wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

định luật ôm, cường độ dòng điện

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

2.

Câu 2: Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

3.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

4.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

5.

Câu 5: Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

6.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

7.

Câu 9: Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA.

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

8.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

9.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

10.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

11.

Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm. Có thế làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?

a)

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

b)

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

c)

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.

d)

Có thể thay đổi cả hiệu điện thế, điện trở, và cường độ dòng điện

12.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

13.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

d)

Giảm khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây

14.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

15.

Dòng điện đi qua một dây dẫn có cường độ I1 khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 12 V. Để dòng điện này có cường độ I2 nhỏ hơn I1 một lượng là 0,6 I1 thì phải đặt giữa hai đầu dây này một hiệu điện thế là bao nhiêu?

a)

7,2 V

b)

4,8 V

c)

11,4 V.

d)

19,2 V.

16.

Phát biểu nội dung định luật Ôm

(a)  

17.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

18.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

19.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

20.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

a)

A. Tăng 5V.

b)

B. Tăng 3V.

c)

C.Giảm 3V.

d)

D. Giảm 2V.

21.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

22.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

23.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

24.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

I =URI\ =\frac{\text{U}}{\text{R}}

b)

U =I.RU\ =I.R

c)

I= RUI=\ \frac{\text{R}}{\text{U}}

d)

R = UIR\ =\ \frac{\text{U}}{\text{I}}

25.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

26.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

a)

18,75V

b)

12V

c)

14,2V

d)

15,8V

27.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 4A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 16V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 2A nữa thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây khi đó là 

a)

24V    

b)

18V

c)

32V

d)

64V

28.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 20V thì dòng điện qua nó là 5A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó là

a)

1A

b)

1,25A

c)

4A

d)

4,25A

29.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 2A. Nếu hiệu điện thế tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

18A

b)

1,33A

c)

12A

d)

3A

30.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

31.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

32.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

Oát

b)

Vôn

c)

Ampe

d)

Ôm

33.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

34.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

35.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

36.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

a)

A. Tăng 5V.

b)

B. Tăng 3V.

c)

C.Giảm 3V.

d)

D. Giảm 2V.

37.

CĐDĐ, HĐT, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

I, U, A

b)

A, I, U

c)

I, A, U

d)

A, U, I

38.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

39.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

40.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

41.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

42.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

43.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

44.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

45.

Câu 5: Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

46.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

47.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

48.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

49.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

50.

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Mức độ của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Khả năng của dòng điện

51.

Chọn câu sai

a)

1A = 1000mA

b)

1mA = 103A

c)

1A = 103mA

d)

1mA = 0,001 A

52.

Trong các mạch điện có sơ đồ dưới đây, các công tắc K ở chế độ được biểu diễn như hình vẽ. Hỏi ampe kế mắc trong sơ đồ nào có chỉ số khác 0?

a)
b)
c)
d)
53.

Ampe kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây mắc đúng?

a)
b)
c)
d)
54.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó có cường độ vào khoảng 0,3A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn đo nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3mA

b)

1,0A

c)

250mA

d)

0,5A

55.

Đổi đơn vị cho giá trị sau đây: (chỉ ghi phần số, không ghi đơn vị, số thập phân dùng dấu phẩy, ví dụ: 0,34)

0,35A= ........ mA

a)

350mA

b)

3500mA

c)

35mA

d)

3,5mA

56.

Đổi đơn vị: 0,15A= (a)   mA

57.

Ampekế nào phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện là : 15mA trong 4 ampekế có giới hạn đo sau:

a)

2mA

b)

20mA

c)

250mA

d)

2A

58.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

59.

Dụng cụ đo cường độ dòng điện là:

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

Ampe kế

d)

Cả ba dụng cụ trên

60.

Khi dùng Ampekế để đo cường độ dòng điện cần chú ý chọn ampekế:

a)

Có kích thước phù hợp

b)

Có giới hạn đo phù hợp

c)

Có độ chia nhỏ nhất phù hợp

61.

Dùng ampekế để đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn . Phải mắc ampekế như thế nào?

a)

Mắc phía trước bóng đèn

b)

Mắc phía sau bóng đèn

c)

Mắc nối tiếp với bóng đèn

d)

Cả ba cách mắc trên

62.

Câu 6. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

A. Ôm

b)

B. Oát

c)

C. Vôn

d)

D. Ampe

63.

Câu 8. Nội dung định luật Ôm là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.(đ)

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

64.

