Worksheetstừ trường
Total questions: 66
Worksheet time: 22mins
Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng
Đông – Tây.
Đông – Nam.
Nam – Bắc.
Tây – Bắc.
Phát biểu nào sau đây là sai về nam châm vĩnh cửu?
Mỗi nam châm có 2 cực.
Hai cực nam của nam châm lại gần nhau thì đẩy nhau.
Hai cực bắc của nam châm lại gần nhau thì hút nhau.
Trái Đất cũng có từ trường như nam châm.
(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?
Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.
Tương tác giữa hai dòng điện.
Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.
Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh
nam châm và dòng điện.
điện tích đứng yên.
nguồn điện.
tụ điện.
(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là
tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.
tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.
tác dụng lên các vật bằng kim loại.
tác dụng hút các vật nhẹ.
(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về cảm ứng từ?
Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
Là đại lượng véc tơ.
Có đơn vị là N/(Am).
Phụ thuộc vào nam châm thử.
(NB) Véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm có phương ......(1) với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó và có chiều từ cực ......(2) của nam châm thử. Điền thứ tự vào (1) và (2) là
trùng; nam sang bắc.
trùng; bắc sang nam.
vuông góc; nam sang bắc.
vuông góc; bắc sang nam.
(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?
B =IlF.
B=lFI.
B=FIl.
B=FIl.
(NB) Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm trên đường sức có phương .......(1) với đường sức và có chiều .......(2) với đường sức tại điểm đó. Điền từ đúng vào (1) và (2) là
tiếp tuyến; cùng chiều.
tiếp tuyến; ngược chiều.
vuông góc; cùng chiều.
vuông góc; ngược chiều.
(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?
Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.
Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.
Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.
Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.
(TH) Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai?
Qua một điểm chỉ vẽ được một đường sức từ.
Các đường sức từ của cùng một từ trường thì không cắt nhau.
Các đường sức từ không có chiều.
Các đường sức từ là các đường cong khép kín.
(NB) Từ trường đều là từ trường mà
cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.
cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.
cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.
cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là sai về từ trường đều?
Véc tơ cảm ứng từ nhau tại mọi điểm.
Các đường sức song song với nhau.
Các đường sức là các đường cách đều nhau.
Từ trường do nam châm thẳng sinh ra là từ trường đều.
(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức
B=2.10−7rI.
B=2π.10−7 RI.
B=2π.10−7 RIN.
B=4π.10−7 RI.
(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
không đổi.
tăng 4 lần.
(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I cho bởi biểu thức
B=2.10−7rI.
B=2π.10−7 RI.
B=2π.10−7 RIN.
B=4π.10−7 RI.
(TH) Cảm ứng từ trong lòng ống dây có dòng điện không đổi không có đặc điểm nào sau đây?
như nhau tại mọi điểm trong lòng ống.
tăng khi cường độ dòng điện tăng.
tỉ lệ thuận với số vòng dây trên 1 m chiều dài ống.
không thay đổi khi thêm lõi sắt vào trong lòng ống.
(VD) Một đoạn mạch gồm một ống dây mắc nối tiếp với một biến trở. Hai đầu đoạn mạch nối với nguồn điện không đổi. Nếu giảm giá trị của biến trở thì cảm ứng từ trong lòng ống
tăng.
giảm.
không đổi.
có thể tăng hoặc giảm tùy số vòng dây của ống dây.
(TH) Hai dây dẫn thẳng dài song song mang hai dòng điện ngược chiều có cùng cường độ. Hai dây vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. Cảm ứng từ do dây 1 sinh ra tại trung điểm H của MN là là B thì cảm ứng từ tổng hợp tại H là
B.
2B.
0.
B2.
Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:
A. B= R2.10−7.I
B = R2.π.10−7I
B= 4.π.10−7N.I
B= 4π.10−7 I. R
Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:
thẳng vuông góc với dòng điện
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện
tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện
tròn vuông góc với dòng điện
Một dây dẫn thẳng dài có đoạn giữa uốn thành hình vòng tròn như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua dây dẫn theo chiều mũi tên thì véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng:
thẳng đứng hướng lên trên
vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau
vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước
thẳng đứng hướng xuống dưới
Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì
Chúng hút nhau.
Chúng đấy nhau,
Lực tương tác không đáng kế.
Có lúc hút, có lúc đẩy.
Một dây dẫn thẳng, dài có vỏ bọc cách điện, ở khoảng giữa được uốn thành vòng tròn, bán kính R = 20 cm . Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 5 A. Xác định cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn.
15,7.10−6 T.
15.10−6 T.
20.10−6 T.
51.10−6 T.
Người ta xác định chiều của đường sức từ của dòng điện thẳng, đường sức từ tại tâm của dòng điện tròn lần lượt bằng quy tắc :
(a)
Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10−5 T bên trong một ống dây, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2 A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, biết ống dây dài 50cm
7490 vòng
4790 vòng
479 vòng
497 vòng
Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng tại điểm N cách dòng điện 2,5 cm bằng 1,8.10−5T. Tính cường độ dòng điện:
2,25A
1A
1,5A
2A
Ống dây điện trên hình vẽ bị hút về phía thanh nam châm. Hãy chỉ rõ cực của thanh nam châm:
đầu P là cực dương, đầu Q là cực âm
đầu P là cực nam, đầu Q là cực bắc
đầu P là cực bắc, đầu Q là cực nam
đầu P là cực âm, đầu Q là cực dương
Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi đoạn dây dẫn đặt
song song với các đường sức từ.
vuông góc với các đường sức từ.
hợp với các đường sức từ góc 45°.
hợp với các đường sức từ góc 60°.
