wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

prôtôn, nơtron và êlectron.

b)

nơtron và êlectron.

c)

prôtôn, nơtron.

d)

prôtôn và êlectron.

2.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

các prôtôn.

b)

các nơtrôn.

c)

các nuclôn.

d)

các electron

3.

Số nuclôn có trong hạt nhân 2311Na\frac{23}{11}Na

a)

34.

b)

12.

c)

11.

d)

23.

4.

Hạt nhân côban 6027Co\frac{60}{27}Co

a)

27 prôtôn và 60 nơtron.

b)

60 prôtôn và 27 nơtron.

c)

27 prôtôn và 33 nơtron.

d)

33 prôtôn và 27 nơtron.

5.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

43\frac{4}{3} X

b)

73\frac{7}{3} X

c)

74\frac{7}{4} X

d)

37\frac{3}{7} X

6.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 6730Zn\frac{67}{30}Zn lần lượt là

a)

30 và 37.

b)

37 và 30.

c)

67 và 30.

d)

30 và 67.

7.

Hạt nhân Triti 31T\frac{3}{1}T

a)

3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.

b)

3 nơtron và 1 prôtôn.

c)

3 nuclôn, trong đó có 1 nơtron.

d)

3 prôtôn và nơtron.

8.

Khi so sánh hạt nhân C 126C\frac{12}{6}C và hạt nhân 146C\frac{14}{6}C , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số nuclôn của hạt nhân 126C\frac{12}{6}C bằng số nuclôn của hạt nhân 146C\frac{14}{6}C

b)

Điện tích của hạt nhân 126C\frac{12}{6}C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 146C\frac{14}{6}C

c)

Số prôtôn của hạt nhân 126C\frac{12}{6}C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân 146C\frac{14}{6}C

d)

Số nơtron của hạt nhân 126C\frac{12}{6}C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân 146C\frac{14}{6}C

9.

Hạt nhân 3517Cl\frac{35}{17}Cl

a)

17 nơtron

b)

35 nơtron

c)

35 nuclôn

d)

18 prôtôn

10.

Hạt nhân 146C\frac{14}{6}C và hạt nhân 147N\frac{14}{7}N có cùng

a)

điện tích.

b)

số nuclôn.

c)

số prôtôn.

d)

số nơtron.

11.

Hai hạt nhân 31T\frac{3}{1}T32He\frac{3}{2}He có cùng

a)

số nơtron.

b)

số nuclôn.

c)

điện tích.

d)

số prôtôn.

12.

Nguyên tử mà hạt nhân có số proton và số notron tương ứng bằng số notron và số proton có trong hạt nhân nguyên tử 32He\frac{3}{2}He , là nguyên tử

a)

hêli.

b)

liti.

c)

triti

d)

đơteri

13.

So với hạt nhân 2914Si\frac{29}{14}Si , hạt nhân 4020Ca\frac{40}{20}Ca có nhiều hơn

a)

11 nơtrôn và 6 prôtôn

b)

5 nơtrôn và 6 prôtôn

c)

6 nơtrôn và 5 prôtôn

d)

5 nơtrôn và 12 prôtôn

14.

So với hạt nhân 4020Ca\frac{40}{20}Ca , hạt nhân 5627Co\frac{56}{27}Co có nhiều hơn

a)

7 nơtron và 9 prôtôn

b)

11 nơtron và 16 prôtôn

c)

9 nơtron và 7 prôtôn

d)

16 nơtron và 11 prôtôn

15.

Số nuclôn của hạt nhân 23090Th\frac{230}{90}Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 21082Pb\frac{210}{82}Pb

a)

14

b)

20

c)

6

d)

126

16.

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

a)

cùng khối lượng, khác số nơtron

b)

cùng số nơtron, khác số prôtôn

c)

cùng số prôtôn, khác số nơtron

d)

cùng số nuclôn, khác số prôtôn

17.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

a)

nuclôn nhưng khác số prôtôn

b)

nơtron nhưng khác số prôtôn

c)

nuclôn nhưng khác số nơtron

d)

prôtôn nhưng khác số nuclôn

18.

Giả sử một người có khối lượng nghỉ m0, ngồi trong một con tàu vũ trụ đang chuyển động với tốc độ 0,8c (c là tốc độ ánh sang trong chân không). Khối lượng tương đối tính của người này là 100 kg. Giá trị của m0 bằng

a)

60 kg

b)

70kg

c)

80 kg

d)

64 kg

19.

