Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DAO ĐỘNG TẮT DẦN + SÓNG CƠ HỌC

Total questions: 82

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có tốc độ giảm dần theo thời gian.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có sự giảm dần biên độ theo thời gian.

b)

Có công suất giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kỳ giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt độ.

3.

Nguyên nhân dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ thống dao động với môi trường.

b)

thay đổi nhiệt độ môi trường .

c)

dao động biên độ quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.

b)

Ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Ở dao động tắt dần, chu kỳ con lắc giảm theo thời gian.

d)

Ở dao động tắt dần, cơ năng chuyển dần thành nhiệt độ.

5.

Dao động duy trì là dao động

a)

có năng lượng được bổ sung đủ.

b)

không có chu kỳ riêng.

c)

không có tần số riêng

d)

không có biên độ riêng

6.

Hiện hưởng cộng hưởng là biên dạng hiện tượng của dao động phát triển nhanh đến cực đại giá trị

a)

while tần số của bức xạ tự do bằng tần số riêng của vật thể.

b)

biên độ của bức thư hiệu lực có đủ lớn giá trị.

c)

Từ bức xạ tần số có đủ lớn giá trị.

d)

pha ban đầu của bức tranh có hiệu lực.

7.

Một lò xo kết quả con lắc có khối lượng 120 g, lò xo có độ cứng 48 N / m sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn.

a)

π5\frac{\pi}{5} S.

b)

π10\frac{\pi}{10} S.

c)

2π5\frac{2\pi}{5} S.

d)

120\frac{1}{20} S.

8.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hệ thống cộng hưởng?

a)

lực kế .

b)

tần số kế.

c)

ẩm kế.

d)

điện kế.

9.

Một chiếc xe chuyển động đều trên một đoạn đường mà cứ 20m trên đường lại có một nhỏ tự do. Biết chu kỳ dao động riêng của khung xe trên lò xo giảm xóc là 2s. Xe xóc mạnh nhất khi tốc độ của xe là

a)

54 km / giờ

b)

36 km / giờ

c)

8 km / giờ

d)

12 km / giờ

10.

Một dao động tắt dần có các đại lượng sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Biên độ và tốc độ

b)

Biên độ và tốc độ

c)

Li độ và tốc độ

d)

Biên độ và cơ năng

11.

Một người đi bộ với bước đi dài 0,6m nếu người đó xách nước mà nước trong xô dao động với tần số f = 2Hz. Người đó đi với vận tốc bao nhiêu thì nước bị sóng sánh mạnh nhất.

a)

2,85km / h

b)

3,95km / h

c)

4,32km / h

d)

5km / giờ

12.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có năng lượng biến thiên điều hòa giảm dần

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cơ năng tắt dần không thay đổi theo thời gian.

c)

Các tác nhân cưỡng bức môi trường luôn luôn sinh dương.

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

14.

Một người xách nước đi trên mỗi bước đi dài 50 cm, thì nước sóng sánh phù hợp nhất. Vận tốc của người đó là 2,5 km/h. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là:

a)

0,72 s.

b)

0,35 s.

c)

0,45 s.

d)

0,52 s.

15.

Một lò xo có khối lượng không đáng kể treo một viên bi nhỏ có khối lượng 200 gam, khi cân bằng lò xo giãn 2 cm. Khi vật thể đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta tác dụng một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có phương trình F = F o cos (ωt) với F 0 không thay đổi được. Với tần số 2,6 HZ thì biên độ dao động là A 1 , với tần số 3,4 HZ thì biên độ dao động là A 2 . Lấy g = 10 m / s 2 . Chọn liên hệ đúng:

a)

A 1 <A 2

b)

A 1 = A 2

c)

A 1 > A 2

d)

A 1 ≤ A 2

16.

Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N / m. Tác dụng một ngoại lệ cảm ứng biến thiên điều hòa F 0 và tần số f 1 = 4,5 Hz thì dao động điều hòa A 1 . Nếu giữ nguyên biên độ F 0 mà tăng tần số ngoại lệ đến f 2 = 5,5 Hz thì biên độ dao động ổn định là A 2 . Kết quả đúng là:

a)

biên giới dao động tự động tăng lên rồi giảm dần

b)

A 1 = A 2

c)

A 2 > A 1

d)

A 1 > A 2

17.

Một lò xo dao động theo phương pháp đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào con lắc tuần hoàn F = F o cosωt, tần số góc ω thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω 1 và 3ω 1 , thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A 1 . Khi tần số góc bằng 2ω 1 , thì biên độ dao động của con lắc bằng A 2 . So sánh A 1 và A 2 , ta có

a)

A 1 <A 2

b)

A 1 = A 2

c)

A 1 > A 2

d)

A 1 = 2A 2

18.

Một dao động riêng có tần số 15 Hz được cung cấp năng lượng bởi một tuần lễ ngoại lệ có tần số thay đổi được. Khi tần số xuất hiện lần lượt là 8 Hz, 12 Hz, 16 Hz, 20 Hz thì biên độ dao động lần lượt là A 1 , A 2 , A 3 , A 4 Kết quả tự luận sau đây là đúng:

a)

A 3 <A 2 <A 4 <A 5

b)

A 1 > A 2 > A 3 > A 4

c)

A 1 <A 2 <A 3 <A 4

d)

A 3 > A 2 > A 4 > A 1

19.

