện tích q=10^7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực F =3 mN. Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q. Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r=30 cm trong chân không


a)

A. 2. 10410^4 V/m.

b)

B. 3. 10410^4 V/m.

c)

C. 4. 10410^4 V/m.

d)

D.5. 10410^4 V/m.

53.

Câu 53. Đặt một điện tích thử - 2. 10−610^{-6} C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2. 10−310^{-3} N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:

a)
A. 100 V/m, từ trái sang phải
b)
B. 100 V/m, từ phải sang trái
c)
C. 1000 V/m, từ trái sang phải
d)
D. 1000 V/m, từ phải sang trái
54.
Câu 54: Hai bằng phẳng song song, cách nhau một khoảng d=25cm. Đặt vào hai bản này một hiệu điện thế một chiều U=5000 V. Cường độ điện trường giữa 2 bản tụ có độ lớn là:
a)
A. 200 V
b)
B. 20000 V/m
c)
C. 200 V/m
d)
D. 125 V/m
55.

Câu 55: Hai bằng phẳng song song, cách nhau một khoảng d=20cm. Đặt vào hai bản này một hiệu điện thế một chiều U=2000 V. Biết một điện tích chịu lực điện tác dụng có độ lớn là 4. 10−710^{-7} N. Độ lớn của điện tích này bằng:

a)
A. 200 C.
b)

B. 4. 10−1110^{-11} V/m.

c)

C. 4. 10−1110^{-11} C.

d)

D. 4. 10−910^{-9} C.

56.

Câu 56: Một electron bay trong điện trường đều giữa 2 bản điện tích trái dấu cách nhau 15cm. Biết electron chịu lực tác dụng có độ lớn 3,2. 10−1110^{-11} N. Hiệu điện thế giữa 2 bản tích điện trái dấu có giá trị là:

a)

A. 3. 10910^9 V.

b)

B. 3. 10710^7 V/m.

c)

C. 3. 10710^7 V.

d)

D. 1.5. 10710^7 V.

57.

Câu 57. Trong một điện trường đều có cường độ 1000 V/m, một điện tích điểm q = 4. 10−810^{-8} C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN =10 cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

a)

A. 4. 10−610^{-6} J.

b)

B. 5. 10−610^{-6} J.

c)

C. 2. 10−610^{-6} J.

d)

D. 3. 10−610^{-6} J.

58.
Câu 58. Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Tính động năng của electron khi nó đập vào bản dương.
a)

A. -1,6. 10−1610^{-16} J.

b)

B. +1,6. 10−1610^{-16} J

c)

C. -1,6. 10−1810^{-18} J.

d)

D. +1,6. 10−1810^{-18} J

59.
Câu 59. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5 J, thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu?
a)
A. -2,5 J.
b)
B. -5 J.
c)
C. +5 J.
d)
D. 0 J.
60.

Câu 60: Ta cần thực hiện một công 8. 10−510^{-5} J để dịch chuyển điện tích 1,6. 10−410^{-4} C từ vô cực đến điểm M. Chọn gốc điện thế tại vô cực. Điện thế tại M là

a)
A. 0,05V
b)
B. 0,5V
c)
C. 5V
d)
D. 50V
61.

Câu 61: Để dịch chuyển điện tích 1,6. 10−410^{-4} C từ điểm M đến điểm N ta cần thực hiện một công 9,6. 10−410^{-4} J. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là

a)
A. 0,06V
b)
B.0,6V
c)
C. 6V
d)
D. 60V
62.

Câu 62: Công mà lực điện sinh ra khi dịch chuyển điện tích 1,6. 10−1910^{-19} C từ điểm M đến điểm N là bao nhiêu, biết hiệu điện thế UMN = 20V.

a)

A. 3,2. 10−1910^{-19} J

b)

B. 3,2. 10−1810^{-18} J

c)

C. 8,0. 10−1910^{-19} J

d)

D. 8,0. 10−1810^{-18} J

63.
Câu 63: Cho hai bản phẳng song song tích điện trái dấu, đặt cách nhau 1cm. Hiệu điện thế giữa hai bản là 120V. Chọn mốc điện thế tại bản nhiễm điện âm. a. Cường độ điện trường tại điểm M nằm giữa hai bản là
a)
A. 120 V/m
b)
B. 1200 V/m
c)
C. 12000 V/m
d)
D. 120000 V/m
64.
Câu 63: Cho hai bản phẳng song song tích điện trái dấu, đặt cách nhau 1cm. Hiệu điện thế giữa hai bản là 120V. Chọn mốc điện thế tại bản nhiễm điện âm. b. Điện thế tại điểm N cách bản nhiễm điện âm 0,4 cm là:
a)
A. 30V
b)
B. 40V
c)
C. 48V
d)
D. 60V
65.

