Font size
WorksheetsVẬT LÍ GK2
Total questions: 80
Worksheet time: 43mins
Câu 52: Trong quá trình phân rã hạt nhân 238 92U thành hạt nhân 234 92U, đã phóng ra một hạt α và hai
hạt
neutron
electron
pozitron
proton
Câu 53: Gọi lần lượt mp, mn ,mx là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân . Năng lượng
liên kết của một hạt nhân AZ X được xác định bởi công thức
Câu 54: Gọi mp, mn, m lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân AZ X . Hệ thức đúng là
Câu 55: Hạt nhân bền vững nhất là
56 26 Fe
4 2 He
235 92 U
137 55 Cs
Câu 56: Năng lượng liên kết riêng
lớn nhất với các hạt nhân nặng.
lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.
lớn nhất với các hạt nhân trung bình
giống nhau với mọi hạt nhân.
Câu 57: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
khối lượng hạt nhân
năng lượng liên kết
năng lượng liên kết
tỉ số giữa độ hụt khối và số khối
Câu 58: Phóng xạ là quá trình
hạt nhân nguyên tử phát các tia không nhìn thấy
phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững
hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia α, β
hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử Helium 4 2 He
Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm
Tia α ion hóa không khí rất mạnh
Tia α có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư
Câu 60: Khi bắn phá hạt nhân 14 7 N bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân
X. Hạt nhân X là
12 6 C
16 8 O
17 8 O
14 6 C
Câu 61: Gọi N0, N lần lượt là số hạt nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t, λ là hằng số rã
(hay hằng số phóng xạ) thì biểu thức của định luật phóng xạ là
Câu 62: Gọi m0, m lần lượt là khối lượng nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t, λ là hằng số
rã (hay hằng số phóng xạ) thì biểu thức của định luật phóng xạ là
Câu 63: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư
hằng số phóng xạ của của chất ấy giảm đi còn một nửa
quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu
một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác
Câu 64: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là
thời gian ngắn nhất mà trạng thái phóng xạ lặp lại như ban đầu
thời gian sau đó số hạt nhân phóng xạ còn lại bằng một nửa hạt nhân đã phóng xạ
thời gian sau đó số hạt nhân phóng xạ còn lại bằng số hạt nhân bị phân rã
thời gian ngắn nhất độ phóng xạ có giá trị như ban đầu
Câu 65: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau
khoảng thời gian t = 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
N0/3
N0/8
N0/6
N0/9
Câu 66: Đơn vị đo độ phóng xạ của một lượng chất là
Becquerel (Bq)
Candela (Cd)
Kelvin (K)
Joule (J)
Câu 67: Độ phóng xạ của một lượng chất được xác định bằng
khối lượng của chất phóng xạ
số hạt nhân phóng xạ phân rã trong một giây
số nguyên tử của chất phóng xạ
năng lượng phát ra từ chất phóng xạ
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ?
Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất
phóng xạ
Độ phóng xạ được xác định bằng số hạt nhân phóng xạ phân rã trong một giây
Độ phóng xạ là tốc độ phân rã của các hạt nhân phóng xạ nên không phụ thuộc vào khối
lượng mẫu chất phóng xạ còn lại
Câu 75: Khi nói về phản ứng hạt nhân
a) Phản ứng hạt nhân có bảo toàn số khối, bảo toàn điện tích và bảo toàn khối lượng.
b) Phản ứng nhiệt hạch là quá trình hai hạt nhân nhẹ kết hợp lại để tạo thành một
hạt nhân nặng hơn.
c) Trong một phản ứng hạt nhân nếu tổng khối lượng trước phản ứng lớn hơn tổng
khối lượng sau phản ứng thì phản ứng này toả năng lượng.
