wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhiệt động lực học

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A + Q

b)

ΔU = A - Q

c)

ΔU = Q - A

d)

ΔA = U + Q

2.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

b)

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

c)

Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

d)

Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.

3.

Với quy ước dấu đúng trong câu trên thì công thức nào sau đây mô tả không đúng quá trình truyền nhiệt giữa các vật trong hệ cô lập?

a)

Q thu = Q toả.

b)

Q thu + Q toả = 0.

c)

Q thu = - Q toả.

d)

|Q thu | = |Q toả|.

4.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?

a)

Không đổi.

b)

vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

5.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?

a)

Không đổi.

b)

vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

6.

Định luật, nguyên lí vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp)?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng.

b)

Nguyên lí I nhiệt động lực học.

c)

Nguyên lí II nhiệt động lực học.

d)

Định luật bảo toàn động lượng.

7.

Biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng trong quá trình nén đẳng nhiệt . Hỏi trong quá trình này Q, A và ΔU phải có giá trị như thế nào?

a)

ΔU > 0, Q = 0, A > 0.

b)

ΔU = 0, Q > 0, A < 0.

c)

ΔU = 0, Q < 0, A > 0.

d)

ΔU < 0, Q > 0, A < 0.

8.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q < 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A < 0.

9.

Khối khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

b)

Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

c)

Nhiệt lượng khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

d)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí.

10.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Đun sôi nước bằng bếp lửa.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

11.

Người ta thực hiện một công 100 J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10 J. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng là 110 J.

b)

Khí nhận nhiệt là 90 J.

c)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110 J.

d)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90 J.

12.

Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 170 J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 170 J?

a)

Khối khí nhận nhiệt 340 J.

b)

Khối khí nhận nhiệt 170 J.

c)

Khối khí tỏa nhiệt 340 J.

d)

Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường.

13.

Trong quá trình đẳng tích, nội năng của khí giảm 10 J. Khối khí đã

a)

nhận nhiệt 20 J và sinh công 10 J.

b)

truyền nhiệt 20 J và nhận công 10 J.

c)

truyền nhiệt 10 J và nhận công 0 J.

d)

nhận nhiệt 10 J và sinh công 10 J.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.

b)

Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.

c)

Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.

d)

Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công.

15.

Ta có ΔU = Q + A, với ΔU là độ tăng nội năng, Q là nhiệt lượng hệ nhận được, A là công hệ thực hiện được. Hỏi khi hệ thực hiện một quá trì đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng?

a)

Q phải bằng 0.

b)

A phải bằng 0.

c)

ΔU phải bằng 0.

d)

Cả Q và A đều phải khác 0.

16.

Trong quá trình nén đẳng áp một lượng khí lý tưởng, nội năng của khí giảm. Hệ thức phù hợp với quá trình trên là

a)

∆U = Q với Q < 0.

b)

∆U = Q + A với A < 0, Q > 0.

c)

Q + A = 0 với A > 0, Q < 0.

d)

∆U = Q + A với A > 0, Q < 0.

17.

Để nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt ta phải

a)

tăng T2 và giảm T1.

b)

tăng T1 và giảm T2.

c)

tăng T1 và T2.

d)

giảm T1 và T2.

18.

Quá trình mà khí thực hiện công là

a)

nhiệt lượng mà khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

b)

nhiệt lượng mà khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

c)

nhiệt lượng mà khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

d)

nhiệt lượng mà khí nhận được có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

19.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U A Q Δ = + phải có giá trị là

a)

Q0 < và A0 >

b)

Q0 > và A0 >

c)

Q0 > và A0 <

d)

Q0 < và A0 <

20.

Một động cơ nhiệt có nguồn nóng cung cấp nhiệt lượng Q cho bộ phận phát động để bộ phận này chuyển hoá thành công

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất của động cơ luôn thay đổi.

c)

Hiệu suất của động cơ lớn hơn 1.

d)

Hiệu suất của động cơ bằng 1.

21.

Trong các động cơ đốt trong, nguồn lạnh là

a)

bình ngưng hơi.

b)

hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong buồng đốt.

c)

không khí bên ngoài.

d)

hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong xi lanh.

22.

Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t1 và t2. Công thức Q= mc(t2–t1') dùng để xác định

a)

nội năng.

b)

nhiệt năng.

c)

nhiệt lượng.

d)

năng lượng.

23.