Câu 64: Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trưởng đều. Cường độ điện trường E=100(V/m). Vận tốc ban đầu của electron bằng 300 (km/s). Khối lượng của electron là m=9,1.10- (kg). Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của electron bằng không thì electron chuyển động được quãng đường là:


a)

A.S=5,12(mm).

b)

B.S=2,56(mm).

c)

C.S=5,12. 10−310^{-3} (mm).

d)

D.S=2,56 10−310^{-3} (mm).

66.

Câu 65: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMNU_{MN} =1(V). Công của điện trưởng làm dịch chuyển điện tích q =−1(C) từ M đến N là


a)

A.A=-1(uJ)

b)

B.A=+1(uJ)

c)

C.A=-1(J)

d)

D.A=+1(J)

67.

Câu 66: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06. 10−1510^{-15} (kg), mang điện tích 4,8. 10−1810^{-18} (C), nằm lơ lững giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g=10(m/ s2s^2 ). Hiệu điện thể đặt vào hai tấm kim loại đó là:


a)

A. U-255,0(V).

b)

B.U=127,5(V).

c)

C. U=63,75 (V).

d)

D. U=734,4(V).

68.

Câu 67: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thể U=2000(V) là A=1(J). Độ lớn của điện tích đó là


a)

A.2. 10−410^{-4} (C)

b)

B.2. 10−410^{-4} (uC)

c)

C.5. 10−410^{-4} (C)

d)

D.5. 10−410^{-4} (uC)

69.

Câu 68: Một điện tích q=1(uC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng

W =0,2(mJ ). Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là


a)

A.U=0,20(V)

b)

B.U=0,20(mV)

c)

C.U=200(KV)

d)

D.U=200(V)

70.

Câu 69: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U=2V . Một điện tích q=−1C di chuyển tử M đến N thì công của lực điện trưởng là:

a)

A.-2J

b)

B.2J

c)

C.-0.5J

d)

D.0.5J

71.

Câu 70: Một hạt bụi khối lượng 3,6. 10−1510^{-15} ng mang điện tích q=4,8. 10−1810^{-18} C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 1cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g=10m/ s2s^2 , tính hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại:

a)
A. 25V
b)
B. 50V
c)
C. 75V
d)
D. 100V
72.
Câu 71: Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương. Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc bằng bao nhiêu:
a)

A. 4,2.1064,2.10^6 m/s

b)

B. 3,2.1063,2.10^6 m/s

c)

C. 2,2.1062,2.10^6 m/s

d)

D. 1,2.1061,2.10^6 m/s

73.
Câu 72: Một tụ điện phẳng điện dung 12 pF, điện môi là không khí. Khoảng cách giữa hai bản tụ 0,5 cm. Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế 20 V. Tính:a) Điện tích của tụ điện.
a)

A. 24. 10−1110^{-11} C.

b)

B. 12. 10−1110^{-11} C.

c)

C. 36. 10−1110^{-11} C.

d)

D. 15. 10−1110^{-11} C.

74.
Câu 72: Một tụ điện phẳng điện dung 12 pF, điện môi là không khí. Khoảng cách giữa hai bản tụ 0,5 cm. Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế 20 V. Tính:b) Cường độ điện trường trong tụ.
a)

A. 3. 10410^4 V/m.

b)

B. 4. 10310^3 V/m.

c)

C. 2. 10310^3 V/m

d)

D. 1,2. 10310^3 V/m.

75.
Câu 73: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:
a)

A. q = 5. 10410^4 (μC).

b)

B. q = 5. 10410^4 (nC).

c)

C. q = 5. 10−210^{-2} (μC).

d)

D. q = 5. 10−410^{-4} (C).

76.
Câu 74: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 500 pF được tích điện đến hiệu điện thế 300 V.Tính điện tích Q của tụ điện
a)

A. 1,5. 10−710^{-7} C.

b)

B. 3. 10−610^{-6} C.

c)

C. 5. 10−710^{-7} C.

d)

D. 2,5. 10−710^{-7} C.

77.