Một hạt chuyển động với tốc độ 0,6c. So với khối lượng nghỉ, khối lượng tương đối tính của vật

a)

nhỏ hơn 1,5 lần

b)

lớn hơn 1,25 lần

c)

lớn hơn 1,5 lần

d)

nhỏ hơn 1,25 lần

20.

Electron có khối lượng nghỉ me = 9,1.10319,1.10^{-31} kg. Theo thuyết tương đối, khi hạt này chuyển động với tốc độ v = 2c3\frac{2c}{3} = 2.1082.10^8 m/s thì khối lượng tương đối tính của hạt electron này là

a)

6,83.10^-31 kg

b)

13,65.10^-31 kg

c)

6,10.10^-31 kg

d)

12,21.10^-31 kg

21.

Một electron đang chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Nếu tốc độ tăng lên thành 0,8c thì khối lượng của electron sẽ tăng lên

a)

8/3 lần

b)

9/4 lần

c)

4/3 lần

d)

16/3 lần

22.

Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

a)

1,25m0c^2.

b)

0,36m0c^2.

c)

0,25m0c^2.

d)

0,225m0c^2.

23.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

Lực điện.

b)

Lực từ.

c)

Lực tương tác giữa các nuclôn.

d)

Lực lương tác giữa các thiên hà.

24.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực điện từ.

d)

lực lương tác mạnh.

25.

Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

a)

10^-13 cm.

b)

10^-8 cm.

c)

10^-10 cm.

d)

vô hạn.

26.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân XZ A. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m.

b)

Zmp + (A - Z)mn > m.

c)

Zmp + (A - Z)mn = m.

d)

Zmp + Amn = m.

27.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

a)

Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

b)

Năng lượng liên kết càng lớn.

c)

Năng lượng liên kết càng nhỏ.

d)

Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

28.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nuclôn.

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

c)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

d)

của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

29.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

30.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

a)

Năng lượng nghỉ.

b)

Độ hụt khối.

c)

Năng lượng liên kết.

d)

Năng lượng liên kết riêng.

31.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

khối lượng hạt nhân.

b)

năng lượng liên kết.

c)

độ hụt khối.

d)

tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

32.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

a)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

b)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

c)

thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

d)

thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

33.

Cho khối lượng hạt nhân 10747Ag\frac{107}{47}Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u, Độ hụt khối của hạt nhân 10747Ag\frac{107}{47}Ag

a)

0,9868u.

b)

0,6986u.

c)

0,6868u.

d)

0,9686u.

34.

Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168O\frac{16}{8}O lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 15,u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 168O\frac{16}{8}O xấp xỉ bằng

a)

14,25 MeV.

b)

18,76 MeV.

c)

128,17 MeV.

d)

190,81 MeV.

35.

Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 42He\frac{4}{2}He lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 4,0015u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 42He\frac{4}{2}He

a)

18,3 eV.

b)

30,21 MeV.

c)

14,21 MeV.

d)

28,41 MeV.

36.

Cho khối lượng của hạt proton, nơtron và hạt đơtêri 21D\frac{2}{1}D lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u; 2,0136u.Năng lượng liên kết của hạt nhân 21D\frac{2}{1}D

a)

2,24 MeV.

b)

3,06 MeV.

c)

1,12 MeV.

d)

4,48 MeV.

37.

Hạt nhân 104Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtron mn = 1,0087u, của proton mp = 1,0073u. 104Be\frac{10}{4}Be Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be\frac{10}{4}Be

a)

0,6321 MeV.

b)

63,2152 MeV.

c)

6,3215 MeV.

d)

632,1531 MeV.

38.

Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

a)

số prôtôn.

b)

số nuclôn.

c)

số nơtron.

d)

khối lượng

39.

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

a)

số nuclôn.

b)

động lượng.

c)

số nơtron.

d)

năng lượng toàn phần

40.

Trong phóng xạ β- luôn có sự bảo toàn

a)

số nuclôn.

b)

số nơtrôn.

c)

động năng.

d)

khối lượng

41.

Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn

a)

năng lượng toàn phần.

b)

động lượng.

c)

số nuclôn.

d)

khối lượng

42.

Trong quá trình phân rã hạt nhân 23892U\frac{238}{92}U thành hạt nhân 23492U\frac{234}{92}U , đã phóng ra một hạt α và hai hạt

a)

nơtron

b)

êlectrôn

c)

pozitron

d)

protôn

43.