Câu 30: [TTN] Để nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt lí tưởng ta phải

a)

tăng nhiệt độ của nguồn lạnh và giảm nhiệt độ của nguồn nóng.

b)

tăng nhiệt độ của nguồn nóng và giảm nhiệt độ của nguồn lạnh.

c)

tăng nhiệt độ cả nguồn lạnh và nguồn nóng.

d)

giảm nhiệt độ cả nguồn lạnh và nguồn nóng.

24.

Câu 33: [TTN] Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU =A + Q có giá trị nào là

a)

Q0 và A0.

b)

Q0 và A0.

c)

Q0 và A0.

d)

Q0 và A0

25.

Câu 34: [TTN] Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

26.

Câu 35: [TTN] Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

27.

Câu 36: [TTN] Chọn phát biểu sai. Khi nói về sự truyền nhiệt thì nhiệt

a)

vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

c)

có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

d)

có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

28.

Câu 37: [TTN] Trong quá trình đẳng nhiệt, toàn bộ nhiệt lượng mà khi nhận được

a)

chuyển hết sang công mà khí sinh ra.

b)

chuyển hết thành nội năng của khí.

c)

một phần dùng để làm tăng nội năng và phần còn lại biến thành công mà khí sinh ra.

d)

được giữ nguyên nhiệt lượng đó trong khối khí và không làm tăng nội năng.

29.

Câu 38: [TTN] Khi nói tới hiệu suất của động cơ nhiệt thì cho ta biết

a)

tỉ số giữa công hữu ích với công toàn phần của động cơ.

b)

động cơ mạnh hay yếu.

c)

phần trăm nhiệt lượng cung cấp cho động cơ được biến đổi thành công mà động cơ cung cấp.

d)

tỉ số giữa nhiệt lượng mà động cơ nhả ra với nhiệt lượng nhận vào.

30.

Câu 39: [TTN] Một ô tô chuyển động với vận tốc 72 km/h thì động cơ có công suất 20 kW và tiêu thụ 20 lít xăng để chạy 200 km. Cho biết khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m3. Năng suất tỏa nhiệt của xăng là 4,6.10^7 J/kg. Hiệu suất của động cơ ô tô là

a)

31%.

b)

61%.

c)

63%.

d)

36%.

31.

Câu 40: [TTN] Công suất trung bình của một động cơ xe máy nếu khi nó chạy với tốc độ 25 km/h thì tiêu thụ 1,7 lít xăng cho mỗi 100 km là P. Cho biết hiệu suất của động cơ là 20% và năng suất tỏa nhiệt của xăng là 46.10^6 J/kg. Cho biết khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m3. Giá trị của PA gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

580 W.

b)

675 W.

c)

780 W.

d)

760 W.

32.

Câu 1: [TTN] Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn.

a)

Công A0 > vì khí bị nén (khí nhận công).

b)

Nhiệt lượng Q0 < vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).

c)

Nội năng của khí tăng U0.Δ >

d)

Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng là U A Q.Δ = −

33.

Câu 2: [TTN] Khi truyền nhiệt lượng Q cho k

4 lines
34.

Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pít-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.10^5 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở.

a)

Áp suất khí lên pít-tông là 3.10^5 N/m^2.

b)

Công mà khối khí thực hiện là 2.10^3 J.

c)

Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J thì Q = 10^3 J.

d)

Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J thì Q = 3200 J.

35.

Một pit-tông có khối lượng 1,2 kg và có thể di chuyển không ma sát trong xilanh như hình bên. Biết rằng khi bật đèn cồn khối khí nhận được một nhiệt lượng 5 J và đẩy pit-tông di chuyển lên trên 10 cm. Cho rằng khối khí sau khi nhận nhiệt lượng thì không trao đổi với môi trường bên ngoài.

a)

Nội năng của khối khí đã thay đổi nhờ quá trình truyền nhiệt.

b)

Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng 3,8 J.

c)

Khối khí dãn nở đẩy pit – tông đi lên, ta nói rằng khối khí đã thực hiện công.

d)

Nội năng của khối khí tăng lên là do thế năng tương tác trung bình giữa các phân tử tăng lên.

36.

