wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ (Từ trang 1 đến trang 5)

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Chu kì dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc

2.

Dao động cơ là chuyển động

a)

có quỹ đạo là một đường tròn, tốc độ không đổi theo thời gian.

b)

có quỹ đạo là một đường thẳng, tốc độ tăng đều theo thời gian.

c)

chuyển động trong vùng không gian giới hạn, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.

d)

chuyển động tịnh tiến qua lại theo một phương nào đó.

3.

Dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau thì vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ gọi là

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động tuần hoàn.  

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động cưỡng bức.

4.

Dao động điều hòa là dao động mà

a)

sau một nửa chu kì vật trở lại trạng thái cũ.

b)

tần số thay đổi.

c)

li độ của vật là hàm cos theo thời gian.

d)

quỹ đạo không có giới hạn.

5.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ?

a)

Chiếc thuyền nhấp nhô tại chỗ neo.

b)

Dây đàn ghita rung động.

c)

Màng trống rung động.          

d)

Chuyển động của ô tô trên đường.

6.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về mối quan hệ giữa dao động cơ, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa?

a)

Dao động tuần hoàn là dao động cơ.

b)

Dao động cơ có thể không tuần hoàn.

c)

Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.

d)

Dao động điều hòa là dao động cơ.

7.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Pha ban đầu là

a)

(ωt).

b)

ω.

c)

φ.

d)

(ωt + φ).

8.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha của dao động.

b)

chu kì của dao động.  

c)

li độ của dao động.

d)

tần số của dao động.

9.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng x được gọi là

a)

tần số dao động.

b)

li độ dao động.

c)

biên độ dao động.      

d)

pha của dao động.

10.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng ω được gọi là

a)

pha của dao động.

b)

tần số góc của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

li độ của dao động.

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0,     ω > 0. Đại lượng A được gọi là

a)

tần số dao động.

b)

li độ dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

pha của dao động.

12.

Chu kì của dao động điều hòa là khoảng thời gian

a)

vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

sau đó vật trở lại vị trí cũ.

c)

sau đó vật trở lại hướng cũ.

d)

ngắn nhất vật trở lại vị trí ban đầu.

13.

Chu kì của dao động điều hòa là khoảng thời gian ngắn nhất để

a)

vật trở về vị trí ban đầu.

b)

vận tốc của vật có giá trị như ban đầu.

c)

gia tốc của vật có giá trị như ban đầu.

d)

vật trở về trạng thái ban đầu.

14.

Tần số của dao động điều hòa là

a)

khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.     

b)

khoảng thời gian vật trở lại trạng thái cũ.

c)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một giây.

d)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kì.

15.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T=2πω.T=\frac{2\pi}{\omega}.  

b)

T=12πω.T=\frac{1}{2\pi\omega}.  

c)

T=2πω.T=2\pi\omega.  

d)

T=ω2π.T=\frac{\omega}{2\pi}.  

16.

Một vật dao động điều hòa với tần số f. Chu kì T dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T=2πf.T=2\pi f.  

b)

T=1f.T=\frac{1}{f}.  

c)

T = f.

d)

T=2πf.T=\frac{2\pi}{f}.  

17.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là

a)

ω=f2π.\omega=\frac{f}{2\pi}.  

b)

ω=πf.\omega=\pi f.  

c)

ω=2πf.\omega=2\pi f.  

d)

ω=12πf.\omega=\frac{1}{2\pi f}.  

18.

Trong thời gian Δt, một chất điểm dao động điều hòa thực hiện N dao động toàn phần. Công thức tính chu kì T của dao động là

a)

T=NΔt.T=\frac{N}{\Delta t}.  

b)

T=ΔtN.T=\frac{\Delta t}{N}.  

c)

T=N.Δt.T=N.\Delta t.  

d)

T=ΔtN2.T=\frac{\Delta t}{N^2}.  

