wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SÓNG CƠ HỌC

Total questions: 70

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
a)
A. Vận tốc.
b)
B. Tần số.
c)
C. Bước sóng.
d)
D. Năng lượng.
2.
Câu 2: Chọn phát biểu đúng ? Sóng dọc:
a)
A. Chỉ truyền được trong chất rắn.
b)
B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
c)
C. Truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
d)
D. Không truyền được trong chất rắn.
3.
Câu 3: Sóng dọc là sóng:
a)
A. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng.
b)
B. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.
c)
C. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
4.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:
a)
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.
b)
B. Sóng CH là quá trình lan truyền dao động theo thời gian.
c)
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian .
d)
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi
5.
Câu 5: Sóng ngang là sóng có phương dao động..
a)
A. trùng với phương truyền sóng.
b)
B. nằm ngang.
c)
C. vuông góc với phương truyền sóng.
d)
D. thẳng đứng.
6.
Câu 6: Sóng dọc là sóng có phương dao động..
a)
A. thẳng đứng.
b)
B. nằm ngang.
c)
C. vuông góc với phương truyền sóng.
d)
D. trùng với phương truyền sóng.
7.
Câu 7: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:
a)
A. Rắn và lỏng.
b)
B. Lỏng và khí.
c)
C. Rắn, lỏng và khí.
d)
D. Khí và rắn.
8.
Câu 8: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường :
a)
A. Rắn, khí và lỏng.
b)
B. Khí, lỏng và rắn.
c)
C. Rắn, lỏng và khí.
d)
D. Lỏng, khí và rắn.
9.
Câu 9: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
a)
A. Tần số sóng.
b)
B. Bản chất của môi trường truyền sóng.
c)
C. Biên độ của sóng
d)
D. Bước sóng.
10.
Câu 10: Quá trình truyền sóng là:
a)
A. quá trình truyền pha dao động.
b)
B. quá trình truyền năng lượng.
c)
C. quá trình truyền phần tử vật chất.
d)
D. Cả A và B
11.
Câu 11: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.
a)
A. Bước sóng là quãng đường mà sóng trưyền được trong 1 chu kì.
b)
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao dộng cùng pha nhau trên phương truyền sóng.
c)
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha.
d)
D. Cả A và C.
12.
Câu 12: Điều nào sau là đúng khi nói về năng lượng sóng
a)
A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.
b)
B. Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng.
c)
C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
D. Khi truyền sóng năng lượng sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.
13.
Câu 13: Chọn phát biểu sai. Quá trình lan truyền của sóng cơ học:
a)
A. Là quá trình truyền năng lượng
b)
B. Là quá trình truyền dđộng trong môi trường vật chất theo thời gian.
c)
C. Là quá trình lan truyền của pha dao động.
d)
D. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.
14.
Câu 14: Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn đến sẽ:
a)
A. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyềnsóng.
b)
B. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyềnsóng.
c)
C. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãngđường truyền sóng
d)
D. Luôn không đổi khi môi trường truyền là một đường thẳng.
15.
Câu 15: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:
a)
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.
b)
B. Phương truyền sóng và tần số sóng.
c)
C. Phương dao động và phương truyền sóng.
d)
D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.
16.
Câu 16: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi truyền lần lượt qua các môi trường.
a)
A. Rắn, khí và lỏng.
b)
B. Khí, rắn và lỏng.
c)
C. Khí, lỏng và rắn.
d)
D. Rắn, lỏng và khí.
17.
Câu 17: Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
a)
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.
b)
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
c)
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi của môi trường.
d)
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
18.
Câu 18: Sóng ngang là sóng:
a)
A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương nằm ngang.
b)
B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.
c)
C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
19.
Câu 19: Chọn câu trả lời sai
a)
A. Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian.
b)
B. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất.
c)
C. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T.
d)
D. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kì là
20.
Câu 21: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:
a)
A. Kéo căng dây đàn hơn.
b)
B. Làm trùng dây đàn hơn.
c)
C. Gảy đàn mạnh hơn.
d)
D. Gảy đàn nhẹ hơn.
21.
Câu 22: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
a)
A. Khác nhau về tần số.
b)
B. Độ cao và độ to khác nhau.
c)
C. Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau.
d)
D. Có số lượng và cường độ của các hoạ âm ≠ nhau.
22.
Câu 23:âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn ≠ nhau về:
a)
A. Độ cao.
b)
B. Độ to.
c)
C. m sắc.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
23.
Câu 24: m thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:
a)
A. Đường hình sin.
b)
B. Biến thiên tuần hoàn.
c)
C. Đường hyperbol.
d)
D. Đường thẳng.
24.
