wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điện từ trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ                         

b)

Hiện tượng cộng hưởng điện                         

c)

Hiện tượng tự cảm          

d)

Hiện tượng từ hóa

2.

Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch dao động LC lí tưởng và điện tích biến thiên trên một bản tụ của mạch là

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

3.

Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ

a)

phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.

b)

phụ thuộc vào cả L và C.

c)

phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

d)

không phụ thuộc vào L và C.

4.

Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại

a)

điện trường

b)

từ trường                        

c)

điện từ trường

d)

trường hấp dẫn

5.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

a)

tăng lên 4 lần.             

b)

tăng lên 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.             

d)

giảm đi 2 lần.

6.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

a)

không đổi.            

b)

tăng 2 lần.      

c)

giảm 2 lần.            

d)

tăng 4 lần.

7.

Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động điện từ của mạch là

a)

T=2πQ0I0T=\frac{2\pi Q_0}{I_0}  

b)

T=2πQ0I0T=2\pi Q_0I_0  

c)

T=2πI0Q0T=\frac{2\pi I_0}{Q_0}  

d)

T=2πQ0I0T=\frac{2\pi}{Q_0I_0}  

8.

Trong mạch dao động LC lí tưởng. Biểu thức nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa U0 và I0?

a)

I0=U0CLI_0=U_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}  

b)

U0=I0CLU_0=I_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}  

c)

I0=U0LCI_0=U_0\sqrt[]{LC}  

d)

U0=I0LCU_0=I_0\sqrt[]{LC}  

9.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

a)

T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}

b)

T=2πLCT=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

c)

T=1LCT=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

10.

Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì

a)

tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều không đổi.                              

c)

. bước sóng không đổi nhưng tần số đổi.

d)

tần số và bước sóng đều thay đổi.

11.

Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất môi trường vào

a)

bước sóng của ánh sáng.                              

b)

màu sắc của môi trường.

c)

màu của ánh sáng.                                        

d)

lăng kính mà ánh sáng đi qua.

12.

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

a)

có một bước sóng xác định trong một khoảng nào đó.                

b)

không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

d)

bị tách thành dải màu khi chiếu từ không khí vào nước.

13.

Ánh sáng trắng là

a)

tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

tập hợp của nhiều loại ánh sáng đơn sắc khác nhau.

c)

là loại ánh sáng đơn sắc.

d)

là tập hợp của 7 màu đơn sắc khác nhau.

14.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng ?

a)

Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau, chiết suất của chất đó đối với ánh sáng đỏ là lớn nhất và của chất đó đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất.

b)

Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau, chiết suất của chất đó đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất và của chất đó đối với ánh sáng tím là lớn nhất.

c)

Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau, chiết suất của chất đó đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là nhỏ nhất và của chất đó đối với ánh sáng vàng là lớn nhất.

d)

Chiết suất của một chất đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

15.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.           

c)

dùng để diệt khuẩn.        

d)

chữa bệnh còi xương

16.

Phát biểu nào là sai về tia hồng ngoại ?

a)

Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường không thể nhìn thấy.

b)

Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

c)

Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật bị nung nóng phát ra.

d)

Tia hồng ngoại không tuân theo các định luật về ánh sáng.

17.

Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không đúng ?

a)

Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

b)

Chỉ có các vật ở nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

d)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

18.

Chọn phát biểu sai.

a)

Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím, được phát ra từ nguồn có nhiệt độ rất cao.

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia tử ngoại phát hiện các vết nứt trong kỹ thuật chế tạo máy.

d)

Tia tử ngoại dùng để diệt vi khuẩn, chữa bệnh còi xương.

19.

Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ.                  

b)

Đều có tác dụng lên kính ảnh.                    

c)

Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường

d)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

20.

Ứng dụng của tia tử ngoại để

a)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm

b)

làm đèn chiếu sáng của ôtô.                            

c)

sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi.

d)

dùng để sấy, sưởi ấm.

21.

Tính chất nào sau đây không phải của tia X ?

a)

Có khả năng ion hóa không khí rất cao.        

b)

Bị lệch hướng trong điện trường.                             

c)

Có khả năng đâm xuyên mạnh

d)

Có tác dụng phát quang một số chất

22.

Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất nào sau đây ?

a)

Có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.

b)

Có khả năng ion hóa nhiều chất khí.

c)

Tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.

d)

Hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư.                   

23.