Một đoạn dây dẫn thẳng dài 128 cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,83 T. Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường độ 18 A.
19N
1,9N
9N
0,9N
Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 (N). Tính góc a hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ?
30°.
60°.
45°.
90°.
Đơn vị của cảm ứng từ là?
T
m2
B
Wb
Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ từ B = 0,1T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây.
8,66.10-4 Wb
5.10-4 Wb
4,5.10-5 Wb
2,5.10-5 Wb
Muốn cho trong một khung dây kin xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách đó là
làm thay đổi diện tích của khung dây.
đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.
làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.
quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:
A và B đúng
Vật liệu nào sau đây không thể làm nam châm?
Sắt non.
đồng oxít
sắt oxít
Mangan oxít
Phát biếu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác
Giữa hai nam châm
Giữa hai dòng điện
Giữa hai điện tích
Giữa nam châm và dòng điện
Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
Đơn vị của từ thông là
Wb
T
m2.Wb
θ
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn
Tỉ lệ với cường độ dòng điện
Tỉ lệ với chiều dài đường tròn
Tỉ lệ với điện tích hình tròn
Tỉ lệ nghich với diện tích hình tròn.
Phát biều nào dưới đây là đúng?
Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ
luôn bằng 0.
tỉ lệ với chiều dài ống dây.
là đồng đều
tỉ lệ với tiết diện ống dây
Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là
3 A
1,5 A
2 A
4,5 A
Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành vòng tròn. Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi
cường độ dòng điện tăng lên.
cường độ dòng điện giảm đi.
số vòng dây cuốn sít nhau, đồng tâm tăng lên.
đường kính vòng dây giảm đi.
Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là
3,34.10-5 T.
4,7.10-5 T
6,5.10-5 T.
3,5.10-5 T
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.
B và C
Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức
B=2.10−7rI
B=2π.10−7 N.RI
B=4π.10−7 lN.I
Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn tròn có biểu thức
B=2.10−7rI
B=2π.10−7 N.RI
B=4π.10−7 lN.I
Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây có biểu thức
B=2.10−7rI
B=2π.10−7N.RI
B=4π.10−7 lN.I
Một ống dây dài 10cm, có 30 vòng dây được quấn trên ống. Mỗi vòng dây mang dòng điện 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là
1,5π.10−7 T
6π.10−7 T
15π⋅10−5 T
6π⋅10−5 T
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn
Tỉ lệ với cường độ dòng điện
Tỉ lệ với chiều dài đường tròn
Tỉ lệ với điện tích hình tròn
Tỉ lệ nghich với diện tích hình tròn.
Phát biều nào dưới đây là đúng?
Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ
luôn bằng 0.
tỉ lệ với chiều dài ống dây.
là đồng đều
tỉ lệ với tiết diện ống dây
Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là
3 A
1,5 A
2 A
4,5 A
Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng dài, dài đặt trong chân không có cường độ I = 5A. Gọi M là một điểm gần dòng điện, cảm ứng từ tại M có độ lớn là 2.10-5T. Khoảng cách từ M đến dòng điện là
5 m
5 cm
0,05 cm
0,05 mm
Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành vòng tròn. Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi
cường độ dòng điện tăng lên.
cường độ dòng điện giảm đi.
số vòng dây cuốn sít nhau, đồng tâm tăng lên.
đường kính vòng dây giảm đi.
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.
B và C
Hai dòng điện cường độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn bằng
. 5.10-5 T.
6.10-5 T.
6,5.10-5 T.
8.10-5 T
Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là
3,34.10-5 T.
4,7.10-5 T
6,5.10-5 T.
3,5.10-5 T
Cho dòng điện chạy qua vòng dây dẫn theo chiều mũi tên thì vecto cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng như thế nào?
Thẳng đứng hướng lên trên
Vuông góc với mặt phẳng hình tròn hướng vào trong
Vuông góc với mặt phẳng hình tròn hướng ra ngoài
Thẳng đứng hướng xuống dưới
Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức
B=2.10−7rI
B=2π.10−7 N.RI
B=4π.10−7 lN.I
Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn tròn có biểu thức
B=2.10−7rI
B=2π.10−7 N.RI
B=4π.10−7 lN.I
Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây có biểu thức
B=2.10−7rI
B=2π.10−7N.RI
B=4π.10−7 lN.I
Một ống dây dài 10cm, có 30 vòng dây được quấn trên ống. Mỗi vòng dây mang dòng điện 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là
1,5π.10−7 T
6π.10−7 T
15π⋅10−5 T
6π⋅10−5 T
Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:
Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:
5,76.10-14N
5,76.10-15N
2,88.10-14N
2,88.10-15N
Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần
không đổi
. giảm 2 lần
giảm 4 lần
tăng 2 lần