Cho phản ứng hạt nhân: AZX\frac{A}{Z}X + 199F\frac{19}{9}F42He\frac{4}{2}He + 168O\frac{16}{8}O . Hạt X là

a)

anpha

b)

nơtron

c)

đơtêri

d)

prôtôn

44.

Trong phản ứng hạt nhân p + 199F\frac{19}{9}F → X + 168O\frac{16}{8}O . Hạt X là

a)

êlectrôn

b)

pozitron

c)

prôtôn

d)

hạt α

45.

Hạt nhân 22688Ra\frac{226}{88}Ra biến đổi thành hạt nhân 22286Rn\frac{222}{86}Rn do phóng xạ

a)

α và β-

b)

β-

c)

α

d)

β+

46.

Cho phản ứng hạt nhân: 21084Po\frac{210}{84}Po → X + 20682Pb\frac{206}{82}Pb . Hạt X là

a)

11H\frac{1}{1}H

b)

32He\frac{3}{2}He

c)

42He\frac{4}{2}He

d)

31H\frac{3}{1}H

47.

Hạt nhân 146C\frac{14}{6}C phóng xạ β-. Hạt nhân con sinh ra có

a)
5p và 6n
b)

6p và 7n

c)

7p và 7n

d)

7p và 6n

48.

Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân như hình bên. Hạt X là

a)

b)

nơtron

c)

d)

proton

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

84 nơtrôn và 126 prôton.

b)

126 nơtrôn và 84 prôton.

c)

83 nơtrôn và 127 prôton.

d)

127 nơtrôn và 83 prôton.

51.

a)

54 prôtôn và 86 nơtron.

b)

54 prôtôn và 140 nơtron.

c)

86 prôtôn và 140 nơtron.

d)

86 prôton và 54 ncrtron.

52.

Câu 1: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

b)

Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

c)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

53.

Câu 2: Phóng xạ β - là

a)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

b)

phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.

c)

sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.

d)

phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

54.

a)

phản ứng phân hạch

b)

phản ứng thu năng lượng

c)

phản ứng nhiệt hạch

d)

hiện tượng phóng xạ hạt nhân

55.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:

a)

Tia γ

b)

Tia β+

c)

Tia α

d)

T i a X.

56.

Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+, tia β- và tia γ đi vào một miền có điện trường đều theo phương vuông góc với dường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

a)

tia y.

b)

tia β-

c)

tia β+.

d)

tia α

57.

Phát biếu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

c)

Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

d)

Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

58.

Tia α

a)

là dòng các hạt nhân 42He\frac{4}{2}He

b)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

c)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

d)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

59.

Khi nói về tia α, phát biếu nào sau đây là sai?

a)

Tia a phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

b)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

c)

Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

d)

Tia α là dòng các hạt nhân heli ( 42He\frac{4}{2}He ).

60.

Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia γ không phải là sóng điện từ.

b)

Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

c)

Tia γ không mang điện.

61.

Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia γ không phải là sóng điện từ.

b)

Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

c)

Tia γ không mang điện.

d)

Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.

62.

Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.

d)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

63.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

b)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

d)

phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

64.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

đều có sự hấp thụ nơtron chậm.

b)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng,

c)

đều không phải là phản ứng hạt nhân.

d)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

65.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

b)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

c)

đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân

d)

đều không phải là phản ứng hạt nhân

66.

Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U\frac{235}{92}U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu đúng là

a)

Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

b)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thế gây nên bùng nố.

c)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

d)

Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

67.

Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân. Để đảm bảo hệ số nhân nơtron k=1, người ta dùng các thanh điều khiển. Những thanh điều khiển có chứa:

a)

urani và plutoni

b)

nước nặng

c)

bo và cađimi

d)

kim loại nặng

68.

Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

a)

2 giờ.

b)

1,5 giờ.

c)

0,5 giờ.

d)

1 giờ.

69.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điếm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

N0.e^-λt

b)

N0(l-e^λt)

c)

N0(l- e^-λt)

d)

N0(1- λt)

70.

Trong khoảng thời gian 4 h có 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị đó là

a)

1 h.

b)

2 h.

c)

4 h.

d)

3 h.

71.

Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t = 3T (kể từ t = 0), số hạt nhân X đã bị phân rã là:

a)

0,25N0.

b)

0,875N0.

c)

0,75N0

d)

0,125N0

72.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ nguyên chất. Kể từ lúc ban đầu, trong khoảng thời gian 10 ngày có 3/4 số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ này là

a)

20 ngày

b)

7,5 ngày

c)

5 ngày

d)

2,5 ngày