Câu9. Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

A. Điện trở

b)

B. Chiều dài

c)

C. Cường độ

d)

D. Hiệu điện thế

65.

Câu 10. Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

a)

18,75V

b)

12V

c)

14,2V

d)

15,8V

67.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng 1,5 lần

68.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

0,5A

b)

1,5A

c)

1A

d)

2A

69.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó có cường độ dòng điện là bao nhiêu?

a)

0,2A

b)

2A 

c)

0,5A 

d)

5A

70.

Một đoạn mạch AB điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy qua mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch AB là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

71.

Cho mạch điện gồm hai điện trở song song, R1 = 3R2. Cường độ dòng điện qua mạch chính là 2 A. Kí hiệu I1 và I2 lần lượt là cường độ dòng điện qua R1 và R2 thì:

a)

I1 = 2A; I2 = 6A

b)

I1 = 0,667A; I2 = 2A

c)

I1 = 1,5 A; I2 = 0,5A

d)

I1 = 0,5 A; I2 = 1,5A

72.

Trong đó R1 = 2 Ω, R2 = 6 Ω, R3 = 4 Ω, R4 = 10 Ω. Hiệu điện thế UAB = 28V.

Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.

a)

b)

c)

d)

73.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn (a)   với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

74.

Điện trở của các dây dẫn có cùng (a)   và cùng tiết diện tỉ lệ thuận với điện trở suất của vật liệu làm các dây dẫn.

75.

Trong công thức trên ρ là (a)  

76.

Một biến trở có con chạy được làm bằng Nicrom, có tiết diện đều 0,55 mm2, điện trở suất 1,1.10-6 , gồm 500 vòng quấn quanh lõi sứ trụ tròn có đường kính 2 cm. Điện trở cực đại của biến trở là (a)   (Ω)

77.

Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng tiết diện S. Dây  thứ nhất có chiều dài 20 cm và điện trở 5 Ôm . Dây thứ hai có điện trở 10 Ôm. Chiều dài dây thứ 2 là: 

a)

32 cm

b)

10 cm

c)

40 cm

d)

23 cm

78.

Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l . Dây thứ hai có tiết diện S và điện trở 12 Ôm. Dây thứ nhất có tiết diện 2S. Điện trở dây thứ hai là

a)

12Ω12\Omega  

b)

9Ω9\Omega  

c)

15Ω15\Omega  

d)

6Ω6\Omega  

79.

Công thức điện trở của dây dẫn là:

a)

R=lρSR=l\frac{\rho}{S}

b)

R=lSρR=l\frac{S}{\rho}

c)

R=ρlSR=\rho\frac{l}{S}

d)

R=SρlR=S\frac{\rho}{l}

80.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Dây dẫn ấy có điện trở là:

a)

3Ω3\Omega

b)

12Ω12\Omega

c)

0,33Ω0,33\Omega

d)

1,2Ω1,2\Omega

81.

Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)

Điện trở

b)

Hiệu điện thế

c)

Cường độ dòng điện

d)

Công suất

82.

Công thức xác định chiều dài của dây dẫn có điện trở R là:

a)

l=R. ρSl=\frac{R.\ \rho}{S}

b)

l=R. Sρl=\frac{R.\ S}{\rho}

c)

l=S. ρRl=\frac{S.\ \rho}{R}

d)

l=ρ. RSl=\frac{\rho.\ R}{S}

83.

Cách quy đổi nào sau đây là đúng?

a)

1 mm = 0,01 m1\ mm\ =\ 0,01\ m

b)

1 mm = 0,1 m1\ mm\ =\ 0,1\ m

c)

1 mm = 0,001 m1\ mm\ =\ 0,001\ m

d)

1 mm = 0,0001 m1\ mm\ =\ 0,0001\ m

84.

Các công thức sau đây công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song:

a)

R = R1 + R2R\ =\ R_1\ +\ R_2

b)

R = 1R1+1R2R\ =\ \frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

c)

1R = 1R1+1R2\frac{1}{R}\ =\ \frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

d)

R = R1.R2R1R2R\ =\ \frac{R_1.R_2}{R_1-R_2}

85.

