wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chương Vật lý Nhiệt - TN 4 lựa chọn

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Các chất được cấu tạo từ gì?
a)
Nguyên tử
b)
Proton
c)
Electron
d)
Phân tử
2.
Khi nhiệt độ tăng, chuyển động của phân tử sẽ thế nào?
a)
Chậm lại
b)
Không đổi
c)
Nhanh hơn
d)
Ngừng lại
3.
Giữa các phân tử có lực nào?
a)
Lực hút
b)
Lực đẩy
c)
Lực hấp dẫn
d)
Lực hút và đẩy
4.
Ở thể rắn, khoảng cách giữa các phân tử như thế nào?
a)
Rất xa nhau
b)
Gần nhau
c)
Trung bình
d)
Không đổi
5.

Nhiệt độ sôi của nước ở điều kiện áp suất 2 atm

a)

bằng 100 độ C

b)

nhỏ hơn 100 độ C

c)

lớn hơn 100 độ C

d)

bằng 0 độ C

6.
Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể nào sang thể nào?
a)
Lỏng → Rắn
b)
Rắn → Lỏng
c)
Lỏng → Khí
d)
Khí → Lỏng
7.
Sự đông đặc là quá trình ngược với hiện tượng nào?
a)
Nóng chảy
b)
Hóa hơi
c)
Bay hơi
d)
Ngưng tụ
8.
Sự hóa hơi gồm mấy hình thức?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
9.
Sự sôi xảy ra khi nào?
a)
Khi nước bắt đầu bay hơi
b)
Khi nhiệt độ tăng nhẹ
c)
Khi bốc khói
d)
Khi toàn bộ chất lỏng đạt nhiệt độ sôi
10.
Chất rắn kết tinh có đặc điểm gì?
a)
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
b)
Tan chảy dần dần
c)
Không tan
d)
Không dẫn điện
11.
Thang đo nhiệt độ Kelvin có mốc nước đá tan bằng bao nhiêu K?
a)
0 K
b)
100 K
c)
273,15 K
d)
373,15 K
12.
Công thức chuyển đổi giữa °C và K là gì?
a)
T = t × 273
b)
T = t + 273
c)
T = 273 − t
d)
T = 273/t
13.
Độ không tuyệt đối có giá trị bằng bao nhiêu?
a)
0 K
b)
273 K
c)
100 K
d)
373 K
14.
Nhiệt kế hoạt động dựa vào hiện tượng nào?
a)
Bức xạ nhiệt
b)
Dẫn điện
c)
Nở vì nhiệt
d)
Bay hơi
15.

Công thức tính nhiệt lượng làm vật thay đổi nhiệt độ là

a)
Q = mc/T
b)
Q = mcΔT
c)
Q = m/cΔT
d)
Q = c/mΔT
16.
Đơn vị của nhiệt dung riêng là gì?
a)
J/kg
b)
J/kg·K
c)
J/K
d)
K/kg
17.

Gọi L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng có khối lượng m. Trong quá trình ngưng tụ thành nước ở cùng nhiệt độ, thì

a)

Hơi nước tỏa nhiệt lượng Q = L.m

b)

Hơi nước nhận nhiệt lượng Q = Lm

c)

Hơi nước không trao đổi nhiệt với môi trường

d)

Hơi nước không thay đổi nội năng

18.

Xét với cùng khối lượng và cùng nhiệt lượng nhận được, vật có nhiệt dung riêng càng lớn thì

a)

thể tích càng nhỏ

b)

khối lượng càng lớn

c)

khó tăng nhiệt độ

d)

càng dễ tăng nhiệt độ

19.
Nội năng của vật gồm những thành phần nào?
a)
Chỉ động năng
b)

Động năng doo chuyển động nhiệt và thế năng tương tác của các phân tử

c)