Tìm các ứng dụng mà tia X không có.

a)

Trong chụp X quang ở bệnh viện, tia X dùng để chiếu, chụp tìm chỗ xương gãy, viên đạn hoặc mảnh bom trong người, chỗ viêm nhiễm, ung thư, có ung bướu…

b)

Ở các cửa khẩu, tia X dùng để chiếu, chụp kiểm tra hành lí, hàng hóa, tìm vũ khí, chất nổ…

c)

Trong nông nghiệp và công nghiệp nhẹ, tia X dùng để sấy khô, sưởi ấm nhờ vào tác dụng nhiệt nổi bật của nó.

d)

Trong công nghiệp đúc kim loại, tia X dùng để phát hiện các bọt khí…

24.

Tính chất nổi bật của tia X là

a)

tác dụng lên kính ảnh.                                   

b)

làm ion hóa không khí

c)

làm phát quang một số chất.      

d)

có khả năng đâm xuyên mạnh.

25.

Câu nào là sai khi nói về thang sóng điện từ ?

a)

Giữa các vùng sóng theo sự phân chia như thang sóng điện từ không có ranh giới rõ rệt.

b)

Các tia có bước sóng càng ngắn, có tính đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh, dễ làm phát quang các chất và dễ ion hóa không khí.

c)

Các tia có bước sóng càng dài thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng.

d)

Các tia có bước sóng càng ngắn thì tần số càng nhỏ.

26.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa là

a)

4i

b)

51

c)

13i

d)

14i

27.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là

a)

6i

b)

i

c)

7i

d)

12i

28.

Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại được gọi là

a)

hiện tượng bức xạ.     

b)

hiện tượng quang dẫn.           

c)

hiện tượng phóng xạ.  

d)

hiện tượng quang điện. 

29.

: Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì

a)

tấm kẽm mất dần điện tích dương.    

b)

tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.           

c)

điện tích âm của tấm kẽm không đổi.

d)

tấm kẽm mất dần điện tích âm.

30.

Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện là

a)

tần số lớn hơn giới hạn quang điện.

b)

bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

c)

tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện

d)

bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.

31.

Theo giả thuyết lượng tử của Plăng thì một lượng tử năng lượng là năng lượng 

a)

của mọi electron

b)

của một phân tử.

c)

của một nguyên tử       

d)

của một phôtôn. 

32.

Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.

b)

Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.

c)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

33.

Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ,hồng ngoại thì

a)

. ε3 > ε1 > ε2  

b)

ε2 > ε1 > ε3   

c)

ε1 > ε2 > ε3  

d)

ε2 > ε3 > ε1

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.

b)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

c)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán

dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.

d)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim

loại.

35.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng  

a)

phản xạ ánh sáng.                                  

b)

hóa - phát quang.

c)

quang - phát quang.   

d)

tán sắc ánh sáng. 

36.

Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn có hạt tham gia vào quá trình dẫn điện là

a)

. electron và hạt nhân

b)

electron và lỗ trống mang điện âm.         

c)

electron và các ion dương.

d)

electron và lỗ trống mang điện dương.

37.

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

a)

ánh sáng tím.

b)

ánh sáng vàng.

c)

ánh sáng đỏ.

d)

ánh sáng lục.

38.

Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

a)

sự giải phóng một êlectron tự do.        

b)

sự giải phóng một cặp electron vào lỗ trống.

c)

sự giải phóng một êlectron liên kết

d)

sự phát ra một phôtôn khác.

39.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang ?

a)

Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí.

b)

Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn.

c)

Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

d)

Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

40.

Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà electron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi electron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch ?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

1

41.

Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà electron chuyển động trên quỹ đạo dừng m. Khi electron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch ?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

1

42.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

các electron.               

b)

. các prôton.            

c)

các nơtron

d)

các nuclôn

43.

Mô tả đúng cấu tạo của hạt nhân nguyên tử U92235U_{92}^{235}  là

a)

có 235 prôton và 92 nơtron

b)

có 92 prôton và 143 nơtron

c)

có 92 prôton và 235 nơtron.    

d)

có 143 prôton và 92 nơtron.

44.

Các đồng vị có đặc điểm

a)

cùng số proton Z và cùng số khối A

b)

cùng số proton Z và khác số khối A

c)

cùng số nơtron N và khác số proton Z.

d)

cùng số nơtron N và cùng số proton Z.

45.

Đại lượng nào sau đây được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân ?

a)

số nuclôn.                 

b)

số prôton

c)

động năng

d)

khối lượng.

46.

Kí hiệu các đại lượng: (I) số nuclôn; (II) điện tích; (III) khối lượng; (IV) năng lượng; (V) động năng; (VI) số nơtron. Trong một phản ứng hạt nhân, các đại lượng nào kể trên được bảo toàn ?

a)

. I, II, VI.            

b)

I, II, III, IV, VI.           

c)

I, II, IV, V.             

d)

I, II, IV

47.

Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là

a)

i

b)

4i

c)

5i

d)

6i

48.

Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp là

a)

i

b)

4i

c)

5i

d)

6i

49.

 Mạch dao động điện từ LC có tần số dao động f được tính theo công thức

a)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{LC}

b)

f=2πLCf=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

c)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

d)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{L}{C}}

50.

Dao động điện từ trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây?

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ 

b)

hiện tượng cộng hưởng điện                         

c)

hiện tượng từ hóa

d)

hiện tượng tự cảm

51.

Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng, xung quanh dây dẫn có:

a)

có điện trường                                           

b)

có điện từ trường

c)

có từ trường         

d)

không tồn tại vật chất nào cả.

52.

Giữa hai mạch dao đông xuất hiện hiện tượng cộng hưởng, nếu các mạch đó có

a)

tần số dao động riêng bằng nhau.      

b)

điện trở bằng nhau.    

c)

điện dung bằng nhau.

d)

độ cảm ứng từ bằng nhau

53.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau.     

b)

với cùng biên độ.     

c)

luôn cùng pha nhau

d)

với cùng tần số

54.

Nếu xếp theo thứ tự: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến thì

a)

Bước sóng giảm, tần số giảm.

b)

Bước sóng giảm, tần số tăng

c)

Năng lượng tăng, tần số giảm.

d)

Năng lượng giảm, tần số tăng.

55.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có điện trường và từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

56.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch tách sóng

b)

Mạch biến điệu.

c)

Mạch khuyếch đại.

d)

Anten

57.

Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là

a)

sóng dài và cực dài          

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

58.

Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nước thì:

a)

Tần số tăng, bước sóng giảm.

b)

Tần số không đổi, bước sóng giảm.

c)

Tần số không đổi, bước sóng tăng.

d)

Tần số giảm, bước sóng tăng.

59.

Chọn câu trả lời sai . Ánh sáng đơn sắc :

a)

Có một màu sắc xác định

b)

Không bị tán sắc khi qua lăng kính.

c)

Bị khúc xạ khi qua lăng kính. 

d)

Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.

60.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau.

b)

Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất.

c)

Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất.

d)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.

61.

Quang phổ liên lục phát ra bởi hai vật khác nhau thì

a)

hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ.                          

b)

giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ phù hợp.     

c)

hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.

62.

Quang phổ vạch  là

a)

quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối. 

b)

quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.

c)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.    

d)

quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.

63.

Điều nào sau đây đúng khi nói về quang phổ liên tục ?

a)

Dùng để xác định bước sóng ánh sáng. 

b)

Dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

c)

Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng.

d)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

 

64.

Hai sóng ánh sáng kết hợp là

a)

. hai sóng thoả mãn điều kiện cùng pha.

b)

hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian

c)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp.

d)

hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau.

65.

Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng

a)

có cùng tần số.            

b)

cùng pha

c)

đơn sắc và có hiệu số pha  của chúng thay đổi chậm.

d)

có cùng tần số và hiệu số pha của chúng không thay đổi.

66.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

67.

Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

x=2kλDax=\frac{2k\lambda D}{a}

b)

x=kλD2ax=\frac{k\lambda D}{2a}

c)

x=kλDax=\frac{k\lambda D}{a}

d)

x=(2k+1)λD2ax=\frac{\left(2k+1\right)\lambda D}{2a}

68.

Vị trí vân tối trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

x=2kλDax=\frac{2k\lambda D}{a}

b)

x=kλD2ax=\frac{k\lambda D}{2a}

c)

x=kλDax=\frac{k\lambda D}{a}

d)

x=(2k+1)λD2ax=\frac{\left(2k+1\right)\lambda D}{2a}

69.

Bức xạ có bước sóng λ= 0,6μm

a)

thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.                  

b)

là tia tử ngoại.                                             

c)

là tia hồng ngoại.                                             

d)

tia X

70.

Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất ?

a)

Tia hồng ngoại.            

b)

Tia tử ngoại.            

c)

tia X

d)

ánh sáng nhìn thấy

71.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không

b)

không phải là sóng điện từ.

c)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

72.

Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

73.

Tia tử ngoại

a)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

b)

. không truyền được trong chân không.

c)

có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước

d)

được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.

74.

Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

a)

. kim loại.

b)

chất điện môi

c)

chất bán dẫn

d)

chất điện phân.

75.

Giới hạn quang điện phụ thuộc vào

a)

bản chất kim loại làm catôt

b)

. bước sóng ánh sáng chiếu vào catôt.        

c)

 hiệu điện thế UAK của tế bào quang điện.

d)

điện trường giữa anôt và catôt.