NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Hạt Nhân Nguyên Tử
Total questions: 75
Worksheet time: 13mins
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Các chất đồng vị là các nguyên tố có
A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân
B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn
C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn
D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
10^-15m
10^-8 m
10^-10 m
vô hạn
Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?
Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng
Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của các hạt nhân.
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.
Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng c2
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.
1/12 khối lượng đồng vị Cacbon
12 lần khối lượng đồng vị Cacbon
khối lượng đồng vị Cacbon
2 lần khối lượng đồng vị Cacbon
Chọn phát biểu không đúng khi nói về hạt nhân nguyên từ:
Mọi hạt nhân của các nguyên tử đều có chứa cả proton và nơtron.
Mọi hạt nhân của các nguyên tử đều có chứa cả proton và nơtron.
Hai nguyên tử có số nơtron khác nhau là hai đồng vị
Hai nguyên tử có điện tích hạt nhân khác nhau thuộc hai nguyên tố khác nhau.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.
Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.
Hạt nhân trung hòa về điện
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
10^-15m
10^-8 m
10^-10 m
vô hạn
Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?
Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng
Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của các hạt nhân.
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.
Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng c2
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.
1/12 khối lượng đồng vị Cacbon
12 lần khối lượng đồng vị Cacbon
khối lượng đồng vị Cacbon
2 lần khối lượng đồng vị Cacbon
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng
1MeV = 1,6.10-19 J
1uc2 = (1/931,5) MeV = 1,07356.10-3 MeV
1uc2 = 931,5 MeV = 1,49.10-10 J
1MeV = 931,5 uc2
Tìm phát biểu sai về độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân
Mọi hạt nhân đều có khối lượng m ( A ZX) nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn khi còn riêng rẽ
Độ hụt khối Δm của các hạt nhân đều luôn dương Δm = Z.mp + (A – Z).mn - m(X) > 0
Năng lượng liên kết của hạt nhân tương ứng với Wlk = Δm.c2
Năng lượng liên kết dương và càng lớn thì hạt nhân càng bền. Năng lượng liên kết âm thì hạt nhân không bền, tự phân rã.
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng tính cho một nuclôn, công thức nào sau đây là đúng ?
ε = ΔE/Z
ε = ΔE/A
ε = ΔE/N
ε = ΔE/ΔN
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
khối lượng hạt nhân.
Năng lượng liên kết.
Độ hụt khối.
Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:
Bảo toàn điện tích.
Bảo toàn số nuclon
Bảo toàn năng lượng và động lượng
Bảo toàn khối lượng.
Chọn câu sai:
Tổng điện tích các hạt ở 2 vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau.
Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toàn nên khối lượng của các nuclon cũng được bảo toàn.
Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ.
Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của điều kiện bên ngoài.
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
khối lượng hạt nhân.
Năng lượng liên kết.
Độ hụt khối.
Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:
Bảo toàn điện tích.
Bảo toàn số nuclon
Bảo toàn năng lượng và động lượng
Bảo toàn khối lượng.
Chu kì bán rã là:
Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ tăng gấp đôi.
Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ giảm 10 lần.
Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại một nửa.
Là thời gian qua đó lượng hạt nhân phóng xạ đã phóng xạ hết.
Đặc tính nào sau đây không phải của quá trình phóng xạ.
Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,….
Là quá trình không điều khiển được.
Có tính tự phát.
Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân
Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.
19
39
21
20
13
27
14
26
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
Hạt nhân 1735Cl có
17 nơtron và 35 nuclôn.
17 prôton và 35 nơtron.
17 prôton và 18 nơtron.
17 nơtron và 35 nuclôn.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
D. Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau
Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
Chọn ý sai. Tia gamma
A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
B. là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.
C. Không bị lệch trong điện trường.
D. Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.
Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có
A. mY + mα = mX.
B. Phản ứng này thu năng lượng.
C. Hạt X bền hơn hạt Y.
D. Hạt α có động năng.
Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A. Tia γ.
B. Tia β+.
C. Tia α.
D. Tia X.
Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?
A. Tia γ.
B. Tia α.
C. Tia β+.
D. Tia β-.
Tia α
A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
B. là dòng các hạt nhân He
C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô
Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
A. phát ra một bức xạ điện từ
B. tự phát ra các tia α, β, γ.
C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.
