Worksheetslý 12
Total questions: 71
Worksheet time: 54mins
Câu 1: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. chỉ có lực hút
B. chỉ có lực đẩy.
C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
Câu 2: Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là
A. chuyển động hỗn loạn.
B. chuyển động không ngừng.
C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
A. Có hình dạng và thể tích riêng.
B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
C. Có thể nén được dễ dàng.
D. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu
B. Các phân tử khí ở rất gần nhau.
C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D. Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng giữa hai vật va chạm.
Câu 6: Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn
A. nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.
B. nằm ở những vị trí cố định.
C. không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.
D. nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác.
Câu 7: Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là
A. chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.
B. coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
C. chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau
D. Chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có khoảng cách.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?
A. Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.
B. Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.
C. Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.
D. Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất rắn?
A. Vật rắn chỉ ở trạng thái kết tinh.
B. Vật rắn chỉ ở trạng thái vô định hình.
C. Vật rắn là vật có hình dạng và thể tích riêng xác định.
D. Các phân tử của vật rắn luôn cố định.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?
A. Các vật rắn gồm hai loại chất kết tinh và chất vô định hình.
B. Các vật rắn có thể tích xác định.
C. Các vật rắn có hình dạng riêng xác định.
D. Các vật rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 12: Trong tinh thể, các hạt (nguyên tử, phân tử, ion)
A. dao động nhiệt xung quanh vị trí cân bằng.
B. đứng yên tại những vị trí xác định.
C. chuyển động hỗn độn không ngừng.
D. chuyển động trên quỹ đạo tròn xung quanh một vị trí xác định.
Câu 13: Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định là
A. thủy tinh.
B. đồng.
C. cao su.
D. nến (sáp).
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự bay hơi và sự sôi?
A. Sự bay hơi là quá trình hóa hơi xảy ra ở bề mặt thoáng của chất lỏng.
B. Sự sôi là quá trình hóa hơi xảy ra cả ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng.
C. Sự bay hơi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.
D. Sự sôi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?
A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
B. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.
C. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
D. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.
Câu 16: Ở trên núi cao người ta
A. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 C
B. không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 C.
C. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 C.
D. có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 C.
Câu 17: Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 18: Công thức tính nhiệt lượng là
A. Q =mc t.
B. Q =c t.
C. Q=m t
D. Q= mc
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
C. Nội năng là nhiệt lượng.
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
Câu 20: Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ, áp suất và khối lượng
B. nhiệt độ và áp suất.
C. nhiệt độ và thể tích của vật.
D. nhiệt độ, áp suất và thể tích.
Câu 21: Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. J/g độ.
B. J/kg độ.
C. kJ/kg độ.
D. cal/g độ.
Câu 22: Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai?
A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
B. Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế.
C. Đơn vị của nội năng là Jun (J).
D. Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần tử cấu tạo nên vật.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm tăng nội năng và thực hiện công.
B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
C. Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
D. Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng.
Câu 24: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
A. Nung nước bằng bếp
B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
C. Cọ xát hai vật vào nhau
D. Nén khí trong xi lanh.
Câu 25: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
Câu 26: Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?
A. Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.
B. Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0
C. Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.
D. Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.
Câu 27: Với quy ước dấu đúng trong câu trên thì công thức nào sau đây mô tả không đúng quá trình truyền nhiệt giữa các vật trong hệ cô lập?
A. Qthu = Qtoả.
B. Qthu + Qtoả = 0.
C. Qthu = - Qtoả.
D. |Qthu | = |Qtoả|.
Câu 28: Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?
A. Không đổi.
B. vừa giảm, vừa tăng.
C. Giảm.
D. Tăng.
Câu 29: Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?
A. Không đổi.
B. vừa giảm, vừa tăng.
C. Giảm.
D. Tăng.
Câu 31: Biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng. Hỏi trong quá trình này Q, A và ΔU phải có giá trị như thế nào?
A. ΔU > 0, Q = 0, A > 0.
B. ΔU = 0, Q > 0, A < 0
C. ΔU = 0, Q < 0, A > 0.
D. ΔU < 0, Q > 0, A < 0.
Câu 30: Định luật, nguyên lí vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp)?
A. Định luật bảo toàn cơ năng.
B. Nguyên lí I nhiệt động lực học.
C. Nguyên lí II nhiệt động lực học.
Định luật bảo toàn động lượng.
Câu 32: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn
A. Q < 0 và A > 0.
B. Q > 0 và A > 0.
C. Q < 0 và A < 0.
D. Q > 0 và A < 0
Câu 33: Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ, áp suất và khối lượng.
B. nhiệt độ và áp suất
C. nhiệt độ và thể tích.
D. nhiệt độ, áp suất và thể tích.
Câu 34: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. 98,6K.
