Font size
WorksheetsMạch điện xoay chiều 2
Total questions: 73
Worksheet time: 2hrs 26mins
Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là
cường độ dòng điện cực đại
chu kỳ của dòng điện
tần số góc của dòng điện
pha của dòng điện
Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt) (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng
120(V)
100(V)
100π(V)
1202(V)
Đặt điện áp xoay chiều u=2202cos(100πt) (V) vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i=22cos(100πt) (A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
440W
880W
220W
110W
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là
10Ω
20Ω
30Ω
50Ω
Cường độ dòng điện i=4cos(120πt+3π) (A) có pha ban đầu là
4 rad
120π rad
6π rad
3π rad
Đặt điện áp u=602cos(100πt) vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là
6A
3A
32A
1,52A
Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng I và cường độ cực đại I0 của dòng điện xoay chiều hình sin là:
I=I0.2
I=2I0
2I0
2I0
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 50Ω và 502Ω . Hệ số công suất của đoạn mạch là:
0.71
0.87
0.5
1
Điện áp u=2202cos60πt (V) có giá trị cực đại bằng
60 (V)
220 (V)
2202 (V)
60π (V)
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=π0,2(H) . Cảm kháng của cuộn cảm là
40Ω
20Ω
102 Ω
202 Ω
Đặt điện áp u=2202cos(100πt+3π)(V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là
0,5
0,7
0,8
0,9
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=π0,2(H) . Cảm kháng của cuộn cảm là
40Ω
20Ω
102 Ω
202 Ω
Đặt điện áp u=2202cos(100πt+3π)(V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là
0,5
0,7
0,8
0,9
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R=203Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
2π
3π
4π
6π
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:
ωtU0
2CωU0
2U0Cω
U0Cω
Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos100 π t (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chưa tụ điện có điện dung C = π2.10−4 F Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ là:
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.
cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp
Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 48,25.10-6F một hiệu điện thế xoay chiều u = 110 2 cos((120 π t - π /2) (V) . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:
2 A
2A
4A
22A
Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A. Giá trị U:
A. 220 V. B. 110 V. C. 220 V. D. 110 V
220V
110 2 V
220 2 V
110V
Đặt hiệu điện thế u = 125 2 cos100 π t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= π0,4 H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:
2,5A
2A
3,5A
1,8A
Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm
Tổng trở của đoạn mạch là z = R2+(ωL)2
Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Trong mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha ϕ (với 0< ϕ <0,5 π ) so hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
gồm điện trở thuần và tụ điện.
chỉ có cuộn cảm.
gồm điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm
gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch thì:
Cảm kháng giảm
Cảm kháng tăng
Điện trở tăng.
Dung kháng tăng
Một đoạn mạch điện gồm R = 10 Ω L = π120 mH, C = 200π1 F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:
102Ω
10Ω
100Ω
200Ω
Đoạn mạch AB là:
Mạch chỉ có điện trở thuần
Mạch chỉ có cuộn cảm
Mạch RLC mắc song song
Mạch RLC mắc nối tiếp
Mạch RC mắc song song L
Công thức tính tổng trở Z :
Z=R2−(ZL+ZC)2
Z=R2+(ZL+ZC)2
Z=R2−(ZL−ZC)2
Z=R2+(ZL−ZC)2
Chọn nhiều câu trả lời đúng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ số công suất?
cosϕ=ZR
−1≤cosϕ≤1
cosϕ=UUR
cosϕ=1 thì xảy ra cộng hưởng
Trong mạch xoay chiều thì cosϕ luôn thay đổi vì góc ϕ luôn thay đổi.
Chọn đáp án đúng: Máy phát điện xoay chiều 1 pha nghiên cứu trong bài có
Phần cảm là nam châm quay quanh trục
Phần cảm là cuộn dây quay quanh trục
Phần ứng là nam châm quay quanh trục
Phần ứng là cuộn dây quay quanh trục
Máy phát điện xoay chiều 1 pha và máy phát điện xoay chiều 3 pha giống nhau ở điểm nào sau đây
Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định
Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài
Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Đều tạo ra dòng điện xoay chiều một pha
Máy phát điện xoay chiều một pha bao gồm?
