wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Từ Trường

Total questions: 47

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực lên các vật đặt trong nó.

b)

lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

2.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

các hạt mang điện chuyển động.

b)

các hạt mang điện đứng yên.

c)

các hạt không mang điện chuyển động.

d)

các hạt không mang điện đứng yên.

3.

Phát biểu nào sau đây nói lên tính chất khác biệt của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu?

a)

Nam châm điện có cực từ bắc và cực từ nam.

b)

Nam châm điện có thể hút các vật làm bằng vật liệu từ.

c)

Có thể bật hoặc tắt từ trường của nam châm điện.

d)

Không thể đảo ngược được cực từ của nam châm điện.

4.

Trong các môi trường sau đây: xung quanh dòng điện (I), xung quanh điện tích đứng yên (II), xung quanh quả cầu nhiễm điện âm (III), xung quanh điện tích chuyển động (IV). Môi trường nào trong các môi trường trên có từ trường?

a)

(II), (III).

b)

(I), (IV).

c)

(I), (III).

d)

(II), (IV).

5.

Nam châm không tác dụng lên

a)

thanh sắt chưa bị nhiễm từ.

b)

điện tích đứng yên.

c)

thanh sắt đã nhiễm từ.

d)

điện tích chuyển động.

6.

Trong hệ SI, đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ là

a)

fara (F).

b)

henry (H).

c)

tesla (T).

d)

ampe (A).

7.

Một Tesla bằng

a)

50 NA-1m-1

b)

100 NA-1m-1

c)

1 NA-1m-1

d)

1000 NA-1m-1

8.

Đơn vị nào sau đây cũng được coi là đơn vị của cảm ứng từ?

a)

N/A.m

b)

A.m/N

c)

N/A.m^2

9.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trong ra ngoài (đối với mặt phẳng trang giấy), một từ trường đều với vectơ có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ ngoài vào trong.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ phải sang trái.

10.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ

a)

b)

c)

d)

11.

Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của từ trường vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình bên. Trong khung dây có dòng điện chạy theo chiều MNPQM. Lực từ tác dụng lên cạnh MN cùng hướng với

a)

vectơ PQ

b)

vectơ NP

c)

vectơ QM

d)

vectơ NM

12.

Một dây dẫn dài 0,50 m mang dòng điện 10,0 A được đặt vuông góc với một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ là

a)

0,60 T.

b)

1,5 T.

c)

1,8.103 T.

d)

6,7.10-3 T.

13.

Một dây đồng dài 25 cm, có khối lượng là 10 g nằm trong từ trường 0,20 T. Lấy . Cường độ dòng điện nhỏ nhất chạy qua dây gây ra lực từ có độ lớn bằng trọng lượng của dây là

a)

1,3 A.

b)

1,5 A.

c)

2,0 A.

d)

4,9 A.

14.

Từ thông dùng để diễn tả

a)

độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.

b)

số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.

c)

độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.

d)

mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.

15.

Xét một vòng dây dẫn kín có diện tích S và vectơ pháp tuyến n, được đặt trong một từ trường đều B (hình bên). Gọi là góc hợp bởi B và n. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

16.

Đơn vị của từ thông là

a)

Vêbe (Wb).

b)

Tesla (T).

c)

Ampe (A).

d)

Vôn (V).

17.

Chọn câu đúng khi nói về từ thông ?

a)

Từ thông qua mạch kín tỉ lệ với tiết diện của mạch.

b)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

c)

Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không.

d)

Từ thông là một đại lượng luôn dương.

18.

Hạt nhân có cấu tạo gồm các hạt

a)

proton và neutron.

b)

proton và electron.

c)

neutron và nucleon.

d)

nucleon và electron.

19.

Hạt nhân có kí hiệu với Z là

a)

số eletron của hạt nhân.

b)

số nucleon của hạt nhân.

c)

số neutron của hạt nhân.

d)

số protron của hạt nhân.

20.

Hạt nhân 64 Zn 30 có cấu tạo gồm

a)

30 proton và 64 neutron.

b)

64 proton và 30 neutron.

c)

30 proton và 34 neutron.

d)

34 proton và 30 neutron.

21.

Hạt nhân 244 Pu 94 có số proton là

a)

244.

b)

94.

c)

150.

d)

338.

22.

Số nucleon có trong hạt nhân là

a)

23.

b)

11.

c)

34.

d)

12.

23.

Hạt nhân có cùng

a)

điện tích.

b)

số nucleon.

c)

số proton.

d)

số neutron.

24.

Số neutron có trong hạt nhân là

a)

210.

b)

84.

c)

126.

d)

294.

25.

Hạt nhân có

a)

15 prôtôn và 16 nơtrôn.

b)

16 prôtôn và 15 nơtrôn.

c)

15 prôtôn và 31 nơtrôn.

d)

31 prôtôn và 15 nơtrôn.

26.

Độ bền vững của hạt nhân càng cao khi

a)

số nucleon của hạt nhân càng nhỏ.

b)

số nucleon của hạt nhân càng lớn.

c)

năng lượng liên kết của nó càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng của nó càng lớn.

27.

Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân , , và

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

28.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

a)

Số neutron.

b)

Năng lượng liên kết riêng.

c)

Số hạt proton.

d)

Năng lượng liên kết.

29.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

a)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.

b)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

c)

thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

d)

thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon c.

30.

Cho phản ứng , X là hạt cơ bản nào?

a)

Neutron.

b)

Proton.

c)

Electron.

d)

Positron.

31.

