wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi VHPT_Lí thuyết

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:
a)
Nhiệt năng
b)
Quang năng.
c)
Điện năng
d)
Khối lượng.
2.
Trong hệ SI, công cơ học A được đo bằng đơn vị:
a)
Jun (J).
b)
Oát (W).
c)
Niuton (N).
d)
Ampe (A).
3.
Chọn đáp án đúng. Lực 𝐹 tác dụng vào một vật không sinh công khi
a)
cùng hướng chuyển động của vật.
b)
có tác dụng cản trở chuyển động của vật.
c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 90°90\degree

d)
vuông góc với hướng chuyển động của vật.
4.
Chọn đáp án đúng. Khi dùng bóng đèn điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?
a)
Điện năng chuyển hóa thành động năng.
b)
Điện năng chuyển hóa thành quang năng.
c)
Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.
d)
Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.
5.
Nếu lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α thì công của lực F được tính theo công thức:
a)

A=F.s.cosαA=F.s.\cos\alpha

b)

A=F.s.sinαA=F.s.\sin\alpha

c)

A=F.s.tanαA=F.s.\tan\alpha

d)

A=F.s.cotαA=F.s.\cot\alpha

6.
Chọn câu trả lời đúng:
a)
Công cơ học là đại lượng vô hướng, có thể âm, dương, hoặc bằng 0.
b)
Công cơ học là đại lượng vô hướng, luôn dương.
c)
Công cơ học là đại lượng vecto, luôn dương.
d)
Công cơ học là đại lượng vecto, luôn âm.
7.
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
a)
Quạt điện.
b)
Máy giặt.
c)
Bàn là.
d)
Máy sấy tóc.
8.
Chọn đáp án đúng. Công suất được xác định bằng
a)
Thương số của công và lực tác dụng.
b)
Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
c)
Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.
d)
Tích của công và thời gian thực hiện công.
9.
Đơn vị của công suất là
a)
N.s.
b)
kg.s/m
c)
J.m.
d)
W.
10.
Công suất là đại lượng đặc trưng cho
a)
mức độ tác dụng lực mạnh hay yếu.
b)
khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
c)
mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.
d)
khả năng tác dụng lực
11.
Công suất P được xác định theo công thức nào sau đây?
a)

𝒫=𝐴/𝑡

b)

𝒫=𝑡/𝐴

c)
𝒫=𝐴.𝑡
d)

P=At2P=\frac{A}{t^2}

12.
Công suất được xác định bằng
a)
tích của công và thời gian thực hiện công.
b)
công thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.
c)
công thực hiện được trên 1 đơn vị chiều dài.
d)
giá trị công thực hiện được.
13.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:
a)
Lực tác dụng
b)
Nhiệt độ
c)
Khối lượng
d)
Công suất
14.

Hệ thức liên hệ giữa công suất với lực, quãng đường và thời gian là

a)

P=F.stP=\frac{F.s}{t}

b)

P=Fs.tP=\frac{F}{s.t}

c)

P=F.v2P=F.v^2

d)

P=F2.vP=F^2.v

15.
Sóng cơ là:
a)
Sự truyền chuyển động trong không khí.
b)
Biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi.
c)
Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
d)
Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
16.
Khi sóng cơ lan truyền trong một môi trường, bước sóng λ phụ thuộc vào:
a)
Chu kì T (hoặc tần số f ) của sóng, tốc độ truyền sóng v.
b)
Biên độ của sóng.
c)
Năng lượng sóng.
d)
Phương truyền sóng.
17.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất rắn.
b)
Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất lỏng.
c)
Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất khí.
d)
Sóng cơ có thể lan truyền được trong chân không.
18.
Bước sóng là:
a)
Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.
b)
Quãng đường mà sóng truyền được trong nửa chu kì.
c)
Quãng đường mà sóng truyền được trong hai chu kì.
d)
Quãng đường mà sóng truyền được trong ba chu kì.
19.
Trên phương truyền của một sóng cơ, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau được gọi là:
a)
Biên độ của sóng.
b)
Bước sóng.
c)
Chu kì của sóng.
d)
Tốc độ truyền sóng.
20.
Khi một sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào không đổi:
a)
Bước sóng
b)
Tốc độ truyền sóng
c)
Tần số sóng
d)
Cả tốc độ sóng và biên độ sóng
21.
Trong sóng cơ, công thức tính bước sóng 𝜆 nào sau đây là đúng:
a)

𝜆=𝑣/𝑇

b)
𝜆=𝑇𝑣
c)
𝜆=𝑓𝑣
d)
𝜆=𝑣.𝑇
22.