Roto: nam châm; Stato: cuộn dây
Stato: nam châm; Roto: cuộn dây
Các cuộn dây quay tạo ra từ trường sinh ra dòng điện xoay chiều trong nam châm.
Các nam châm quay trong từ trường của nam châm khác.
Dynamo ở xe đạp có cấu tạo gồm.....
nam châm và cuộn dây.
điện tích và cuộn dây dẫn.
nam châm và điện tích.
nam châm điện và điện tích.
Khi đưa thanh nam châm lại gần cuộn dây dẫn kín như hình vẽ thì .....
số đường sức từ đi qua cuộn dây tăng lên.
số đường sức từ đi qua cuộn dây giảm đi.
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có sự….. qua tiết diện S của cuộn dây.
biến đổi của cường độ dòng điện.
biến đổi của thời gian.
biến đổi của dòng điện cảm ứng.
biến đổi của số đường sức từ.
Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?
1
2
50
100
Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều vì:
Từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.
Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.
Từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.
Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.
Trong máy phát điện xoay chiều roto là nam châm, khi máy hoạt động thì nam châm có tác dụng gì?
Tạo ra từ trường.
Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây tăng.
Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây biến thiên.
Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây giảm.
Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính
1
2
3
4
Trong máy phát điện xoay chiều roto hoạt động như thế nào khi máy làm việc:
Luôn đứng yên
Chuyển động đi lại như con thoi
Luôn quay tròn theo một chiều quanh một trục
Luân phiên đổi chiều quay
Máy phát điện xoay chiều có mấy loại?
1
2
3
4
Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?
nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối với 2 cực của nam châm điện
Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn
Cuộn dây dẫn và nam châm
Cuộn dây dẫn và lõi sắt
Công thức máy biến áp
N2N1=U2U1=I1I2
N2N1=I2I1
Công thức tính tần số của máy phát điện
f=n.p
f=pn
Công suất hao phí
ΔP=r.I2=r.(UcosψP)2
ΔP=r.I2=r.(UsinψP)2
Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi
ZL=ZC
ZL=ZC
Mắc tụ điện có điện dung 2.10 10−6 F vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220V và tần số 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng:
0,18A
0,14A
0,24A
0,35A
Mạch chỉ có tụ điện C, thì mối liên hệ giá trị tức thời u và i là
Chọn câu SAI. Mạch RLC có cộng hưởng điện xảy ra khi
(TH) Một đoạn mạch điện gồm R = 10 Ω L = π120 mH, C = 200π1 F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:
102Ω
10Ω
100Ω
200Ω
(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3 Ω; L = 3/5π H; C = 1,2π10−4 F. Hai đầu mạch có điện áp u = 120cos(100πt - 2π/3) V. Tổng trở của mạch là
60 Ω.
120 Ω.
253 Ω.
100 Ω.
(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3 Ω; L = 3/5π H; C = 1,2π10−4 F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2 cos(100πt - 2π/3) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
1 A.
2 A.
2 A.
22 A.
(TH) Đặt hiệu điện thế u = 125 2 cos100 π t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= π0,4 H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:
2,5A
2A
3,5A
1,8A
(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3 Ω; L = 3/5π H; C = 1,2π10−4 F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2 cos(100πt - 2π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
i = 2cos(100πt - 5π/6) A.
i = 2cos(100πt - π/2) A.
i = 2 2 cos(100πt - 5π/6) A.
i = 2undefined cos(100πt - π/2) A.