Câu 25: Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên
a)
A. bản chất vật lí của chúng khác nhau.
b)
B. bước sóng và biên độ dao động của chúng
c)
C. khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người.
d)
D. một lí do khác.
25.
Câu 26: Chọn phát biểu đúng. Vận tốc truyền âm:
a)
A. Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108 m/s
b)
B. Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.
c)
C. Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
d)
D. Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng.
26.
Câu 27: Chọn phát biểu đúng. âm thanh:
a)
A. Chỉ truyền trong chất khí.
b)
B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
c)
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
d)
D. Không truyền được trong chất rắn.
27.
Câu 28: Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:
a)
A. 16Hz đến 20KHz
b)
B. 16Hz đến 20MHz
c)
C. 16Hz đến 200KHz
d)
D. 16Hz đến 2KHz
28.
Câu 29: Siêu âm là âm thanh:
a)
A. tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường
b)
B. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.
c)
C. tần số trên 20.000Hz
d)
D. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường.
29.
Câu 30: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:
a)
A. Cường độ âm.
b)
B. Độ to của âm.
c)
C. Mức cường độ âm.
d)
D. Năng lượng âm.
30.
Câu 31: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:
a)
A. Cùng tần số.
b)
B. Cùng biên độ.
c)
C. Cùng bước sóng.
d)
D. Cả A và B.
31.
Câu 32: m sắc là đặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt được hai âm
a)
A. có cùng biên độ phát ra do cùng một loại nhạc cụ.
b)
B. có cùng biên độ do hai loại nhạc cụ ≠ nhau phát ra.
c)
C. có cùng tần số phát ra do cùng một loại nhạc cụ.
d)
D. có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra
32.
Câu 33: Điều nào sau đây sai khi nói về sóng âm ?
a)
A. Sóng âm truyền dược trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
b)
B. Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 2Khz.
c)
C. sóng âm không truyền được trong chân không.
d)
D. Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 20000hz.
33.
Câu 34: Điều nào sau đây đúng khi nói về đặc trưng sinh lí của âm ?
a)
A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.
b)
B. m sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm là biên độ và tần số của âm.
c)
C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm.
d)
D. Cả A, B và C đều đúng.
34.
Câu 35: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn Organ là do:
a)
A. Tần số và biên độ âm khác nhau.
b)
B. Tần số và năng lượng âm khác nhau.
c)
C. Biên độ và cường độ âm khác nhau.
d)
D. Tần số và cường độ âm khác nhau.
35.
Câu 36: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
a)
A. Cường độ âm.
b)
B. Biên độ dao động của âm.
c)
C. Mức cường độ âm.
d)
D. Mức áp suất âm thanh.
36.
Câu 37: âm sắc là:
a)
A. Màu sắc của âm thanh.
b)
B. Một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm
c)
C. Một tính chất sinh lí của âm.
d)
D. Một tính chất vật lí của âm.
37.
Câu 38: Độ cao của âm là:
a)
A. Một tính chất vật lí của âm
b)
B. Một tính chất sinh lí của âm..
c)
C. Vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí.
d)
D. Tần số âm
38.
Câu 39: Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
a)
A. Vận tốc âm.
b)
B. Bước sóng và năng lượng âm.
c)
C. Tần số và mức cường độ âm.
d)
D. Vận tốc và bước sóng.
39.
Câu 40: m sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
a)
A. Vận tốc âm.
b)
B. Tần số và biên độ âm.
c)
C. Bước sóng.
d)
D. Bước sóng và năng lượng âm.
40.
Câu 41: Độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
a)
A. Vận tốc truyền âm.
b)
B. Biên độ âm.
c)
C. Tần số âm.
d)
D. Năng lượng âm.
41.
Câu 42: Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
a)
A. Độ cao, âm sắc, năng lượng.
b)
B. Độ cao, âm sắc, cường độ.
c)
C. Độ cao, âm sắc, biên độ.
d)
D. Độ cao, âm sắc, độ to.
42.
Câu 43: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng phavới nhau gọi là(TNPT 2007)
a)
A. bước sóng.
b)
B. chu kỳ.
c)
C. vận tốc truyền sóng.
d)
D. độ lệch pha.
43.
Câu 44: m sắc là đặc tính sinh lí của âm(TNPT 2007)
a)
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
b)
B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
c)
C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
d)
D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
44.
Câu 45: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm nang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nướcvà nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ (TS ĐH 2007)
a)
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
b)
B. dao động với biên độ cực tiểu
c)
C. dao động với biên độ cực đại
d)
D. không dao động
45.
Câu 46: Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
a)
A. sóng siêu âm.
b)
B. sóng âm.
c)
C. sóng hạ âm.
d)
D. chưa đủ điều kiện để kết luận.
46.
