wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap ly thuyet VL12 chuong 3 chuong 4

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào
a)
tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.
b)
điện trở thuần của đoạn mạch.
c)
điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.
d)
độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.
2.
Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng
a)
tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
c)
giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
d)
giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
3.
Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
a)
uR trễ pha π/2 so với uC.
b)
uC trễ pha π so với uL
c)
uL sớm pha π/2 so với uC.
d)
uR sớm pha π/2 so với uL .
4.
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
a)
cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
b)
cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
c)
luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
d)
có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
5.
Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp u = U0cos (ωt + π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/3) . Đoạn mạch AB chứa
a)
cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).
b)
điện trở thuần.
c)
tụ điện.
d)
cuộn dây có điện trở thuần.
6.
Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U√2cosωt (V) thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
a)
U2/(R + r).
b)
(r + R )I2.
c)
I2R.
d)
UI.
7.
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp giữa hai đầu
a)
đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
b)
cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
c)
cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
d)
tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
8.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì
a)
điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
c)
điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
9.
Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số
a)
bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
b)
lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
c)
có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải.
d)
nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
10.
Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh  = 1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi  = 2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là
a)
1 = 22.
b)
2 = 21.
c)
w1 = 4w2.
d)
2 = 41.
11.
Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (với U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó
a)
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.
b)
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.
c)
hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.
d)
hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.
12.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì dòng điện trong mạch là i = I0­cos(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có
a)
ZL < ZC
b)
ZL = ZC
c)
ZL = R.
d)
ZL> ZC.
13.
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
a)
sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
b)
sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
c)
trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
d)
trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
14.
Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
b)
Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
c)
Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
d)
Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
15.
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
a)
gồm điện trở thuần và tụ điện.
b)
chỉ có cuộn cảm.
c)
gồm cuộn cảm thuần và tụ điện.
d)
gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần.
16.
Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
a)
tụ điện và biến trở.
b)
cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
c)
điện trở thuần và tụ điện.
d)
điện trở thuần và cuộn cảm.
17.
Máy biến áp là thiết bị
a)
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
c)
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
d)
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
18.
Cường độ dòng điện i = 2cos100t (A) có giá trị cực đại là
a)
2 A.
b)
2,82 A.
c)
1 A.
d)
1,41 A.
19.
Điện áp u = 100cos314t (u tính bằng V, t tính bằng s) có tần số góc bằng
a)
100 rad/s.
b)
157 rad/s.
c)
50 rad/s.
d)
314 rad/s.
20.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn
a)
lệch pha nhau 600
b)
ngược pha nhau
c)
cùng pha nhau
d)
lệch pha nhau 900
21.
Tác dụng của cuộn cảm với dòng điện xoay chiều là
a)
ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều .
b)
gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
c)
chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
d)
gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.
22.
Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L, tần số góc của dòng điện là ω
a)
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời điểm ta xét.
b)
Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)
c)
Mạch không tiêu thụ công suất
d)
Điện áp trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
23.
Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
a)
giảm tiết diện dây
b)
giảm công suất truyền tải
c)
tăng điện áp trước khi truyền tải
d)
tăng chiều dài đường dây
24.
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
a)
nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
b)
nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
c)
chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.
d)
chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
25.
Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i
b)
Dòng điện i luôn ngược pha với điện ápu .
c)
Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện ápu .
d)
Dòng điện i luôn cùng pha với điện ápu .
26.
Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này
a)
làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
b)
là máy tăng thế.
c)
làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
d)
là máy hạ thế.
27.
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
a)
cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
28.
Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto
a)
lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
b)
nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
c)
luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
d)
có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải
29.
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên:
a)
hiện tượng cảm ứng điện từ.
b)
tác dụng của dòng điện lên nam châm.
c)
tác dụng của từ trường lên dòng điện.
d)
hiện tượng quang điện.
30.
Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta dùng biện pháp nào sau đây:
a)
Tăng điện trở suất của dây dẫn
b)
Giảm tiết diện của dây dẫn.
c)
Tăng chiều dài của dây dẫn.
d)
Tăng điện áp ở nơi truyền đi.
31.
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có phận nào sau đây?
a)
Mạch khuếch đại âm tần
b)
Mạch biến điệu
c)
Loa
d)
Mạch tách sóng
32.
Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
a)
Phản xạ.
b)
Truyền được trong chân không.
c)
Mang năng lượng.
d)
Khúc xạ.
33.
Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
a)
Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
b)
Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
c)
Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
d)
Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
34.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
b)
Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
c)
Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
d)
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
35.
Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
a)
năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
b)
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
c)
năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
d)
năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
36.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
b)
Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
c)
Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
d)
Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
37.
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
a)
Mạch tách sóng.
b)
Mạch khuyếch đại.
c)
Mạch biến điệu.
d)
Anten.
38.
Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
b)
Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
c)
Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
d)
Điện trường không lan truyền được trong điện môi.
39.
Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
a)
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
b)
năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
c)
năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
d)
năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
40.
Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
a)
Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
b)
Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
c)
Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
d)
Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
41.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?
a)
Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
b)
Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
c)
Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
d)
Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.
42.
Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
a)
tách sóng
b)
khuếch đại
c)
phát dao động cao tần
d)
biến điệu
43.
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
a)
luôn ngược pha nhau.
b)
với cùng biên độ.
c)
luôn cùng pha nhau.
d)
với cùng tần số.
44.
Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.
b)
Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
c)
Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau p/2
d)
Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
45.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
a)
Sóng điện từ là sóng ngang.
b)
Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
c)
Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
d)
Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
46.
Sóng điện từ
a)
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
b)
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
c)
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
d)
không truyền được trong chân không.
47.
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
a)
Mạch tách sóng.
b)
Mạch khuyếch đại.
c)
Mạch biến điệu.
d)
Anten.
48.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
a)
Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
b)
Sóng điện từ truyền được trong chân không.
c)
Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
d)
Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
49.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu sai?
a)
Sóng điện từ mang năng lượng.
b)
Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
c)
Sóng điện từ là sóng ngang.
d)
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
50.
Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có
a)
độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
b)
độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
c)
độ lớn bằng không.
d)
độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
51.
Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?
a)
Mang năng lượng
b)
Tuân theo quy luật giao thoa
c)
Tuân theo quy luật phản xạ
d)
Truyền được trong chân không
52.
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian
a)
luôn ngược pha nhau
b)
luôn cùng pha nhau
c)
với cùng biên độ
d)
với cùng tần số
53.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
b)
Sóng điện từ là sóng ngang.
c)
Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.
d)
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
54.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở không đáng kể?
a)
Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
b)
Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
c)
Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại.
d)
Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
55.
Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Điện áp giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f .
b)
Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
c)
Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
d)
Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f .
56.
Sóng điện từ
a)
là sóng dọc. 
b)
không truyền được trong chân không.
c)
không mang năng lượng.
d)
là sóng ngang.
57.
Khi một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì
a)
ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.
b)
cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện.
c)
ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.
d)
cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây
58.
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
a)
biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
b)
biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
c)
không thay đổi theo thời gian
d)
biến thiên điều hòa theo thời gian
59.

Đặt điện áp xoay chiều  u=U0cos(2πft)u=U_0\cos\left(2\pi ft\right)    (Với U0 và f không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều chỉnh biến trở R tới giá trị R0 để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua mạch khi đó bằng

a)

 U02R0\frac{U_0}{2R_0}  

b)

 U0R0\frac{U_0}{R_0}  

c)

 U02R0\frac{U_0}{\sqrt{2}R_0}  

d)

 2U0R0\frac{2U_0}{R_0}  

60.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2ft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0

a)

2LC\frac{2}{\sqrt{LC}}

b)

2πLC\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

61.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

a)

trễ pha Pi/2

b)

sớm pha pi/4

c)

sớm pha pi/2

d)

trễ pha pi/4

62.

Đặt điện áp xoay chiều  u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t   vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

a)

 UU0II0=0\frac{U}{U_0}-\frac{I}{I_0}=0  

b)

 UU0+II0=2\frac{U}{U_0}+\frac{I}{I_0}=\sqrt{2}  

c)

 uUiI=0\frac{u}{U_{ }}-\frac{i}{I_{ }}=0  

d)

 u2U02 +i2I02=1\frac{u^2}{U_0^2}\ +\frac{i^2}{I_0^2}=1  

63.

Đặt điện áp   u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t   ω\omega   thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi  ω<1LC\omega<\frac{1}{\sqrt{LC}}   thì

a)

điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

64.

Khi nói về hệ số công suất cos(phi) của đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cos(phi) = 0

b)

Với đoạn mạch có điện trở thuần thì cos(phi) = 1

c)

Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cos(phi) = 0

d)

Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cos(phi) < 1

65.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng

a)

pi/2

b)

-pi/2

c)

0 hoặc pi

d)

pi/6 hoặc -pi/6

66.

Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng

a)

E032\frac{E_0\sqrt{3}}{2}

b)

2E03\frac{2E_0}{3}

c)

E02\frac{E_0}{2}

d)

E022\frac{E_0\sqrt{2}}{2}

67.

Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên đường dây là ∆P. Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là    ΔPn\frac{\Delta P}{n}  (với n > 1), ở nơi phát điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

 n\sqrt{n}  

b)

 1n\frac{1}{\sqrt{n}}  

c)

 nn  

d)

 1n\frac{1}{n}  

68.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn pi/2 . Đoạn mạch X chứa

a)

cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.

b)

điện trở thuần và tụ điện.

c)

cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

69.

Đặt điện áp   u=U0cos(ωt+ϕ)u=U_0\cos\left(\omega t+\phi\right)   vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

 ωLR\frac{\omega L}{R}  

b)

 RR2+(ωL)2\frac{R}{\sqrt{R^2+\left(\omega L\right)^2}}  

c)

 RωL\frac{R}{\omega L}  

d)

 ωLR2+(ωL)2\frac{\omega L}{\sqrt{R^2+\left(\omega L\right)^2}}  

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?

a)

Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

b)

Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

c)

Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc pi/3

d)

Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

71.

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc    ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}   chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch.

b)

= 0

c)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch.

d)

= 1