19.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi  và  lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

x = Acos(ωt + φ).

b)

x = ωcos(tφ + A).

c)

x = tcos(φA + ω).

d)

x = φcos(ωA + t).

20.

Quỹ đạo của dao động điều hòa là một

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đoạn thẳng.

d)

hình sin.

21.

Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động 

a)

là hàm bậc nhất với thời gian. 

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc hai của thời gian. 

d)

không đổi theo thời gian.

22.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ), trong đó x cho biết

a)

độ dời của vật so với vị trí ban đầu.

b)

độ lệch của vật so với vị trí ban đầu.

c)

độ dời của vật so với vị trí cân bằng.

d)

độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

23.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ), trong đó đại lượng cho biết độ lệch cực đại của vật so với vị trí cân bằng là

a)

φ.

b)

ω.

c)

A.

d)

(ωt + φ).

24.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) thì đại lượng nào thay đổi theo thời gian?

a)

Biên độ.

b)

Pha ban đầu. 

c)

Pha dao động.

d)

Tần số góc.

25.

Trong dao động điều hòa, với một biên độ đã cho thì pha dao động được dùng để xác định

a)

trạng thái dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

tần số dao động.

26.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

2A.

b)

A.

c)

0,5A.

d)

4A.

27.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc v của vật được tính bằng công thức

a)

v = -ωAsin(ωt + φ).

b)

v = ωAsin(ωt + φ). 

c)

v = -ωAcos(ωt + φ).

d)

v = ωAcos(ωt + φ).

28.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Công thức tính gia tốc a của vật là

a)

a = -ωAsin(ωt + φ).

b)

a = ω2Asin(ωt + φ).    

c)

a = -ω2Acos(ωt + φ).

d)

a = ωAcos(ωt + φ).

29.

Xét các đại lượng li độ, vận tốc, gia tốc và pha dao động của một vật dao động điều hòa. Đại lượng nào biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng tần số?

a)

Li độ, vận tốc và gia tốc.

b)

Li độ, vận tốc và pha dao động.

c)

Vận tốc, gia tốc và pha dao động.

d)

Li độ, gia tốc và pha dao động.

30.

Trong dao động điều hòa, vận tốc có pha như thế nào so với pha của li độ?

a)

Sớm pha π2.\frac{\pi}{2}.  

b)

Chậm pha π2.\frac{\pi}{2}.  

c)

Cùng pha.

d)

Ngược pha.

31.

Trong dao động điều hòa, độ lệch pha giữa gia tốc và vận tốc là

a)

π2.\frac{\pi}{2}.  

b)

π2.-\frac{\pi}{2}.  

c)

π4.-\frac{\pi}{4}.  

d)

π4.\frac{\pi}{4}.  

32.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

cùng tần số và ngược pha so với li độ.

b)

khác tần số và ngược pha so với li độ.           

c)

khác tần số và cùng pha so với li độ.

d)

cùng tần số và cùng pha so với li độ.

33.

Một vật dao động điều hòa khi chuyển động qua vị trí cân bằng thì tốc độ của vật

a)

bằng không.

b)

bằng nửa giá trị cực đại.

c)

bằng hai lần giá trị cực đại.

d)

đạt giá trị cực đại.

34.

Trong dao động điều hòa, tốc độ của vật bằng 0 tại

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí có gia tốc bằng 0. 

c)

vị trí có li độ bằng 0.

d)

vị trí biên.

35.

Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật đạt cực đại tại

a)

vị trí cân bằng theo chiều dương.

b)

vị trí biên âm. 

c)

vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

vị trí biên dương.

36.

Trong dao động điều hòa, gia tốc cực đại tại vị trí

a)

biên dương.

b)

vị trí cân bằng.

c)

biên âm.

d)

cả hai vị trí biên.

37.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi

a)

li độ cực tiểu.

b)

vận tốc bằng 0.

c)

tốc độ cực đại.

d)

li độ cực đại.

