wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN - SÓNG ÁNH SÁNG - LƯỢNG TỬ

Total questions: 77

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

2.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

3.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

4.

Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

a)

i = Uo/Rcos(ωt + π).

b)

i = Uo/Rcosωt

c)

i = Uo/Rcos(ωt – π/2)

d)

i = Uo/Rcos(ωt + π/2)

5.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

6.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = UoωCsin ωt . 

b)

i = UoωCsin(ωt + π).

c)

i = UoωCsin(ωt + π/2).

d)

i = UoωCsin(ωt – π/2).

7.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng diện qua nó có giá trị hiệu dụng I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)
b)
c)
d)
8.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)
b)
c)
d)
9.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

10.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

11.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}  

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}  

c)

ωC\frac{\omega}{C}  

d)

Cω\frac{C}{\omega}

12.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

13.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

14.

Gọi P là công suất điện cần tải đi, U là hiệu điện thế ở hai đầu đường dây, R là điện trở của đường dây. Công suất hao phí trên đường dây tải điện là ∆P thì biểu thức của ∆P là

a)

∆P = RP2/U2.

b)

∆P = RP2/U.

c)

∆P = RP/ U2U^2

d)

∆P = RU2/P2.

15.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

a)

giao thoa sóng điện

b)

cảm ứng điện từ.

c)

cộng hưởng điện

d)

tự cảm

16.

Máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp lớn gấp 50 lần số vòng dây cuộn sơ cấp. Nếu điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220V thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

11kV

b)

7,8kV

c)

1,1kV

d)

15,6Kv

17.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc vecto pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông Ф qua khung dây là

a)

Ф = NBSsinωt

b)

Ф = NBSωsinωt

c)

Ф = NBSωcosωt

d)

Ф = NBScosωt

18.

Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là 

10610^{-6}

C   và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?

a)

188 m

b)

99 m

c)

314 m

d)

628 m

19.

Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

a)

4 pF đến 400 pF

b)

4pF đến 16 pF

c)

16 pF - 160 pF

d)

160 pF - 400 pF

20.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 

104 rads10^4\ \frac{rad}{s}  

 . Điện tích cực đại trên tụ điện là  109 C10^{-9}\ C   . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.106 A6.10^{-6\ }A   thì điện tích trên tụ điện là 

a)

2.1010C2.10^{-10}C  

b)

4.1010C4.10^{-10}C  

c)

8.1010C8.10^{-10}C  

d)

6.1010 C6.10^{-10}\ C  

21.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

giảm bớt 10%

b)

giảm bớt 6,4 %

c)

tăng thêm 10%

d)

tăng thêm 6,4 %

22.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

23.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

24.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

luôn là sóng dọc

c)

có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc

d)

là sóng từ đài phát thanh

25.

Một sóng điện từ được phát tại Trường Sa hướng lên vệ tinh VINASAT1 theo phương vuông góc với mặt đất. Tại một thời điểm t, vecto điện trường đang hướng về đất liền dọc theo các đường vi tuyến thì lúc đó vecto cảm ứng từ đang hướng về phía

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

26.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

27.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

28.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

29.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

30.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

31.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

32.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

33.

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T, của mạch thứ hai là T' = 4T . Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại . Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

a)

2

b)

4

c)

1/2

d)

1/4

34.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

35.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

36.

Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình điện tích trên tụ là

a)

8.cos(π.104t  π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

b)

8.cos(π.104.t +π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4.t\ +\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

c)

8.cos(2π.104t+π2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4t+\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

d)

8.cos(2π.104 tπ2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4\ t-\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

37.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

0,25C00,25C_0  

b)

0,5C00,5C_0  

c)

2C02C_0  

d)

4C04C_0  

38.

Câu 1 : Một chùm tia sáng trắng chiếu qua một lăng kính sẽ bị tách ra thành các chùm tia màu khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng              

b)

tán sắc  ánh sáng             

c)

tán xạ ánh sáng                  

d)

nhiễu xạ ánh sáng

39.

Câu 2: Khi một chùm sáng đi từ một môi trường này sang một môi trường khác ,đại lượng không bao giờ thay đổi là           

a)

chiều của nó      

b)

vận tốc         

c)

tần số        

d)

bước sóng

40.

Câu 3: Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ

a)

bị biến thành ánh sáng màu đỏ.

b)

chỉ bị tách ra thành nhiều màu.

c)

chỉ bị lệch phương truyền.                 

d)

bị lệch phương truyền và tách ra thành nhiều màu.

41.

Câu 4.Chọn đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng.

a)

Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch nhiều nhất

b)

Chùm sáng màu tím bị ℓệch ít nhất   

c)

Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch ít nhất

d)

Chùm sáng màu đỏ và màu tím đều không bị ℓệch

42.

Câu 5: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ 1 màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là

a)

ánh sáng bị tán sắc 

b)

lăng kính không có khả năng tán sắc.

c)

ánh sáng đa sắc                                      

d)

ánh sáng đơn sắc

43.

Câu 6.Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì:

a)

khoảng vân giảm đi.

b)

khoảng vân không đổi.

c)

khoảng vân tăng ℓên.

d)

Hệ vân bị dịch chuyển.