Động năng + Thế năng trong quá trình vật chuyển động

d)
Nhiệt năng
20.
Biểu thức của định luật I NĐLH là gì?
a)
ΔU = A + Q
b)
ΔU = Q − A
c)
Q = A + U
d)
Q = ΔU − A
21.
Khi nhiệt độ vật tăng thì điều nào xảy ra?
a)
Khoảng cách giữa các phân tử giảm
b)
Tốc độ phân tử giảm
c)
Tốc độ phân tử tăng
d)
Lực hút tăng
22.
Trong thể nào các phân tử sắp xếp trật tự nhất?
a)
Khí
b)
Lỏng
c)
Plasma
d)
Rắn
23.
Sự bay hơi khác sự sôi ở điểm nào?
a)
Xảy ra toàn bộ khối lỏng
b)
Sôi ở mặt thoáng
c)
Bay hơi ở mọi nhiệt độ
d)
Bay hơi chỉ ở nhiệt độ sôi
24.
Khi chất lỏng sôi, nhiệt độ thay đổi thế nào?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Tăng rồi giảm
d)
Không đổi
25.
Chất rắn kết tinh có đặc điểm gì?
a)
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
b)
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
c)
Không có cấu trúc tinh thể
d)
Dễ biến dạng
26.
Lực giữa các phân tử gọi là gì?
a)
Lực hấp dẫn
b)
Lực đàn hồi
c)
Lực ma sát
d)
Lực liên kết phân tử
27.
Trong sự chuyển thể, hiện tượng nào cần thu nhiệt?
a)
Đông đặc
b)
Ngưng tụ
c)
Nóng chảy
d)
Ngưng kết
28.
Khi nước bay hơi, năng lượng bên trong thay đổi thế nào?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Bằng 0
29.
Hai vật có nhiệt độ bằng nhau nghĩa là?
a)
Có cùng khối lượng
b)
Có cùng thể tích
c)
Không truyền nhiệt cho nhau
d)
Có cùng năng lượng
30.
Nhiệt độ điểm ba của nước là bao nhiêu?
a)
0°C
b)
0,01°C
c)
100°C
d)
273°C
31.
0°C bằng bao nhiêu Kelvin?
a)
0 K
b)
100 K
c)
0,73 K
d)
273 K
32.
Độ không tuyệt đối là gì?
a)
0°C
b)
-100°C
c)
0 K
d)
-273°C
33.
Nhiệt kế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
a)
Dãn nở dài
b)
Dãn nở thể tích của chất lỏng
c)
Dẫn điện
d)
Phát sáng
34.
Thang đo Kelvin thường dùng trong lĩnh vực nào?
a)
Đời sống
b)
Nhiệt điện học
c)
Thí nghiệm khoa học
d)
Công nghiệp nhẹ
35.
Nhiệt kế hồng ngoại đo dựa vào hiện tượng gì?
a)
Phản xạ ánh sáng
b)
Dãn nở
c)
Bức xạ hồng ngoại
d)
Dẫn điện
36.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng thu nhiệt của 1 kg chất là?
a)
Nhiệt dung riêng
b)
Nhiệt lượng
c)
Công
d)
Nhiệt độ
37.
Đơn vị của nhiệt dung riêng là gì?
a)
J
b)
J/kg
c)
J/K
d)
J/kg.K
38.
Khi vật nhận nhiệt lượng Q, tăng ΔT, công thức đúng là?
a)
Q = mcΔT
b)
Q = mΔT/c
c)
Q = c/mΔT
d)
Q = m + c + ΔT
39.
Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ thay đổi thế nào?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Tăng rồi giảm
40.
Nhiệt nóng chảy riêng λ có đơn vị là gì?
a)
J
b)
J/kg
c)
J/kg·K
d)
W
41.
Khi nước hóa hơi, năng lượng dùng để làm gì?
a)
Tăng nhiệt độ
b)
Phá vỡ liên kết phân tử
c)
Tăng khối lượng
d)
Tăng thể tích
42.
Cùng khối lượng, chất có c lớn hơn sẽ?
a)
Nóng nhanh hơn
b)
Nóng chậm hơn
c)
Dễ hóa hơi hơn
d)
Không đổi
43.
Nội năng của vật là gì?
a)
Động năng của vật
b)
Tổng động + thế năng của phân tử
c)
Thế năng toàn phần
d)
Nhiệt độ vật
44.
Nội năng phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Thể tích
b)
Áp suất
c)
Nhiệt độ và thể tích
d)
Cấu tạo vật
45.
Hai cách làm thay đổi nội năng là?
a)
Nhiệt và điện
b)
Thực hiện công và truyền nhiệt
c)
Dẫn điện và chiếu sáng
d)
Dẫn nhiệt và bay hơi
46.
Khi khí giãn nở, công mà khí thực hiện có giá trị?
a)
A < 0
b)
A > 0
c)
A = 0
d)
Không xác định
47.