D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.
C. Tia β là dòng hạt mang điện.
D. Tia γ là sóng điện từ.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau.
B. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ
C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau.
D. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).
Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là
A. N0 e-λt.
B. N0(1 – eλt).
C. N0(1 – e-λt).
D. N0(1 - λt).
Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức
W=(mtrước−msau)c2
W=(mtrước+msau)c2
W=(mtrước−msau)c
W=(mtrước+msau)c
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
Δm= Z.mP + (A - Z).mn] + mX
Δm= [Z.mp + (A + Z).mn] - mX
Δm= [Z.mp + (A + Z).mn] + mX
Δm= [Z.mP + (A - Z).mn] - mX
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
số nuclôn.
số nơtron
khối lượng.
số prôtôn.
Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A. Tia γ.
B. Tia β+.
C. Tia α.
D. Tia X.
Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?
A. Tia γ.
B. Tia α.
C. Tia β+.
D. Tia β-.
Hạt pôzitrôn ( e+10 ) là
hạt n01
hạt β-
hạt β+.
hạt H11
Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?
Tia γ.
Tia α.
Tia β+.
Tia β-.
Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là
A. Tia γ, tia β, tia α.
B. Tia α, tia β, tia γ.
C. Tia β, tia α, tia γ.
D. Tia β, tia γ, tia α.
Chọn ý sai. Tia gamma
là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.
Không bị lệch trong điện trường.
Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.
Tia nào sau đây có bản chất là sóng điện từ
A. Tia γ.
B. Tia α.
C. Tia β+.
D. Tia β-.
Tia nào sau đây có bản chất là hạt electron âm
A. Tia γ.
B. Tia α.
C. Tia β+.
D. Tia β-.
Tia nào sau đây không bị lệch khi chuyển động trong điện trường và từ trường
A. Tia γ.
B. Tia α.
C. Tia β+.
D. Tia β-.
Tia nào sau đây không cùng bản chất với các tia còn lại
Tia gama.
Tia tử ngoại
Tia β+.
Tia x
Tia nào sau đây bị lệch nhiều nhất khi chuyển động trong điện trường và từ trường
A. Tia γ.
B. Tia α.
C. Tia β+.
D. Tia X.
Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Số hạt nhân còn lại sau thời gian t là
A. N0 e-λt.
B. N0(1 – eλt).
C. N0(1 – e-λt).
D. N0(1 - λt).
Một chất phóng xạ X có chu kì bán ra là T. Hằng số phóng xạ có giá trị là
λ=Tln2
λ=2lnT
λ=ln2.T
λ=2lnT
Tia nào sau đây không mang điện
A. Tia γ.
B. Tia α.
C. Tia β+.
D. Tia β-.
Phát biểu nào sau đây đúng? Tia β+
có vận tốc phóng ra 2.107 m/s.
là dòng Pozitron +10e .
không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
đi được vài cm khong không khí
Phản ứng phóng xạ không có đặc điểm nào sau đây
là quá trình tự phát. Không điều khiểm được
là quá trình ngẫu nhiên
là phản ứng tỏa năng lượng
chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phóng xạ
Nhiệt độ càng cao phóng xạ diễn ra càng nhanh
Áp suất càng cao phóng xạ diễn ra càng chậm
Chất phóng xạ ở dang đơn chất thì phóng xạ diễn ra nhanh hớn hợp chất
Phóng xạ diễn ra như nhau trong mọi điều kiện
Trong quá trình phóng xạ số hạt nhân chất phóng xạ giảm theo thời gian theo quy luật
hàm số mũ
hàm bậc nhất
hàm bậc hai
hàm sin hoặc cos
Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là gì?
là thời gian chất phóng xạ ban đầu còn lại 1/3.
là thời gian chất phóng xạ ban đầu còn lại 1/4.
là tốc độ phân ra của chất phóng xạ.
là thời gian để một nửa số hạt nhâncủa chất phóng xạ ban đầu bị phân rã.
Đồng vị phóng xạ nào thường được dùng để xác định tuổi của "cổ vật" trong ngàng khảo cổ học?
Iot-131
Cacbon-14
Kẽm-65
Vàng-198