B. 37K.
C. 310K.
D. 236K.
Câu 35: Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 270C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là
A. 48,6 F.
B. 80,6 F.
C. 15 F.
D. 47 F.
Câu 36: Số chỉ của nhiệt kế dưới đây là
A. 13 C
B. 16 C.
C. 20 C.
D. 10 C.
Câu 37: Nhiệt độ của nước đá đang tan theo nhiệt giai Celsius là
A. 100 C
B. 0 C
C. 32 F
D. 212 F
Câu 38: Nhiệt độ của hơi nước đang sôi theo nhiệt giai Fahrenheit là
A. 212 F
B. 32 F
C. 100 F
D. 0 F
Câu 39: Nhiệt độ mùa đông tại thành phố NewYork (Mĩ) là 230F. Ứng với nhiệt giai Celsius, nhiệt độ đó là
A. 10 C
B. 5 C
C. -5 C
D. -10 C
Câu 40: Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là
A. cân đồng hồ
B. nhiệt kế.
C. vôn kế.
D. tốc kế.
Câu 41: Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với
A. 0 K
B. 0 C
C. 273 C
D. 273 K
Câu 42: Nhiệt độ của nước đang sôi là
A. 100 C
B. 150 C
C. 0 C
D. 37 C
Câu 43: Thân nhiệt bình thường của người là
A. 35 C
B. 37 C
C. 38 C
D. 30 C
Câu 44: Dụng cụ không dùng đo nhiệt độ là
A. đồng hồ
B. nhiệt kế rượu.
C. nhiệt kế thuỷ ngân.
D. nhiệt kế y tế.
Câu 45: Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 250C đến 290C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?
A. Nhiệt độ từ 302K đến 306K
B. Nhiệt độ từ 298K đến 302K
C. Nhiệt độ từ 295K đến 399K.
D. Nhiệt độ từ 290K đến 294K.
Câu 46: Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức
Câu 47: Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?
A. Cân điện tử.
B. Nhiệt kế
C. Oát kế.
D. Vôn kế.
Câu 48: Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào
A. bản chất của vật rắn và áp suất ngoài.
B. bản chất của vật rắn.
C. bản chất và nhiệt độ của vật rắn
D. bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.
Câu 49: Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?
A. Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.
B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).
C. Các chất có khối lượng bằng nhau thì nhiệt nóng chảy như nhau.
D. Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = m trong đó là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật.
Câu 50: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)
B. Jun trên kilôgam (J/kg).
C. Jun (J).
D. Jun trên độ (J/độ).
Câu nào dưới đây là đúng?
Câu 53: Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào
A. nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.
B. bản chất của vật rắn
C. bản chất và nhiệt độ của vật rắn
D. bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài
Câu 54: Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức
A. Q mc. t.
C. Q Lm
Câu 55: Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do
A. hơi nước trong nồi ngưng tụ.
B. hạt gạo bị nóng chảy
C. hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ
D. hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.
Câu 57: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).
B. Jun trên kilôgam (J/ kg).
C. Jun (J).
D. Jun trên độ (J/ độ).
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?
A. Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
C. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun.
D. Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.
Câu 59: Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của của một chất lỏng bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?
A. Cân điện tử.
B. Nhiệt kế.
C. Oát kế.
D. Vôn kế.
chọn câu đúng
(a)
Câu 1: Người ta thả miếng đồng có khối lượng 2 kg vào 2 lít nước. Miếng đồng nguội đi từ 80°C đến 10°C. Lấy cCu = 380 J/kg.K, cH2O = 4200 J/kg.K.
a. Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là 53200 J.
b. Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng 53200 J.
d. Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng 1.
c. Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm 63,33oC.
Câu 2: Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J.đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.
a. Khối khí trong xi lanh nhật nhiệt lượng là một lượng bằng 200 J.
b. Khối khí thực hiện công nên A 0 và có giá trị là 140 J
c. Biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học trong trường hợp này là U = A-Q.
d. Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là 60J.
Câu 3: Cho các phép đổi đơn vị sau, phép đổi nào đúng, phép đổi nào sai?
a. Nhiệt độ 50C tương ứng với 41 F
b. Nhiệt độ 45C tương ứng với 113F
c. Nhiệt độ 27C tương ứng với 300K.
d. Nhiệt độ 30K tương ứng với 243C.
Câu 4: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Phát biểu nào sai?
c. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất tăng khi nhiệt độ tăng.
Câu 5: Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.
a. Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công.
b. Do khối khí nhận công nên A 0 và có giá trị là 100 J.
d. Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là 80J.
Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp
a. Biến thế nguồn là dụng cụ số (2).
b. Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian là dụng cụ số (2).
c. Nhiệt kế điện tử là dụng cụ số (2).
d. Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp là dụng cụ số (4).
Một thỏi nhôm có khối lượng 1,0 kg ở 20 °C. Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn thỏi nhôm này. Nhôm nóng chảy ở 658 °C, nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 3,9.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K.( MJ làm tròn đến hai chữ số thập phân)?
(a)
Câu 2: Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2500 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu kJ?
(a)
Câu 3: Người ta cung cấp một nhiệt lượng 15 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông chuyển động đều đi một đoạn 8 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 30 N. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?
(a)
Câu 4: Nhiệt lượng cần để đun sôi 2l nước ở nhiệt độ 40 C, biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ bằng 4,2 kJ/kg.K là bao nhiêu kJ?
(a)
Câu 5: Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 4 kg nước ở nhiệt độ 20 độ C. Người ta thả vào bình một miếng sắt có khối lượng 0,3 kg đã được nung nóng tới 500 độ C. Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt. Cho nhiệt dung riêng của nhôm là 896 J/kg.K, của nước là 4190 J/kg.K, của sắt là 460 J/kg.K.(làm tròn đến một chữ số thập phân)
(a)
Câu 6: Cần cung cấp một nhiệt lượng bằng bao nhiêu (theo đơn vị MJ và lấy hai chữ số thập phân) để làm cho 300 gam nước lấy ở 30°C sôi ở 100°C và 20% khối lượng của nó đã hóa hơi khi sôi. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và nhiệt hóa hơi của nước là 2,26.106 J/kg?(làm tròn đến hai chữ số thập phân)(MJ)
(a)