Theo nguyên lý I Nhiệt động lực học, Trong trường hợp nào dưới đây, A và Q cùng dấu?

a)

Vật thực hiện công nhưng không trao đổi nhiệt với bên ngoài.

b)

Vật nhận nhiệt và nhận công

c)

Vật thực hiện công và nhận nhiệt

d)

Vật nhận công và tỏa nhiệt

48.
Trong quá trình khí bị nén, khí nhận hay thực hiện công?
a)
Nhận công
b)
Thực hiện công
c)
Không công
d)
Cả hai
49.
Vật truyền nhiệt ra môi trường nghĩa là?
a)
Q > 0
b)
Q = 0
c)
Q < 0
d)
Q = ΔU
50.
Khi có cân bằng nhiệt giữa hai vật:
a)

T₁ + T₂ = 0

b)
Q₁ = Q₂
c)
Q₁ = -Q₂
d)
Q₁ ≠ Q₂
51.
Một khối vật liệu nhôm có khối lượng 241 g, nhiệt dung riêng 900 J/kg·K, được nung từ 10°C lên 41°C. Tính nhiệt lượng vật thu vào (làm tròn 2 chữ số thập phân).
a)
5.38 kJ
b)
10.08 kJ
c)
6.72 kJ
d)
3.36 kJ
52.
Hai vật: khối sắt 0.927 kg (c=450 J/kg·K) ở 52°C và khối nhôm 2.817 kg (c=900 J/kg·K) ở 9°C. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ chung là bao nhiêu?
a)
15.08 °C
b)
13.57 °C
c)
14.33 °C
d)
18.1 °C
53.
Một khối vật liệu sắt có khối lượng 1246 g, nhiệt dung riêng 450 J/kg·K, được nung từ 32°C lên 91°C. Tính nhiệt lượng vật thu vào (làm tròn 2 chữ số thập phân).
a)
66.162.60 J
b)
26.465.04 J
c)
16.540.65 J
d)
33.081.30 J
54.
Một khối nhôm có khối lượng 0.404 kg đang ở trạng thái rắn. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn (biết λ = 397000 J/kg). Kết quả nêu theo đơn vị J.
a)
240.582.00 J
b)
320.776.00 J
c)
80.194.00 J
d)
160.388.00 J
55.
Một khối rượu có khối lượng 593 g. Tính nhiệt lượng cần để hóa hơi hoàn toàn (L = 790000 J/kg). Kết quả theo J.
a)
515.317.00 J
b)
468.470.00 J
c)
281.082.00 J
d)
655.858.00 J
56.
Một khối vật liệu đồng có khối lượng 1086 g, nhiệt dung riêng 390 J/kg·K, được nung từ 8°C lên 35°C. Tính nhiệt lượng vật thu vào (làm tròn 2 chữ số thập phân).
a)
13.722.70 J
b)
17.153.37 J
c)
9.148.46 J
d)
11.435.58 J
57.
Một khối nước có khối lượng 1.87 kg ở -9°C. Hỏi cần bao nhiêu nhiệt để làm ấm lên tới 0°C và sau đó làm tan chảy hoàn toàn khối nước đó? (c nước = 4200 J/kg·K, λ = 334000 J/kg). Kết quả theo J.
a)
1.112.425.60 J
b)
799.555.90 J
c)
486.686.20 J
d)
695.266.00 J
58.
Một khối nước có khối lượng 451 g ở -7°C. Hỏi cần bao nhiêu nhiệt để làm ấm lên tới 0°C và sau đó làm tan chảy hoàn toàn khối nước đó? (c nước = 4200 J/kg·K, λ = 334000 J/kg). Kết quả theo kJ.
a)
229.45 kJ
b)
188.47 kJ
c)
262.22 kJ
d)
163.89 kJ
59.
Một khối rượu có khối lượng 57 g. Tính nhiệt lượng cần để hóa hơi hoàn toàn (L = 790000 J/kg). Kết quả theo J.
