wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 12 lí thuyết chương 1, 2

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

2.

Chuyển động của quả lắc đồng hồ thuộc loại

a)

Chuyển động tròn đều

b)

Chuyển động thẳng đều

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động cưỡng bức

3.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

4.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

5.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

6.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

7.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

8.

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại tại biên.

d)

Độ lớn giảm dần khi ra biên.

9.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

10.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

11.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

12.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

13.

Phương trình dao động điều hoà của một vật có dạng x = 3sin(ωt) + 4cos(ωt). Biên độ của dao động đó là

a)

11

b)

7

c)

5

d)

9

14.

Một con lắc có chu kì T khi đặt trong một thang máy đứng yên. Chu kì của con lắc sẽ tăng lên trong giai đoạn chuyển động nào của thang máy?

a)

Đi lên nhanh dần đều.

b)

Đi xuống chậm dần đều.

c)

Đi xuống nhanh dần đều.

d)

Đi lên đều.

15.

Khi con lắc đơn dao động, lực căng của dây T và trọng lực P tác dụng lên quả cầu cân bằng nhau tại vị trí nào?

a)

Tại mọi vị trí.

b)

Tại vị trí cân bằng.

c)

Tại vị trí biên.

d)

Không có vị trí nào.

16.

Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng hai lần và biên độ giảm hai lần thì cơ năng của nó

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

17.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:

a)

6 Hz

b)

3 Hz

c)

12 Hz

d)

1 Hz

18.

Mệnh đề nào dưới đây là sai:

a)

Trong hệ tự dao động, dao động được duy trì nhờ ngoại lực.

b)

Dao động cưỡng bức xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Trong dao động tắt dần chu kì giảm dần theo thời gian.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực.

19.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Trong một chu kì dao động, cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng ⅙ (s) thì động năng bằng thế năng. Khối lượng vật nặng là 100g. Động năng dao động cực đại của con lắc là:

a)

0,04 J

b)

0,16 J

c)

0,32 J

d)

0,08 J

20.

Chọn câu đúng khi nói về dao động tự do.

a)

Khi được kích thích vật dao động tự do sẽ dao động theo chu kì riêng.

b)

Chu kì của dao động tự do phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

c)

Vận tốc của dao động tự do biến đổi đều theo thời gian.

d)

Dao động tự do có biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích.

21.

Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 1,5s. Chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

a)

5,0 s

b)

2,5 s

c)

3,5 s

d)

4,9 s

22.

Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là

a)

1,32 s

b)

1,35 s

c)

2,05 s

d)

2,25 s

23.

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn

a)
b)
c)
d)
24.

Dao động cơ học đổi chiều khi

a)

Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

b)

Lực tác dụng bằng không

c)

Lực tác dụng có độ lớn cực đại

d)

Lực tác dụng đổi chiều

25.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Trạng thái dao động

c)

Tần số dao động

d)

Chu kì dao động

26.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

biên độ dao động

b)

li độ của dao động

c)

chu kì dao động

d)

bình phương biên độ dao động

27.

Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi

a)

cùng pha với li độ

b)

lệch pha 0,5 π\pi với li độ

c)

ngược pha với li độ

d)

sớm pha 0,25 π\pi với li độ

28.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều chuyển động của viên bi

b)

theo chiều âm qui ước

c)

về vị trí cân bằng của viên bi

d)

theo chiều dương qui ước

29.

Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc 10 rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là

a)

5 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

6 cm

30.

Trong 10 giây, vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Chu kì dao động của vật là 0,25 s

b)

Tần số dao động của vật là 4 Hz

c)

Chỉ sau 10 s quá trình dao động của vật mới lặp lại như cũ

d)

Sau 0,5 s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ

31.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2p/7. Chiều dài của con lắc đơn đó là

a)

2 mm

b)

2 cm

c)

20 cm

d)

2 m

32.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

33.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

34.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

35.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

36.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

37.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

a)

f = 50 Hz ; T = 0,02 s.

b)

f = 0,05 Hz ; T = 200 s

c)

f = 800 Hz ; T = 1,25s

d)

f = 5 Hz ; T = 0,2 s.