Câu 77: Cho các phát biểu sau về tia phóng xạ, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Tia đi trong không khí được đoạn đường ngắn nhất là tia alpha.
b) Chỉ có tia alpha mang điện tích vì là hạt nhân nguyên tử.
c) Tia bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia beta.
d) Tia alpha không gây nguy hiểm đến cơ thể con người.
Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ i=4cos(T2πt) A (T > 0). Đại lượng T được gọi là
A. tần số của dòng điện.
B. tần số góc của dòng điện
C. chu kì của dòng điện.
D. pha ban đầu của dòng điện
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u=220cos(100πt) (V). Trong mỗi giây số lần điện áp này bằng không là
A. 100 lần
B. 50 lần
C. 200 lần
D. 2 lần
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào
A. hiện tượng cảm ứng điện từ
B. hiện tượng cộng hưởng
C. hiện tượng tự cảm
D. hiện tượng giao thoa
Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều gồm hai bộ phận chính là
A. phần cảm và stato.
B. phần cảm và phần ứng
C. phần cảm và rôto
D. phần ứng và stato.
Trong máy phát điện xoay chiều, phần tạo ra từ trường là
A. phần cảm
B. phần ứng
C. rôto
D. stato
Trong máy phát điện xoay chiều, phần ứng là
A. nam châm điện
B. nam châm vĩnh cửu
C. cuộn dây dẫn
D. không xác định
Khi hệ thống của mạng điện có vấn đề, bạn nên làm gì để đảm bảo an toàn?
A. Gọi thợ điện chuyên nghiệp để kiểm tra và bảo trì
B. Tiếp tục sử dụng điện bình thường
C. Có thể sử dụng các thiết bị điện không rõ nguồn gốc
D. Không cần phải quan tâm đến các rủi ro về điện
Trong gia đình, nên làm gì để đảm bảo an toàn điện?
A. Sử dụng thiết bị điện kém chất lượng để tiết kiệm chi phí
B. Để các dây điện hở mà không che chắn.
C. Lựa chọn thiết bị điện phù hợp và chất lượng tốt
D. Sử dụng thiết bị điện quá công suất.
Khi kiểm tra hệ thống mạng điện trong gia đình, bạn cần phải
A. kiểm tra chỉ khi có sự cố xảy ra
B. kiểm tra khi bạn cảm thấy có sự cố
C. kiểm tra định kì và bảo trì thiết bị điện thường xuyên
D. kiểm tra khi thiết bị điện không hoạt động
Hoạt động của máy biến áp dựa trên
A. hiện tượng tự cảm
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. từ trường quay
D. tác dụng của lực từ.
Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
B. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
C. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
D. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện.
B. biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của dòng điện
C. không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng điện
D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần lõi sắt là nam châm vĩnh cửu
Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A. Máy biến áp có thể tăng điện áp.
B. Máy biến áp có thể giảm điện áp.
C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.
D. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
Hạt nhân có cấu tạo gồm các hạt
A. proton và neutron
B. proton và electron
C. neutron và nucleon
D. nucleon và electron
Hạt nhân có kí hiệu ( trên hình) với Z là
A. số electron của hạt nhân
B. số nucleon của hạt nhân
C. số neutron của hạt nhân.
D. số proton của hạt nhân
Số nucleon có trong hạt nhân là
A. 8.
B. 20
C. 6
D. 14
Số proton có trong hạt nhân là
A. 145.
B. 239
C. 333
D. 94
Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn
A. năng lượng toàn phần
B. động lượng.
C. số nucleon
D. khối lượng
Xét một nam châm thẳng
a) Các đường sức từ xuất phát từ cực Nam và kết thúc ở cực Bắc của nam châm
b) Các đường sức từ là những đường cong kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
c) Nếu đặt cực Bắc kim nam châm thử gần cực Bắc của nam châm thì kim nam châm thử sẽ bị đẩy ra xa
d) Đường sức từ bên trong nam châm từ cực Nam đến cực Bắc sẽ mạnh hơn so với đường sức từ bên ngoài nam châm.