Trong công thức liên hệ giữa các đại lượng của sóng cơ: 𝜆 = 𝑣.𝑇 = 𝑣/𝑓, f được gọi là:

a)
Chu kì sóng
b)
Biên độ của sóng.
c)
Năng lượng sóng.
d)
Tần số sóng
23.

Trong công thức liên hệ giữa các đại lượng của sóng cơ: 𝜆 = 𝑣.𝑇 = 𝑣/𝑓, T được gọi là:

a)
Chu kì sóng
b)
Biên độ của sóng.
c)
Năng lượng sóng.
d)
Tần số sóng
24.
Trong hệ SI, tốc độ sóng v có đơn vị là:
a)
m/s.
b)
Hz.
c)
s.
d)
m.
25.
Trong hệ SI, chu kỳ sóng T có đơn vị là:
a)
m/s.
b)
Hz.
c)
s.
d)
m.
26.
Gọi 𝑣𝑟, v𝑙, v𝑘 lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là
a)
𝑣𝑟< v𝑙 < v𝑘.
b)
𝑣𝑟< v𝑘 < v𝑙.
c)
𝑣𝑟> v𝑙 > v𝑘.
d)
𝑣𝑟> v𝑘 > v𝑙.
27.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ\lambda . Hệ thức đúng là

a)

v=λ.fv=\lambda.f

b)

v=fλv=\frac{f}{\lambda}

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

d)

v=2π.f.λv=2\pi.f.\lambda

28.
Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:
a)
Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
b)
Bước sóng gấp ba chiều dài của dây.
c)
Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
29.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
a)
Hai lần bước sóng.
b)
Một nửa bước sóng.
c)
Một bước sóng.
d)
Một phần tư bước sóng.
30.
Sóng dừng là
a)
sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
b)
sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.
c)
sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng bất kỳ, trên đường thẳng nối giữa hai tâm phát sóng.
d)
sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.
31.
Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp là:
a)
Hai lần bước sóng
b)
Một bước sóng
c)
Một nửa bước sóng
d)
Một phần tư bước sóng
32.
Bụng sóng là:
a)
Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.
b)
Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.
c)
Là các điểm dao động với biên độ cực đại.
d)
Cả A và B đều đúng.
33.
Nút sóng là:
a)
Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.
b)
Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.
c)
Là các điểm dao động với biên độ cực đại.
d)
Cả A và C đều đúng.
34.
Trên sợi dây có sóng dừng, xác định số nút sóng (tính cả 2 đầu cố định) trong hình:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
35.
Trên sợi dây có sóng dừng, xác định số bụng sóng trong hình:
a)
3
b)
4
c)
5
d)

8

36.
 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Boyle?
a)
Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.
b)
Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.
c)
Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.
d)
Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.
37.
 Hệ thức đúng của định luật Boyle là
a)

p1.V2=p2.V1p_1.V_2=p_2.V_1

b)
p/V = hằng số.
c)
V/p = hằng số.
d)
pV = hằng số.
38.
Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
a)
Nhiệt độ.
b)
Áp suất.
c)
Thể tích.
d)
Khối lượng.
39.
Thể tích, áp suất và nhiệt độ của một lượng khí được gọi là gì?
a)
Thông số trạng thái.
b)
Hằng số trạng thái.
c)
Hệ số trạng thái.
d)
Biến số trạng thái.
40.
Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi nhiệt độ giữ không đổi được gọi là gì?
a)
Quá trình đẳng áp.
b)
Quá trình đẳng tích.
c)
Quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích
d)
Quá trình đẳng nhiệt.
41.
 Hệ thức nào sau đây không đúng với định luật Boyle?
a)
𝑝 ~ 𝑉
b)
𝑝 ~ 1/𝑉
c)
𝑉 ~ 1/𝑝
d)

p1.V1=p2.V2p_1.V_1=p_2.V_2

42.
 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?
a)
Đồ thị biểu diễn p – V là một nhánh của đường hypebol.
b)
Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.
c)
Đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí ứng với các nhiệt khác nhau thì khác nhau.
d)
Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
43.
 Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?
a)
Đường hypebol.
b)
Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
c)
Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=p0p=p_0