Câu 47: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào?
a)
A. Sóng cơ học có tần số 10Hz.
b)
B. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0 s.
c)
C. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
d)
D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
47.
Câu 48: Phát biểu nào là không đúng?
a)
A. Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.
b)
B. Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.
c)
C. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.
d)
D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.
48.
Câu 48: Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm. Câu 49: Vận tốc âm trong môi trường nào là lớn nhất?
a)
A. Môi trường không khí loãng.
b)
B. Môi trường không khí.
c)
C. Môi trường nước nguyên chất
d)
D. Môi trường chất rắn.
49.
Câu 50: Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để làm gì ?
a)
A. Để âm được to.
b)
B. Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực.
c)
C. Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai.
d)
D. Để giảm phản xạ âm.
50.
Câu 51: .Phát biểu nào là không đúng?
a)
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.
b)
B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
c)
C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.
d)
D. m sắc là một đặc tính của âm.
51.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. m có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to” .
b)
B. m có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “ bé” .
c)
C. m có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to” .
d)
D.âm “ to” hay “ nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
52.
Câu 53: : Hai sóng kết hợp là hai sóng:
a)
A. Có chu kì bằng nhau
b)
B. Có tần số gần bằng nhau
c)
C. Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi
d)
D. Có bước sóng bằng nhau
53.
Câu 54: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
a)
A. Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
b)
B. Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
c)
C. Cùng tần số và cùng pha.
d)
D. Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.
54.
Câu 55: Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì A. sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.
a)
A. sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.
b)
B. sóng gặp khe và phản xạ lại.
c)
C. sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng mới.
d)
D. sóng gặp khe sẽ dừng lại.
55.
Câu 56: Chọn câu trả lời đúng
a)
A. Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng.
b)
B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
c)
C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lêch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp
d)
D. Hai nguồn dđộng có cphương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.
56.
Câu 57: Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao
a)
A. d2 –d1 = k /2
b)
B. d2 – d1 = (2k + 1) /2
c)
C. d2 – d1 = k
d)
D. d2 –d1 = (2k + 1) /4
57.
Câu 58: Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là: (với k Z )
a)
A. d2 –d1 = k /2
b)
B. d2 – d1 = (2k + 1) /2
c)
C. d2 – d1 = k
d)
D. d2 –d1 = (2k + 1) /4
58.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
a)
A. cùng tần số, cùng pha.
b)
B. cùng tần số, ngược pha.
c)
C. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.
d)
D. cùng biên độ, cùng pha
59.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
b)
B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có haidao động cùng chiều,cùngphagặp nhau
c)
C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.
d)
D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha.
60.
Câu 61: Phát biểu nào là không đúng?
a)
A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
b)
B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.
c)
C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.
d)
D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.sóng dừng
61.
Câu 62: Sóng dừnglà trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì
a)
A. Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng
b)
B. Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của sóng phản xạ và sóng tới trên cùng phương truyền sóng
c)
C. Sóng dừng là sự giao thoa của hais óng kết hợp trên cùng phương truyền sóng
d)
D. Cả A,B,C đều đúng
62.
Câu 63: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng các giữa hai nút liên tiếp bằng:
a)
A. Một bước sóng.
b)
B. Nửa bước sóng.
c)
C. Một phần tư bước sóng.
d)
D. Hai lần bước sóng.
63.
Câu 64: : Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng:
a)
A. Độ dài của dây.
b)
B. Một nửa độ dài của dây.
c)
C. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp.
d)
D. Hai lần khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng liên tiếp.
64.
Câu 65: Sóng dừng là:
a)
A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.
b)
B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường.
c)
C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
65.
Câu 66: Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là :
a)
A. l = kλ
b)
B. l =k λ/2
c)
C. l = (2k + 1)λ/2
d)
D. l = (2k + 1) λ /4
66.
Câu 67: Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây A, B đều cố định hay đều tự do là:
a)
A. l = kλ
b)
B. l = k λ/2
c)
C. l = (2k + 1)λ/2
d)
D. l = (2k + 1)λ/4
67.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
b)
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.
c)
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
d)
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
68.
Câu 69: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là (TNPT 2008)
a)
A. vận tốc truyền sóng.
b)
B. tần số sóng.
c)
C. biên độ sóng.
d)
D. bước sóng.
69.
Câu 70: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
b)
B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
c)
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
d)
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang (TNPT 2008)
70.
Câu 71: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì (TS CĐ 2007)
a)
A. tần số của nó không thay đổi.
b)
B. bước sóng của nó không thay đổi.
c)
C. chu kì của nó tăng.
d)
D. bước sóng của nó giảm