Rắc đều một lớp mạt sắt lên một tấm nhựa mỏng, phẳng và trong suốt. Đặt tấm nhựa này lên phía trên một thanh nam châm, sau đó gõ nhẹ. Quan sát hình ảnh mạt sắt được tạo thành trên tấm nhựa
a) Từ phổ là hình ảnh các mạt sắt nằm dọc theo những đường nhất định
b) Nếu đặt thanh nam châm song song với tấm nhựa, các mạt sắt sẽ sắp xếp theo đường thẳng.
c) Các đường sức từ càng dày thì từ trường càng mạnh.
d) Các mạt sắt sẽ tập trung dày hơn ở vùng gân hai cực của thanh nam châm
Trong hình bên dưới, khung dây phẳng MNPQ và các đường sức từ cùng nằm trong mặt phẳng trang giấy. Cho biết I = 10 A và B = 1,2 T. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a) Lực từ tác dụng lên cạnh MN của khung dây có độ lớn
0,6 N
b) Lực từ tác dụng lên cạnh MQ của khung dây có chiều từ trong ra ngoài mặt phẳng trang giấy
c) Lực từ tác dụng lên hai cạnh MN và PQ của khung dây có độ lớn bằng nhau và có chiều ngược nhau.
d) Lực từ tác dụng lên cạnh NP của khung dây có độ lớn 0,48 N.
Câu 1: Lực nào sau đây không phải lực từ?
A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.
B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam
. C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.
D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.
Câu 2: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện lên điện tích
. C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.
B. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.
D. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.
Câu 4: Từ phổ là
A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
A. nằm theo hướng của lực từ.
B. ngược hướng với đường sức từ.
C. nằm theo hướng của đường sức từ.
D. cùng hướng với từ trường Trái Đất.
Câu 6: Các đường sức từ của dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường
A. thẳng vuông góc với dòng điện.
B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên dòng điện.
D. tròn vuông góc với dòng điện.
Tại điểm nào có kí hiệu không đúng với chiều của từ trường tạo bởi dòng điện không đổi I chạy trong một vòng dây dẫn hình tròn nằm trên mặt phẳng (xem hình vẽ)?
A. Điểm 1.
C. Điểm 3.
B. Điểm 2.
D. Điểm 4.
Câu 8: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ?
B và C
Câu 9: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc-tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?
Câu 10: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc-tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?
Câu 11: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc-tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với véc-tơ cảm ứng từ
A. luôn cùng hướng với đường sức từ.
B. luôn ngược hướng với đường sức từ.
C. luôn vuông góc với đường sức từ.
D. luôn bằng 0.
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua có hướng hợp với hướng của dòng điện góc α có độ lớn
A. cực đại khi α = 0.
B. cực đại khi α= π/2 rad
. C. không phụ thuộc góc α.
D. dương khi α nhọn và âm khi α tù.
Khi tăng cường độ dòng điện lên 2 lần thì thấy lực từ tác dụng lên đoạn dây tăng lên 4 lần. Khi đó cảm ứng từ sẽ .
A. tăng 2 lần
C. không đổi.
D. tăng 8 lần.
B. giảm 2 lần.
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với
A. điện trở của đoạn dây.
B. bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.
C. căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.
D. cường độ dòng điện qua đoạn dây.
Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ?
Cho các phát biểu sau về tia phóng xạ, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Tia đi trong không khí được đoạn đường ngắn nhất là tia alpha.
b) Chỉ có tia alpha mang điện tích vì là hạt nhân nguyên tử
Tia bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia beta.
Tia alpha không gây nguy hiểm đến cơ thể con người.
icium 241 95 Am Trả lời là chất phóng xạ hạt alpha có chu kì bán rã là 432,2 năm. Ban đầu, có một mẫu 241 95 Am nguyên chất có khối lượng 50 gam.
Hạt nhân con tạo thành là neptunium 237 Trả lời 93 Np .