Một lò xo chứa con lắc có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 40 N / m. Tác dụng vào một tuần hoàn toàn biên độ F 0 và tần số f 1 = 4 Hz, thì biên độ dao động ổn định là A 1 . Nếu giữ nguyên biên độ F 0 nhưng tăng tần số đến giá trị f 2 = 5 Hz thì hệ thống dao động biên độ là A 2 . Chọn đúng phương pháp

MỘT.          B.           C.           D.

a)

A 2 > A 1

b)

A 2 = A 1

c)

A 2 <A 1

d)

A 2 ≥ A 1 .

20.

Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất trong dao động toàn phần là bao nhiêu?

a)

ΔW = 6%

b)

ΔW = 7%

c)

ΔW = 8%

d)

ΔW = 9%

21.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

a)

Vận tốc

b)

Tần số

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng

22.

Sóng dọc có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng

b)

luôn hướng theo phương thẳng đứng

c)

 vuông góc với phương truyền sóng

d)

không có đáp án nào đúng

23.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học

a)

là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất

b)

 là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian

c)

là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi

d)

là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian

24.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng

b)

nằm ngang

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

25.

Sóng cơ học không truyền được trong môi trường

(a)  

26.

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

Rắn, khí và lỏng

b)

Lỏng, khí và rắn

c)

Khí, lỏng và rắn

d)

Rắn, lỏng và khí

27.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bước sóng

b)

Tần số sóng

c)

Bản chất của môi trường truyền sóng

d)

Biên độ của sóng

28.

Quá trình truyền sóng là (2 đáp án đúng)

a)

 quá trình truyền pha dao động

b)

 quá trình truyền năng lượng

c)

quá trình truyền phần tử vật chất

29.

Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng

a)

là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng

b)

là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha

c)

là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì

30.

Chọn phát biểu sai: Quá trình lan truyền của sóng cơ học

a)

Là quá trình truyền năng lượng

b)

Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

c)

Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

d)

Là quá trình lan truyền của pha dao động

31.
Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để làm gì ?
a)
Để âm được to
b)
Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực
c)
Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai
d)
Để giảm phản xạ âm
32.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”
b)
Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “ bé”
c)
Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”
d)
Âm “ to” hay “ nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
33.
Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
a)
Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha
b)
Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
c)
Cùng tần số và cùng pha
d)
Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
34.
Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là (TNPT 2008)
a)
vận tốc truyền sóng
b)
tần số sóng
c)
biên độ sóng
d)
bước sóng
35.

Vật phát ra âm trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Khi uốn cong vật

b)

Khi nén vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi kéo căng vật

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng âm ?

a)

Dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường tạo sóng âm

b)

Sóng âm được phát ra bởi các vật đang dao động

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không

d)

Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường không khí

37.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào dưới đây?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí

d)

chân không

38.

Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn bằng đồ thị có dạng

a)

đường hình sin.    

b)

biến thiên tuần hoàn.

c)

hypebol.  

d)

đường thẳng.

39.

Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng

a)

16 Hz đến 20 kHz.    

b)

16Hz đến 20 MHz. 

c)

16 Hz đến 200 kHz.

d)

16Hz đến 200 kHz.

40.

Siêu âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.       

d)

có tần số dưới 16 Hz.

41.

Hạ âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.       

d)

có tần số dưới 16 Hz.

42.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có

a)

cùng tần số.       

b)

cùng biên độ.   

c)

cùng bước sóng.    

d)

cùng biên độ và tần số.

43.

Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.  

b)

bước sóng và năng lượng âm.

c)

tần số và biên độ âm.

d)

bước sóng.

44.

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.  

b)

năng lượng âm.

c)

tần số âm   

d)

biên độ.

45.

Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm

a)

độ cao, âm sắc, năng lượng âm.  

b)

độ cao, âm sắc, cường độ âm.

c)

độ cao, âm sắc, biên độ âm

d)

độ cao, âm sắc, độ to.

46.

Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là

a)

Ben (B)     

b)

Đề xi ben (dB)  

c)

J/s       

d)

W/m2

47.

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

a)

cường độ âm.      

b)

độ to của âm.  

c)

mức cường độ âm.

d)

năng lượng âm.

48.

Âm sắc là

a)

một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.

b)

một tính chất sinh lí của âm.      

c)

một tính chất vật lí của âm.

d)

màu sắc của âm thanh.           

49.

Độ cao của âm là

a)

một tính chất vật lí của âm.  

b)

một tính chất sinh lí của âm.

c)

vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí.  

d)

tần số âm.

50.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng

a)

từ 0 dB đến1000 dB.  

b)

từ 10 dB đến100 dB

c)

từ 10 dB đến 1000dB.

d)

từ 0 dB đến 130 dB.

51.

Giọng nói của nam và nữ khác nhau là do

a)

tần số âm của mỗi người khác nhau.        

b)

biên độ âm của mỗi người khác nhau.

c)

cường độ âm của mỗi người khác nhau

d)

độ to âm phát ra của mỗi người khác nhau.

52.

Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

tốc độ truyền âm.  

b)

bước sóng và năng lượng âm.    

c)

mức cường độ âm L.  

d)

tốc độ âm và bước sóng.

53.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

54.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây cố định hai đầu thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}  

c)

l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}  

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

55.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ (a)   với sóng tới nên gặp vật cản cố định.

56.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?

a)

Tất cả các phần tử dây đều đứng yên

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẻ với nút sóng

c)

Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

d)

Tất cả các điểm trên dây đề chuyển động với cùng tốc độ

57.

Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 60 cm đang có sóng dừng với hai đầu A và B cố định. Quan sát trên dây AB có 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s thì tần số sóng trên dây là

a)

15 Hz       

b)

20 Hz       

c)

10 Hz       

d)

25 Hz

58.

Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là (a)  

59.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

60.

Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

a)

sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

b)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

c)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên khác phương truyền sóng

d)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

61.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ll  

b)

2l2l  

c)

l2\frac{l}{2}  

d)

l4\frac{l}{4}  

62.

Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền với tốc độ trên dây là 25 m/s, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A và B. Tần số dao động trên dây là (a)  

63.

Một sợi dây AB có chiều dài 60 cm được căng ngang, khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trong khoảng giữa A, B có 2 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

40 cm/s

b)

20 m/s

c)

4 m/s

d)

40 m/s

64.

Một sợi dây dài 120 cm đầu B cố định. Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40 Hz. Biết tốc độ truyền sóng 32 m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng. Số nút sóng dừng trên dây là (a)  

65.

Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f1 thì thấy trên dây có 11 nút sóng. Muốn trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là (coi tốc độ của sóng không đổi)

a)

f2=6f15f_2=\frac{6f_1}{5}  

b)

f2=13f111f_2=\frac{13f_1}{11}  

c)

f2=5f16f_2=\frac{5f_1}{6}  

d)

f2=11f113f_2=\frac{11f_1}{13}  

66.

Sóng dừng là

a)

A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b)

B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

c)

C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng

d)

A.   Cả A, B, C đều đúng

67.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

68.

Điều kiện có cực đại giao thoa

a)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

69.

Điều kiện có thoa thoa tiểu

a)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda

d)

d2−d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}

70.

Điều kiện để ra hiện tượng thoa sóng là

a)

Phải có hai sóng cùng biên kịch chồng chất lên nhau

b)

Must have from the merge wave

c)

You must have an dao động vật

d)

Phải có hai sóng cùng pha

71.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lượng thì trên mặt chất lượng xuất hiện

a)

Một dao động vị trí mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả dao động vị trí với ít nhất biên giới

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và tiểu xen kẽ cực kỳ

d)

Tất cả các dao động điểm giống nhau

72.

Kết nối nguồn không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Không thay đổi pha Bias

d)

Dao động cùng mode

73.

Giao thoa vân tay của kết hợp nguồn hai có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của Elip đường

74.

Điều gì sau đây là sai khi nói về giao thoa của 2 sóng kết hợp phát ra từ 2 nguồn cùng pha trên mặt chất lượng?

a)

Đường trung trực của đoạn nối hai nguồn là vân giao cực đại

b)

Cực đại vân vân là một số lẻ

c)

Tiểu vân số là chẵn lẻ

d)

Cực đại số vân

75.

Trong thực nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm vân cực tiểu nếu hiệu ứng khoảng cách từ nó đến bằng hai nguồn

a)

Một số bước sóng nguyên

b)

Một số lần bước sóng nguyên

c)

Một số lần bước sóng nguyên

d)

Some lẻ lần 1/4 bước sóng

76.

A Cực đại thuộc tính điểm nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

77.

Một điểm truyền sóng dọc theo sợi dây với tần số f = 10 (Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50 (cm) dao động với độ lệch pha 5π / 3. Sóng truyền tốc độ trên dây bằng:

a)

6 m / s

b)

3 m / s

c)

10 m / s

d)

5 m / s

78.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với chế độ a, bước sóng là 10cm. Point M Cách A 25cm, Cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

một

c)

-2a

d)

0

79.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau AB = 8 (cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2 (cm). Số cực đại đi qua đoạn thẳng kết nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

80.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có kết hợp hai nguồn sóng cùng một phương và cùng một pha dao động. Biết biên độ, sóng tốc độ không đổi trong quá trình truyền, sóng tần số bằng 40 Hz và có sự thay đổi sóng trong đoạn MN. Trong cuộc đua MN, hai điểm dao động có mức độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Transmission speed in this environment by

a)

2,4 m / s

b)

1,2 m / s

c)

0,3 m / s

d)

0,6 m / s

81.

Một phương tiện truyền sóng có bước sóng là u = 6cos (4πt - 0,02πx); in that u and x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

82.

Ở mặt nước có kết hợp A, B dao động với phương trình u A = u B = 2cos10πt (mm). Sóng truyền tốc độ là 30 cm / s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có dao động chế độ là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

0 mm