wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đại cương điện xoay chiều

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i=2cos100πt (A)i=2\cos100\pi t\ \left(A\right)Cường độ hiệu dụng của dòngđiện này là

a)

222\sqrt{2}  A

b)

1 A

c)

2\sqrt{2}  A

d)

2 A

2.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π2\frac{\pi}{2} so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

3.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

b)

trễ pha undefined so với cường độ dòng điện.

c)

sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

d)

trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

4.

Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung C=104πFC=\frac{10^{-4}}{\pi}F một điện áp xoay chiều   u=120cos(100πtπ6)Vu=120\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)VBiểuthức cường độ dòng điên qua tụ điện là

a)

i=12sos(100πt+π3)A.i=12sos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)A.  

b)

  i=12sos(100πt2π3)A.i=12sos\left(100\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)A.

c)

i=1,2sos(100πt+π3)A.i=1,2sos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)A.  

d)

i=1200sos(100πt+π3)A.i=1200sos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)A.  

5.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt)Vu=U\sqrt{2}\cos\left(\omega t\right)V  vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω\Omega  thì cườngđộ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A. Giá trị U bằng


a)

2002V200\sqrt{2}V  

b)

110V

c)

1102V110\sqrt{2}V  

d)

220V

6.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

b)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

c)

sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

d)

trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện.

7.

Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụđiện. Khi đặt hiệu điện thế u=Uocos(ωt+π6)Vu=U_o\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)V  lên hai đầu A, B thì dòng điện trong mạch là i=Iocos(ωtπ3)Ai=I_o\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right)A . Đoạnmạch AB chứa

a)

cuộn dây thuần cảm.

b)

điện trở thuần.

c)

tụ điện.

d)

cuộn dây có điện trở thuần.

8.

Đặt điện áp u=U0cos100πt (V).u=U_0\cos100\pi t\ \left(V\right).  (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung L=2πHL=\frac{2}{\pi}H  Dung kháng của tụ điện là

a)

50  Ω\Omega  

b)

150  Ω\Omega  

c)

100  Ω\Omega

d)

200  Ω\Omega  

9.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần   L=3πHL=\frac{\sqrt{3}}{\pi}H một điện áp xoay chiều   u=2006cos(100πt)Vu=200\sqrt{6}\cos\left(100\pi t\right)VBiểuthức cường độ dòng điên qua cuộn cảm  là

a)

i=22sos(100πt)A.i=2\sqrt{2}sos\left(100\pi t\right)A.  

b)

  i=2sos(100πtπ2)A.i=2sos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)A.

c)

i=2sos(100πt+π2)A.i=2sos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)A.  

d)

i=22sos(100πtπ2)A.i=2\sqrt{2}sos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)A.  

10.

Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụđiện. Khi đặt hiệu điện thế u=Uocos(ωtπ6)Vu=U_o\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{6}\right)V  lên hai đầu A, B thì dòng điện trong mạch là i=Iocos(ωt+π3)Ai=I_o\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)A . Đoạnmạch AB chứa

a)

cuộn dây thuần cảm.

b)

điện trở thuần.

c)

tụ điện.

d)

cuộn dây có điện trở thuần.

11.

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không

phân nhánh. Điện áp giữa hai đầu

a)

đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

b)

cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

c)

cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

d)

tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

12.

Đoạn mạch RLC không phân nhanh. Khi đặt hiệu điện thế   u=Uocos(ωt)Vu=U_o\cos\left(\omega t\right)V  vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch là i=Iocos(ωt+π6)Ai=I_o\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)A . Đoạnmạch này luôn có

a)

ZL<ZCZ_L<Z_C  

b)

ZL>ZCZ_L>Z_C  

c)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

d)

ZL=RZ_L=R  

13.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch (với 0 < φ < 0,5π). Đoạn mạch đó

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện.

b)

chỉ có cuộn cảm.

c)

gồm cuộn cảm thuần và tụ điện.

d)

gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

14.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng

a)

0 hoặc π\pi

b)

π6\frac{\pi}{6} hoặc π6-\frac{\pi}{6}

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

15.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc  π2\frac{\pi}{2}  . Đoạn mạch X chứa

a)

cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.

b)

điện trở thuần và tụ điện.

c)

cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

16.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có chiều biến đổi theo thời gian.

c)

có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

d)

có chu kỳ không đổi.

17.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng.

a)

Hiệu điện thế.

b)

Chu kỳ

c)

Tần số

d)

Công suất

18.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Suất điện động

d)

Công suất

19.

Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều trong khung dây dẫn bằng cách

a)

đặt khung dây nằm yên trong từ trường đều.

b)

cho khung dây quay quanh trục song song với đường sức từ trường đều.

c)

cho khung day quay quanh trục vuông góc với đường sức từ trường đều.

d)

cho khung dây chuyển động thẳng đều trong từ trường đều.

20.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp.

b)

cường độ dòng điện cùng pha với điện áp.

c)

cường độ dòng điện cùng tần số với điện áp.

d)

cường độ dòng điện ngược pha với điện áp.

21.

Khi tần số của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có tụ điện tăng lên 9 lần thì dung kháng của tụ sẽ

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 làn

d)

giảm đi 9 lần

22.

Cảm kháng của cuộn dây L trong đoạn mạch xoay chiều giảm khi

a)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch giảm.

b)

tần số của dòng điện xoay chiều qua mạch giảm.

c)

gắn thêm tụ điện nối tiếp vào mạch điện.

d)

gắn thêm điện trở nối tiếp vào mạch điện.

23.

Trong mạch điện xoay chiều có RLC mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện tức thời qua mạch không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

Điện dung của tụ điện.

c)

Độ tự cảm của cuộn dây.

d)

Tần số của điên áp xoay chiều.

24.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng tự cảm.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

từ trường quay.

d)

hiện tượng quang điện.

25.

Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ

a)

giá trị tức thời của điện áp xoay chiều.

b)

giá trị trung bình của điện áp xoay chiều.

c)

giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

26.

Số đo của Ampe kế xoay chiều chỉ

a)

giá trị tức thời của dòng điện xoay chiều.

b)

giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.

c)

giá trị cực đại của dòng điện xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.

27.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

28.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

29.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2\sqrt{2} .

30.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

31.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

32.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

33.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

34.

(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=2II_0=\sqrt{2}I .

d)

I0=2II_0=2I .

35.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

36.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có cuộn cảm L

a)
b)
c)
d)
37.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
38.

Mạch điện chỉ có R thì

a)
b)
c)
d)
39.

Mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L thì

a)
b)
c)
d)
40.

Mạch điện chỉ có tụ điện C thì

a)
b)
c)
d)
41.

Mạch chỉ có cuộn cảm L, thì mối liên hệ giá trị tức thời u và i là

a)
b)
c)
d)
42.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
43.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
44.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
45.

Đoạn mạch AB là:

a)

Mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Mạch chỉ có cuộn cảm

c)

Mạch RLC mắc song song

d)

Mạch RLC mắc nối tiếp

e)

Mạch RC mắc song song L

46.

Công thức tính tổng trở Z :

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

47.

Chọn nhiều câu trả lời đúng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ số công suất?

a)

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}

b)

1cosϕ1-1\le\cos\phi\le1

c)

cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}

d)

cosϕ=1\cos\phi=1 thì xảy ra cộng hưởng

e)

Trong mạch xoay chiều thì cosϕ\cos\phi luôn thay đổi vì góc ϕ\phi luôn thay đổi.

48.

Chọn tất cả các câu đúng. Hệ số công suất

a)
b)
c)
d)
49.

Chọn tất cả các đáp án đúng. Định luật Ohm cho mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L là:

a)
b)
c)
d)
50.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối với 2 cực của nam châm điện

b)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt

52.

Khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Phần ứng là phần tạo ra suất điện động cảm ứng.

b)

Bộ góp gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét.

c)

Phần ứng luôn là stato

d)

Phần cảm là phần tạo ra từ trường

53.

Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.

b)

Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.

c)

đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.

54.

Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để biến đổi từ dạng năng lượng ........ thành ...........?

a)

cơ năng, điện năng

b)

điện năng, cơ năng

c)

thế năng, điện năng

d)

điện năng, quang năng

55.

Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và điện áp cùng pha khi

a)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.

b)

trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

c)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.

d)

trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

56.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

57.

Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

58.

Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

59.

Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

60.

Hai đầu một cuộn cảm thuần L = 1/2π (H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

61.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

62.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

63.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

64.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

65.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

66.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

67.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

68.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  50Ω50\Omega  và  502Ω50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

69.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

70.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

71.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R=203ΩR=20\sqrt{3}\Omega  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZL=20ΩZ_L=20\Omega . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

72.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

73.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

74.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

Hiện tượng tự cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Từ trường quay.

d)

Hiện tượng quang điện.

75.

Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega