wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 2 - 12

Total questions: 70

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên hệ giữa áp suất thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín

b)

Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển

d)

Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn.

2.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

3.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

4.

Chọn câu đúng.

a)

Khi áp suất khí rất lớn ta có thể coi khí thực là khí lí tưởng

b)

Khí thực luôn tuân theo các định luật về chất khí

c)

Khí lí tưởng tuân theo các định luật về chất khí

d)

Cả khí thực và khí lí tưởng luôn tuân theo các định luật về chất khí

5.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

6.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

7.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

8.

Một lượng khí lý tưởng biến đổi theo một chu trình khép kín như sau. Chọn đáp án đúng.

a)

T2 = T1.

b)

T2 > T3.

c)

p1 < p3.

d)

V2 > V3.

9.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

10.

Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

11.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

12.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

13.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

14.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

15.

Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.

a)

10(l).

b)

3,3(l).

c)

5(l).

d)

30(l).

16.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

17.

Đơn vị nào là của áp suất?

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

18.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

19.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

20.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

21.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

22.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

A. 3610C.

b)

B. 3500C.

c)

C. 870C.

d)

D. 3600C.

23.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

24.

Tính áp suất của một lượng khí ở nhiệt độ 303 K, biết khi ở nhiệt độ 273 K thì lượng khí đó có áp suất là 1,2.10^5 Pa. Thể tích khí không đổi.

a)

1,33 Pa

b)

1,33.10^5 Pa

c)

2,33.10^5 Pa

d)

33.10^5 Pa

25.

Khi bị nung nóng lên, các nguyên tử cấu tạo nên một thanh sắt sẽ

a)

chuyển động hỗn độn của từng nguyên tử tăng lên.

b)

chuyển động hỗn độn của từng nguyên tử giảm xuống.

c)

ngừng chuyển động hỗn động.

d)

chuyển động hỗn độn tuỳ thuộc vào khối lượng của thanh sắt.

26.

Nội năng của một vật là

a)

động năng của vật khi đang chuyển động.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử/nguyên tủ cấu tạo nên vật

c)

tổng động và thế năng của vật.

d)

tổng thế năng của các nguyên tử cấu tạo nên chất.

27.

Nhiệt năng của một vật là

a)

động năng của vật khi đang chuyển động.

b)

tổng động năng của các phân tử/nguyên tủ cấu tạo nên vật

c)

tổng động và thế năng của vật.

d)

tổng thế năng của các nguyên tử cấu tạo nên chất.

28.

Nhiệt lượng là

a)

phần nhiệt năng mà vật nhận thêm vào hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

phần năng lượng sinh công.

c)

năng lượng toàn phần của vật.

d)

phần năng lượng mất đi trong quá trình khuếch tán.

29.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

30.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

31.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

32.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

33.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p = 40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là

a)

80 kPa.

b)

80 Pa.

c)

40kPa.

d)

40Pa.

34.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

35.

Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục Op.

d)

đường thẳng song song trục OV.

36.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có tốc độ chuyển động phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng

d)

Va chạm với thành bình gây ra áp suất lên thành bình

37.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là gây áp suất lên thành bình do phân tử khí va chạm với thành bình.

38.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về chuyển động nhiệt: dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

39.

Chuyển động nhiệt của các phân tử chất khí có đặc điểm nào sau đây? (có thể chọn nhiều lựa chọn)

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng cố định

b)

Dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Chuyển động hỗn loạn về mọi phía

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

40.

Khi chuyển động hỗn loạn. các phân tử khí va chạm vào thành bình và gây ra lên thành bình đại lượng nào sau đây?

a)

áp suất.

b)

nhiệt độ.

c)

thể tích.

d)

khối lượng.

41.

Kích thước của các phân tử khí như thế nào so với khoảng cách giữa chúng?

a)

Lớn hơn

b)

Gần bằng

c)

Nhỏ hơn vài lần

d)

Rất nhỏ

e)

Bằng nhau

42.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

43.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

44.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

45.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.

46.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

47.

Một lượng khí lý tưởng biến đổi theo một chu trình khép kín như sau. Chọn đáp án đúng.

a)

T2 = T1.

b)

T2 > T3.

c)

p1 < p3.

d)

V2 > V3.

48.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là

a)

1,5.106Pa.

b)

1,2.106Pa.

c)

1,8.106Pa.

d)

2,4.106Pa.

49.

Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200K. Biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K, bán kính của bóng khi bơm bằng

a)

2,12m.

b)

2,71m.

c)

3,56m.

d)

1,78m.

50.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là

a)

97 0C.

b)

652 0C.

c)

1552 0C.

d)

132 0C.