(TH) Hai đầu mạch RLC nối tiếp có điện áp xoay chiều thì đo được điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần, tụ điện; cuộn cảm thuần có điện áp hiệu dụng lần lượt là 40 V; 30 V; 60 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch là
50 V.
130 V.
100 V.
60 V.
(TH) Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng cả mạch là 120 V. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và cuộn cảm thứ tự là 100 V và 40 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là
40 V.
60 V.
80 V.
603 V.
(TH) Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng cả mạch là 100 V. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và điện trở thứ tự là 110 V và 80 V. Mạch điện có tính cảm kháng. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
170 V.
50 V.
80 V.
603 V.
(VD) Cho mạch RLC nối tiếp có L = 4/5π H; C = 10-3/4π F, R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 120cos(100πt) V. Để u lệch pha với i là π/4 thì R bằng
30 Ω.
40 Ω.
25 Ω.
50 Ω.
(VD) Hai đầu mạch xoay chiều chỉ có tụ điện điện trở thuần mắc nối tiếp có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 22cos(100πt) A. Giá trị của điện trở thuần là
50 Ω.
40 Ω.
502Ω. .
402Ω .
(TH) Một điện trở thuần 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là
uR = 240sin(100πt - π/4) V.
uR = 240sin(100πt + π/4) V.
uR = 240sin(100πt - 3π/4) V.
uR = 240cos(100πt + π/4) V.
(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
i = 5cos(100πt - π/4) A.
i = 4cos(100πt - π/4) A.
i = 5cos(100πt +π/4) A.
i = 4cos(100πt + π/4) A.
(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là
50 Ω.
100 Ω.
200 Ω.
150 Ω.
Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi
A. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.
B. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.
C. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L.
D. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0.cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là
Z=R2+(ωL−ωC1)2
Z=R2+(ωL+ωC1)2
Z=R2+(ωC−ωL1)2
Z=R2+(ωL−ωC1)2
Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
2 A.
4 A.
22 A.
42 A.
Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=120cos120πt (V) lên hai đầu điện trở R=10Ω. Sử dụng một ampe kế nhiệt đế đo cường độ dòng điện qua điện trở. Tính số chỉ của ampe kế?đế đo cường độ dòng điện qua điện trở. Tính số chỉ của ampe kế?
12 2A
12A
6 2A
6A
Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ 0,15 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A. Cảm kháng của cuộn dây là
A. 50 Ω .
B. 30 Ω .
C. 40 Ω .
D. 60 .
Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có dung kháng 200Ω, cuộn dây có cảm kháng 100 Ω. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos(120πt + π/4)V. Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là
A. uC = 200 2 cos(120πt + /4) V
A. uC = 200 2 cos(120πt - π /4) V
A. uC = 200 2 cos(120πt)V
D. uC = 200cos(120πt - π /2) V
Đặt hiệu điện thế u = 125√2cos100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là
A. 2,0 A.
B. 2,5 A
C. 3,5 A.
D. 1,8 A.
Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U = 123V, UR = 27V; UL = 1881V. Biết rằng mạch có tính dung kháng. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 2000V.
B. 402V.
C. 2001V.
D. 1950V.
Một mạch điện gồm R = 10 Ω , cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/H và tụ điện có điện dung C = 10-3/2F mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i = cos(100t)(A). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức nào sau đây?
A. u = 20cos(100t - π /4)(V).
B. u = 20cos(100t + π /4)(V).
C. u = 20cos(100 π t)(V).
D. u = 20cos(100t – 0,4)(V).
: Cho mạch RLC nối tiếp. R = 100 Ω ; cuộn dây thuần cảm L = 1/2 π (H), tụ C biến đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 120cos(100 π t)(V). Xác định C để UC = 120V.
A. 100/3( μ F).
B. 100/2,5 π ( μ F).
C. 200/ π ( μ F).
D. 80/ π ( μ F).
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω , cuộn dây thuần cảm có L = π1 H. Để điện áp hai đầu đoạn mạch trể pha 4π so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 100
B. 150 Ω .
C . 125 Ω .
D. 75 Ω .
Đặt điện áp u = Ucosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω=LC1 . Tổng trở của đoạn mạch này bằng
A. R.
B. 0,5R.
C. 3R.
D. 2R.
Đặt điện áp u = 50 2 cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hai đầu điện trở thuần R là
A. 50 V.
B. 40 V.
C. 30 V.
D. 20 V.