38.

Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật

a)

tăng khi độ lớn vận tốc giảm.

b)

cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

c)

tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

39.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = Aω2.

b)

vmax = 2Aω.

c)

vmax = Aω.

d)

vmax = A2ω.

40.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Gọi A là biên độ dao động và vmax là tốc độ cực đại. Tần số góc của vật dao động là

a)

vmaxπA.\frac{v_{\max}}{\pi A}.  

b)

vmaxA.\frac{v_{\max}}{A}.  

c)

vmax2πA.\frac{v_{\max}}{2\pi A}.  

d)

vmax2A.\frac{v_{\max}}{2A}.  

41.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

42.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

luôn có giá trị không đổi.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

43.

Gia tốc của một vật dao động điều hòa

a)

có giá trị cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

có giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn không đổi.

d)

có độ lớn cực đại khi vật đổi chiều chuyển động.

44.

Trong dao động điều hòa, vectơ vận tốc đổi chiều tại

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí có gia tốc bằng 0. 

c)

vị trí có li độ bằng 0.

d)

hai vị trí biên.

45.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần đều.

d)

chậm dần.

46.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng

a)

đường parabol.

b)

đoạn thẳng.

c)

đường elip.

d)

đường hypebol.

47.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hòa có dạng

a)

đường parabol.

b)

đoạn thẳng.

c)

đường elip.

d)

đường hypebol.

48.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng

a)

đường parabol.

b)

đoạn thẳng.

c)

đường elip.

d)

đường hypebol.

49.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Gọi amax là gia tốc cực đại và vmax là tốc độ cực đại. Tần số góc dao động là

a)

amaxvmax.\frac{a_{\max}}{v_{\max}}.  

b)

vmaxamax.\frac{v_{\max}}{a_{\max}}.  

c)

amax2πvmax.\frac{a_{\max}}{2\pi v_{\max}}.  

d)

vmax2πamax.\frac{v_{\max}}{2\pi a_{\max}}.  

50.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx2.

b)

ωx.

c)

2x.   

d)

2x2.   

51.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Gọi amax là gia tốc cực đại và vmax là tốc độ cực đại. Tần số dao động là

a)

2πamaxvmax.\frac{2\pi a_{\max}}{v_{\max}}.  

b)

4π2amaxvmax.\frac{4\pi^2a_{\max}}{v_{\max}}.  

c)

amax2πvmax.\frac{a_{\max}}{2\pi v_{\max}}.  

d)

vmax2πamax.\frac{v_{\max}}{2\pi a_{\max}}.  

52.

Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω\omega của chất điểm dao động điều hòa ở thời điểm t là

a)

A2=x2+v2ω2.A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}.  

b)

A2=v2+x2ω2.A^2=v^2+\frac{x^2}{\omega^2}.  

c)

A2=x2+ω2.v2.A^2=x^2+\omega^2.v^2.  

d)

A2=v2+ω2.x2.A^2=v^2+\omega^2.x^2.  

53.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω, biên độ A. Khi vật ở vị trí có li độ x thì đạt vận tốc v. Giữa các đại lượng đó không liên hệ bởi công thức nào sau đây?

a)

A=x2+v2ω2.A=\sqrt[]{x^2+\frac{v^2}{\omega^2}}.  

b)

x=±A2v2ω2.x=\pm\sqrt[]{A^2-\frac{v^2}{\omega^2}}.  

c)

v=±ωA2x2.v=\pm\omega\sqrt[]{A^2-x^2}.  

d)

ω=±v2A2x2.\omega=\pm\sqrt[]{\frac{v^2}{A^2-x^2}}.  