Một vận động viên nhảy cầu có khối lượng m = 55kg thực hiện động tác nhảy cầu từ độ cao 5m xuống một bể bơi. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước trong bể bơi với môi trường bên ngoài.

a)

Nội năng của nước trong bể bơi thay đổi chủ yếu là do quá trình truyền nhiệt từ cơ thể vận động viên sang nước trong bể bơi.

b)

Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi bằng độ biến thiên nội năng cơ thể của vận động viên.

c)

Cơ thể vận động viên đã truyền một nhiệt lượng 2750 J cho bể nước.

d)

Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi là 2750J.

37.

Một ngưòi định đun

4 lines
38.

Một ngưòi định đun 0,5 lít nước từ nhiệt độ 30°C để pha cà phê nhưng thấy bếp đun bị hỏng. Anh ta có ý định sẽ thả rơi phích nước cho đến khi nước sôi ở 100°C. Giả sử mỗi lần thực hiện phích nước sẽ rơi được quãng đường 0,5 m và mỗi phút anh ta thực hiện được 30 lần như vậy. Coi nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và phích nước không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài, lấy g = 10 m/s².

a)

Dự định của người này là thực hiện cồng để làm thay đổi nội năng của nước.

b)

Khi coi phích nước không trao đổi nhiệt với môi trường thì toàn bộ công trong mỗi lần lắc phích nước sẽ chuyển thành nội năng cho nước.

c)

Người này nghĩ rằng chỉ cần 10 phút nước trong phích sẽ sôi để pha cà phê.

d)

Nếu người này thực hiện được ý định thì tổng công mà người này thực hiện tương ứng với công để nâng một chiếc xe tải có khối lượng 1,2 tấn theo phương thẳng đứng 10 m.

39.

Động cơ nhiệt là một phát minh vĩ đại của nhân loại, nó mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới. Động cơ nhiệt là một ứng dụng của định luật I của nhiệt động lực học. Hình bên là sơ đồ nguyên tắc hoạt động của động cơ nhiệt, bên trong động cơ có các tác nhân thực hiện quá trình sinh công (hơi nước, hồn hợp nhiên liệu khí...).

a)

Đã xảy ra quá trình truyền nhiệt từ nguồn nóng cho tác nhân làm cho nội năng của tác nhân tăng lên.

b)

Toàn bộ nhiệt lượng mà tác nhân nhận được từ nguồn nóng đều được biến thành công.

c)

Nếu không có nguồn lạnh thì nhiệt độ của tác nhân sẽ tăng lên đến bằng nhiệt độ của nguồn nóng và khi đó không thể nhận nhiệt lượng từ nguồn nóng.

d)

Nếu Q1 = A + Q2 thì trong một quá trình độ biến thiên.

40.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

a)

Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công.

b)

Do khối khí nhận công nên A0 < và có giá trị là 100 J.

c)

Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên Q0 < và có giá trị là 20 J.

d)

Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là 80 J.

41.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

Khối khí trong xi lanh nhật nhiệt lượng là một lượng bằng 200 J.

b)

Khối khí thực hiện công nên A0 < và có giá trị là 140 J.

c)

Biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học trong trường hợp này là U = A + Q.

d)

Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là 60 J.

42.

Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02 m3 và nội năng biến thiên một lượng 1280 J. Biết quá trình trên áp suất không đổi và bằng 5.2.10^5 Pa.

a)

Đun khí và thể tích của khí tăng lên chứng tỏ hệ nhận được nhiệt và sinh công.

b)

Công mà hệ sinh ra có giá trị là 400 J.

c)

Nhiệt lượng hệ khí nhận được là 5280 J.

43.

Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pít-tông đi một đoạn 6 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là 20 N, diện tích tiết diện của pít-tông là 1 cm2. Coi pít-tông chuyển động thẳng đều.

a)

Độ lớn công của khối khí thực hiện là 1,2 J.

b)

Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,5 J.

c)

Trong quá trình dãn nở, áp suất của chất khí là 2.10^5 Pa.

d)

Thể tích khí trong xilanh tăng 6 lít.

44.

Câu 11: [TTN] Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được 5 cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10 N.

a)

Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên Q > 0.

b)

Độ lớn của công chất khí thực hiện để pittông chuyển động đều là 5 J.

c)

Quá trình trên khí thực hiện công nên A < 0.

d)

Độ biến thiên nội năng của khí là 15 J.

45.