44.
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
a)
Áp suất, thể tích, khối lượng.
b)
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
c)
Thể tích, trọng lượng, áp suất.
d)
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
45.
Đơn vị của áp suất có thể là:
a)
Lít (l)
b)
Kelvin (K)
c)
Pascal (Pa)
d)
Joule (J)
46.
Đơn vị của thể tích có thể là:
a)
Mét (m)
b)
Lít (l)
c)
Kelvin (K)
d)
Pascal (Pa)
47.
Định luật Boyle chỉ đúng
a)
với khí lý tưởng
b)
khi áp suất cao.
c)
với khí thực.
d)
khi nhiệt độ thấp.
48.
Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?
a)
Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
b)
Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
c)
Đường hypebol
d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=p0p=p_0

49.
Quá trình đẳng áp là:
a)
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.
b)
Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
c)
Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.
d)
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.
50.
Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định:
a)
Tỉ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối.
b)
Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
c)
Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
d)
Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
51.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung của định luật Charles:

a)
Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
b)
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất
c)
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius
d)
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
52.
Hệ thức đúng của định luật Charles:
a)

𝑝1.𝑉2=𝑝2.𝑉1𝑝_1.𝑉_2=𝑝_2.𝑉_1

b)
pV = const.
c)

VT=const\frac{V}{T}=const

d)
𝑉𝑝 = const.
53.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình
a)
đẳng áp
b)
đẳng tích.
c)
đẳng nhiệt
d)
đoạn nhiệt.
54.
Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
a)
Đường thẳng song song với trục hoành.
b)
Đường thẳng song song với trục tung.
c)
Đường hypebol.
d)
Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
55.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
a)

VT = const

b)

V1.T1=V2.T2V_1.T_1=V_2.T_2

c)

VTV\sim T

d)

V1TV\sim\frac{1}{T}

56.
Nhiệt độ 0 K được gọi là gì?
a)
Nhiệt độ tuyệt đối
b)
Điểm đóng băng
c)
Nhiệt độ phòng
d)
Nhiệt độ sôi
57.
Nếu nhiệt độ của khí giảm một nửa, thể tích của khí sẽ:
a)
Tăng gấp đôi
b)
Giảm một nửa
c)
Không đổi
d)
Tăng gấp bốn lần
58.
Đơn vị đo nhiệt độ tuyệt đối là gì?
a)
Độ C
b)
Kelvin (K)
c)
Độ F
d)
Joule (J)
59.

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Lực và quãng đường đi được

b)

Lực và vận tốc

c)

Năng lượng và khoảng thời gian

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

60.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

lực đã sinh công.

b)

lực không sinh công.

c)

lực đã sinh công suất.

d)

lực không sinh công suất.

61.

Thế nào là một đẳng quá trình:

a)

Là quá trình biến đổi trạng thái mà giữ nguyên 2 thông số trạng thái

b)

Là quá trình biến đổi trạng thái mà giữ nguyên cả 3 thông số trạng thái

c)

Là quá trình biến đổi trạng thái mà giữ nguyên 1 thông số trạng thái

d)

Là quá trình biến đổi trạng thái mà thay đổi cả 3 thông số trạng thái.

62.

Sử dụng dụng cụ nào để đo thông số trạng thái nhiệt độ T của một lượng khí xác định:

a)

Nhiệt kế       

b)

Áp kế

c)

xilanh

d)

cân

63.

Đơn vị nào sau đây không sử dụng để đo thể tích V:

a)

m3

b)

ml      (mililit)

c)

l (lít)

d)

cm

64.

Đơn vị nào sau đây không sử dụng để đo áp suất p:

a)

Pa (Paxcan)

b)

N/m2

c)

atm

d)

K (Kelvin)

65.

Định luật áp dụng cho quá trình đẳng áp là:

a)

Boyle

b)

Charles

c)

Boyle – Mariot

d)

Gay-Luytxac

66.

Trong quá trình đẳng áp thì áp suất và nhiệt độ tuyệt đối tỷ lệ:

a)

Tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Hằng số

d)

Không phụ thuộc nhau

67.

Công thức VT=const\frac{V}{T}=const  áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định ?

a)

Quá trình bất kì

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Quá trình đẳng áp

68.

Trong quá trình đẳng nhiệt thì thể tích và áp suất tỉ lệ như thế nào với nhau?

a)

Tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Hằng số

d)

Không phụ thuộc nhau