wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Dao Động Cơ Học

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ
a)
3 cm.
b)
12 cm.
c)
24 cm.
d)
6 cm.
2.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
d)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
3.
Nói về một chất điểm dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
b)
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
c)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
d)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
4.
Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
c)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Khi đi qua vị trí cân bằng, vân tốc của vật bằng không.
5.
Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ỏ vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là
a)
5 cm.
b)
10 cm.
c)
0 cm.
d)
- 5 cm.
6.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
động năng của chất điểm giảm.
b)
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
c)
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
d)
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
7.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc w. Cơ năng của con lắc là một đại lượng
a)
không thay đổi theo thời gian.
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w/2.
c)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2w.
8.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
a)
và hướng không đổi.
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
không đổi nhưng hướng thay đổi.
9.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
a)
1/3.
b)
1/4.
c)
1
d)
1/2.
10.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t ( x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là
a)
128 mJ.
b)
32 mJ.
c)
16 mJ.
d)
64 mJ.
11.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
tăng 2 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
tăng 4 lần.
d)
giảm 2 lần.
12.
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
b)
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.
d)
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
13.
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
a)
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
b)
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
c)
tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
d)
tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
14.
Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
c)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
15.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
a)
Biên độ và gia tốc.
b)
Biên độ và tốc độ.
c)
Biên độ và cơ năng.
d)
Li độ và tốc độ.
16.
Vật dao động tắt dần có
a)
li độ luôn giảm dần theo thời gian.
b)
pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
c)
thế năng luôn giảm dần theo thời gian.
d)
cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
17.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
b)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
d)
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
18.
Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
b)
Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
c)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
d)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
19.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
a)
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
b)
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
c)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
20.
Một sóng ngang có tần số 10 Hz, lan truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 2 m/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên sợi dây dao động ngược pha nhau bằng
a)
0,3 m.
b)
0,4 m.
c)
0,2 m.
d)
0,1 m.
21.

Dao động cơ học là

a)

Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

b)

Chuyển động có biên độ và tần số xác định

c)

Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần

d)

Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

22.

Dao động tuần hoàn là chuyển động mà

a)

Vật lại trở về vị trí ban đầu sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

Vận tốc của vật đổi chiều sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

Trạng thái chuyển động lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Vận tốc của vật triệt tiêu sau những khoảng thời gian bằng nhau

23.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

24.

Biên độ dao động

a)

là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

b)

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

c)

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

d)

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

25.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Chu kỳ dao động

c)

Pha ban đầu

d)

Tần số góc

26.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Chu kỳ dao động

c)

Pha ban đầu

d)

Tần số góc

27.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

28.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là

a)

6cm; 4πHz

b)

3 cm; 2 Hz

c)

6 cm; 2 Hz

d)

3 cm; 2 Hz

29.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

30.

Câu 1: Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

a)

A. x = Acotg(ωt + φ).

b)

B. x =Atg(ωt + φ).

c)

C. x = Acos(ωt + φ).

d)

D. x = Acos(ωt2 +φ).

31.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

32.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

33.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là

a)

6cm; 4πHz

b)

3 cm; 2 Hz

c)

6 cm; 2 Hz

d)

3 cm; 2 Hz

34.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

35.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm này là

a)

15 cm.

b)

30 cm.

c)

7,5 cm.

d)

-15 cm

36.

Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng

a)

b)

π

c)

1

d)

4

37.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

38.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

39.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

40.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

T=1.fT=1.f  

c)

T=2π.fT=2\pi.f  

d)

T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

41.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Chu kì dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc

42.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

b)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

d)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

44.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Tần số dao động của con lắc này là

a)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

Δlg\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

d)

gΔl\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

45.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

46.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

47.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

48.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

49.

Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?

a)

lực kế.

b)

đồng hồ quả lắc

c)

hộp đàn ghi-ta

d)

điện kế.

50.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

51.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương:

a)

Khối lượng của vật nặng

b)

Độ cứng của lò xo

c)

Chu kì dao động

d)

Biên độ dao động

52.

Độ lớn vận tốc tại VTCB là

a)

v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

53.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

54.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\

55.

Tần số dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k là

a)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

56.

Câu 7: Vật dao động điều hòa với tần sô 5 Hz. Xác định chu kỳ và tần số góc

a)

0.4 S và 10 π\pi

b)

5 S và 10undefined

c)

0.2 S và 10undefined

d)

0.5 S và 10undefined

57.

Trong dao động điều hoà. vận tốc biến đổi điều hoà

a)

ngược pha so với li độ

b)

cùng pha so với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

chậm pha π/2 so với li độ

58.

Câu 13. Trong dao động điều hoà:  x=Acos(ωt+α)x=A\cos(\omega t+\alpha)   , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos (ωt+α)(\omega t+\alpha)  

b)

a=Aω2(ωt+α)a=-A\omega^2(\omega t+\alpha)  

c)

a=ACos(ωt+α)a=ACos(\omega t+\alpha)  

d)

a=AωCos(ωt+α)a=A\omega Cos(\omega t+\alpha)  

59.

Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát, lực cản môi trường.

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

không có ngoại lực tác dụng vào vật.

60.

2. Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

61.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

62.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là

a)

A. –3 cm.

b)

B. 3 cm.

c)

C. 4,24 cm.

d)

D. –4,24 cm.

63.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

Biên độ A.

b)

Tần số góc ω.

c)

Pha dao động (ωt + φ).

d)

Chu kỳ dao động T.

64.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5cm/s. 

b)

20π cm/s.         

c)

-20π cm/s.       

d)

0 cm/s.

65.

 Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để li độ của vật có giá trị từ  23-2\sqrt{3}  đến 2cm là

a)

π60s\frac{\pi}{60}s  

b)

π40s\frac{\pi}{40}s  

c)

π20s\frac{\pi}{20}s  

d)

π120s\frac{\pi}{120}s  

66.

Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là

a)

T = 1,4 s

b)

T = 2,0 s

c)

T = 2,8 s

d)

T = 4,0 s.

67.

Con lắc lò xo bố trí theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, đầu dưới móc vật nặng. Sau khi kích thích, vật nặng dao động theo phương trình x = 2cos(20t) cm . Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình vật dao động là

a)

29,5cm và 33,5cm

b)

31cm và 36cm

c)

30,5cm và 34,5cm

d)

32cm và 34cm

68.

Một con lắc đơn dao động nhỏ thực hiện 12 dao động toàn phần trong thời gian t. Nếu giảm bớt chiều dài của con lắc đi 16 cm, thì khi cho nó dao động nhỏ cùng thời gian t trên, nó thực hiện được 20 dao động toàn phần. Tính chiều dài ban đầu của con lắc là

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

69.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

70.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)