wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trọng tâm mức độ cơ bản: Dao động cơ

Total questions: 70

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2ωt + φ); trong đó ω là hằng số dương. Tần số dao động của chất điểm là

a)

ωπ\frac{\omega}{\pi}

b)

2ω2\omega

c)


ω2π\frac{\omega}{2\pi}

d)

ωπ\omega\pi

2.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Biên độ dao động là

a)

2 cm.

b)

6 cm.

c)

3 cm.

d)

12 cm.

3.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

π.

b)

0,5π.

c)

0,25π.

d)

1,5π.

4.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t là

a)

2π.

b)

2πt.

c)

0.

d)

π.

5.

Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

a)

Biên độ và tần số.

b)

Gia tốc và li độ.

c)

Gia tốc và tần số.

d)

Biên độ và li độ.

6.

Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A/2 và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=Acos(ωtπ3)x=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right)

b)

x=Acos(ωtπ4)x=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right)

c)

x=Acos(ωt+π4)x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{4}\right)

d)

x=Acos(ωt+π3)x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)

7.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x=8cos(πt+0,25π)x=8\cos\left(\pi t+0,25\pi\right)  (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

a)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều dương của trục Ox.

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

c)

chu kì dao động là 4s.

d)

tại t = 4 s pha của dao động là 4,25π rad.

8.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng của chất điểm giảm.

b)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.

c)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

d)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

9.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

a)

cùng tần số và ngược pha với li độ.

b)

khác tần số và ngược pha với li độ.

c)

khác tần số và cùng pha với li độ.

d)

cùng tần số và cùng pha với li độ.

10.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

hướng về vị trí biên.

11.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

12.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

13.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần đều.

b)

chậm dần.

c)

nhanh dần đều.

d)

nhanh dần.

14.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian (t = 0) là lúc vật qua vị trí cân bằng, vật ở vị trí biên lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T8\frac{T}{8}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T4\frac{T}{4}

15.

Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là

a)

10 cm.

b)

-5 cm.

c)

0 cm.

d)

5 cm.

16.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A,  chu kì dao động  T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm   t=T4t=\frac{T}{4}   là

a)

 A2\frac{A}{2}  

b)

2A

c)

 A4\frac{A}{4}  

d)

A

17.

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau thời gian T/8 , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A.

b)

Sau thời gian T/2 , vật đi được quảng đường bằng 2 A.

c)

Sau thời gian T/4 , vật đi được quảng đường bằng A.

d)

Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

15 cm.

d)

20 cm.

19.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là

a)

64 cm.

b)

16 cm.

c)

32 cm.

d)

8 cm.

20.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T, biên độ bằng 5 cm. Quãng đường vật đi được trong 2,5T là

a)

10 cm.

b)

50 cm.

c)

45 cm.

d)

25 cm.

21.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = -A/2, chất điểm có tốc độ trung bình là

a)

6AT\frac{6A}{T}

b)

9A2T\frac{9A}{2T}

c)

3A2T\frac{3A}{2T}

d)

4AT\frac{4A}{T}

22.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

a)

80 cm/s.

b)

100 cm/s.

c)

60 cm/s.

d)

40 cm/s.

23.

Một vật dao động điều hòa, khi đi qua vị trí cân bằng có tốc độ là 31,4 cm/s. Lấy π = 3.14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

a)

20 cm/s

b)

10 cm/s

c)

0 cm/s

d)

15 cm/s

24.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x = 10cos(πt + π/6 ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy
 π2\pi^2  = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

 10πcm/s210πcm/s^2  

b)

 10cm/s210cm/s^2  

c)

 100cm/s2100cm/s^2  

d)

 100πcm/s2100πcm/s^2  

25.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy  π2π^2   =10. Cơ năng của con lắc bằng

a)

1,00 J.

b)

0,10 J.

c)

0,50 J.

d)

0,05 J.

26.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,036 J.

b)

0,018 J.

c)

18 J.

d)

36 J.

27.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

0,5mgα°20,5mgℓα_{\degree}^2

b)

mgα°2mgℓα_{\degree}^2

c)

0,25mgα°20,25mgℓα_{\degree}^2

d)

2mgα°22mgℓα_{\degree}^2

28.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8  m/s2m/s^2 , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  6°6\degree  . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

a)

 6,8.103J6,8.10^{-3}J  

b)

 5,8.103J5,8.10^{-3}J  

c)

 3,8.103J3,8.10^{-3}J  

d)

 4,8.103J4,8.10^{-3}J  

29.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm. Lấy  π2\pi^2  = 10. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là

a)

 20π3cm/s20π\sqrt{3}cm/s  

b)

 10πcm/s10πcm/s  

c)

 20πcm/s20πcm/s  

d)

 10π3cm/s10π\sqrt{3}cm/s  

30.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ giao động của vật là

a)

5,24cm.

b)

52cm5\sqrt{2}cm

c)

53cm5\sqrt{3}cm

d)

10 cm

31.

 Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là  3 ms2-\sqrt{3}\ \frac{m}{s^2}  . Cơ năng của con lắc là

a)

0,04 J.

b)

0,02 J.

c)

0,01 J.

d)

0,05 J.

32.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ –2 cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/ s2s^2  . Giá trị của k là

a)

120 N/m.

b)

20 N/m.

c)

100 N/m.

d)

200 N/m.

33.

Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là aMa_M  = 30cm/ s2s^2   và  aNa_N   = 40 cm/ s2s^2  . Khi đi qua trung điểm MN, chất điểm có gia tốc là

a)

70 cm/ s2s^2  

b)

35 cm/ s2s^2  

c)

25 cm/ s2s^2  

d)

50 cm/ s2s^2  

34.

Vật dao động điều hòa có

a)

cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.

c)

động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.

35.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + 0,5π)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00 s.

b)

1,50 s.

c)

0,5 s.

d)

0,25 s.

36.

Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở li độ x = 2 cm, vật có động năng gấp 3 lần thế năng. Biên độ dao động của vật là

a)

6,0 cm.

b)

4,0 cm.

c)

2,5 cm.

d)

3,5 cm.

37.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là  Δl\Delta l  . Chu kì dao động của con lắc này là

a)

 2πgΔl2\pi\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}  

b)

 12πΔlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}  

c)

 12πgΔl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}  

d)

 2πΔlg2\pi\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}  

38.

 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm. Lấy g = 10 m/ s2s^2 ; π2 = 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

a)

40 cm.

b)

36 cm.

c)

38 cm.

d)

42 cm.

39.

Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài ℓ là f thì tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài 4ℓ là

a)

12f\frac{1}{2}f

b)

14f\frac{1}{4}f

c)

4f

d)

2f

40.

Ở cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài l1l_1   dao động điều hoà với chu kì 0,6 s; con lắc đơn có chiều dài  l2l_2  dao động điều hoà với chu kì 0,8 s. Tại đó, con lắc đơn có chiều dài  (l1+l2)\left(l_1+l_2\right) dao động điều hoà với chu kì:

a)

0,2 s.

b)

1,4 s.

c)

1,0 s.

d)

0,7 s.

41.

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ℓ bằng

a)

2,5 m.

b)

2 m.

c)

1 m.

d)

1,5 m.

42.

Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều dài dây treo 80 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng

a)

9,748m/s29,748m/s^2

b)

9,874m/s29,874m/s^2

c)

9,847m/s29,847m/s^2

d)

9,783m/s29,783m/s^2

43.

Tại nơi có gia tốc trọng trường  9,8m/s29,8m/s^2   , một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

a)

0,125 kg

b)

0,750 kg

c)

0,500 kg

d)

0,250 kg

44.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Dt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Dt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

a)

144 cm.

b)

60 cm.

c)

80 cm.

d)

100 cm.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

46.

Tại nơi có  g=9,8m/s2g=9,8m/s^2  , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

a)

2,7 cm/s.

b)

27,1 cm/s.

c)

1,6 cm/s.

d)

15,7 cm/s.

47.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc  α°\alpha_{\degree}  tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của  α°\alpha_{\degree}  là

a)

 3,3°3,3\degree  

b)

 6,6°6,6\degree  

c)

 5,6°5,6\degree  

d)

 9,6°9,6\degree  

48.

Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

a)

2T

b)

T2T\sqrt{2}

c)

T2\frac{T}{2}

d)

T2\frac{T}{\sqrt{2}}

49.

Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2m/s^2  . Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2  m/s2m/s^2  thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

a)

1,98 s.

b)

2,00 s.

c)

1,82 s.

d)

2,02 s.

50.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích  q=5.106Cq=5.10^{-6}C  được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m va hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2  ,  π\pi   = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là

a)

0,58 s.

b)

1,40 s.

c)

1,15 s.

d)

1,99 s.

51.

Một con lắc đơn có chu kì 1 s trong vùng không có điện trường với quả lắc có khối lượng m = 10 g bằng kim loại mang điện tích q = 10-5 C. Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu, đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400 V. Kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách d = 10 cm gữa chúng. Chu kì con lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại là

a)

0,964 s.

b)

0,928 s.

c)

0,631 s.

d)

0,580 s.