a)
49.533.00 J
b)
63.042.00 J
c)
45.030.00 J
d)
40.527.00 J
60.
Một khối vật liệu nhôm có khối lượng 1985 g, nhiệt dung riêng 900 J/kg·K, được nung từ 34°C lên 41°C. Tính nhiệt lượng vật thu vào (làm tròn 2 chữ số thập phân).
a)
18.77 kJ
b)
12.51 kJ
c)
25.02 kJ
d)
10.01 kJ
61.
Một khối nước (hóa hơi) có khối lượng 782 g. Tính nhiệt lượng cần để hóa hơi hoàn toàn (L = 2260000 J/kg). Kết quả theo J.
a)
1.060.392.00 J
b)
1.767.320.00 J
c)
1.944.052.00 J
d)
3.181.176.00 J
62.
Một khối chì có khối lượng 412 g đang ở trạng thái rắn. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn (biết λ = 23000 J/kg). Kết quả nêu theo đơn vị J.
a)
11.845.00 J
b)
7.107.00 J
c)
14.214.00 J
d)
9.476.00 J
63.
Một khối vật liệu sắt có khối lượng 4.374 kg, nhiệt dung riêng 450 J/kg·K, được nung từ 14°C lên 31°C. Tính nhiệt lượng vật thu vào (làm tròn 2 chữ số thập phân).
a)
40.15 kJ
b)
26.77 kJ
c)
16.73 kJ
d)
33.46 kJ
64.
Một khối rượu có khối lượng 621 g. Tính nhiệt lượng cần để hóa hơi hoàn toàn (L = 790000 J/kg). Kết quả theo kJ.
a)
883.06 kJ
b)
294.35 kJ
c)
490.59 kJ
d)
539.65 kJ
65.
Một khối nước có khối lượng 0.173 kg ở -1°C. Hỏi cần bao nhiêu nhiệt để làm ấm lên tới 0°C và sau đó làm tan chảy hoàn toàn khối nước đó? (c nước = 4200 J/kg·K, λ = 334000 J/kg). Kết quả theo kJ.
a)
67.29 kJ
b)
93.62 kJ
c)
58.51 kJ
d)
81.91 kJ
66.
Một khối nước (hóa hơi) có khối lượng 943 g. Tính nhiệt lượng cần để hóa hơi hoàn toàn (L = 2260000 J/kg). Kết quả theo J.
a)
2.344.298.00 J
b)
2.131.180.00 J
c)
2.983.652.00 J
d)
1.278.708.00 J
67.
Một khối vật liệu sắt có khối lượng 2.585 kg, nhiệt dung riêng 450 J/kg·K, được nung từ 20°C lên 50°C. Tính nhiệt lượng vật thu vào (làm tròn 2 chữ số thập phân).
a)
27.92 kJ
b)
34.90 kJ
c)
52.35 kJ
d)
69.80 kJ
68.
Một khối nước có khối lượng 0.872 kg ở -10°C. Hỏi cần bao nhiêu nhiệt để làm ấm lên tới 0°C và sau đó làm tan chảy hoàn toàn khối nước đó? (c nước = 4200 J/kg·K, λ = 334000 J/kg). Kết quả theo kJ.
a)
377.05 kJ
b)
327.87 kJ
c)
459.02 kJ
d)
278.69 kJ
69.
Hai vật: khối nhôm 912 g (c=900 J/kg·K) ở 58°C và khối nước 3.615 kg (c=4200 J/kg·K) ở 16°C. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ chung là bao nhiêu?
a)
16.34 °C
b)
21.78 °C
c)
19.06 °C
d)
18.15 °C
70.
Một khối nước (nóng chảy băng) có khối lượng 351 g đang ở trạng thái rắn. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn (biết λ = 334000 J/kg). Kết quả nêu theo đơn vị J.
a)
87.925.50 J
b)
234.468.00 J
c)
175.851.00 J
d)
117.234.00 J