44.

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp đo được là 3 mm. Khoảng vân có giá trị bằng

a)

1,5mm

b)

3mm

c)

1mm

d)

9mm

45.

Câu 8. Trong  thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

6i

b)

3i

c)

4i

d)

5i

46.

Câu 9. Trong thí nghiệm với hai khe Y-âng, có khoảng vân i. Vị trí vân tối thứ ba ở trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn:

a)

2,5i

b)

1,5i

c)

3i

d)

3,5i

47.

Câu 10: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là      

a)

1,2mm

b)

1,0mm

c)

1,3mm

d)

1,1mm

48.

Câu 11. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,5 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

a)

0,55 μm\mu m

b)

0,50 μm\mu m

c)

0,4 μm\mu m

d)

0,75 μm\mu m

49.

Câu 12: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

a)

quang phổ vạch phát xạ.                     

b)

quang phổ vạch hấp thụ.                      

c)

quang phổ liên tục.              

d)

cả ba loại quang phổ trên.

50.

Câu 13: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là quang phổ

a)

vạch phát xạ

b)

liên tục.               

c)

vạch hấp thụ.                        

d)

đám.

51.

Câu 14. Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

52.

Câu 15. Chọn câu đúng? Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.                         

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ.                                         

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

53.

Câu 16.  Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại truyền được trong chân không.

b)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

d)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

54.

Câu 17: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

55.

Câu 18. Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là

a)

gây ion hoá các chất khí.                                                             

b)

khả năng đâm xuyên lớn.

c)

làm phát quang nhiều chất.          

d)

tác dụng mạnh lên kính ảnh.

56.

Câu 19: Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm.

57.

Câu 20: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.        

b)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

c)

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhì thấy.  

d)

Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.

58.

Theo thuyết lượng tử thì ánh sáng là

a)

Dòng điện tích.

b)

Sóng điện từ.

c)

Dòng hạt phôtôn

d)

Dòng proton.

59.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

c)

C. Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

60.

Câu 2: Đáp án phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

a)

A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

61.

Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

A. tần số càng lớn.

b)

B. tốc độ truyền càng lớn.

c)

C. bước sóng càng lớn.

d)

D. chu kì càng lớn.

62.

Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng ℓượng

a)

của mọi phôtôn đều bằng nhau.

b)

của một phôtôn bằng một ℓượng tử năng ℓượng

c)

giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.

d)

của phôton không phụ thuộc vào bước sóng.

63.

Theo giả thuyết lượng tử của Planck thì một lượng tử năng lượng là năng lượng

a)

của mọi electron.

b)

của một nguyên tử

c)

của một phân tử.

d)

của một phôtôn.

64.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵt>ϵđ>ϵl\epsilon_t>\epsilon_đ>\epsilon_l  

c)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

d)

ϵđ>ϵt>ϵl\epsilon_đ>\epsilon_t>\epsilon_l  

65.

Tia nào sau đây không được tạo thành bởi các phôtôn?

a)

hồng ngoại

b)

tử ngoại

c)

gama

d)

anpha

66.

Gọi h là hằng số Plăng. Với ánh sáng đơn sắc có tần số f thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó mang năng lượng là

a)

h/f

b)

f/h

c)

hf

d)

h+f

67.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}  

b)

hcλ\frac{h}{c\lambda}\cdot  

c)

cλh\frac{c}{\lambda h}  

d)

λhc\frac{\lambda}{hc}  

68.

Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng

a)

tần số

b)

bước sóng

c)

tốc độ

d)

năng lượng

69.

Theo nội dung thuyết lượng tử, kết luận nào sau đây sai?

a)

Phôtôn của các bức xạ đơn sắc khác nhau thì có năng lượng khác nhau

b)

Phôtôn chuyển động trong chân không với vận tốc lớn nhất.

c)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái chuyển động và đứng yên.

d)

Năng lượng của phôtôn không đổi khi truyền đi trong chân không

70.

Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

a)

hiện tượng quang điện

b)

giao thoa ánh sáng

c)

hiện tượng quang phát quang

d)

nguyên tắc hoạt động pin quang điện

71.

Để giải thích hiện tượng quang điện dựa vào :

a)

thuyết lượng tử ánh sáng

b)

thuyết sóng ánh sáng

c)

thuyết điện từ

d)

thuyết êlectron

72.

Chọn câu trả lời không đúng. Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

c)

hiện tượng quang phát quang

d)

hiện tượng quang dẫn

73.

Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt ?

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

74.

Chọn phát biểu sai

a)

Phôtôn có năng lượng.

b)

Phôtôn có khối lượng tĩnh.

c)

Phôtôn có động lượng

d)

Phôtôn không mang điện.

75.

Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

a)

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn.

b)

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.

c)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

d)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

76.

Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng

a)

tần số.

b)

bước sóng.

c)

tốc độ.

d)

năng lượng.

77.

Chọn câu sai

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Các phôtôn của một đơn sắc thì giống nhau

c)

Năng lượng của phôtôn luôn luôn bằng hf

d)

Tốc độ lan truyền phôtôn trong chân không là v << c