Hằng số phóng xạ của 241 95 Am là = 1,6.10-3 s-1
Sau thời gian 864,4 năm khối lượng còn lại của mẫu là 25 g.
Sau thời gian 216,1 năm khối lượng 237 93 Np tạo thành xấp xỉ 14,4 g.
Một mẫu chất phóng xạ X có chu kì bán rã T, độ phóng xạ ban đầu 0 H
Cứ sau thời gian T, một nửa khối lượng chất đó đã biến thành chất khác.
Sau thời gian 2T, độ phóng xạ của mẫu chất còn lại là H= H0 / 2
Giá trị của T sẽ giảm dần theo khối lượng của mẫu chất.
Để số hạt còn lại bằng 12,5% số hạt ban đầu thì cần thời gian là 4T.
Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ
Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ?
Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần
C. tăng 4 lần
D. không đổi.
Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức
Đơn vị của từ thông là
A. Tesla (T)
B. Ampe (A )
C. Weber (Wb)
D. Volt (V)
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là
B. Đơn vị của từ thông là Weber.
C. Từ thông là một đại lượng đại số.
D. Từ thông là một đại lượng có hướng
Từ thông phụ thuộc vào
A. điện trở suất dây dẫn làm khung
B. đường kính dây dẫn làm khung
C. hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.
D. điện trở của dây dẫn.
A. 30
B. 45
C. 60
D. 0
A. 3.10−2 T
B. 4.10−2 T
C.
5.10−2 T
D. 6.10−2 T
Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với
A. độ lớn của từ thông qua mạch.
B. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
C. độ lớn của cảm ứng từ
D. thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch
A. tốc độ biến thiên của từ thông.
B. lượng từ thông di chuyển qua diện tích S
C. suất điện động cảm ứng.
D. độ biến thiên của từ thông
Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, rộng sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm ứng. Trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng nếu n
A. chuyển động tịnh tiến dọc theo đường cảm ứng từ.
B. quay xung quanh trục vuông góc với đường cảm ứng từ.
C. quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ
D. chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với từ trường.
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. tạo ra từ trường quay.
B. cảm ứng điện từ
C. quang điện.
D. tự cảm.
A. 50 V.
B. 110 2 V
C. 100V
D. 50 2 V
A. 0.
B. 2π
C. −2π
D. π
Tần số dòng điện dân dụng của Việt Nam có tần số là
A. 50 Hz.
B. 100π Hz.
C. 100 Hz.
D. 50π Hz.
A. tần số của dòng điện
B. tần số góc của dòng điện.
C. chu kì của dòng điện.
D. pha ban đầu của dòng điện
Khung dây đồng ABCD hình chữ nhật có kích thước 5cm x 10cm đặt vào từ trường đều có B = 0,2 T. Véc-tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung 600
a) Véc-tơ cảm ứng từ hợp với hợp với véc-tơ pháp tuyến của khung một góc 300
c) Nếu tăng độ lớn cảm ứng từ lên 2 lần đồng thời tăng số vòng của khung dây lên 100 vòng thì từ thông qua khung sẽ tăng lên 100 lần
d) Nếu bóp méo khung dây đồng thì từ thông gửi qua mạch sẽ không thay đổi.
Đồ thị sau đây cho thấy từ thông toàn phần qua một cuộn dây thay đổi theo thời gian (t) như đồ thị sau
a) Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 0 đến 100 ms là 2 V
b) Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 100 ms đến 300 ms là 0,5 V
c) Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 300 ms đến 500 ms bằng không.
d) Suất điện động sinh ra trong cuộn dây là lớn nhất trong khoảng thời gian từ 0 đến 100 ms.
a) X là nguyên tố có số thứ tự 19 trong bảng hệ thống tuần hoàn.
b) Hạt nhân này có 19 nucleon.
c) Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron
d) Hạt nhân này có 9 proton và 9 electron.