Câu 75: Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V thì tụ tích được một điện lượng 10−510^{-5} C. Điện dung của tụ là

a)
A. 2 μF.
b)
B. 2 mF.
c)
C. 2 F.
d)
D. 2 nF.
78.
Câu 76: Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:
a)
A. 144J
b)

B. 1,44. 10−410^{-4} J

c)

C. 1,2. 10−510^{-5} J

d)
D. 12J
79.
Câu 77: Một tụ điện 6 μF được tích điện dưới một hiệu điện thế 12V a) Tính điện tích của mỗi bản tụ.
a)
A. Điện tích bản dương là 60 μC, bản âm là -60 μC
b)
B. Điện tích bản dương là 72 μC, bản âm là -72 μC.
c)
C. Điện tích bản dương là 48 μC, bản âm là -48 μC.
d)
D. Điện tích bản dương là 56 μC, bản âm là -56 μC.
80.
Câu 77: Một tụ điện 6 μF được tích điện dưới một hiệu điện thế 12V b) Hỏi tụ điện tích lũy một năng lượng cực đại là bao nhiêu?
a)

A. 8,64. 10−410^{-4} J.

b)

B. 5,76. 10−410^{-4} J.

c)

C. 4,32. 10−410^{-4} J.

d)

D. 6,48. 10−410^{-4} J.

81.

Câu 78: Bộ ba tụ điện C1 = C2 = C3 / 2 ghép song song rồi nối vào nguồn có hiệu điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ là

18. 10−410^{-4} C. Tính điện dung của các tụ điện:

a)
A. C1 =C2 =5μF; C3 =10 μF
b)
B. C1 = C2 = 8μF; C3 =16 μF
c)
C. C1 = C2 =10μF; C3 =20 μF
d)
D. C1 = C2 = 15μF; C3 = 30 μF
82.
Câu 79: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 3 μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ:
a)
A. 1,8 uF
b)
B. 1,6 uF
c)
C. 1,4 uF
d)
D. 1,2 uF
83.
Câu 80: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 3 μF mắc nối tiếp nhau. Đặt vào bộ tụ hiệu điện thế một chiều 50V thì hiệu điện thế của các tụ là:
a)
A. U1 = 30V; U2 = 20V
b)
B. U1 = 20V; U2= 30V
c)
C. U1 = 10V; U2=40V
d)
D. U1 = 250V; U2 = 25V
84.
Câu 81. Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F. Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F. Tính hằng số điện môi của dầu
a)
A. 1,5
b)
B. 2,25
c)
C. 3
d)
D. 4,5
85.
Câu 82. Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, tích điện và cách nhau 10 cm thì chúng hút nhau một lực bằng 5,4 N. Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách như cũ thì chúng đẩy nhau một lực bằng 5,625 N. Điện tích lúc đầu của quả cầu thứ nhất không thể là
a)

A. 5 uC

b)

B. 6 uC

c)

C.-6 uC

d)

D.-1 uC

86.

Câu 83. Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 30 cm trong không khi, chúng hút nhau với một lực F=12N. Biết q1 +2 =–4. 10−610^{-6} C và |q1|<|q2| Tính q1 và q2


a)

A. q1=-2. 10−610^{-6} C;

q2 =+6. 10−610^{-6} C.

b)

B. q1=2. 10−610^{-6} C;

q2 =-6. 10−610^{-6} C.

c)

C.q1=-2. 10−610^{-6} C;

q2 =-6. 10−610^{-6} C.

d)

D.q1=2. 10−610^{-6} C;

q2 =6. 10−610^{-6} C.

87.

Câu 84. Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 15 cm trong không khi, chúng hút nhau với một lực F=4N.

Biết q1 +q2 =3. 10−610^{-6} C và |q1|<|q2| Tính q1 và q2


a)

A.q1=-2. 10−610^{-6} C;

q2 =+6. 10−610^{-6} C.


b)

B.q1=2. 10−610^{-6} C;

q2=-6. 10−610^{-6} C.


c)

C.q1=-2. 10−610^{-6} C;

q2=5. 10−610^{-6} C.


d)

D.q1=2. 10−610^{-6} C;

q2=5. 10−610^{-6} C.

