wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

b)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

c)

không thay đổi theo thời gian

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian

2.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

d)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

3.

Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Năng lượng điện từ của mạch bằng

a)

12LC2\frac{1}{2}LC^2

b)

U022LC\frac{U_0^2}{2}\sqrt[]{LC}

c)

12CU02\frac{1}{2}CU_0^2

d)

12CL2\frac{1}{2}CL^2

4.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

a)

π4\frac{\pi}{4}

b)

π\pi

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

0

5.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 đến C2. Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi

a)

Từ 4LC14\sqrt[]{LC_1} đến 4LC24\sqrt[]{LC_2}

b)

Từ 2πLC12\pi\sqrt[]{LC_1} đến 2πLC22\pi\sqrt[]{LC_2}

c)

Từ 2LC12\sqrt[]{LC_1} đến 2LC22\sqrt[]{LC_2}

d)

Từ 4πLC14\pi\sqrt[]{LC_1} đến 4πLC24\pi\sqrt[]{LC_2}

6.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

a)

T=4πQ0I0T=\frac{4\pi Q_0}{I_0}

b)

T=πQ0I0T=\frac{\pi Q_0}{I_0}

c)

T=2πQ0I0T=\frac{2\pi Q_0}{I_0}

d)

T=3πQ0I0T=\frac{3\pi Q_0}{I_0}

7.

Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

a)

Tần số dao động điện tử tự do trong mạch

b)

Cường độ điện trường trong tụ điện

c)

Chu kỳ dao động điện tử tự do trong mạch

d)

Cảm ứng từ trong cuộn cảm

8.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0Q_0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0I_0 . Tần số dao động được tính theo công thức

a)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi LC}

b)

f=2πLCf=2\pi LC

c)

f=Q02πI0f=\frac{Q_0}{2\pi I_0}

d)

f=I02πQ0f=\frac{I_0}{2\pi Q_0}

9.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

b)

LC2π\frac{\sqrt[]{LC}}{2\pi}

c)

2πLC2\pi\sqrt[]{LC}

d)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

10.

Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0U_0 , I0I_0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì

a)

U0=I0LCU_0=\frac{I_0}{\sqrt[]{LC}}

b)

U0=I0LCU_0=I_0\sqrt[]{\frac{L}{C}}

c)

U0=I0CLU_0=I_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}

d)

U0=I0LCU_0=I_0\sqrt[]{LC}

11.

Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0U_0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0I_0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là

a)

I0=U0C2LI_0=U_0\sqrt[]{\frac{C}{2L}}

b)

I0=U0CLI_0=U_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}

c)

U0=I0CLU_0=I_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}

d)

U0=I02CLU_0=I_0\sqrt[]{\frac{2C}{L}}

12.

Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch. Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Gọi U0U_0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0I_0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa u và i là

a)

i2=CL(U02u2)i^2=\frac{C}{L}\left(U_0^2-u^2\right)

b)

i2=LC(U02u2)i^2=\frac{L}{C}\left(U_0^2-u^2\right)

c)

i2=LC(U02u2)i^2=LC\left(U_0^2-u^2\right)

d)

i2=LC(U02u2)i^2=\sqrt[]{LC}\left(U_0^2-u^2\right)

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

a)

Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

b)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

c)

Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

d)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch

14.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được.Khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

15.

Mạch dao động điện từ cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

16.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

b)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường

c)

Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau

d)

Điện trường không lan truyền được trong điện môi

17.

Ở đâu xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh một dòng điện đứng yên

b)

Xung quanh một dòng điện không đổi

c)

Xung quanh một ống dây điện

d)

Xung quanh chỗ có tia lửa điện

18.

Hãy chọn câu đúng. Đặt một hộp kín bằng sắt trong điện từ trường. Trong hộp kín sẽ

a)

Có điện trường

b)

có từ trường

c)

Có điện từ trường

d)

Không có các trường nói trên

19.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch phương truyền

b)

bị thay đổi tần số

c)

không bị tán sắc

d)

bị đổi màu

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

21.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

d)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

22.

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

a)

phản xạ toàn phần

b)

phản xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

23.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi truyền

a)

vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước

b)

xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước

c)

xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước

d)

vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước

24.

Một chùm ánh sáng đơn sắc màu đỏ truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số không đổi, bước sóng tăng

b)

tần số không đổi, bước sóng giảm

c)

tần số tăng, bước sóng giảm

d)

tần số giảm, bước sóng tăng

25.

Gọi ncn_c , nvn_vnln_l lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

nc>nv>nln_c>n_v>n_l

b)

nv>nl>ncn_v>n_l>n_c

c)

nl>nc>nvn_l>n_c>n_v

d)

nc>nl>nvn_c>n_l>n_v

26.

Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđr_đ , rlr_l , rtr_t lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và

a)

rl=rt=rđr_l=r_t=r_đ

b)

rt>rl>rđr_t>r_l>r_đ

c)

rđ>rl>rtr_đ>r_l>r_t

d)

rt>rđ>rlr_t>r_đ>r_l

27.

Từ không khí, chiếu chùm tia sáng trắng hẹp xiên góc xuống mặt nước trong suốt của chậu nước. Dưới đáy chậu nước ta quan sát thấy

a)

một dải màu từ đỏ đến tím, màu tím bị lệch nhiều nhất so với tia tới

b)

một màu đơn sắc thay đổi tùy theo góc tới

c)

một dải màu từ đỏ đến tím, màu đỏ bị lệch nhiều nhất so với tia tới

d)

một vệt sáng trắng

28.

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt

b)

là sóng dọc

c)

có tính chất sóng

d)

luôn truyền thẳng

29.

Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng

b)

Hiện tượng quang điện ngoài

c)

Hiện tượng quang điện trong

d)

Hiện tượng quang phát quang

30.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

i=λaDi=\frac{\lambda a}{D}

b)

i=aDλi=\frac{aD}{\lambda}

c)

λ=iaD\lambda=\frac{i}{aD}

d)

λ=iaD\lambda=\frac{ia}{D}

31.

Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng lam, tím là

a)

ánh sáng tím

b)

ánh sáng đỏ

c)

ánh sáng vàng

d)

ánh sáng lam

32.

Vị trí các vân tối trong thí nghiệm giao thoa của Y âng được xác định bằng công thức nào?

a)

x=2kλDax=\frac{2k\lambda D}{a}

b)

x=(2k+1)λD2ax=\frac{\left(2k+1\right)\lambda D}{2a}

c)

x=kλDax=\frac{k\lambda D}{a}

d)

x=kλD2ax=\frac{k\lambda D}{2a}

33.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ hai khe đến màn tăng gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

a)

giảm đi bốn lần

b)

không đổi

c)

tăng lên hai lần

d)

tăng lên bốn lần

34.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, Bước sóng ánh sáng dùng trong thì nghiệm là λ. Khoảng vân được tính bằng công thức

a)

i=λaDi=\frac{\lambda a}{D}

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}

c)

i=aDλi=\frac{aD}{\lambda}

d)

i=aλDi=\frac{a}{\lambda D}

35.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu vàng bằng ánh sáng đơn sắc màu lam và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát

a)

khoảng vân không thay đổi

b)

khoảng vân tăng lên

c)

vị trí vân trung tâm thay đổi

d)

khoảng vân giảm xuống

36.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

37.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến

b)

lò vi sóng

c)

lò sưởi điện

d)

hồ quang điện

38.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

b)

Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh xương

c)

Trong công nghiệp, tia tử ngoai được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại

d)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh

39.

: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

40.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

d)

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

41.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 2000oC2000^oC chỉ phát ra tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

42.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

b)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

c)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện

d)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

43.

Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí

b)

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

d)

Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ

44.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

45.

Trong bệnh viện có một lọai tủ dùng đẻ khử trùng những dụng cụ y tế sử dụng nhiều lần. Khi hoạt động tử phát ra bức xạ có tác dụng khử trùng là

a)

Tia hồng ngoại

b)

tia X

c)

tia gamma

d)

tia tử ngoại

46.

Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là

a)

Sấy khô, sưởi ấm

b)

Chiếu sáng

c)

Chụp ảnh ban đêm

d)

Chữa bệnh

47.

Tìm nhận định sai khi nói về ứng dụng của tia tử ngoại?

a)

Tiệt trùng

b)

Kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại

c)

Xác định tuổi của cổ vật

d)

Chữa bệnh còi xương

48.

Tia X có cùng bản chất với:

a)

tia β+tia\ \beta^+

b)

tia αtia\ \alpha

c)

tia hồng ngoại

d)

tia βtia\ \beta^-

49.

Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

c)

Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại

d)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất

50.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

51.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

tần số càng lớn

b)

tốc độ truyền càng lớn

c)

bước sóng càng lớn

d)

chu kì càng lớn

52.

Theo quan điệm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

b)

Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần

c)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

53.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

hiện tượng quang – phát quang

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

d)

hiện tượng quang điện ngoài

54.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

c)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c=3×108c=3\times10^8 m/s

d)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn

55.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi

a)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

b)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

c)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

d)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

56.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c=3×108c=3\times10^8 m/s dọc theo các tia sáng

b)

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

c)

Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không

d)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

57.