51.

Một khối khí thực hiện 1 chu trình như hình vẽ. Cho T2 = 100K. Tính V2 và T3.

a)

8 lít; 300K

b)

6 lít; 500K

c)

6 lít; 300K

d)

8 lít; 500K

52.

Một cái bơm chứa  100cm3100cm^3  không khí ở nhiệt độ  27 0 C27^{\ 0}\ C  và áp suất 105 Pa10^{5\ }Pa  .Hỏi áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn  50 cm350\ cm^3  và nhiệt độ tăng lên  39 0 C39\ ^0\ C  là bao nhiêu

a)

5,2.105Pa5,2.10^5Pa  

b)

2,08.105 Pa2,08.10^5\ Pa  

c)

3.105 Pa3.10^5\ Pa  

d)

1,5.105Pa1,5.10^5Pa  

53.

Chọn câu đúng.

a)

Khi áp suất khí rất lớn ta có thể coi khí thực là khí lí tưởng

b)

Khí thực luôn tuân theo các định luật về chất khí

c)

Khí lí tưởng tuân theo các định luật về chất khí

d)

Cả khí thực và khí lí tưởng luôn tuân theo các định luật về chất khí

54.

Người ta biến đổi đẳng áp một lượng khí để thể tích khí tăng gấp đôi.Biết ban đầu khí có nhiệt độ là 27 độ C. Nhiệt độ sau khi biến đổi là

a)

372 0 C372^{\ 0}\ C  

b)

327 0 C327\ ^{0\ }C  

c)

600 0 C600^{\ 0}\ C  

d)

300 0 C300^{\ 0\ }C  

55.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0 F

c)

0K

d)

00C

56.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

57.

Nhiệt độ đá tan ở thang nhiệt độ K:

a)

273 K

b)

237 K

c)

200 K

d)

100 K

58.

Nhiệt độ nước sôi theo thang nhiệt độ K:

a)

365 K

b)

373 K

c)

300 K

d)

3000 K

59.

Nếu hiện tại nhiệt độ trung bình là 100C thì thang độ F tương ứng với

a)

50 0F

b)

52 0F

c)

40 0F

d)

42 0F

60.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC . Hãy đổi nhiệt độ này ra  oF^oF  

a)

45oF45^oF  

b)

23,4oF23,4^oF  

c)

55,4oF55,4^oF  

d)

81oF81^oF  

61.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến

a)

trọng lượng riêng của vật

b)

nhiệt độ của vật

c)

thể tích của vật

d)

khối lượng của vật

62.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây:

a)

Q < 0; A > 0

b)

Q > 0; A > 0

c)

Q > 0; A < 0

d)

Q < 0; A < 0

63.

Nhiệt lượng cần thiết cần cung cấp để tăng nhiệt độ m kg vật liệu (có nhiệt dung riêng c J/kg.K) từ nhiệt độ t1 lên tới nhiệt độ t2 là

a)

Q = mc(t2 − t1)

b)

Q = mc(t2 + t1)

c)

Q = mc(t2. t1)

d)

Q = mc(t2/t1)

64.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo được nhiệt lượng cần cung cấp cho 100g chất X tăng nhiệt độ thêm 100C là 380J. Nhiệt dung riêng X là (a)   J/kgK.

65.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 500g nước đá ở 0∘C hóa lỏng hoàn toàn. Cho biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg. (Đáp án tính ra KJ)

(a)  

66.

Mỗi độ chia (1K) trong thang Kelvin bằng ... khoảng cách giữa nhiệt độ tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). Nội dung ở dấu "..." là:

a)

1/100.

b)

1/10.

c)

1/273,15.

d)

1/273,16.

67.

Một học sinh, sau khi biết thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát triển 1 thiết bị đạp xe cố định (tập gym), có thể chuyển đổi toàn bộ năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm ấm nước. Cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 2kg nước 20oC đến 95oC? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

94500J.

b)

22000J.

c)

540000J.

d)

630000J.

68.

Câu 5: Nhiệt hóa hơi riêng được kí hiệu là gì?

                           

a)

A. Q. 

b)

          B. L.  

c)

C. λ. 

d)

D. c.

69.

Câu 6: Nhiệt nóng chảy riêng của sắt là 2,77.105 J/kg. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Khối sắt sẽ tỏa ra nhiệt lượng 2,77.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

B. Khối sắt cần thu nhiệt lượng 2,77.105 J để hóa lỏng.

c)

C. 1 kg sắt cần thu nhiệt lượng 2,77.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

d)

D. 1 kg sắt tỏa ra nhiệt lượng 2,77.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

70.

Tìm câu sai

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.