Câu 12: [TTN] Một động cơ của xe máy có hiệu suất là 20%. Sau một giờ hoạt động tiêu thụ hết l kg xăng có năng suất toả nhiệt là 46.10 6 J/kg.

a)

Khi 1 kg xăng cháy hết sẽ tỏa ra nhiệt lượng là 4,6.10 6 J.

b)

Công cơ học do động cơ sinh ra có độ lớn là 92.10 5 J.

c)

Công suất của động cơ xe máy là 2555, 556 W.

d)

Tỉ số giữa công cơ học sinh ra và nhiệt lượng nguồn nóng là 1.

46.

Câu 13: [TTN] Xác đinh hiệu suất của động cơ nhiệt biến động cơ thực hiện công 350 J khi nhận được từ nguồn nóng nhiệt lượng l kJ và có nhiệt độ là 227°C.

a)

Nguồn lạnh nhận được một lượng nhiệt lượng là 650 J.

b)

Hiệu suất động cơ nhiệt là 40%.

c)

Tỉ số nhiệt lượng của nguồn nóng và nguồn lạnh là 20.

d)

Nguồn lạnh có nhiệt độ cao nhất là 325 0 K.

47.

Câu 14: [TTN] Một động cơ thực hiện công 500 J khi nhận được từ nguồn nóng nhiệt lượng là 1000 J ở nhiệt độ 300°C.

a)

Hiệu suất của động cơ nhiệt 50%.

b)

Nhiệt độ của nguồn lạnh là 250K.

c)

Nguồn lạnh có nhiệt lượng là 500 J.

d)

Tỉ số nhiệt lượng của nguồn nóng và công động cơ thực hiện là là 1.

48.

Câu 15: [TTN] Một máy hơi nước có công suất 25 kW, nhiệt độ nguồn nóng là t 1 = 220°C, nguồn lạnh là t 2 = 62°C. Biết hiệu suất của động cơ này bằng 2/3 lần hiệu suất lí tưởng ứng với 2 nhiệt độ trên. Biết năng suất tỏa nhiệt của than là q = 34.10

4 lines
49.

Hiệu suất cực đại của máy là 0, 23.

4 lines
50.

Hiệu suất thực của máy là 0, 21.

4 lines
51.

Nhiệt lượng mà nguồn nóng của máy nhận trong 5 giờ là 21, 4. 9 J.

4 lines
52.

Lượng than tiêu thụ trong thời gian 5 giờ là 62,9 kg.

4 lines
53.

Độ tăng nội năng của hệ là 0, 3 J.

4 lines
54.

Nhiệt độ của dòng không khí khi đi qua các cánh tản nhiệt là 6,86 C.

4 lines
55.

Tốc độ làm mát qua các cánh tản nhiệt là 46200 W.

4 lines
56.

Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J?

4 lines
57.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
58.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
59.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1, 5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông chuyển động đều đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
60.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lên là 20 N. Độ biến thiên nội năng của chất khí là bao nhiêu J?

4 lines
61.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
62.

Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02 m3 và nội năng biến thiên 1280 J. Biết quá trình trên áp suất với áp suất không đổi là 2.10 5 Pa. Nhiệt lượng đã truyền cho khí là bao nhiêu J?

4 lines
63.

Một động cơ nhiệt mỗi giây nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 4 4, 32.10 J đồng thời nhường cho nguồn lạnh 4 3,84.10 J. Hiệu suất của động cơ là bao nhiêu?

4 lines
64.

Hiệu suất của động cơ là bao nhiêu?

4 lines
65.

Công mà động cơ thực hiện được khi nhận tù nguồn nóng nhiệt lượng 107 J là bao nhiêu J?

4 lines
66.

Tính nhiệt lượng lấy đi từ không khí trong phòng trong mỗi giờ, biết rằng hiệu suất của máy lạnh là ε = 4.

4 lines
67.

Tính hiệu suất lí tưởng của một động cơ nhiệt biết rằng nhiệt độ của luồng khí nóng khi vào tua bin của động cơ là 500°C, và khi ra khỏi tuabin là 50°C.

4 lines
68.

Nhiệt lượng mà động cơ truyền cho nguồn lạnh là bao nhiêu kJ?

4 lines
69.

Hỏi đạn nóng thêm bao nhiêu độ (độ Celsius) khi chạm đất nếu giả sử 50% độ tăng nội năng của đạn được biến thành nhiệt làm nóng viên đạn?

4 lines
70.

Nếu có 50% công cản của bức tường dùng để làm nóng viên đạn thì nhiệt độ của viên đạn sẽ tăng thêm bao nhiêu độ?

4 lines