38.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

39.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

cùng pha với li độ x.

b)

ngược pha với li độ x.

c)

sớm pha π/2 so với li độ x.

d)

trễ pha π/2 so với li độ x.

40.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng 10 Hz. Tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất?

a)

f = 10 Hz.

b)

f = 5 Hz.

c)

f = 20 Hz.

d)

f = 15 Hz.

41.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 10 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 35 cm. Chiều dài nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là

a)

25 cm.

b)

15 cm.

c)

30 cm.

d)

20 cm.

42.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì chu kỳ dao động của nó sẽ là

a)

T.

b)

2T.

c)

0,5T.

d)

4T.

43.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

44.

Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

10 m/s

d)

5 m/s

45.

Một sợi dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f = 100Hz.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm. Tính bước sóng ?

a)

5cm

b)

4cm

c)

2,5cm

d)

6cm

46.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

47.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

48.

Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

vnl\frac{v}{nl}

b)

nvl\frac{nv}{l}

c)

l2nv\frac{l}{2nv}

d)

lnv\frac{l}{nv}

49.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng

b)

7 nút và 6 bụng

c)

9 nút và 8 bụng

d)

5 nút và 4 bụng

50.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

2,4 m/s

b)

1,2 m/s

c)

0,3 m/s

d)

0,6 m/s

51.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

a

c)

-2a

d)

0

52.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB = 8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

53.

Sóng cơ là gì ?

a)

Là dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

Là dao động của mọi điểm trong môi trường.

c)

Là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

Là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

54.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

Tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

Phương truyền sóng và tần số sóng

c)

Phương dao động và phương truyền sóng

d)

Phương dao động và tốc độ truyền sóng

55.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi ?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tần số dao động sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng sóng.

56.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

57.

Một vật dao động điều hòa có chu kỳ 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng

a)

20,08 cm/s.

b)

 u=2202cos(100πtπ/4)u=220√2\cos⁡(100πt-π/4)  

c)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

58.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 2,0 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

a)

2,0 cm.

b)

4,0 cm.

c)

1,0 cm.

d)

0,5 cm.

59.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

a)

λ = vf

b)

v = λf

c)

f = vλ

d)

λvf = 1

60.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

a)

10 cm.

b)

20 cm.

c)

5 cm.

d)

40 cm.

61.

Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Biết mức cường độ âm tại điểm A cách nguồn âm 100 m có giá trị là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn âm 1 m có giá trị là

a)

2 dB.

b)

30 dB.

c)

40 dB.

d)

60 dB.

62.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

b)

Sóng cơ truyền trên mặt chất lỏng là sóng ngang.

c)

Có hai loạt sóng cơ là sóng âm và sóng nước.

d)

Sóng cơ truyền trong chất rắn có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang.

63.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn kết hợp A, B cùng pha và đo được khoảng cách giữa hai điểm cực đại liên tiếp nằm trên đoạn AB là 2 cm. Xét điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1, d2, tại đó sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB còn có 2 dãy cực đại khác. Hiệu số |d1 – d2| có giá trị là

a)

12 cm.

b)

4 cm.

c)

2 cm.

d)

8 cm.

64.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là chúng

a)

cùng tần số, cùng biên độ, cùng phương.

b)

cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

c)

cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

cùng biên độ, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

65.

Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng cơ ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, cùng một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 50 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

a)

12 m/s.

b)

15 m/s.

c)

30 m/s.

d)

24 m/s.

66.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số bán nguyên lần bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lẻ lần bước sóng.

d)

một số bán nguyên lần nửa bước sóng.

67.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà các phần tử của môi trường tại đó dao động vuông pha nhau là

a)

0,5λ.

b)

λ.

c)

0,25λ.

d)

0,75λ.

68.

Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

0,075 s.

b)

0,05 s.

c)

0,25 s.

d)

0,1 s.

69.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

a)

3 cm.

b)

12 cm.

c)

16 cm.

d)

24 cm.

70.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa 5 điểm cực tiểu giao thoa liên tiếp là

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

4 cm.

d)

5 cm.