Gọi ϵĐ\epsilon_Đ , ϵL\epsilon_L , ϵT\epsilon_T lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có

a)

ϵĐ>ϵL>ϵT\epsilon_Đ>\epsilon_L>\epsilon_T

b)

ϵT>ϵL>ϵĐ\epsilon_T>\epsilon_L>\epsilon_Đ

c)

ϵT>ϵĐ>ϵL\epsilon_T>\epsilon_Đ>\epsilon_L

d)

ϵL>ϵT>ϵĐ\epsilon_L>\epsilon_T>\epsilon_Đ

58.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại

b)

công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó

c)

bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó

d)

hiệu điện thế hãm

59.

Pin quang điện biến đổi trực tiếp:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Nhiệt năng thành điện năng

c)

Quang năng thành điện năng

d)

Hóa năng thành điện năng

60.

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

a)

hiện tượng quang điện trong

b)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

c)

hiện tượng phát quang của chất rắn

d)

hiện tượng quang điện ngoài

61.

Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài

b)

Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

c)

Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp

d)

Công thoát eelectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng eelectron liên kết trong chất bán dẫn

62.

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

a)

ánh sáng tím

b)

ánh sáng vàng

c)

ánh sáng đỏ

d)

ánh sáng lục

63.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

tán sắc ánh sáng

b)

phản xạ ánh sáng

c)

hoá - phát quang

d)

quang - phát quang

64.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

a)

có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích

b)

chỉ là trạng thái kích thích

c)

là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động

d)

chỉ là trạng thái cơ bản

65.

Đối với nguyên tử hidro, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của nó (n là lượng tử số, r0r_0 là bán kính của Bo)

a)

r=nr0r=nr_0

b)

r=n2r0r=n^2r_0

c)

r2=n2r0r^2=n^2r_0

d)

r=nr02r=nr_0^2

66.

Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bohr?

a)

Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ

b)

Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ

c)

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em (Em < En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En - Em).

67.

Theo mẫu nguyên tử Bohr, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hidro là r0r_0 . Khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r012r_0

b)

4r04r_0

c)

9r09r_0

d)

16r016r_0

68.

Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hidro

a)

tỉ lệ thuận với nn

b)

tỉ lệ nghịch với nn

c)

tỉ lệ thuận với n2n^2

d)

tỉ lệ nghịch với n2n^2

69.

Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laze phát ra có:

a)

độ sai lệch có tần số là rất nhỏ

b)

độ sai lệch năng lượng là rất lớn

c)

độ sai lệch bước sóng là rất lớn

d)

độ sai lệch tần số là rất lớn

70.

Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

a)

trong truyền tin bằng cáp quang

b)

làm dao mổ trong y học

c)

làm nguồn phát siêu âm

d)

trong đầu đọc đĩa CD

71.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

a)

phẫu thuật mạch máu

b)

phẫu thuật mắt

c)

chữa một số bệnh ngoài da

d)

chiếu điện, chụp điện

72.

Theo thuyết tương đối, giữa năng lượng toàn phần E và khối lượng m của một vật có liên hệ là

a)

E=m2cE=m^2c

b)

E=mc2E=mc^2

c)

E=m2c2E=m^2c^2

d)

E=mcE=mc

73.

: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có:

a)

Cùng khối lượng, khác số notron

b)

cùng số notron, khác số proton

c)

cùng số proton, khác số notron

d)

cùng số nuclon, khác số proton

74.

Khi so sánh hạt nhân C612C_6^{12_{ }} và hạt nhân C614C_6^{14} , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Số nuclôn của hạt nhân C612C_6^{12_{ }} bằng số nuclôn của hạt nhân C614C_6^{14_{ }}

b)

Điện tích của hạt nhân C612C_6^{12_{ }} nhỏ hơn điện tích của hạt nhân C614C_6^{14_{ }}

c)

Số prôtôn của hạt nhân C612C_6^{12_{ }} lớn hơn số prôtôn của hạt nhân C614C_6^{14_{ }}

d)

Số nơtron của hạt nhân C612C_6^{12_{ }} nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân C614C_6^{14_{ }}

75.

Xét 4 hạt : nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron. Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối lượng nghỉ :

a)

prôtôn, nơtron, êlectron, nơtrinô

b)

nơtron, prôtôn, nơtrinô, êlectron

c)

nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron

d)

nơtron, prôtôn, êlectron, nơtrinô

76.

Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử X36X_3^6 , kết luận nào dưới đây chưa chính xác

a)

Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon

b)

Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH

c)

Hạt nhân này có 3 proton và 3 notron

d)

Hạt nhân này có 3 proton và 3 electron

77.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là

a)

Lực tĩnh điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực điện từ

d)

Lực tương tác mạnh