wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hkli10

Total questions: 63

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Có ba vật (1); (2); (3). Áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết được phương trình nào kể sau?

a)

v12= v13+v2,3v_{12}=\ v_{13}+v_{2,3}  

b)

v1 3= v1 2+ v2 3v_{1\ 3}=\ v_{1\ 2}+\ v_{2\ 3}  

c)

v1 2= v1 3 v2 3v_{1\ 2}=\ v_{1\ 3}-\ v_{2\ 3}  

d)

D. cả ba phương án A, B,C.

2.

Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốC

b)

vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

gia tốc là đại lượng không đổi

d)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

3.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

B một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất.

c)

C. Một hòn đá được ném theo phương ngang.

d)

D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

4.

Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với

a)

A. cùng một gia tốc g

b)

B. cùng một gia tốc a = 5 m/s

2

c)

C. gia tốc khác nhau.

d)

D. gia tốc bằng không

5.

Các công thức liên hệ giữa gia tốc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì ?

a)

V =ωr ;aht= v2rV\ =\omega r\ ;a_{ht}=\ v^2r  

b)

v = ωr; aht= v2rv\ =\ \frac{\omega}{r};\ a_{ht}=\ \frac{v^2}{r}  

c)

v = ωr ; aht= v2rv\ =\ \omega r\ ;\ a_{ht}=\ \frac{v^2}{r}  

d)

v = ωr; aht = vrv\ =\ \omega r;\ a_{ht\ }=\ \frac{v}{r}  

6.

có ba vật (1); (2); (3). Áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết được phương trình nào kể sau?

a)

v1,3= v1,2+ v2,3v_{1,3}=\ v_{1,2}+\ v_{2,3}  

b)

v1,3= v12 v2,3v_{1,3}=\ v_{12}-\ v_{2,3}  

c)

v2,3= (v1,2v1,3 )v_{2,3}=\ -\left(v_{1,2}-v_{1,3\ }\right)  

d)

cả ba phương án A, B, C.

7.

Chọn đáp án đúng

Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau. Vậy vận tốc có tính

a)

A.

tuyệt đối

b)

B. tương đối

c)

C. đẳng hướng

d)

D. biến thiên

8.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc

ω\omega  với tần số f trong chuyển động tròn

đều là gì?

a)

ω=2πT; ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T};\ \omega=2\pi f  

b)

ω=2πT ; ω=2πf\omega=2\pi T\ ;\ \omega=2\pi f  

c)

ω=2πT\omega=2\pi T ; ω =2πf\omega\ =\frac{2\pi}{f}  

d)

ω=2πT; ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T};\ \omega=\frac{2\pi}{f}  

9.

Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc cuả chuyển động thẳng nhanh dần đều ( v2v02 =2asv^2-v_0^2\ =2as  ) ta có điều kiện nào dưới đây?

a)

s>0, a>0; vo >0s>0,\ a>0;\ v_{o\ }>0  

b)

s >0; a<0; v0>0s\ >0;\ a<0;\ v_0>0  

c)

s<0; a>0; v0>0s<0;\ a>0;\ v_0>0  

d)

đáp án khác

10.

Chỉ ra câu sai

a)

A. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốC

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

11.

Đặc điểm nào dưới đây không phải

là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

a)

Chuyển động

theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

b)

.Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

c)

.Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

lúc t= 0 thì v0v\ne0  

12.

Chuyển động nào dưới đây

không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất

b)

Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất

d)

Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

13.

câu nào đúng?

a)

A.

Tốc độ dài của chuyển động tròng đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.

b)

B.

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

c)

C. Với v và

ω\omega  cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

D.

Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

14.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng

chậm dần đều.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện

15.

Chuyển động nào của vật dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quạt đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của chiếc ống bương

chứa nước trong cái guồng quay nước

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi bắt đầu quay nhanh dần đều

16.

Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa số toa

sang hành khách B ở toa bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ

trên hài đường tàu song song với nhau trong sân ga.

Bống A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây

chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai

toa tàu cùng chạy về phía trước,

A chạy nhanh hơn

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước

B chạy nhanh hơn

c)

Toa tàu A chạy về phía trước

toa B đứng yên

d)

toa tàu A đứng yên. Toa tàu B

lùi

về phía sau.

17.

Hình bên là đồ thị vận tốc-thời gian của một vật chuyển động.

Đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều

a)

A.

Đoạn OA

b)

D.

Đoạn AB

c)

B.

Đoạn BC

d)

C.

Đoạn CD

18.

Trong chuyển động thẳng đều

a)

Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau

b)

hời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau

c)

Vận

tốc luôn là

một

hằng số

d)

.

Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi

19.

Chọn câu sai?

a)

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều không đổi về hướng và độ lớn

.

b)

Gia

tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không

c)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và độ lớn

d)

Gia tốc là một đại lượng véc tơ

20.