Hai điện trở R1 = 3Ω , R2 = 6Ω mắc nối tiếp với nhau , điện trở tương đương của mạch là:

a)

2Ω2\Omega

b)

4Ω4\Omega

c)

2Ω2\Omega

d)

9Ω9\Omega

86.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Mối quan hệ giữa hiệu điện thế hai đầu mổi điện trở và điện trở của nó được biểu diễn như sau:

a)

U1U2= R1R2\frac{U_1}{U_2}=\ \frac{R_1}{R_2}

b)

U1U2= R2R1\frac{U_1}{U_2}=\ \frac{R_2}{R_1}

c)

U1R1= U2R2\frac{U_1}{R_1}=\ \frac{U_2}{R_2}

d)

U1R2=R2U1\frac{U_1}{R_2}=\frac{R_2}{U_1}  

87.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

88.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

89.

Cho hai điện trở R1 và R2, biết R2 = 3R1 và R1 = 15 Ω . Khi mắc hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

90.

Cho hai điện trở R1= 12 Ω\Omega   và R2 = 18 Ω\Omega   được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

12 Ω\Omega

b)

18 Ω\Omega

c)

6 Ω\Omega

d)

30 Ω\Omega

91.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R1 + R2.

b)

R1 . R2

c)

(R1 + R2 )/R1 . R2

d)

Không có đáp án

92.

Hai điện trở R1= 5Ω và R2=10Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4A. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Điện trở tương đương của cả mạch là 15Ω

b)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V

c)

Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A

d)

Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 20V

93.

Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)

Điện trở.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Công suất.

94.

Cho mạch điện có 2 điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau. Biết Hiệu điện thế toàn mạch là 25V và U1 = 10V, khi đó hiệu điện thế U2 là:

a)

15V

b)

20V

c)

35V

d)

250V

95.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là SAI?

a)

U=U1+U2+....+UnU=U_1+U_2+....+U_n  


b)

I=I1=I2=...=InI=I_1=I_2=...=I_n  

c)

R=R1=R2=....=RnR=R_1=R_2=....=R_n  

d)

R=R1+R2+....+RnR=R_1+R_2+....+R_n  

96.

Trong sơ đồ nào thì mạch điện mắc song song

a)

a

b)

a, b

c)

c, e

d)

a, b, d

97.

ký hiệu của cường độ dòng điện

a)

I

b)

U

c)

V

d)

A

98.

đơn vị đo của cường độ dòng điện

a)

ampe

b)

vôn

c)

niuton

d)

km

99.

ký hiệu của Hiệu điện thế

a)

I

b)

U

c)

V

d)

A

100.

đơn vị đo của Hiệu điện thế

a)

ampe

b)

niuton

c)

vôn

d)

km

101.

Đâu là sơ đồ đoạn mạch mắc nối tiếp

a)
b)
102.

Vì đoạn mạch mắc song song rẽ nhánh, nên mối quan hệ về cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc song song là

a)

I = I1= I2

b)

I = I1+I2

103.

Mắc nối tiếp Đ12 vào mạch điện, dòng điện qua Đ1 có cường độ : 0,6A. Hỏi dòng điện qua Đ2 có cường độ bằng bao nhiêu?

a)

A: 0,3A

b)

B: 0,6A

c)

C: 1,2A

d)

D: 0,4A

104.

Mắc nối tiếp đèn Đ1 , đèn Đ2 vào mạch điện . Hiệu điện thế giữa đầu mỗi đèn lần lượt là U1 = 4V, U2 = 2V. Hỏi hiệu điện thế giữa hai đầu cả hai đoạn mạch bằng bao nhiêu?

a)

A: U = 4V

b)

B: U =2V

c)

C: U =6V

d)

D: U =3V

105.

Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 mắc song song trong một mạch điện kín. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ1 bằng 5,5V. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ2 là:

a)

A.3V

b)

B. 10V

c)

C. 5,5V

d)

D. 11V

106.

Trong các sơ đồ mạch điện dưới đây, hai bóng đèn mắc nối tiếp, sơ đồ nào không đúng?

a)
b)
c)
d)
107.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

108.

Câu 3: Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

A. R = R1 + R2

b)

B. 1/R = 1/R1 + 1/R2

c)

C. R = R1. R2

d)

D. R = (R1 + R2)/(R1.R2)

109.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

R = R1 + R2 

d)

I = I1 = I2

110.

Hệ thức của định luật Ôm là

a)

A. I = URtđ \frac{U}{Rtđ\ }

b)

B. Rtđ = I . U

c)

C. U = U1 + U2

d)

D. I = U . Rtđ

111.

Khi mắc hai điện trở song song với nhau. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở là I1 = 0,3A, I2 = 0,9A. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng bao nhiêu?

a)

0,3 A

b)

0,9 A

c)

1,2 A

d)

0,6 A

112.

