wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển động tròn đều 3

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

2.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

a)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

3.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ vận tốc không đổi.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
4.
Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f
a)
Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây.
b)
Cứ mỗi giây, chất điểm đi được f vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2𝜋𝑓𝑟.
c)
Chất điểm đi được f vòng trong T giây.
d)
Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần.
5.
Trong các chuyển động tròn đều
a)
có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn.
b)
chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
c)
chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
d)
có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn.
6.

Chọn phát biểu sai. Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ dài không đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

vectơ gia tốc không đổi.

d)

độ lớn gia tốc không đổi

7.

Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

đặt vào vật chuyển động tròn.

8.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

9.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

10.

Một đĩa tròn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa. Điểm A nằm ở mép đĩa, điểm B nằm ở chính giữa bán kính r của đĩa. Tốc độ góc của A và B lần lượt là và . Tốc độ dài của A và B lần lượt là vA và vB. Gia tốc hướng tâm A và B tương ứng là aA và aB. Chọn câu đúng.

a)

ωA=2ωB

b)

vA = vB

c)

aA =2aB.

d)

aA =aB.

11.
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
a)
thay đổi cả về hướng và độ lớn.
b)
không thay đổi cả về hướng và độ lớn.
c)
chỉ thay đổi về hướng còn độ lớn không đổi
d)
chỉ thay đổi về độ lớn còn hướng không đổi
12.
Một vật chuyển động tròn đều thì
a)
Cả tốc độ dài và gia tốc đều không đổi.
b)
Tốc độ dài của nó thay đổi, gia tốc không đổỉ
c)
Tốc độ dài của nó không đổi, gia tốc thay đổi.
d)
Cả tốc độ dài và gia tốc đều thay đổi.
13.
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
a)
luôn thay đổi theo thời gian
b)
là đại lượng không đổi.
c)
có đơn vị m/s
d)
là đại lượng vectơ
14.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
15.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
16.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

17.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

18.
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
a)
thay đổi cả về hướng và độ lớn.
b)
không thay đổi cả về hướng và độ lớn.
c)
chỉ thay đổi về hướng còn độ lớn không đổi
d)
chỉ thay đổi về độ lớn còn hướng không đổi
19.
Một vật chuyển động tròn đều thì
a)
Cả tốc độ dài và gia tốc đều không đổi.
b)
Tốc độ dài của nó thay đổi, gia tốc không đổỉ
c)
Tốc độ dài của nó không đổi, gia tốc thay đổi.
d)
Cả tốc độ dài và gia tốc đều thay đổi.
20.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
21.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

22.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

23.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

24.

Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là

a)

10 m/s2.

b)

20 m/s2.

c)

30 m/s2.

d)

40 m/s2.

25.

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2,5π rad/s.

b)

3π rad/s

c)

3,5π rad/s.

d)

4π rad/s

26.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

27.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300 vòng/phút. Tốc độ góc, chu kì của đĩa là

a)

10π rad/s; 0,2s

b)

20π rad/s; 0,2s

c)

10π rad/s; 0,1s

d)

20π rad/s; 0,1s

28.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

29.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

30.

Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Chu kỳ của chất điểm thay đổi như thế nào nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

31.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

32.

Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm a = 4 cm/s^2. Chu kì T của chuyển động vật đó là

a)

8π (s)

b)

6π (s)

c)

12π (s)

d)

10π (s)

33.

Vật chuyển động tròn đều là do vận tốc

a)

có độ lớn thay đổi

b)

có hướng thay đổi

c)

có độn lớn và hướng thay đổi

d)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo

34.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

b)

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

c)

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

35.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là

a)

2 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s

d)

0,02 s.

36.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

37.

Chọn câu trả lời đúng? Gia tốc của chuyển động tròn đều

a)

là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

b)

là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động

c)

là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài

d)

Cả A, B, C đều sai

38.

Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?

a)

Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ

b)

Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v

c)

Tốc độ góc ω và chu kì T: ω.T = 2π

d)

Tần số f và tốc độ góc ω: f=ω2π f=\frac{\omega}{2\pi}\

39.

Trong chuyển động cong, phương của vectơ vận tốc tại một điểm:

a)

Trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

b)

Vuông góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Luôn hướng đến một điểm cố định nào đó

40.

Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

41.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều thì

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.

42.

Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều

a)

Có độ lớn được tính bởi công thức v = v0 + at.

b)

Có độ lớn là một hằng số.

c)

Có phương vuông góc với đường tròn quĩ đạo.

d)

Tất cả đều sai

43.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều

a)

Vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.

b)

Vectơ vận tốc không đổi về hướng.

c)

Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

44.

Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào chuyển động tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

45.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

b)

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

c)

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

46.

Câu nào là sai?

a)

Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc

b)

Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không.

c)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn.

d)

Gia tốc là một đại lượng véc tơ.

47.

Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động tròn đều có:

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

48.

Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật:

a)

Luôn thay đổi theo thời gian

b)

Được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó.

c)

Có đơn vị là (m/s)

d)

Tỉ lệ với thời gian

49.

Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào.

50.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều:

a)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

b)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

c)

có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

d)

có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

51.

Chuyển động tròn đều có ( Chọn câu sai)

a)

quỹ đạo là đường tròn.

b)

tốc độ dài không đổi.

c)

tốc độ góc không đổi.

d)

vectơ gia tốc không đổi.

52.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

53.

Chọn câu sai: Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào vật chuyển động tròn.

b)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn

c)

có độ lớn không đổi.

d)

có phương và chiều không đổi.

54.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

55.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

56.

Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là

a)

10 m/s2.

b)

20 m/s2.

c)

30 m/s2.

d)

40 m/s2.

57.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng trong 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

58.

Một đĩa tròn có đường kính 40 cm, quay đều mỗi vòng trong 0,5 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

8π cm/s.

b)

80π m/s.

c)

8π m/s.

d)

0,8π m/s.

59.

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2,5π rad/s.

b)

3π rad/s.

c)

3,5π rad/s.

d)

4π rad/s.

60.

So sánh tốc độ dài của một điểm A nằm ở vành ngoài và một điểm B nằm ở chính giữa bán kính của một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm đĩa?

a)

VA/VB = 1.

b)

VA/VB = 1/2.

c)

VA/VB = 2.

d)

VA/VB = 4.

61.

So sánh gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm ở vành ngoài và một điểm B nằm ở chính giữa bán kính của một đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm đĩa?

a)

aA/aB = 1/4.

b)

aA/aB = 2.

c)

aA/aB = 4.

d)

aA/aB = 1/2.

62.

Một bánh xe đạp quay đều 100 vòng trong thời gian 4 s. Tốc độ góc của van xe là

a)

50π rad/s.

b)

30π rad/s.

c)

60π rad/s

d)

40π rad/s.

63.

Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với vận tốc 7,9 km/s. Coi về tinh chuyển động tròn đều và bán kính Trái Đất bằng 6400 km. Chu kỳ của về tinh quay xung quanh Trái Đất là

a)

1h 27min 10s.

b)

1h 28min 49s.

c)

500 phút.

d)

83 phút.

64.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

65.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300 vòng/phút. Tốc độ góc, chu kì của đĩa là

a)

10π rad/s; 0,2s.

b)

20π rad/s; 0,2s.

c)

10π rad/s; 0,1s.

d)

20π rad/s; 0,1s.

66.

Một vệ tinh nhân tạo bay quanh trái đất theo đường tròn với vận tốc và cách mặt đất một độ cao h = 600km . Biết bán kính trái đất là R = 6400km . Xác định gia tốc hướng tâm của vệ tinh ?

a)

8,9 m/s2

b)

6,9 m/s2

c)

8,1 m/s2

d)

7,5 m/s2