88.

Câu 85: Có hai điện tích q1 =+2. 10−610^{-6} (C),q2 =−2. 10−610^{-6} (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích

q3 =+2. 10−610^{-6} (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2, tác dụng lên điện tích q3 là:


a)

A.F =14, 40(N).

b)

B.F = 17,28(N).

c)

C. F = 20,36(N).

d)

D. F = 28,80 (N)

89.

Câu 86: Tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm trong không khí, đặt hai điện tích

q1 =–3. 10−810^{-8} C. q2=8. 10−610^{-6} C. Xác định lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 =2. 10−610^{-6} C đặt tại C. Biết

AC = 12 cm, BC= 16 cm.


a)

A. 72 N7\sqrt[]{2\ }N


b)

B.6,76 N

c)

C.3,75 N

d)

D.5,625 N

90.
Câu 87. Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 6000 V/m và 8000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:
a)
A. 10000 V/m
b)
B. 7000 V/m
c)
C. 5000 V/m
d)
D. 6000 V/m
91.

Câu 88. Cho 2 điện tích điểm q1 = 5. 10−910^{-9} C; q2 = 5. 10−910^{-9} C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB là:

a)
A. bằng 0
b)
B. 9000 V/m hướng về phía điện tích dương
c)
C. 9000 V/m hướng về phía điện tích âm
d)
D. 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích
92.

Câu 89: Có hai điện tích q1 =2. 10−810^{-8} C và q2 =–8. 10−810^{-8} C đặt tại hai điểm M và N trong không khí, khoảng cách MN = 8 cm. Một điện tích q3 đặt tại P. Điện tích q3 phải đặt ở vị trí nào để q3 nằm cân bằng?


a)
A. Điện tích q3 đặt tại P với P là trung điểm của MN.
b)
B. Điện tích q3 đặt tại P nằm trên đường thẳng MN, ngoài khoảng MN và thỏa mãn PN = 8cm, PM = 16 cm.
c)
C. Điện tích q3 đặt tại P nằm trên đường thẳng MN, ngoài khoảng MN và thỏa mãn PM = 8cm, PN = 16 cm.
d)

D. Điện tích q3 đặt tại P nằm trên đường thẳng MN, trong khoảng MN và thỏa mãn PM= 6cm, PN = 2cm


93.

Câu 90: Có hai điện tích q1 =2. 10−810^{-8} (C) và q2 =−8. 10−810^{-8} (C) đặt tại hai điểm M và N trong không khí,

khoảng cách MN = 8 cm. Một điện tích q3 đặt tại P nằm trên đường thẳng MN, ngoài khoảng MN và thỏa

mãn PM=8cm, PN=16 cm. Điện tích q3 phải có dấu và độ lớn như thế nào để hai điện tích q1,q2 cân bằng?


a)

A.  

Điện tích q3=–8. 10−810^{-8} (C).


b)

B.

Điện tích q3=8. 10−810^{-8} (C)

c)

C.

Điện tích q3=–4. 10−810^{-8} (C)

d)

D.

Điện tích q3=4. 10−810^{-8} (C)

94.

Câu 91: Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại, có khối lượng 5 g, được treo vào cùng một điểm O bằng hai sợi dây không dãn, dài 10 cm. Hai quả cầu tiếp xúc với nhau. Tích điện cho một quả cầu thì thấy hai quả cầu đẩy nhau cho đến khi hai dây treo hợp với nhau một góc 60°. Tính điện tích đã truyền cho quả cầu. Lấy g=10(m/ s2s^2 )

a)

A.4. 10−710^{-7}  C

b)

B. 2. 10−710^{-7} C   .

c)

C.6. 10−710^{-7} C

d)

D. 8. 10−710^{-7} C

95.

Câu 92: Một điện trường đều E=300V/m. Tính công của lực điện trưởng trên di chuyển điện tích q=10nC trên quỹ đạo ABC với ABC là tam giác đều cạnh a=10cm như hình vẽ:


a)

A.4,5.10-7 J


b)

B.3.10-7 J

c)

C.-1.5.10-7J

d)

D.1,5.10-7 J

96.