54.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí M cách O một đoạn x1 thì đạt vận tốc v1; khi vật đi qua vị trí N cách O một đoạn x2 thì đạt vận tốc v2. Công thức tính tần số góc ω của dao động là

a)

ω=v12v22x22x12.\omega=\sqrt[]{\frac{v_1^2-v_2^2}{x_2^2-x_1^2}}.  

b)

ω=v12+v22x22+x12.\omega=\sqrt[]{\frac{v_1^2+v_2^2}{x_2^2+x_1^2}}.  

c)

ω=v12v22x12x22.\omega=\sqrt[]{\frac{v_1^2-v_2^2}{x_1^2-x_2^2}}.  

d)

ω=v12v22x12+x22.\omega=\sqrt[]{\frac{v_1^2-v_2^2}{x_1^2+x_2^2}}.  

55.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí M cách O một đoạn x1 thì đạt vận tốc v1; khi vật đi qua vị trí N cách O một đoạn x2 thì đạt vận tốc v2. Công thức tính biên độ dao động A của vật là

a)

A=v12x22+v22x12v12v22.A=\sqrt[]{\frac{v_1^2x_2^2+v_2^2x_1^2}{v_1^2-v_2^2}}.  

b)

A=v12x22v22x12v12+v22.A=\sqrt[]{\frac{v_1^2x_2^2-v_2^2x_1^2}{v_1^2+v_2^2}}.  

c)

A=v12x22v22x12v12v22.A=\sqrt[]{\frac{v_1^2x_2^2-v_2^2x_1^2}{v_1^2-v_2^2}}.  

d)

A=v12x22+v22x12v12+v22.A=\sqrt[]{\frac{v_1^2x_2^2+v_2^2x_1^2}{v_1^2+v_2^2}}.  

56.

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1 thì vật có tốc độ v1, gia tốc a1.  Tại thời điểm t2 thì vật có tốc độ v2, gia tốc a2. Công thức tính tần số góc ω của dao động là

a)

ω=a12a22v22v12.\omega=\sqrt[]{\frac{a_1^2-a_2^2}{v_2^2-v_1^2}}.

b)

ω=a12+a22v22v12.\omega=\sqrt[]{\frac{a_1^2+a_2^2}{v_2^2-v_1^2}}.  

c)

ω=a12a22v22+v12.\omega=\sqrt[]{\frac{a_1^2-a_2^2}{v_2^2+v_1^2}}.  

d)

ω=a12+a22v22+v12.\omega=\sqrt[]{\frac{a_1^2+a_2^2}{v_2^2+v_1^2}}.  

57.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Tại thời điểm ban đầu, vật có li độ x0. Pha ban đầu của vật được xác định bằng công thức

a)
b)
c)
d)
58.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Tại thời điểm ban đầu, vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì pha ban đầu của vật bằng

a)

π2.\frac{\pi}{2}.  

b)

π2.-\frac{\pi}{2}.  

c)

0.

d)

π.\pi.  

59.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Tại thời điểm ban đầu, vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì pha ban đầu của vật bằng

a)

π2.\frac{\pi}{2}.  

b)

π2.-\frac{\pi}{2}.  

c)

0.

d)

π.\pi.  

60.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Tại thời điểm ban đầu, vật qua vị trí biên dương thì pha ban đầu của vật bằng

a)

π2.\frac{\pi}{2}.  

b)

π2.-\frac{\pi}{2}.  

c)

0.

d)

π.\pi.  

61.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Tại thời điểm ban đầu, vật qua vị trí biên âm thì pha ban đầu của vật bằng

a)

π2.\frac{\pi}{2}.  

b)

π2.-\frac{\pi}{2}.  

c)

0.

d)

π.\pi.  

62.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

b)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều. 

c)

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.  

d)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

63.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng  đến li độ x = A/2 là 

a)

T/12.

b)

T/24.

c)

T/2.

d)

T/6.

64.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ x = A2\frac{A}{2}  đến li độ x = A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2}   là 

a)

T/12.

b)

T/24.

c)

T/2.

d)

T/6.