Chọn câu sai?

a)

.Thời gian có tính tương đối

b)

Quỹ đạo

chuyển động của vật

có tính tương đối

c)

vận tốc

một vật

có tính tương đối

d)

Khoảng cách giữa hai điểm có tính tương đối

21.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau

a)

Lực là đại lượng vectơ.

b)

.có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành

c)

lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động hoặc bị biến dạng

d)

.Lực là đại lượng vectơ

22.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc như thế nào?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Không thay đổi.

d)

.Bằng 0.

23.

Câu nào đúng?

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

hông cần phải bằng nhau về độ lớn

c)

phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

d)

tác dụng vào hai

vật khác nhau.

24.

Điền khuyết vào chỗ chống.

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kỳ tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng

và........... với bình phương khoảng cách giữa chúng.

a)

tỉ lệ thuận

b)

bằng tích số độ lớn của hai lực

c)

tỉ lệ nghịch.

d)

bằng tổng số độ lớn của hai lực

25.

Điền khuyết:

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lo

xo .................với đ ộ biến dạng

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

luôn bằng.

d)

biến thiên

26.

Lực nào sau đây có thể là lực hướng tâm?

a)

Lực ma sát

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực hấp dẫn.

d)

cả ba lực trên

27.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn

c)

đương gấp khúc

d)

đường parapol

28.

Một viên bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể). Nhận xét nào sau

đây là sai?

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Hợp lực tác dụng lên vật bằng không

c)

Vật không chịu tác dụng

d)

Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tưc thời tại bất kỳ thời điểm nào

29.

Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể.

a)

nhỏ hơn F

b)

vuông góc với lực

F

c)

lớn hơn 3F.

d)

vuông góc với lực

2F

30.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

c)

lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa

d)

lực mà xe tác dụng vào ngựa

31.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ:

a)

nghiêng sang phải

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người về phía sau

d)

chúi người về phía trước

32.

Câu nào đúng? Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách.

a)

dừng lại ngay

b)

chúi người về phía trước

c)

ngả người về phía sau.

d)

ngả người sang bên cạnh

33.

Một người có trọng lượng 500n đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500N

b)

bé hơn 500N

c)

phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất

d)

lớn hơn 500N

34.

Gia tốc rơi tự do và trọng lượng của vật càng lên cao càng giảm vì

a)

gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao

b)

gia tốc rơi tự do nghịch với độ cao của vật

c)

khối lượng vật giảm

d)

khối lượng vật tăng

35.

Trường hợp nào thì trọng lượng của vật bằng trọng lực của vật?

a)

.

bất kỳ lúc nào.

b)

khi vât đứng yên hoặc chuyển động đều so với Trái Đất

c)

hông bao giờ

d)

khi vật đứng yên so với

Trái đất

36.

Trong giới hạn đàn hồi của lo xo, khi lo xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lo xo sẽ

a)

hướng theo trục và hướng vào trong

b)

hướng vuông góc với trục lo xo.

c)

luôn ngược với hướng của ngoài lực gây biến dạng

d)

hướng theo trục và hướng ra ngoài

37.

Giới hạn đàn hồi của vật là giới hạn trong đó vật

a)

còn giữ được tính đàn hồi

b)

bị mất tính đàn hồi

c)

không còn giữ được tính đàn hồi.

d)

bị biến dạng dẻo

38.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển

động chậm dần vì có

a)

lực tác dụng ban đầu

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

quán tính

39.

những đoạn đường vòng, mặt đường được

làm nghiêng. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

tăng lực ma sát

b)

.giới hạn vận tốc của xe

c)

một mục đích khác

d)

tạo lực hướng tâm

giúp xe dễ vào cua

40.

các vệ tinh nhân tạo của Trái Đất chuyển động tròn đều cân bằng bởi

a)

lực hướng tâm và lực ma sát.

b)

lực hướng tâm và lực hấp dẫn

c)

lực hướng tâm và lực đàn hồi.

d)

lực hướng tâm và lực điện

41.

Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của vật được mô tả là

a)

rơi tự do

b)

thẳng đều

c)

hẳng biến đổi đều

d)

thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng

42.

Hòn bi A có k

hối lượng lớn gấp đôi hòn bi

B.

Cùng một lúc tại mái nhà, bi A được thả rơi còn bi B được ném

theo phương ngang. bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng?

a)

A chạm đất sau

b)

A chạm đất trước

c)

Cả hai chạm đất cùng một lúc

d)

hok bic

43.

Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải :

a)

.Không đổi

b)

Thay đổi

c)

Bằng không.

d)

Khác không.

44.

Lực và phản lực có:

a)

Cùng phương cùng độ lớn nhưng ngược chiều

b)

.

Cùng giá cùng độ lớn nhưng cùng chiều

c)

Cùng giá cùng độ lớn nhưng ngược chiều

d)

Cùng phương

cùng độ lớn nhưng cùng chiều

45.

Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt thẳng ,nằm ngang với lực kéo không đổi bằng lực ma sát .Hỏi

đoàn tàu chuyển động như thế nào :

a)

Thẳng nhanh dần đều

b)

Thẳng chậm dần đều

c)

Thẳng đều

d)

đứng yên

46.