Mắc nối tiếp hai điện trở R1 = 30Ω và R2 = 10Ω vào mạch điện có hiệu điện thế 15V. Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng bao nhiêu?

a)

0,375 A

b)

1,5 A

c)

0,5 A

d)

3,2 A

113.

Cho mạch điện song song có R1=15Ω, R2=30Ω, ampe kế chỉ 1,2A. Tính Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.

a)

I1 = 0,8 A và I2 = 0,4 A

b)

I1 = 1 A và I2 = 0,2 A

c)

I1 = I2 = 0,6 A

d)

I1 = 1 A và I2 = 2 A

114.

Cho mạch điện nối tiếp trong đó điện trở R1= 28 Ω\Omega  . Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện bằng 0,5A và hiệu điện thế giữa hai đầu AB của đoạn mạch là 24V. Tính điện trở R2 .

a)

10 Ω\Omega  

b)

20 Ω\Omega  

c)

30 Ω\Omega  

d)

50 Ω\Omega  

115.

Cho bốn điện trở R1 = R2 = R3 =R4 =R mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương đương R của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị:

a)

R = R.

b)

R = 2R.

c)

R = 4R.  

d)

R = R/4

116.

Công thức biểu thị định luật Ôm là:

a)

R = U/I

b)

I = R/U

c)

I = U/R

d)

R = U/I

117.

Đơn vị của điện trở là ?

a)

A

b)

U

c)

Ω

d)

v

118.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

119.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

120.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

121.

Đơn vị của điện trở là

a)

Ôm

b)

Oát

c)

Vôn

d)

Ampe

122.

Hệ thức của định luật Ôm

a)

A. I = UR \frac{U}{R\ }

b)

B. U= I.R

c)

C. U= U1 + U2

d)

D. I = U.R

123.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế của một đoạn dây dẫn có hình dạng nào dưới đây?

a)

Đường thẳng

b)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

c)

Đường cong

d)

Đường thẳng song song với trục U

124.

Đổi đơn vị:   10Ω = ....kΩ\ 10\Omega\ =\ ....k\Omega  

a)

0,1

b)

0,001 

c)

d)

0,01 

125.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Điện trở là đại lượng không đổi với một vật dẫn xác định.

b)

Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở mạnh hay yếu của vật dẫn

c)

Điện trở phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua nó

d)

Điện trở tính bằng thương số U/I

126.

Đặt vào hai đầu điện trở R = 6 Ôm vào một hiệu điện thế U = 24V không đổi, thì cường độ dòng điện qua điện trở là 

a)

A. 4A

b)

B. 6A 

c)

C. 8A 

d)

D. 2A 

127.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

128.

Câu 2: Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

129.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

130.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

131.

Câu 5: Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

132.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

133.

Câu 9: Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA.

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

134.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

135.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

136.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

137.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

138.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

139.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

b)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị vôn

140.

Chọn câu trả lời đúng

Trên thang đo của một điện kế, thang đo có ghi chữ nào sau đây không dùng để đo hiệu điện thế

a)

Ghi chữ V

b)

Ghi chữ A

c)

Ghi chữ mV

d)

Ghi chữ kV

141.

Chọn câu trả lời đúng

Khi đặt thang đo của một điện kế ở thang có ghi chữ mV thì ta có thể dùng điện kế đó để đo

a)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng và chục vôn

b)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài vôn

c)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài kilôvôn

d)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài milivôn

142.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó

b)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi đã mắc vào mạch điện

c)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

d)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

143.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

144.

Chọn câu trả lời đúng

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn ta phải:

a)

Hai chốt của vôn kế được mắc trực tiếp vào hai đầu bóng đèn

b)

Mắc chốt dương của vôn kế về phái cực dương của nguồn điện

c)

Mắc chốt âm của vôn kế về phía cực âm của nguồn điện

d)

Cả A, B, C đều đúng

145.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Các dụng cụ đốt nóng bằng điện như bếp điện, bàn là…………………….với hiệu điện thế……………hiệu đện thế định mức

a)

Không thể hoạt động, nhỏ hơn

b)

Có thể hoạt động, nhỏ hơn

c)

Có thể hoạt động, lớn hơn

d)

Cả ba câu đều sai

146.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng nhỏ thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng lớn

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng nhỏ

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng không thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ bằng không

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn khác không thì không có dòng điện chạy qua bóng đèn