Câu 93: Xét 3 điểm A, B, C ở 3 đỉnh của tam giác vuông như hình vẽ, A=60°, BC=6cm, U =120V. Các hiệu điện thế UAC ,UBA có giá trị lần lượt


a)

A.0;120V

b)

B.-120V;0

c)

C. 603 V60\sqrt[]{3\ }V ;60V

d)

D. −603 V-60\sqrt[]{3\ }V ;60V

97.
Câu 94: Một giọt thủy ngân hình cầu bán kính 1mm tích điện đặt trong không khí. Tính cường độ điện trường và điện thế của giọt thủy ngân trên bề mặt giọt thủy ngân:
a)
A. 2880 V/m; 2,88V
b)
B. 3200 V/m; 2,88V
c)
C. 3200 V/m; 3,2V
d)
D. 2880 V/m; 3,45V
98.
Câu 95: Một hạt bụi kim loại tích điện âm khối lượng lơ lửng trong khoảng giữa hai bản tụ điện phẳng nằm ngang bản tích điện dương ở trên, bản tích điện âm ở dưới. Hiệu điện thế giữa hai bản bằng 1000V, khoảng cách giữa hai bản là 4,8mm, lấy . Tính số electron dư ở hạt bụi:
a)
A. 20 000 hạt
b)
B. 25 000 hạt
c)
C. 30 000 hạt
d)
D. 40 000 hạt
99.
Câu 96. Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 106 m/s dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại. Điện tích của electron là khối lượng của electron là Xác định độ lớn cường độ điện trường.
a)
A. 244 V/m.
b)
B. 144 V/m.
c)
C. 284 V/m.
d)
D. 288 V/m.
100.
Câu 97. Tại điểm O đặt điện tích điểm Q. Trên tia Ox có ba điểm theo đúng thứ tự A, M, B. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A, M, B lần lượt là EA, EM và EB. Nếu và thì EM gần nhất với giá trị nào sau đây?
a)
A. 16000 V/m.
b)
B. 22000 V/m.
c)
C. 11200 V/m.
d)
D. 10500 V/m.
101.
Câu 98: Một mạch điện như hình vẽ, C1 = 3 μF, C2 = C3 = 4 μF. a.Tính điện dung của bộ tụ:
a)
A. 3μF
b)
B. 5μF
c)
C. 7 μF
d)
D. 12 μF
102.
Câu 98: Một mạch điện như hình vẽ, C1 = 3 μF, C2 = C3 = 4 μF. b. Nối hai điểm M, N với hiệu điện thế 10V. Điện tích trên mỗi tụ điện là:
a)
A. q1 = 5 μC; q2 = q3 = 20 μC
b)
B. q1 = 30 μC; q2 = q3 = 15 μC
c)
C. q1 = 30 μC; q2 = q3 = 20 μC
d)
D. q1 = 15 μC; q2 = q3 = 10 μC
103.
Câu 99: Bốn tụ điện mắc thành bộ theo sơ đồ như hình vẽ, C1 = 1μF; C2 = C3 = 3 F. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì C1 có điện tích q1 = 6μC và cả bộ tụ có điện tích q = 15,6 μC. a.Hiệu điện thế đặt vào bộ tụ đó là:
a)
A. 4V
b)
B. 6V
c)
C. 8V
d)
D.10V
104.
Câu 99: Bốn tụ điện mắc thành bộ theo sơ đồ như hình vẽ, C1 = 1μF; C2 = C3 = 3 F. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì C1 có điện tích q1 = 6μC và cả bộ tụ có điện tích q = 15,6 μC. b. Điện dung C4 là:
a)
A. 1 μF
b)
B. 2μF
c)
C. 3 μF
d)
D. 4 μF
105.
Câu 100: Ba tụ C1 = 4nF, C2 = 2nF, C3 = 3nF mắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 20V. a.Tính điện dung của cả bộ tụ:
a)
A. 2nF
b)
B. 3nF
c)
C. 4nF
d)
D. 5nF
106.
Câu 100: Ba tụ C1 = 4nF, C2 = 2nF, C3 = 3nF mắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 20V b. Tụ C2 bị đánh thủng. Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C3 :
a)
A. U3 = 15V; q3 = 30nC
b)
B. U3 = 20V; q3 = 60nC
c)
C. U3 = 0V; q3 = 60nC
d)
D. U3 = 25V; q3 = 50nC