Phát biểu nào sai

a)

lực và phản lực luôn luôn xuất

hiện ( hoặc mất đi )đồng thời

b)

Lực và phản lực là hai lực trực đối

c)

ực và phản lực không cân bằng nhau.

d)

Lực và phản lực cân bằng nhau

47.

Người ta dùng vòng bi trên bánh xe đạp là với dụng ý gì?

a)

Để chuyển ma sát trượt về ma sát lăn

b)

Để chuyển ma sát lăn về ma sát trượt.

c)

Để chuyển ma s

át nghỉ về ma sát lăn

d)

Để chuyển ma sát lăn về ma sát nghỉ.

48.

Điều gì sẽ xảy ra đôi với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt đó tăng lên?

a)

.

Tăng lên.

b)

giảm đi

c)

ko thay đổi

d)

ai mà bíc

49.

Điền từ cho dưới đây vào chỗ

trống:

“ Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng

thì hai lực đó phải cùng giá ................................và ngược chiều

a)

trực đối

b)

đồng qui

c)

cùng độ lớn

d)

không cùng độ lớn

50.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song:

“ Ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy, hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba” Biểu thức cân bằng lực của chúng là:

a)

F1F3=F2\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_3}=\overrightarrow{F_2}  

b)

F1+ F2=F3\overrightarrow{F_1}+\ \overrightarrow{F_2}=-\overrightarrow{F_3}  

c)

F1+F3=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_3}=\overrightarrow{F_3}  

51.

Trọng tâm của vật là điểm đặT

a)

Trọng lực tác dụng vào vật

b)

Lực đàn hồi tác dụng vào vật.

c)

Lực hướng tâm tác dụng vào vật.

d)

lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật

52.

Điền vào phần khuyết:

Hợp của hai lực song song cùng chiều là một lực

..........(1)............. và có độ lớn bằng.....(2)........ các độ lớn của hai lực ấy

a)

1song song, cùng chiều; 2tổng.

b)

1song song, ngược chiều; 2hiệu.

c)

1song song, cùng chiều; 2hiệu

d)

1song song, ngược chiều; 2tổng.

53.

Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực phải

a)

xuyên qua mặt chân đế

b)

.

nằm ngoài mặt chân đế

c)

không xuyên qua mặt chân đế

d)

hok bic

54.

Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi

a)

độ cao của trọng tâm

b)

diện tích của mặt chân đế.

c)

độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế.

d)

giá của trọng lực

55.

Điền khuyết vào phần

trống: “Chuyển động tính tiến của một

vật rắn là chuyển động trong đó đường nối hai

điểm bất kỳ của vật luôn luôn .................... với chính nó

a)

song song

b)

ngược chiều

c)

cùng chiều

d)

tịnh tiến

56.

Mức quán tính của một vật quay quanh một trục

không phụ thuộc

vào

a)

hình dạng và kích thước của vật.

b)

khối lượng

của vật

c)

ốc độ góc của vật

d)

vị trí của trục quay.

57.

Trong các vật hình: tam giác

tù, hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật.

Vật nào có trọng tâm không nằm trên

trục đối xứng của nó?

a)

Hình tròn

b)

Tam giác tù.

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

58.

Hãy chỉ ra dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây ở trên cao so với mặt đất là

a)

Cân bằng bền

b)

Cân bằng ko bền

c)

phiếm định

d)

Không thuộc dạng cân bằng nào cả

59.

Biện pháp nào dưới đây để thực hiện mức vững vàng cao của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu

a)

Xe có khối lượng lớn

b)

Xe có mặt chân đế rộng và trọ

ng tâm thấp.

c)

Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn

d)

Xe có mặt chân đế rộng

60.

Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc

ω\omega  = 6,28 rad/s. Nếu bỗng nhiên mômen lực tác

dụng lên nó

mất đi thì

a)

vật đổi chiều quay

b)

vật quay chậm dần rồi dừng lại

c)

vật dừng lại ngay

d)

vật qu

ay đều với tốc độ góc

ω\omega  = 6,28 rad/s

61.

Chuyển động của đinh vít khi chúng ta vặn nó vào tấm gỗ là

a)

huyển động tịnh tiến và chuyển động quay

b)

chuyển động tịnh tiến và chuyển động xiên.

c)

chuyển động thẳng và chuyển động xiên

d)

chuyển động quay và chuyển động chéo

62.

Khi vật rắn không có trục quay cố định chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì vật sẽ quay quanh

a)

trục đi qua trọng tâm

b)

trục nằm ngang qua một điểm.

c)

trục bất kỳ

d)

trục thẳng đứng đi qua một điểm

63.

Khi chế tạo các bộ phận bánh đà, bánh

ôtô.... người ta phải cho trục quay đi qua trọng tâm vì

a)

chắc chắn, kiên cố.

b)

làm cho trục quay ít bị biến dạng.

c)

để làm cho chúng quay dễ dàng hơn

d)

để dừng chúng nhanh khi cần