Xét phản ứng phóng xạ Phản ứng trên thuộc loại

a)

phóng xạ a

b)

phóng xạ B+

c)

phóng xạ Y

d)

phóng xạ B-

32.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

phản ứng hạt nhân tự phát.

b)

phản ứng tổng hợp hạt nhân.

c)

phản ứng phân hạch.

d)

phản ứng tổng hợp hai hạt nhân nặng.

33.

Phần lớn năng lượng giải phóng trong phản ứng phân hạch là

a)

năng lượng tỏa ra do phóng xạ của các mảnh.

b)

động năng của các neutron phát ra.

c)

động năng của các mảnh.

d)

năng lượng các photon của tia.

34.

Phản ứng tổng hợp hạt nhân là sự

a)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.

d)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

35.

Phản ứng phân hạch và phản ứng tổng hợp hạt nhân khác nhau chủ yếu ở điểm nào sau đây?

a)

Phản ứng phân hạch xảy ra với các hạt nhân rất nhẹ, còn phản ứng tổng hợp xảy ra với các hạt nhân rất nặng.

b)

Phản ứng phân hạch là quá trình một hạt nhân nặng vỡ thành các hạt nhân nhẹ hơn, còn phản ứng tổng hợp là quá trình các hạt nhân nhẹ kết hợp thành hạt nhân nặng hơn.

c)

Phản ứng phân hạch chỉ giải phóng năng lượng, còn phản ứng tổng hợp chỉ hấp thụ năng lượng.

d)

Phản ứng phân hạch l

36.

Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch có cùng đặc điểm

a)

không phải là phản ứng hạt nhân.

b)

là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

có sự hấp thụ nơtron chậm.

d)

là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

37.

Phân rã phóng xạ có tính chất gì?

a)

Nguy hiểm và ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên và mạnh mẽ.

c)

Tự phát và có lựa chọn.

d)

Tự phát và ngẫu nhiên.

38.

Cho hạt nhân (Urani) có mU= 235,098amu, biết khối lượng các nucleon là mp = 1,0073amu, mu = 1,0087amu, 1 amu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng

a)

b)

c)

d)

39.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 amu ; của nơtron là 1,00866 amu ; của hạt nhân là 22,98373 amu và 1amu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của bằng

a)

18,66 MeV.

b)

81,11 MeV.

c)

8,11 MeV.

d)

186,55 MeV

40.

Một nhà máy điện hạt nhân có công suất 160 kW, dùng năng lượng phân hạch hiệu suất H = 20%. Mỗi hạt phân hạch tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Với 500 g thì nhà máy hoạt động được trong bao lâu?

a)

500 ngày

b)

590 ngày.

c)

593 ngày

d)

565 ngày.

41-44.

Cho các phát biểu sau khi nói về từ thông. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = B.S.cosα , với α là góc tạo bởi cảm ứng từ  và pháp tuyến dương  của mặt S.

b. Từ thông là một đại lượng véctơ.

c. Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

d. Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị Vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2, và có giá trị lớn nhất thì mặt này vuông góc với các đường sức từ. 

41.

A

a)

D

b)

S

42.

B

a)

D

b)

S

43.

C

a)

D

b)

S

44.

D

a)

S

b)

D

45-48.

Một vòng dây dẫn kín, tròn, phẳng không biến dạng (C) có tiết diện 100 cm2 đặt trong mặt phẳng song song với mặt phẳng Oxz, một nam châm thẳng đặt song song với trục Oy và chọn chiều dương trên (C) như hình vẽ.

a. Cho nam châm tiến ra xa vòng dây kín (C) thì từ thông qua (C) tăng.

b. Nếu cho (C) quay đều theo chiều dương quanh trục quay song song với trục Oy thì trong (C) không có dòng điện cảm ứng.

c. Khi nam châm tiến ra gần vòng dây kín (C) thì cảm ứng từ qua (C) tăng đều từ 0 đến 0,6 T. Từ thông qua vòng dây kín (C) bằng 0,06 Wb.

d. Trong khoảng thời gian đủ nhỏ , từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng . Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây được xác định bằng biểu thức

45.

A

a)

D

b)

S

46.

B

a)

S

b)

D

47.

C

a)

S

b)

D

48.

D

a)

S

b)

D

49-52.

Một khung dây dẫn kín hình vuông ABCD có 500 vòng. Cạnh của khung dài 10 cm. Cho khung chuyển động thẳng đều tiến lại khoảng không gian trong đó có từ trường đều A’B’C’D’ (Hình vẽ). Trong khi chuyển động, các cạnh AB và DC luôn nằm trên hai đường thẳng song song. Cho biết điện trở của khung là 3  và cảm ứng từ của từ trường là . Xét trong khoảng thời gian từ khi cạnh CB của khung bắt đầu gặp từ trường đến khi khung vừa vặn nằm trong từ trường là

a. Từ thông qua khung dây ABCD giảm.

b. Độ lớn suất điện động xuất hiện trong khung bằng 375 mV 

c. Cường độ dòng điện trong khung bằng 2,5 A

d. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung có chiều ABCDA

 

49.

A

a)

D

b)

S

50.

B

a)

S

b)

D

51.

C

a)

D

b)

S

52.

D

a)

D

b)

S

53-56.
53.

A

a)

D

b)

S

54.

B

a)

D

b)

S

55.

C

a)

S

b)

D

56.

D

a)

S

b)

D

57-60.
57.

A

a)

D

b)

S

58.

B

a)

D

b)

S

59.

C

a)

D

b)

S

60.

D

a)

S

b)

D

61-64.
61.

A

a)

D

b)

S

62.

B

a)

D

b)

S

63.

C

a)

D

b)

S

64.

D

a)

D

b)

S

65-68.
65.

A

a)

D

b)

S

66.

B

a)

S

b)

D

67.

C

a)

D

b)

S

68.

D

a)

D

b)

S