52.

Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ treo vào sợi dây mảnh dài trong điện trường có phương nằm ngang. Ở vị trí cân bằng, con lắc tạo với phương thẳng đứng góc  60°60\degree  . So với lúc chưa có điện trường, chu kì dao động bé của con lắc

a)

tăng 2\sqrt{2} lần.

b)

giảm 2\sqrt{2} lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 2 lần.

53.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4,5 cm và 6,0 cm; lệch pha nhau π. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

a)

1,5 cm.

b)

10,5 cm.

c)

7,5 cm.

d)

5,0 cm.

54.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là  A1A_1 = 8 cm;  A2A_2 =15 cm và lệch pha nhau   π2\frac{\pi}{2} . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

a)

23 cm.

b)

7 cm.

c)

11 cm.

d)

17 cm.

55.

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương phương trình lần lượt là  x1=4cos(10t+π4)(cm)x_1=4\cos\left(10t+\frac{\pi}{4}\right)\left(cm\right)  và  x2=3cos(10t3π4)(cm)x_2=3\cos\left(10t-\frac{3\pi}{4}\right)\left(cm\right) . Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

a)

100 cm/s

b)

50 cm/s

c)

80 cm/s

d)

10 cm/s

56.

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là  x1=3cos(10t)(cm)x_1=3\cos\left(10t\right)\left(cm\right) và  x2=4sin(10t+π2)(cm)x_2=4\sin\left(10t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right) . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

a)

 7m/s27m/s^2  

b)

 1m/s21m/s^2  

c)

 0,7m/s20,7m/s^2  

d)

 5m/s25m/s^2  

57.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là:  x1=7cos(20tπ2)(cm)x_1=7\cos\left(20t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  và x2=8cos(20tπ6)(cm)x_2=8\cos\left(20t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)   (với x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi đi qua vị trí có li độ 12 cm, tốc độ của vật bằng

a)

1 m/s

b)

10 m/s

c)

1 cm/s

d)

10 cm/s

58.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.

c)

Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

d)

Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.

59.

Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi.

b)

Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần.

c)

Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi.

d)

Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần.

60.

Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.

c)

Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc.

d)

Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.

61.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

d)

biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

62.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

63.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực 
F = F0cos(πft)F_0\cos\left(\pi ft\right)  (với  F0F_0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f

b)

 πf\pi f  

c)

 2πf2\pi f  

d)

0,5f

64.

Tiếng hét của con người có thể làm vỡ một chiếc cốc thủy tinh, nguyên nhân là do

a)

cộng hưởng

b)

độ to tiếng hét lớn

c)

độ cao tiếng hét lớn

d)

tiếng hét là tạp âm

65.

Một cây cầu bắc ngang qua song Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ vững vững chắc cho ba trăm người đồng thời đi qua; nhưng năm 1906, có một trung đội bộ binh (36 người) đi đều bước qua cầu, cầu gãy! Một cây cầu khác được xây dựng năm 1940 qua eo biển To-ko-ma (Mĩ) chịu được trọng tải của nhiều xe ôtô nặng đi qua; nhưng sau 4 tháng, một cơ gió mạnh thổi qua khiến cầu đung đưa và gãy! Trong hai sự cố trên đã có xảy ra hiện tượng nào?

a)

dao động cộng hưởng

b)

dao động duy trì

c)

cầu quá tải

d)

dao động với tần số lớn

66.

Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với biên độ ngoại lực không đổi. Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc giữa biên độ A của dao động cưỡng bức với tần số f khác nhau của ngoại lực, khi con lắc ở trong môi trường lực cản (ma sát lớn). Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm trên được lặp lại trong môi trường lực cản nhỏ (ma sát nhỏ) (các đồ thị có cùng tỉ lệ)?

a)
b)
c)
d)
67.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động duy trì

c)

dao động tắt dần

d)

dao động điện từ

68.

Trong trò chơi dân gian “đánh đu”, khi người đánh đu làm cho đu dao động với biên độ ổn định thì dao động của hệ lúc đó là dao động

a)

tự do

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

cưỡng bức

69.

Bộ phận giảm sóc của xe là ứng dụng của

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động duy trì

c)

dao động tắt dần

d)

dao động riêng

70.

Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5 m. Lấy g = 9,8 m/s2m/s^2  . Để biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất thì tàu chạy thẳng đều với tốc độ là?

a)

10,7 km/h

b)

34 km/h

c)

106 km/h

d)

45 km/h