65.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ x = A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2}  ​​ đến li độ x = A32\frac{A\sqrt[]{3}}{2}   là 

a)

T/12.

b)

T/24.

c)

T/2.

d)

T/6.

66.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ x = A32\frac{A\sqrt[]{3}}{2}  đến biên dương là 

a)

T/12.

b)

T/24.

c)

T/2.

d)

T/6.

67.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ x = A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2}  ​​ đến biên dương là 

a)

T/12.

b)

T/4.

c)

T/8.

d)

T/6.

68.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Độ lệch pha dao động giữa hai thời điểm Δt là

a)
b)
c)
d)
69.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tại thời điểm t1 vật có li độ x1. Tại thời điểm t2 = t1 + Δt, với Δφ là độ lệch pha giữa hai thời điểm, vật có li độ được xác định bằng công thức

a)
b)
c)
d)
70.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Quãng đường đi được trong nT (với n > 0) là

a)

2nA. 

b)

nA. 

c)

4nA. 

d)

3nA. 

71.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Quãng đường đi được trong một chu kì là

a)

2A. 

b)

A. 

c)

4A. 

d)

3A. 

72.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Quãng đường đi được trong một nửa chu kì là

a)

2A. 

b)

A. 

c)

4A. 

d)

3A. 

73.

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.  

b)

Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A.

c)

Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.        

d)

Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.

74.

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, gốc thời gian là lúc vật ở vị trí x = A/2, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau thời gian nT, vật đi được quãng đường bằng 4nA. 

b)

Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A.

c)

Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.        

d)

Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.

75.

Một vật dao động điều hòa với phương trình   x=Acos(ωt)x=A\cos\left(\omega t\right)  . Quãng đường lớn nhất mà vật đi được sau thời gian Δt với 0 < Δt < T2\frac{T}{2}    là

a)

smax=2Asin(ω.Δt2).s_{\max}=2A\sin\left(\frac{\omega.\Delta t}{2}\right).  

b)

smax=2Acos(ω.Δt2).s_{\max}=2A\cos\left(\frac{\omega.\Delta t}{2}\right).  

c)

smax=2Asin(ω.Δt).s_{\max}=2A\sin\left(\omega.\Delta t\right).  

d)

smax=2Acos(ω.Δt).s_{\max}=2A\cos\left(\omega.\Delta t\right).  

76.

Một vật dao động điều hòa với phương trình   x=Acos(ωt)x=A\cos\left(\omega t\right)  . Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được sau thời gian Δt với 0 < Δt < T2\frac{T}{2}    là

a)

smin=2Asin(ω.Δt2).s_{\min}=2A\sin\left(\frac{\omega.\Delta t}{2}\right).  

b)

smin=2A(1cos(ω.Δt2)).s_{\min}=2A\left(1-\cos\left(\frac{\omega.\Delta t}{2}\right)\right).  

c)

smin=2A(1sin(ω.Δt2)).s_{\min}=2A\left(1-\sin\left(\frac{\omega.\Delta t}{2}\right)\right).  

d)

smax=2Acos(ω.Δt).s_{\max}=2A\cos\left(\omega.\Delta t\right).  

77.

Vật dao động điều hòa có phương trình   x=Acos(2πT)x=A\cos\left(\frac{2\pi}{T}\right)  . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là

a)

AT.\frac{A}{T}.  

b)

2AT.\frac{2A}{T}.  

c)

4AT.\frac{4A}{T}.  

d)

A2T.\frac{A}{2T}.  

78.

Vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại khi qua vị trí cân bằng là vmax. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là

a)

vtb=vmax2.v_{tb}=\frac{v_{\max}}{2}.  

b)

vtb=2vmaxπ.v_{tb}=\frac{2v_{\max}}{\pi}.  

c)

vtb=vmaxπ.v_{tb}=\frac{v_{\max}}{\pi}.  

d)

vtb=2vmax.v_{tb}=2v_{\max}.